TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Ổn định: Điểm danh Hoạt động của giáo viên 1 Hoạt động của học sinh 2 Ghi bảng 3Giáo viên giới thiệu sơ lược về chương “số nguyên” -> nhu cầu cần phải mở rộng tập
Trang 1CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Tuần 14:
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản:
- Học sinh nắm được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập Người
- Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn
2 Kỹ năng:
- Biết biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số
3 Thái độ :
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận ; chính xác
- B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Thầy: SGK ; phấn màu ; hình vẽ
Học sinh : SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh (2) Ghi bảng (3)Giáo viên giới thiệu
sơ lược về chương “số nguyên” ->
nhu cầu cần phải mở rộng tập hợp NgườiHoạt động 1 Các ví dụ
- Giáo viên đưa ra hình
ảnh của nhiệt kế
Lý giải nhiệt độ trên OOC
và nhiệt độ dưới OoC
Giáo viên đưa ra hình ảnh
biểu diễn độ cao
Lý giải – độ cao trên
mặt nước biển
Hoạt động 2 Trục số
Giáo viên yêu cầu 1
học sinh lên bảng
-> Mở rộng khái niệm về
Học trò lên bảng thực hiện
Ví dụ 2:
- Độ cao dưới mực nước biển được viết có dấu “=” đằng trước
Cách đọc:
Độ cao của là âm mét
II Trục số:
Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia tối của tia số
Trang 2
trục số
- Hướng dẫn học sinh ghi
các số nguyên vào trục số
Và xem các điểm A, B, C,
D ứng với những số nào
Hoạt động 3 Củng cố luyện
tập hướng dẫn học sinh làm
bài tập 1, 2, 3/68
Dặn dò:
Làm bài tập 4; 5;/68
-3 -2 -1 0 1 2 3Đây là hình ảnh 1 trục số
TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN Tiết: 41
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản:
- Hiểu được cấu trúc của tập hợp số nguyên ; hiểu được dùng sổ nguyên để biểu thị các đại lượng 2 hướng ngược nhau
2 Kỹ năng:
- Biểu diễn số nguyên a trên trục số ; tìm số đổi số nguyên
- Kỹ năng thực hiện dãy tính không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc ( ); [ ]; 3
Thái độ : Giúp học sinh có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Thầy: SGK ; phấn màu ; bảng phụ
Trò: SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh (2) Ghi bảng (3)Hoạt động 1 Kiểm tra bài
cũ:
Số nguyên âm là gì?
Vẽ 1 trục số và vẽ
những điểm năm cách điểm
o ba đơn vị
1 học sinh lên bảng trả lời
- Lớp chú ý -> nhận xét
I Số nguyên
Số nguyên dương số nguyên âm số
O
Trang 3Hoạt động 2 số nguyên
- Tập hợp số tự nhiên
bao gồm những số nào?
- Người ta bổ sung vào tập
hợp những số nguyên gồm
(số mới) ghi thế nào
- Ta có 1 tập số mới đó là số
nguyên ký hiệu là Z
- Giáo viên tách số O ra Và
lý giải cho học sinh 3 khái
niệm
- Số nguyên dương; số
nguyên âm; số 0
- Mối liên hệ giữa hai tập
hợp Người N và Q?
