1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 10 Cơ bản

41 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 10 cơ bản
Tác giả Nguyễn Đặng Vĩnh
Trường học Trường THPT Triệu Phong
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Triệu Phong
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 602 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thước, khối lượng, ải các bài tập quy định ập quy định ị đo lường như: u, đtđt, nm, HS bi t nh n xét đ rút ra k t lu n v thành ph n c u t o c a nguyên t , h t nhân nguyên t .ế nào,

Trang 1

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh tái hiện lại những kiến thức đã học

Vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề mới

B- PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại + nêu vấn đề

C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I- Ổn định:

II- Kiểm tra bài cũ:

III- Bài mới:

Số e lớp ngoàicùng

Bài 2 Nguyên tố natri có A = 23 Trong

hạt nhân nguyên tử có 11 Proton Hãy cho

biết tổng số các hạt proton , notron ,

electron tạo nên nguyên tử đó

* Hướng dẩn

Ta có : A = P + N => N = A – P = 12

Mặt khác trong nguyên tử ta luôn có

P = e = Z = 11

2 Nguyên tố hoá học

GV yêu cầu hs nhắc lại khái niệm về nguyên tử, thành phần cấu tạo nên nguyên tử

GV Các electron trong vỏ nguyên tử được sắp xếp như thế nào ?

GV yêu cầu hs vận dụng kiến thức đã học để giải quyết bài toán

GV Trong nguyên tử electron mang điện âm còn proton mang điện dương Nguyên tử trung hoà về điện điều đó dẩn đến hệ quả gì?

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

HS Nêu định nghỉa nguyên tố hoá học , lấy ví dụ minh hoạ Tính chất hoá học của các nguyên tố phụ thuộc vào yếu tố nào ? lấy ví dụ minh hoạ

GV Hoá trị của một nguyên tố là gì ? , dựa vào đâu để xác định hoá trị của một nguyên tố?

Cách thiết lập công thức hoá học của một hợp

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

Tuần :1

Tiết : 1

Ngày soạn : 3 / 9 /2007

Trang 2

-10’

7’

10'

3 Hoá trị của một nguyên tố

* Cách thiết lập CTPT của một hợp chất

Aa

xBb

y => ax = byBài 3 Tính hoá trị của các nguyên tố trong

các hợp chất sau.CH4 , CO2 , FeO , Fe2O3

4 Định luật bảo toàn khối lượng

Bài 4 Hãy giải thích vì sao ?

a Khi nung CaCO3 thì khối lượng chất

rắn sau phản ứng giảm ?

b Khi nung một miếng đồng thì khối

lượng chất rắn sau phản ứng tăng ?

* Hướng dẩn

a Ptpư CaCO3 = CaOR + CO2 K

Khí CO2 thoát ra làm cho khối lượng của

chất rắn giảm

b Ptpư 2 Cu + O2 = 2 CuO

Khí O2 phản ứng bám vào thanh đồng làm

cho khối lương tăng

5 Mol

* Đối với chất lỏng và chất rắn : n =m / M

* Đối với chất khí

+ Ở đkc : n = V / 22,4 (O0C và 1 atm)

+ Ở đk bất kì : n = PV / RT

Bài 5 Hãy tính thể tích ở đkc của

a Hổn hợp khí gồm có 6,4 g O2 và 22,4

g N2

b Hổn hợp khí gồm có 0,75 mol CO2 ,

0,5 mol CO và 0,25 mol N

chất ?

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

GV Hãy phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng?

GV Với phương trình

A + B = C + D

HS Rút ra biểu thức tính từ định luật

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

GV Mol là gì ? Hãy nêu công thức thể hiện mối liên hệ giửa số mol với khối lượng chất , thể tích của chất khí ở đkc , số nguyên tử hoặc phân tử ?

GV Giới thiệu công thức tính số mol ở đk bất kì

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

Trang 3

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Học sinh tái hiện lại những kiến thức đã học

Vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề mới

B- PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại + nêu vấn đề

C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I- Ổn định:

II- Kiểm tra bài cũ:

III- Bài mới:

10

10’

6 Tỉ khối của chất khí

Công thức tính tỉ khối của chất khí

* Tỉ khối của khí A so với khí B:

dA/ B = MA/ MB Bài 6 Có những chất khí riêng biệt sau :

b Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 200

ml dung dịch NaOH để có dung dịch NaOH 0,1 M ?

