1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

8 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 466,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức (BĐT) là một trong những dạng toán khó và phức tạp. Đây thường là câu lấy điểm 10 thi Đại học và trong các đề thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh,... Thực sự bất đẳng thức thường chỉ dành cho những học sinh khá, giỏi trở lên và có quyết tâm đạt điểm 9, 10 trong các kỳ thi. Để giải quyết tốt với các bài toán bất đẳng thức thì việc nắm vững các kiến thức cơ bản là vô cùng quan trọng.

Trang 1

SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA BẤT ĐẲNG

THỨC ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

-I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Định nghĩa: Hệ thức dạng a > b (hay a < b; a b; a b � � ) gọi là bất đẳng thức.

2 Tính chất:

a) A > B � B < A

b) A > B; B > C � A > C

c) A > B  A + C > B + C

d) A > B và C > D  A + C > B + D

A > B và C > 0  A.C > B.C

A > B và C < 0  A.C < B.C

e) 0 < A < B và 0 < C < D  0 < A.C < B.D

f) A > B > 0  An > Bn với mọi n

A > B  An > Bn với n lẻ

A > B  An > Bn với n chẵn

m > n > 0 và A > 1  Am > An

m > n > 0 và 0 < A < 1  Am < An

A < B và A.B > 0  1 > 1

A B

3 Phương pháp chứng minh:

Phương pháp dùng định nghĩa

Phương pháp biến đổi tương đương

II/ PHƯƠNG PHÁP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA CHO PHƯƠNG PHÁP:

1/ Dùng định nghĩa:

Chứng minh A > B.

Lập hiệu A –B rồi sử dụng các hằng đẳng thức để phân tích thành tổng hoặc tích của các biểu thức không âm.

Ví dụ 1: Cho x, y, z là các số thực Chứng minh rằng:

a) x2 + y2 + z2  xy + yz + zx

b) x2 + y2 + z2  2xy – 2xz + 2yz

c) x2 + y2 + z2+3  2(x + y + z)

Lời giải:

Trang 2

a) Xét hiệu : x2 + y2 + z2- xy – yz – zx

=1

2.2( x2 + y2 + z2- xy – yz – zx)

=1

2

( x y ) ( x z ) ( y z ) 0

�      �� đúng với mọi x, y, z �R

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

Ta có điều phải chứng minh.

b) Xét hiệu: x2 + y2 + z2- ( 2xy - 2xz + 2yz )

= x2 + y2 + z2- 2xy + 2xz - 2yz

= ( x - y + z)2 0 đúng với mọi x, y, z � R

Dấu bằng xảy ra khi x – y + z = 0

c) Xét hiệu: x2 + y2 + z2+ 3 - 2( x + y + z )

= x2- 2x + 1 + y2 - 2y +1 + z2- 2z + 1

= (x - 1)2+ (y - 1) 2+(z - 1)2 0

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 1

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 2: Cho a, b, c là các số thực Chứng minh rằng:

a)

2

2 2

a ba b

b)

2

2 2 2

a b ca b c

Lời giải:

a) Ta xét hiệu:

2

2 2

a ba b

=2  2 2 2 2 2

ab aab b

4 ab    a b ab =1  2 0

4 a b  � Vậy

2

2 2

a ba b

 �  Dấu bằng xảy ra khi a = b.

Ta có điều phải chứng minh.

b) Ta xét hiệu:

2

2 2 2

a b ca b c

=1   2 2  2 0

9���a b    b c   c a ���� .

Trang 3

2

2 2 2

a b ca b c

  �   Dấu bằng xảy ra khi a = b = c.

Ta có điều phải chứng minh.

* Bài toán tổng quát:

2

1 2 n 1 2 n

với aiR

Ví dụ 3:

a) Với m, n, p, q là các số thực

Chứng minh rằng: m2  n2 p2 1 � m n p q     1 

b) Với a, b, c là các số thực

Chứng minh rằng: a4  b4 c4� abc a b c (   )

Lời giải:

a) Xét hiệu: m2  n2 p2 1 - m n p q     1 

m mn n m mp p m mq q m m

m n m p m q m

Dấu bằng xảy ra khi

0 2

0 2

0 2

1 0 2

m n

m p

m q m

 

 

 

 

2 2

2 2

m n m p m q m

1

m

n p q

  

Ta có điều phải chứng minh.

b) Xét hiệu: a4   b4 c4 abc a b c (   )

2

a b c a bc b ac c ab

a b c a bc b ac c ab

2

a b a b b c b c c a

a c a bc b ac c ab

Trang 4

     

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2

2

a b b c c a a b b c b ac

b c c a c ab a b c a a ab

a b b c c a ab bc bc ac ab ac

Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

Ta có điều phải chứng minh.