Giáo viên liên hệ thực tế
một lần nữa để cho học sinh
nắm số ý nghĩa thực tiễn
của số nguyên
Hướng dẫn học sinh giải bài
tập
? 1 ; ? 2 ; ? 3
Hoạt động 3 số đối
Giáo viên yêu cầu 1 học
sinh lên vẽ 1 trục số
-> Khái niệm về số đối
Hoạt động 4 Củng cố luyện
tập giáo viên hướng dẫn làm
1 học sinh lên viết bổ sung
1 học sinh sẽ phát biểu lại thế nào là số nguyên dương ; số nguyên âm, số O
1 học sinh trả lời và lên bảng ghi ký hiệu
3 học sinh lên bảng giải
1 học sinh lên bảng vẽ một trục số
học sinh giải bài tập ? 4
Z={…-3,-2,-1,0,1,2,3…}
Tập hợp số nguyên bao gồm
Chú ý:
- Số 0 không phải là số nguyên dương cũng không phải là số nguyên âm
N C Q
II Số đối:
Hai điểm a và a cách đều điểm O và nằm ở hai phía của điểm O thì a và - a là hai số đối nhau
Trang 4Tiết: 42
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản:
- Biết so sánh 2 số nguyên bất kỳ
- Tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kỹ năng:
Kỹ năng so sánh số nguyên
3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh khả năng tư duy, suy luận chặt chẽ
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Thầy: SGK ; phấn màu ; bảng phụ
Trò: SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh (2) Ghi bảng (3)Hoạt động 1 Kiểm tra bài
cũ:
- Viết tập hợp số nguyên
dưới dạng liệt kê
Trả lời bài tập 8/70
Hoạt động 2 so sánh hai số
nguyên
Yêu cầu 1 học sinh lên
bảng vẽ trục số
* Từ trục số ; giáo viên lấy
2 điểm bất kỳ
-> xây dựng kỹ năng so
sánh hai số nguyên
Hướng dẫn học sinh giải bài
tập ? 2
Giáo viên lý giải để học
sinh rú ra nhận xét
Hoạt động 3 Giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
Giáo viên vẽ 1 trục số trên
bảng
1 học sinh lên bảng viết
- Học sinh nhận xét
1 học sinh lên bảng vẽ một trục số
So sánh các số nguyên
- 5 < - 1
- 3 < O
- 2 > - 7 Cho 1 học sinh nhắc lại:
a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
II Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Khoảng cách từ
Trang 5Giáo viên lấy 2 điểm và
tìm số khoảng cách từ 2
điểm trên đến điểm O
-> Giáo viên xây dựng khái
niệm về giá trị tuyệt đối
Từ bài tập hướng dẫn học
sinh rút ra nhận xét
Hoạt động 4 Củng cố luyện
tập
Hướng dẫn và cho học sinh
giải miệng bài tập : 11 ; 12 ;
điểm a đến điểm O trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a
Ký hiệu / a / : giá trị tuyệt đối của số a
/ - 164 / = 164 / 64 / = 64 / O / = O / - 64 / = 64
Nhận xét:
- / O / = O
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó
- Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên âm là số đối của nó
Trang 6Tuần 15:
Tiết: 43
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản:
- Học sinh nắm được cấu trúc tập hợp số nguyên ý nghĩa thực tiễn dùng số nguyên; thứ tự trong tập hợp số nguyên
- B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Thầy: SGK ; phấn màu ; bảng phụ
Trò: SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh (2) Ghi bảng (3)Hoạt động 1 Kiểm tra bài
Hoạt động 2 Luyện tập so
sánh số nguyên
Giáo viên ghi đề lên bảng
hướng dẫn học sinh làm bài
tập 11, 12
Tăng dần từ nhỏ đến lớn
Giảm dần từ lớn đến nhỏ
Hoạt động 3 Luyện tập về
các cấu trúc của tập hợp số
nguyên
Giáo viên đưa ra bảng phụ
cho học sinh điền đúng, sai
Giáo viên hướng dẫn cho
học sinh tìm x nằm trong
khoảng 2 số nguyên
1 học sinh lên bảng trả lời và làm áp dụng
2 học sinh lên bảng làm 2 bài
2 học sinh lên bảng làm
Tính : / - 164 / = 164 / 164 / = 164 / O / = O
1) So sánh số nguyên
Bài 11
3 5 - 3 - 5
4 - 6 - 10 - 10 Bài 12 a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần:
Trang 7Hoạt động 4 luyện tập về
giá trị tuyệt đối của số
nguyên
N / 5/ = ?
