1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp hệ số bất định trong chứng minh bất đẳng thức

10 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương pháp hệ số bất định trong chứng minh bất đẳng thức giúp học sinh có một phương pháp hay khi giải các bài toán chứng minh bất đẳng thức. phương pháp hệ số bất định trong chứng minh bất đẳng thức giúp học sinh có một phương pháp hay khi giải các bài toán chứng minh bất đẳng thức. phương pháp hệ số bất định trong chứng minh bất đẳng thức giúp học sinh có một phương pháp hay khi giải các bài toán chứng minh bất đẳng thức.

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ BẤT ĐỊNH TRONG CHỨNG MINH BẤT

ĐẲNG THỨC

1 Phân tích ý tưởng của phương pháp hệ số bất định trong chứng minh bất đẳng thức

Bài 1 : Cho a; b; c là các số dương thỏa mãn a b c 3 + + =

5

+ +

Giải

Bất đẳng thức đã cho được viết lại thành

5

1

2

0 3a

mọi số dương a

2

3

Cộng (1); (2); (3) theo vế ta có:

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

Nếu để ý đến dấu đẳng thức xảy ra thì ta nghĩ đến chứng minh bất đẳng thức

( ) ( ) ( 2 ) 2

0

Tuy nhiên đánh giá trên không hoàn toàn đúng với số dương a

Để ý là với cách làm trên ta chưa sử dụng điều kiện a + b + c =3

Như vậy ta sẽ không đi theo lối suy nghĩ đơn giản ban đầu nữa mà sẽ đi tìm hệ số

Trang 2

Trong đó m; n là các hệ số chưa xác định, thiết lập tương tự với các biến b và c ta

Cộng (4); (5); (6) theo vế ta có:

+ +

Như vậy ở đây 2 hệ số m và n phải thỏa mãn điều kiện

3

+ = ⇔ = −

m a 1 7

Đến đây ta chỉ cần xác định hệ số duy nhất là m để bất đẳng thức ( 7) là đúng Chú ý đẳng thức xảy ra tại a = b =c =1 nên ta cần xác định m sao cho

( ) ( ) ( ) ( 2 )

2

2

m 3

bất đẳng thức phụ

2

2

Bài 2 : Cho a; b; c là các số dương thỏa mãn a b c 3 + + =

3

Giải

Ta đi chứng minh bất đẳng thức

2

2a b

ab 3a

+

Thật vậy, dễ dàng chứng minh được a3 + ≥ b3 ab a b ( + ) , ta biến đổi tương

đương bất đẳng thức trên như sau:

Trang 3

( ) ( ) 3 3

2

ab 3a

+

Chứng minh tương tự ta có:

3 3

2

2b c

bc 3b

2

2c a

ac 3c

+

Cộng các bất đẳng thức trên theo vế ta có:

a b c 3

Vậy bất đẳng thức trên được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Nhận xét: Hoàn toàn tương tự như bài toán trên ta đi tìm hệ số m; n sao cho bất

đẳng thức

2

ma nb

ab 3a

Ta viết lại bất đẳng thức trên thành

( )

3

3 3

2

5a

+

a t b

=

Để ý đến đẳng thức xảy ra tại a = b = c tức là xảy ra tại t = 1 khi đó ta cần xác

Cho t = 1 ta được

2

2

2

Lúc này ta đi chứng minh bất đẳng thức

2

2a b

ab 3a

+

Chắc chắn khi đọc khi đọc lời giải cho các bài toán này bạn có phần lúng túng và không biết tại sao lại có thể tìm ra bất đẳng thức phụ một cách khó hiểu như vậy Phải chăng dự đoán một cách may mắn hoặc cũng có người sẽ nghĩ bài toán trên được tạo ra từ chính bất đẳng thức phụ đó Câu trả lời là hoàn toàn không phải Tất cả đều đi theo một quy luật của nó Để làm rõ hơn vấn đề này chúng ta cùng

đi vào tìm hiểu một số bài toán bất đẳng thức giải bằng phương pháp hệ số bất định trong phần tiếp theo