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

1/ Với a, b là số thực Chứng minh a2  b2 1 � ab a b  

2/Với a, b, c, d, e là số thực

Chứng minh: a2   b2 c2 d2 e2 � a b c d e (    )

3/ Cho a, b, c là số thực

Chứng minh: 3( a2  b2 c2) ( � a b c   )2� 3( ab bc ca   )

4/ a) Với ab � 1 Chứng minh 21 21 2

1

ab

b)Với  � � 1 ab 1 Chứng minh 21 21 2

1

ab � 

5/ Với a là số thực Chứng minh ( a  1)( a  2)( a  3)( a  4) �  1

2/ Biến đổi tương đương:

Chứng minh A > B.

Biến đổi A > B � A1 B1� A2  B2� � An Bn.

Nếu An  Bn đúng thì A > B đúng.

Ví dụ 1: Cho a, b, c, d, e là các số thực chứng minh rằng

a) 2 2

4

b

a  � ab

b)a2  b2 1 � ab a b  

Lời giải:

a) 2 2

4

b

a  � ab � 4 a2 b2 � 4 ab � 4 a2  4 a b2� 0

2 a b  0

� � (Luôn đúng)

Trang 5

Vậy 2 2

4

b

a  � ab Dấu bằng xảy ra khi 2a=b

Ta có điều phải chứng minh.

b) a2  b2 1 � ab a b   � 2( a2   b2 1) 2( ab a b   )

2 2 2 2 2 1 2 2 1 0

aab b        a a b b

( a b  )   ( a 1)   ( b 1) 0

Vậya2  b2 1 � ab a b   Dấu bằng xảy ra khi a = b = 1

Ta có điều phải chứng minh.

  a2 4 ab  4 b2   a2 4 ac  4 c2   a2 4 ad  4 d2   a2 4 ac  4 e2 � 0

ab   a c   a d   a e � (Luôn đúng)

Dấu bằng xảy tra khi a = 2b = 2c = 2d = 2e

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 2: Cho a, b, là số thực.

Chứng minh:  a10 b10 a2 b2  � a8 b8 a4 b4

Lời giải:

12 10 2 2 10 12 12 8 4 4 8 12

aa ba bbaa ba bb

a b a8 2 2 b2  a b b2 8 2 a2 � 0

2 2( 2 2)( 6 6) 0

a b ab ab

2 2( 2 2 2) ( 4 2 2 2) 0

a b ab aa bb

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 3: Cho a, b, c là 3 số thực thỏa mãn a b c    0

Chứng minh ab  2 bc  3 ac � 0

Lời giải:

Từ giả thiết a b c    0 � c    a b

Trang 6

2 2)

ab bc ac ab c b a

ab a b b a

a ab b

2 2( )2 0

a a b

� � (Luôn đúng)

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 4: Cho a là số dương Chứng minh : 2 5( 2 1) 11

1

a a

a a

Lời giải:

Ta có:

2

2

2 2

2

5( 1) 11

1

0

a a

a a

a a a

a a

2

( 1) ( . 1) 9( 1) 0

a a

۳

 (Luôn đúng)

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 5: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn a3 36 và abc = 1

Chứng minh: a2 3( b2 c2) 3(  ab bc ca   )

Ta có: bc 1

a

2 2 2

2

2 2

2

0 3

3

     

a b c ab bc ca

a b c ab bc ca

a

b bc c a b c bc

3

b c a b c a

a

b c a b c a a

a

Trang 7

2 3

36 0 (*)

a3 36 nên (*) luôn đúng

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 6: Cho hai số thực a, b thỏa mãn: a2 b2 � a b

Chứng minh: 0 � a b  � 2

Lời giải:

2

2 2

2

2

)

a b a b a b a b

a b ab a b

a b ab a b

a b a b a b

a b a b

a b a b

a b

ۣ �

ۣ

Dấu bằng xảy ra khi a = b = 1

Ta có điều phải chứng minh.

Ví dụ 7: Cho a là số thực Chứng minh: a12    a4 1 a9 a

Lời giải:

Từ đề bài cần chứng minh:

12 4 1 9

a     a a a

12 9 4 1 0

a a a a

Với a  1 ta có: a12  a9 a4a   1 a12 a4(1  a5) (1    a ) 0(Luôn đúng) Với a � 1 ta có: a12  a9 a4a   1 a a9( 3  1) a a ( 3   1) 1 0 (Luôn đúng) Vậy a12    a4 1 a9 a

Ta có điều phải chứng minh.

Trang 8

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Cho a là số thực Chứng minh:

a/ a4 � 3 4 a

b/ a4   5 a2 4 a

Bài 2: Cho a, b là các số thực Chứng minh:

a/ a4  � b4 2 4 ab

b/ 2( a4  1) ( b2 1)2� 2( ab  1)2

Bài 3: Cho hai số thực a, b thỏa mãn a b � Chứng minh:

a/ 3 3 ( )3

4

a b

a  � b

b/ a3  3 a 4 � b3 3 b

Bài 4: Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh

3 2

b c c a a b   �

Bài 5: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 1 1 2

a c b   Chứng minh 4

a b c b

a b c b

Bài 6: Cho các số thực dương a, b, c, d Chứng minh:

a b c d a c b d

DANH SÁCH TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Được sưu tầm từ nguồn Internet và biên tập

Ngày đăng: 21/05/2018, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w