/ - 5 / = ?
Vậy / x / = 5 => x = ?
Giáo viên hướng dẫn
/ x / < 3 vậy / x / có thể =>
là bao nhiêu?
7 ∈ N O ∈N
- 9 ∈Z 11,2 ∈Z
7 ∈ Z O ∈Z
- 9 ∈ - 5 ∈N b) Tìm x ∈ Z biết:
a) – 5 < x < O b) – 3 < x < 3
Bài 3:
a) Tính:
/ - 121 / = / 64 / = / 541 / = / O / = b) Tìm x biết
x ∈ Z và 1) / x / = 5 2) / x / = O 3) / x / = - 3 4) / x / < 3
Trang 8Tiết :44
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được quy ước cộng hai số nguyên cùng dấu
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng cộng hai số nguyên âm,biết biểu diễn phép công hai số nguyên trên trục số
3.Thái độ: Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy : SGK, phấn màu, bảng phụ
• ø: SGK,bảng conTro
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ
Giá trị tuyệt đối của một số
Giáo viên giới thiệu phương
pháp cộng hai số nguyên
dương trên trục số
Hoạt động 3: Cộng hai số
nguyên âm
GV giới thiệu cho hS một số
quy ước: khi nhiệt độ
giảm20C ta nói nhiệt độ tăng
HS biểu diễn +2 và +4 trên trục số
HS đọc ví dụ
GV hướng dẫn HS tìm nhiệt độ trên nhiệt kế( trục số đứng)
HS biểu diễn trên trục số nằm ngang
Ví dụ: (+4)+(+2)=+6
I.Cộng hai số nguyênâm
Ví dụ:Nhiệt độ buổisáng la
30C ,chiều giảm 20CNhiệt độ buổi chiều là:(-3+(-2)=-50C
Quy tắc:
Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trừ “-“ trước kết quả
Ví du:ï(-3+(-2)=-(3+2)=-5
Trang 9Tiết :45
§5 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
A MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được quy ước cộng hai số nguyên khác dấu
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng cộng hai số nguyênkhác dấu không đối nhau ,biết biểu diễn tổng haisố nguyên trên trục số
3.Thái độ: Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
• ø: SGK,bảng conTro
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:Kiểm tra bàicũ
Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên âm
Giải BT 25
Hoạt động 2:Ví dụ
GV gọi HS đọc ví dụ
? Nhiệt độ giảm 50C tức là
tăng lên bao nhiêu?
Ta cần tính gì?
(+3)+(-5)=?
GV hướng dẫn hs biểu diễn
trên trục số
Hoạt động 3:Quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu
Gvgọihstính hiệu 2GTTĐ
của38 và 27
GV giớithiệu quy tắc cộng hai
số nguyên khác dấu
HS đọc ví dụvà trả lời câu hỏi? Nhiệt độ giảm 50C tức là tăng lên –50C
HS tìm nhiệt độ giảm dựa vào biểu diễn trên trục số thẳng đứng (giống nhiệt kế)Từ đóHS vẽ trên trục sốnằm ngang
(+3)+(-5)=-2
-38-27=38-27=9(-38)+27=-(38-27)=-9(38>27)kết quảmang dấu trừ
3 HS lên bảng tính,chú ý
ù -30+19=30+19=49(-30)+(19)=-(30-19)=-11
ta tìm hiệu hai GTTĐ của
chúng (số lớn trừ sốnhỏ)rồi đặt trước kết quả tìm được
dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
Vídụ:(-15)+(+15)=0ï(-38)+27=-(38-27)=-9
Trang 10Tiết :46
LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được quy ước cộng hai số nguyêncùng dấu, khác dấu