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

GV Dung dịch là gì ? Dung dịch bảo hào , chưa bảo hào , quá bảo hoà? Độ tan của một chất vào dung môi và các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan ?

GV Hãy cho biết công thức tính nồng độ mol /

l và nồng độ % của dung dịch

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

Tuần :1

Tiết : 2

Ngày soạn : 4 / 9 / 2007

Trang 4

-12’

10’

a CM = n / V = 0,25 mol / l

b Ta có trong 200 ml dung dịch NaOH

có 2 g NaOH = > nNaOH = 0,05 mol

Mắc khác ta có CM = 0,1 M => Vdd = 0,5 l

Vậy thể tích H2O cần thêm vào là :

FeCl3 + 3 NaOH = Fe(OH)3 + 3 NaCl

9 Bảng tuần hoàn các nguyên tố

hoá học.

Bài 8 Nguyên tố A trong bảng HTTH có số

hiệu nguyên tử là 12 Hãy cho biết :

a Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A

b Tính chất hoá học cơ bản của nguyêntó A

GV Trong háo học vô cơ người ta chia ra bao nhiêu loại hợp chất ? kể tên các hợp chất đó

GV Nêu tính chất hoá học đặc trưng của : oxit ,axit , bazơ , muối Lấy ví dụ minh hoạ

GV Ô nguyên tử cho biết điều gì ?

GV Thế nào là chu kỳ , nhóm Đặc điểm chungcủa các nguyên tố trong một chu kỳ ,nhóm ? biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kỳ trong cùng một nhóm ?

HS Vận dụng kiến thức để giải bài tập

IV- Củng cố: Trong khi ôn tập

V- Dặn dò: Đọc trước bài thành phần nguyên tử.

Bài tập : Làm bay hơi hoàn toàn 300 g nước ra khỏi 700 g dung dịch muối 12% , nhận thấy có 5 g muối kết tinh tách ra khỏi dung dịch Hãy xác định nồng độ % của dung dịch muối bảo hào trong điều kiện nhiệt độ của thí nghiệm

Trang 5

A MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản:

H t nhân nguyên t đ c t o nên t nh ng h t nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào? ược tạo nên từ những hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ừ những hạt nào? ững hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào?

Nguyên t cĩ c u t o nh th nào, đ c t o nên t nh ng h t gì? Kích th c, kh i l ng,ử được tạo nên từ những hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ư ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ược tạo nên từ những hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ừ những hạt nào? ững hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ước, khối lượng, ối lượng, ược tạo nên từ những hạt nào?

đi n tích c a chúng ra sao?ện tích của chúng ra sao? ủa chúng ra sao?

C u t o v nguyên t nh th nào? M i liên h gi a c u t o nguyên t và tính ch t c a cácạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào? ư ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ối lượng, ện tích của chúng ra sao? ững hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào? ủa chúng ra sao?nguyên t ối lượng,

2.Kỹ năng:

HS bi t dùng các đ n v đo l ng nh : u, đtđt, nm, ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ơn vị đo lường như: u, đtđt, nm, ị đo lường như: u, đtđt, nm, ường như: u, đtđt, nm, ư 

A và bi t cách gi i các bài t p quy đ nhế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ải các bài tập quy định ập quy định ị đo lường như: u, đtđt, nm,

HS bi t nh n xét đ rút ra k t lu n v thành ph n c u t o c a nguyên t , h t nhân nguyên t ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ập quy định ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ập quy định ề thành phần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào?

3.Giáo dục tư tưởng:

Thơng qua ti n trình l ch s các cơng trình k ti p nhau c a các nhà khoa h c, d n d n khámế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ị đo lường như: u, đtđt, nm, ử được tạo nên từ những hạt nào? ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ủa chúng ra sao? ọc, dần dần khám ần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử.phá ra c u t o nguyên t , HS học tập và tiếp cận với phương pháp nghiên cứu khoa học.ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào?

