1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra 1 tiet hinh hoc 8 co ma tran va dap an

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 51,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tứ giác lồi. Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình chữ nhật. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Đối xứng trục và đối xứng tâm.. Hình thoi.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC LỚP 8 Cấp độ

Chủ đề

1 Tứ giác lồi. - Hiểu định lí tổng các góc của

một tứ giác.

2 Hình thang,

hình thang vuông

và hình thang cân.

Hình bình hành

Hình chữ nhật

Hình thoi Hình

vuông.

- Biết định nghĩa, tính chất hình thang, hình thang vuông và hình thang cân.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông.

- Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang vuông và hình thang cân Hình bình hành.

Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông.

- Vận dụng được định lí về đường trung bình của tam giác

và đường trung bình của hình thang.

3 Đối xứng trục

và đối xứng tâm

Trục đối xứng,

tâm đối xứng của

một hình.

- Biết trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình.

Trang 2

TRƯỜNG: ………

Môn: Hình học lớp 8 - TPPCT: 25

Họ và tên: Lớp: Điểm:

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:

A Hình vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A Hình thang cân có hai đường chéo bằng

nhau

C Hai cạnh bên của hình thang bao giờ cũng không song song

B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là

hình thang cân

D Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông

Câu 3: M t hình thang có đáy l n dài 6cm, đáy nh dài 4cm ỏ dài 4cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: Đ dài đ ng trung bình c a hình thang đó là: ường trung bình của hình thang đó là: ủa hình thang đó là:

Câu 4: Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 650 Cặp góc đối còn lại của hình thang

đó là:

A 1050 ; 450 B 1050 ; 650 C 1150 ; 550 D 1150 ; 650

Câu 5: Trong các hình sau, hình không có tr c đ i x ng là: ục đối xứng là: ối xứng là: ứng là:

A Hình vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 6: Cho tứ giác ABCD, với M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA Ta

có MNPQ là:

A Hình tứ giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Hai đường chéo của hình thoi bằng 7,2 cm và 9,6 cm Tính chu vi của hình

thoi

Bài 2: (4,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, A 60µ  0 Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC và AD

a/ Chứng minh AE  BF

b/ Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân

c/ Lấy M đối xứng của A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật

Suy ra M , E , D thẳng hàng

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

Trang 3

D E

F M

MÔN: HÌNH HỌC 8 - TPPCT: 25

MÃ ĐỀ 01

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (7 điểm)

1

(2đ)

- AO =

1

2 AC = 4,8cm và BO =

1

2

(4,5đ

)

- Vẽ hình đúng, chính xác,

a/

- Chứng minh được BE = AF

- Kết luận BEFA là hình bình hành

- Chứng minh được AB = AF

- Kết luận BEFA là hình thoi  AE  BF

0,25 0,25 0,25 0,5 b/

- Chứng minh được BFDC là hình thang

- Chứng minh được EBF DCB 60· ·  0

 BFDC là hình thang cân

0,5 0,25 0,25 c/

- Chứng minh được BMCD là hình bình hành Chứng minh được ABD vuông  MBD 90 ·  0

 BMCD là hình chữ nhật

- E là trung điểm BC, nên E là trung điểm MD Hay M , E , D thẳng hàng

0,5 0,5 0,25 0,5

Trang 4

TRƯỜNG THCS SAM MỨN

Môn: Hình học lớp 8 - TPPCT: 25

Họ và tên: Lớp: Điểm:

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng ,vừa có trục đối xứng ?

A Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 2: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:

A Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình vuông

Câu 3: Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm Độ dài đường trung bình của

hình thang đó là:

Câu 4: Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 650 Cặp góc đối còn lại của hình thang

đó là:

A 1050 ; 450 B 1050 ; 650 C 1150 ; 550 D 1150 ; 650

Câu 5: Trong các hình sau, hình không có trục đối xứng là:

A Hình vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi

Câu 6: Cho tứ giác ABCD, với M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA Ta

có MNPQ là:

A Hình tứ giác B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thoi

II Tự luận: (7 điểm )

Bài 1: (2,5 điểm) Hai đường chéo của hình thoi bằng 7,2 cm và 9,6 cm Tính chu vi của hình

thoi

Bài 2: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Kẻ AP vuông góc với AB,

AQ vuông góc với AC

a) Chứng minh APQH lá hình chữ nhật

b) Gọi M là điểm đối xứng của H qua AC, N là điểm đối xứng của H qua AB Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng hàng

c) Chứng minh AH = 2

MN

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN: HÌNH HỌC 8 - TPPCT: 25

MÃ ĐỀ 02

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (7 điểm)

1

(2đ)

- AO =

1

2 AC = 4,8cm và BO =

1

2

(4,5đ

)

- Vẽ hình đúng, chính xác,

b/ Chứng minh M, A, N thằng hàng - Theo Tiên đề ơclit

- Góc MAN = 1800

2

c/

Chứng minh AH = 2

MN

- Sử dụng tính chất 2 đường ch éo HCN và đường trung bình của tam giác

- Sử dụng tính chất trung tuyến ứng cạnh huỳên của tam giác vuông và tính chất của đường trung trực của đoạn thẳng

1

N

M Q P

C H

B A

Ngày đăng: 03/06/2021, 06:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w