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng cộng hai số nguyên âm, khác dấu không đối nhau ,biết biểu diễn tổng haisố nguyên trên trục số
3.Thái độ: Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn,cẩn thận với dấu số âmB.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
• ø: SGK,bảng conTro
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:Kiểm tra bàicũ
Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên âm
Phát biểu quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu
Tính:(-27)+(-38)
(-27)+38
27+(-38)
Hoạt động 2:Tính
GV gọihs nhắc lại cách tính
hai số nguyên âm
Phép tính: Cộng hai GTTĐ
Dấukết quả:Dấu trừ
GV gọi HS nhắc lại quy tắc
cộng hai số nguyên khác dấu
GV gọi HS dưới lớp nhận
xét ,GV sửa sai,nhắc nhở HS
tất cả lớp chú ý cẩn thận khi
tính toán với số âm
Hoạt động 3: So sánh:
GV gọi hs nhân xét khi cộng
một số với số ngyên âm,
1HS trả lời câu hỏi
1HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
Các HS dưới lớp làm vào vở BT
HS lên bảng giải BT31(-30)+(-5)=-(30+5)=-35b)(-7)+(-13)=-20c)(-15)+(-225)=-240
Cộng hai số nguyên khác dấu:
Đối nhau:Tổng bằng 0Không đối nhau:
Phép tính:Trừ hai GTTĐDấu kết quả:Dấu của số có GTTĐ lớn hơn
HS lên bảng giải BT28 Lưu ý câu b)
cộng một số với số ngyên âm kết quả nhỏ hơn ban đầu
cộng một số với số ngyên dương
I.Tính
BT31:
a) (-30)+(-5)=-35b)(-7)+(-13)=-20c)(-15)+(-225)=-240
BT28a)(-73)+0=-73b) -18 +(-12)=18+(-12)=6
c)102+(-120)=-(120-102)
=-18
BT32:
a)16+(-6)=(16-6)=10b)14+(-6)=(14-6)=8c)(-8)+12=(12-8)=4
II So sánh
BT30
So sánh:
Trang 11ngyên dương
Hoạt động 4: Tính giá trị của
biểu thức
GV gọi hs đọc đề BT 34
GV hướng dẫn cách làm thay
chữ bằng số tương ứng
GV sửa sai cho HS
x+(-16) biết x=-4(-4)+(-16)=-(4+16)=-20
(-102)+y biết y=2(-102)+2=-(102-2)=-100
a)1763+(-2) và 17631763+(-2)=17611761<17631763+(-2) <ø 1763
So sánhb) (-105)+5 và-105-100>-105
(-105)+5>-105
III Tính giá trị của biểu thức
a) x+(-16) biết x=-4(-4)+(-16)=-(4+16)=-20b)(-102)+y biết y=2(-102)+2=-(102-2)=-100
Tuần 16:
Tiết :47
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu :
- Học sinh biết được 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên-
- Hiểu và biết áp dụng để tính nhanh
- Biết tính đúng tổng nhiều số nguyên
- II Chuẩn bị dạy học :
Thầy: SGK,Giáo án, phấn màu.
Trò: SGK,Bảng con
III Tiến trình bài dạy :
Trang 12HOẠT ĐỌÂNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu , khác dấu?
Tính:(-15)+(-24)
23+(-87)
Hoạt động 2:Tính chất giao hoán:
GV gọi HS giảiBT?1
Sau khi HS giải xong BT ?1
GV nhận xét sửa sai cho HS
Hai kết quả phép tính bằng nhau
Vậy phép cộng cácsố nguyên có tính
chất gì?
Hoạt động 3: Tính chất kết hợp:
Tiến hành tương tự như trên
Vậy phép cộng các số nguyên cũng
có tính chất gì?