B- PHƯƠNG PHÁP:

Trực quan + nêu vấn đề

C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I- Ổn định:

II- Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu thành phần cấu tạo của nguyên tử ? ( 3’ )

III- Bài mới:

- Tia âm cực là bằng chứng chứng tỏ nguyên tử

có cấu tạo phức tạp

- Tia âm cực là chùm hạt vật chất chuyển động

rất nhanh

- Tia âm cực là chùm hạt mang điện âm

=>Người ta gọi những hạt tạo tia âm cực là

electron Kí hiệu : e

b) Thực nghiệm xác định:

me = 9,1094.10-31 kg

qe = -1,602.10-19 CNgười ta quy ước 1,602.10-19 C là điện tích

đơn vị

2 Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử:

GV cùng HS đọc một vài nét lịch sử trongquan niệm về nguyên tử từ thời Đê-mơ-critđến giữa thế kỷ 19 Từ đĩ đặt vấn đề: các chấtđược cấu tạo nên từ các hạt vơ cùng nhỏ békhơng thể phân chia được nữa, đĩ là nguyên

tử Điều đĩ cịn đúng nữa hay khơng?

GV Nếu nguyên tử chưa phải là hạt nhỏ nhất thì khi ta tác động vào nguyên tử sẻ có điều gì xảy ra?

GV Treo hình 1.3 (SGK) lên bảng, dẫn dắt

HS ngược dịng lịch sử để tìm hiểu các thí nghiệm của Tơm-xơn theo cách dạy học nêu vấn đề

Trang 6

-5’

10’

+ Nguyên tử phải chứa phần mang điện

dương cĩ kích thước rất nhỏ so với kích

thước nguyên tử chứng tỏ nguyên tử cĩ cấu

tạo rỗng, phần mang điện dương là hạt nhân

+ Xung quanh hạt nhân cĩ các electron tạo

nên vỏ nguyên tử

+ Khối lượng của nguyên tử hầu như tập

trung ở hạt nhân

3 Cấu tạo hạt nhân nguyên tử

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các

hạt proton và nơtron Vì nơtron khơng mang

điện, số proton trong hạt nhân phải bằng số

đơn vị điện tích dương của hạt nhân và bằng

số electron quay xung quanh hạt nhân

II KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG

CỦA NGUYÊN TỬ

1 Kích thước:

-Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ,

nguyên tử của các nguyên tố khác nhau lại có

kích thước khác nhau

- Để đo kích thước của nguyên tử ta dùng các

đơn vị đo: nm , A0

10 0

101

- Các electron chuyển động trong vùng

không gian rổng của nguyên tử

2 Khối lượng của nguyên tử

Nguyên tử có khối lượng vô cùng nhỏ

Vd mH = 1,6738 10-27 kg = 1 u

GV: Đặt vấn đề về sự tồn tại của phần mangđiện tích dương trong nguyên tử => giớithiệu thí nghiệm => kết luận

GV: Đặc vấn đề như ở phần 1 => trình bàykết quả thí nghiệm của Rơ-đơ-pho, thí nghiệmcủa Chat-uých Dẫn dắt HS đến kết luận vềthành phần hạt nhân nguyên tử gồm những gì

GV: Nêu lý do cần phải sử dụng các đơn vị :

nm , A0 để đo kích thước của nguyên tử GV: Cho hs đọc kích thước của nguyên tử ,hạt nhân , các hạt electron , proton , notron

=> các electron trong nguyên tử chuyểnđộng trong vùng không gian như thế nào ?

GV: Lưu ý cho hs đơn vị đo khối lượng củanguyên tử

1u = 1 / 12 khối lượng của nguyên tử C

IV- Củng cố: Nguyên tư có cấu tạo như thế nào ? Hãy lập bảng số liệu về khối lượng và điện tích của các

hạt tạo nên nguyên tử ( 5’) û

Trang 7

A MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản:

- i n tích c a h t nhân, s kh i c a h t nhân nguyên t là gì?Th nào là nguyên tện tích của chúng ra sao? ủa chúng ra sao? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ối lượng, ối lượng, ủa chúng ra sao? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào? ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ử được tạo nên từ những hạt nào?

kh i, cách tính nguyên t kh i nh ngh a nguyên t hĩa h c trên c s đi n tích h t nhân.ối lượng, ử được tạo nên từ những hạt nào? ối lượng, ị đo lường như: u, đtđt, nm, ĩa nguyên tố hĩa học trên cơ sở điện tích hạt nhân ối lượng, ọc, dần dần khám ơn vị đo lường như: u, đtđt, nm, ở điện tích hạt nhân ện tích của chúng ra sao? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào?

