Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phơng trình và bất phơng trình.. Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Trang 1GV: Dơng Tiến Mạnh
Soạn ngày:15/10/2007
Dạy ngày:24/10/2007
Tiết 16 Ôn tập chơng (Tiết thứ 2)
I/ Mục tiêu:
+ HS tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn tập lý thuyết câu 4 và câu 5
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, tìm điều kiện xác
định của biểu thức, giải phơng trình và bất phơng trình
Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc
* Trong tâm: củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
II/ Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu
HS: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
20’
1 Ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm +GV nêu yêu cầu kiểm tra:
* Phát biểu và viết công thức về mối liên
hệ giữa phép nhân và phép khai phơng cho
VD
+GV cho HS điền vào chỗ (…) đẻ đợc lời
giải đúng:
2 2 2
3 1
( ) ( )
+GV cho HS làm BT trắc nghiệm:
Giá trị của biểu thức:2 1 3 +2 1 3
bằng:
A 4; B 2 3 ; C 0.−
Hãy chọn kết quả đúng.
GV nhấn mạnh việc chứng minh 2 ĐL đều
đựa trên ĐN căn bậc hai số học của một số
không âm, và phân biệt điều kiện b ở trong
mỗi ĐL đó
+GV cho HS làm tại lớp BT73SGK: Rút
gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) − −9a 9 12+ a+4a2 tại a = - 9
GV hớng dẫn HS làm theo 2 bớc rút gọn
rồi mơi thay giá trị vào biểu thức rút gọn
cuối cùng
2
m
+HS1 trả lời câu hỏi:
Với a ≥ 0 và b ≥ 0 thì a.b = a b VD: 25 9 = 25 9 5 3 15 = =
+HS2 làm bài tập điền vào chỗ trống:
2
2 2
( )
= − + − =
+HS3 thực hiện trục căn thức và chọn kết quả đúng là câu óau đó ơhát biểu
QT khai phơng 1 thơng và QT chia hai căn thức bậc hai
ab a
b
= với a ≥ 0 và b ≠
0
HS thực hiện dới sự hớng dẫn của GV:
2
9 a− − (3 2+ a) = − − +3 a 3 2a Thay số: = 3 − − +a 3 2a
=3 − − − + − =( )9 3 2 9.( ) 3 3 15 − = −6
= + − − = + − −
== +1 31 3m nêu mm nêu m≥22
< 2 nên 1 – 3m = 1 – 3.1,5 = - 3,5
Trang 22 Luyện tập củng cố
*Bài 75(c,d) tr 41 SGK:
Chứng minh các đẳng thức sau:
1
a b b b
−
với b > 0 và a ≠ 0
với a ≥ 0 và a ≠ 1
GV phân công mỗi nửa lớp làm 1 câu Sau
đó đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
Bài 76 Tr 91 (SGK) Cho biểu thức
Q= 2a 2 (1 2a 2) : b2 2
a) Rút gọn Q
b) Xác định Q khi biết a = 3b
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính:
- Thực hiện rút gọn
Sau khi rút gọn yêu cầu HS thau giá trị
vào biểu thức Q
Bài tập 108 (SBT): Rút gọn biểu thức
9
x
Với x > 0 và x ≠
9
GV gợi ý phân tích: 9 – x =
( + x).( − x) để thực hiện quy đồng
và nhân với nghịch đảo
Bài tập: cho A = 3
1
x
x−
+
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Tìm x để A = 15
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
d) Tìm x để A nhận giá trị nguyên
GV gợi ý HS
minA = - 3 khi x = 0 và A nhận giá trị
nguyên khi x = 0; 1; 9
*HS hoạt động theo nhóm làm BT: c) Biến đổi vế trái:
VT ab.( a b) ( a b)
ab
+
= ( ) ( )2 2
( a+ b).( a− b)= a − b = a –
b
( ) ( ) 2 ( )2
VP
= (đpcm)
*HS làm dới sự hớng dẫn của GV: a)
( )
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2
2
a a b a a a b
a b a b
a (a b ) a
Q
a b b a b
Q
a b b a b a b
a b a b Q
( a b).( a b) a b
−
b) Thay a = 3b vào ta đợc:
Q
b
b b−
*HS thực hiện: C =
3 9 3 1 3
3
3 9
3 3 2 4
3 3 3
3 3 2 2 3
2 2
x.( x) x : x ( x ) ( x).( x) x.( x )
x.( x )
x . ( x).( x) x ( x ) . x.( x) ( x).( x) ( x ) x
.( x )
− +
−
*HS trình bày: a) A = 3
1
x
x−
+ xác định
khi x xác định ⇒ x ≥ 0 Vì mẫu x +1
luôn > 1 nghĩa là ≠ 0
b) Tìm x để A = 15
⇔ xx−+31= 15⇔5 x− =15 x+1
⇔4 x =16 ⇔ x =4 ⇔ x = 16
3 Hớng dẫn
+ Ôn tập theo các câu hỏi và BT để chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng I Đại số + Làm BT 103, 104, 106 (SBT – Trang 19/20) Xem lại các công thức và dạng BT trắc nghiệm cũng nh dạng BT tự luận
Trang 3Bµi tËp 1: TÝnh
81 g 49 g 9
Lêi gi¶i
a/
2 2 2
25 16 196 5 4 14 5 4 14 5 4 2 40
81 49 9 9 7 3 9 7 3 9 1 3 27
g g g g g g g g
= 7 8 14 196 16
4
4 5 9 g g = 45 = 45
Bµi tËp 2:
Ph©n tÝch thµnh nh©n tö (Víi c¸c sè x, y, a, b kh«ng ©m vµ a ≥ b )
Lêi gi¶i
( ax ay) ( bx by)
a.( x y) b.( x y)
( a b)( x y)
b/ 12 − x x − = − 12 4 x + 3 x − ( x )2
= 4 3 ( − x ) + x ( 3 − x )
Trang 4Bài tập 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau
2
Lời giải
2
= 9.( − − a ) (3 2 ) + a 2
= 3 − − + a 3 2 a
Với a = -9, ta có:
3 − − − + − = ( 9) 3 2.( 9) 3.3 15 − = − 6.
Bài tập 4 (Hoạt động nhóm)
Rút gọn biểu thức sau
P = a b b a : 1
ab a b
+
Đáp án
P = a b b a : 1
ab a b
+
−
ab
+
−
Bài tập 5: Tìm x biết