GV nhấn mạnh cho HS phần chú
ýcho Hs thấy sự tiện lợi của tính
chất giao hoán và kết hợp trong
việc tính tổng nhiều số nguyên
Hoạt động 4: Cộng với số 0
GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời
tính chất này
Hoạt động 5: Cộng với số đối
- Học sinh trả lời
HS lên bảng giải BT?1(-2)+(-3)=-5
(-3)+(-2)=-5(-2)+(-3)= (-3)+(-2)Các HS dưới lớp làm trong bảng con
HS trả lời: Tính chất giao hoán
Hsgiải ?2[(-3)+4]+2=1+2=3(-3)+(4+2)=(-3)+6=3[(-3)+2]+4=(-1)+4=3
HS đọc phần chú ý trong SGK
HS giải BT41c99+(-100)+101=99+101+(-100) =200+(-100) =100
U3
1HS lên bảngCác HS khác làm vào nháp Tính tổng3+(-3)=0
I Tính chất giao hoán:
Ví dụ:
(-2)+(-3)=-5(-3)+(-2)=-5(-2)+(-3)= (-3)+(-2)
Phép cộng các số nguyên có tính chất giao hoán:
Tính chất kết hợp của phép cộng các số nguyên là:
(a+b)+c=a+(b+c)
Chú ý : kết quả trên là tổng của 3số a,b,c viết : a+b+c tươngtự cho tổng nhiều số nguyên
Khi thực hiện cộng nhiều số nguyên ta có thể thay đổi tùy ý thứ tự cácsố hạng,nhóm các số hạng
1 cách tùy ý bằng các dấu (),[ ] ,{ }
III Cộng với số 0 a+0=a
Trang 13Gọi HS tìm số đối của 3,-5,8,0,-4
Tính tổng của 3 và số đối của nó ?
GV giới thiệu số đối của a là-a
Vậy a+(-a)=?
Ta có thể phát biểu tính chất tổng
của hai sô nguyên đối nhau như thế
x=-4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4Có tổng là:
(-4)+4+(-3)+3+(-2)+2+(-1)+1=0Hai HS lên bảng giải
IV Cộng với số đối:
Số đối của a kí hiệu là –aKhi đó số đối của –ala øa -(-a)=aTổng của hai số nguyên đối nhau luôn bằng 0a+(-a)=0
Ngược lại tổng của hai số bằng 0 thì chúng là hai số đối nhau
a+b=0 thì a=-bhoặc b=-a
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản:
- Nắm chắc phương pháp cộng hai số nguyên, vận dụng tính chất (phép cộng) của số nguyên để thực hiện nhanh một số dãy tính
- B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Thầy: SGK ; phấn màu ; hình vẽ
Học sinh : SGK
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Trang 14Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh (2) Ghi bảng (3)Hoạt động 1 Kiểm tra bài
cũ:
1) Nêu qui tác cộng hai số
nguyên cùng dấu
2) Nêu qui tắc cộng hai số
số nguyên trái dấu
Hoạt động 2 Luyện tập tính
tổng số nguyên
Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm bài tập 41/79
Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm bài tập 36/78
Nhận xét tổng giá trị tuyệt
đối của (- 20) và (106) với
126?
-> Rút ra cách làm
Nhận xét tổng giá trị tuyệt
đối của (- 199) và (- 201)
với 200
-> Rút ra cách làm
Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm bài tập 37/78
- Liệt kê các số x
- Nhận xét: các số hay của
tổng (những cặp số đối
nhau)
Giáo viên cho học sinh làm
bài tập 40/79
- Phân biệt số đối của một
số nguyên và giá trị tuyện
Hai học sinh lên bảng trả lời 1 học sinh 1 câu và 2 bài tập áp dụng
1 học sinh lên bảng thực hiện bài 14
2 học sinh lên thực hiện
- 1 học sinh lên liệt kê tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 4 < x < 3
Rồi thực hiện phép tính
1 học sinh thực hiện tương tự câu a
Tính:
(- 164) + 42 = (- 71) + (- 32) =
= 126 + [ (- 20) + (- 106) ] + 2004
= [126 + (- 126) ] + 2004
= 2004 b) (- 199) + - (- 200) + (- 201)
= [ (- 199) + (- 201) ] + (- 200)
= [(- 2) + 2] + [ (- 1) + 1] + 0 + (- 3)