Trang 4

Bài toán 1: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a b c 3 + + = Chứng

1

Lời giải

m a 1 1

đúng

a a 1

− +

m

9

;

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được

1

+ +

Bài toán 2: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a3 + + = b3 c3 3 Chứng

Lời giải

Ta cần tìm hệ số m để bất đẳng thức

4

Ta dễ dàng nhận thấy rằng đẳng thức xảy ra khi a = b = c =1

Khi cho a = 1 thì ta có thể dự đoán m = 2 Ta sẽ chứng minh rằng khi m = 2thif bất đẳng thức phụ trên là đúng

4

Trang 5

Do a ≤ 3 3 ⇒ − 2a2 + + ≥ a 4 0 Vậy bất đẳng thức đúng.

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được:

1 1 1

Vậy bất đẳng thức đã cho được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Bài toán 3: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a2 + + = b2 c2 3

7

+ +

Lời giải

Vậy ta phải chứng minh các bất đẳng thức

Vì a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a2 + + = b2 c2 3 nên 0 a; b; c < < 3

Do đó bất đẳng thức (*) đúng

7

+ +

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Bài toán 4: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a b c 3 + + = và làm cho các biểu thức của bất đẳng thức luôn xác định

Lời giải

Ta cần tìm hệ số m để có bất đẳng thức : a2 + − ≤ + a 1 1 m a 1 ( − )

Trang 6

Tìm được 3

m 2

( )2

2

Chứng minh tương tự ta có các bất đẳng thức:

Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta có:

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c =1

Bài toán 5: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a2 + + = b2 c2 1

Lời giải

Ta chứng minh được các bất đẳng thức sau:

2 2

.a

2 2

.b

2 2

.c

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Bài toán 6: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a b c 3 + + =

Lời giải

Dự đoán dấu bằng xảy ra tại a = b = c = 1

0;

3

1

0 a

3

Trang 7

Nên bài toán được chứng minh, Do vậy ta chỉ xét a; b; c thuộc đoạn 1 7

;

3 3

2

1

Để ý là khi a = 1 thì đẳng thức luôn xảy ra với mọi m, do đó để chọn được m thì

ta lấy giá trị của a càng gần 1 càng tốt và ta chọn m sao cho đẳng thức gần xảy ra bằng cách đó ta chọn được m = – 4 là giá trị tốt nhất

2

1

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c =1

Bài toán 7: Cho a; b; c là các số thực dương thỏa mãn a4 + + = b4 c4 3

1

Lời giải

Ta chưa thể sử dụng phương pháp hệ số bất định cho bài toán này ngay được vì cần phải biến đổi như thế nào đó để đưa bài toán đã cho về dạng các biến độc lập với nhau

Áp dụng bất đẳng thức

ab

2

+

2

Trang 8

Ta chứng minh bất đẳng thức: 1 1 ( x 4 ) 1

Thậy vậy bất đẳng thức tương đương với

2

2

Vì x y z 12 + + ≤ nên x ∈ { 0;12 } do đó bất đẳng thức trên hoàn toàn đúng

2

Đẳng thức xảy ra khi x = y = z =4 hay a = b = c = 1

Bài toán 9: Cho a; b; c; d là các số thực dương thỏa mãn a b c d 4 + + + =

2

Lời giải

m a 1

m

2

=

2

a a 1

Cộng các bất đẳng thức trên theo vế ta có

+ + +

Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1

Bài toán 10: Cho a; b; c; d là các số thực dương thỏa mãn a2 + + + b2 c2 d2 = 4 Chứng minh rằng:

Trang 9

( 3 3 3 3) 3

2

Lời giải

Từ

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

2

Ta cần tìm hệ số m để có bất đẳng thức

+

+

m 4

=

Ta có:

Tương tự ta có:

Cộng các bất đẳng thức trên theo vế ta có:

2

Dấu ‘=’ xảy ra khi a = b = c = d = 1

Ngày đăng: 03/03/2020, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w