Th nào là s hi u nguyên t Kí hi u nguyên t cho ta bi t đi u gì?ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ối lượng, ện tích của chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào? ện tích của chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào? ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ề thành phần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử

2.Kỹ năng:

- HS được rèn luyện kĩ năng để giải được các bài tập cĩ liên quan đến các kiến thức sau: điện tích hạt nhân, số khối, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hĩa học

3.Giáo dục tư tưởng:

-Giáo dục cho học sinh về lịng tin vào khả năng của con người cĩ thể tìm ra cấu tạo nguyên tử, bảnchất của thế giới vật chất

B- PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại + nêu vấn đề

C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I- Ổn định:

II- Kiểm tra bài cũ:Hãy nêu thành phần caaus tạo của nguyên tử Thí nghiệm nào chứng minh nguyên tử có

cấu tạo rỗng ? (5’)

III- Bài mới:

5’

10’

I Hạt nhân nguyên tử

1 Điện tích hạt nhân

a Hạt nhân cĩ Z proton thì cĩ điện tích là Z+

b Nguyên tử trung hịa về điện nên số proton

trong hạt nhân bằng số electron của nguyên tử

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số proton =

hạt nhân của Natri bằng 11+ Hãy tính số

electron , số proton , số notron , có trong

GV : Nêu cách tính điện tích hạt nhân =>nguyên tử trung hoà về điện dẩn đến hệ quả

gì ?

GV:Định nghĩa số khối nêu công thức tính sốkhối Yêu cầu học sinh khai triển công thứctrên cơ sơ của hệ quả đả rút ra,

Sau đĩ, cho HS áp dụng cơng thức: A = Z + N

Trang 8

b Số đơn vị điện tích hạt nhân Z và số khối A đặc

trưng cho hạt nhân và cũng đặc trưng cho nguyên

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của

một nguyên tố được gọi là số hiệu nguyên tử

của nguyên tố đĩ, kí hiệu là Z

3 Kí hiệu nguyên tử

Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối được

coi là đặc trưng cơ bản của nguyên tử Nên kí

hiệu nguyên tử được đặc:

X

A Z

A: Số khốiZ: Số hiệu nguyên tửVd: 35

17Cl => cho biết nguyên tử Clo có : 17 proton , 17 electron , 18 notron , điện tích

hạt nhân là 17+

GV: Nhấn mạnh: số đơn vị điện tích hạt nhân Z

và số khối A là những đặc trưng của hạt nhân,cũng chính là đặc trưng của nguyên tử

GV: trình bày để HS hiểu được định nghĩanguyên tố hĩa học, sau đĩ hướng dẫn HS đọc ví

dụ trong SGK Tính chất của nguyên tử là đặctrưng của điện tích hạt nhân Nếu điện tích hạtnhân nguyên tử bị thay đối thì tính chất củanguyên tử cũng thay đổi theo

-Giúp HS phân biệt khái niệm nguyên tử vànguyên tố

Hoạt động 4: GV trình bày để HS hiểu đượcđịnh nghĩa số hiệu nguyên tử

GV: Nhấn mạnh cho hs yếu tố đắc trưng chonguyên tử => kí hiệu của nguyên tử

GV: Từ kí hiệu của nguyên tử cho ta biếtnhững thông tin gì về nguyên tử ?

IV- Củng cố: Sử dụng các bài tập 1 ,2 ,3, 4 SGK để củng cố cho hs (7’)

V- Dặn dò: Học bại củ đọc trước bài mới và làm các bài tập SGK.

Trang 9

A MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

3.Giáo dục tư tưởng:

Giáo dục cho học sinh về lịng tin vào khả năng của con người cĩ thể tìm ra cấu tạo nguyên tử, bản chất củathế giới vật chất

B- PHƯƠNG PHÁP:

Đàm thoại + nêu vấn đề

C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I- Ổn định:

II- Kiểm tra bài cũ: Thế nào là nguyên tố hoá học ?

Xác định số P , N , e , Z , A của nguyên tố có kí hiệu nguyên tử là 40

20 Ca (5’)

III- Bài mới:

10’

5’

III Đồng vị

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hĩa học

là những nguyên tử cĩ cùng số proton nhưng

khác nhau về số nơtron, do đĩ số khối A của

chúng khác nhau

Vd: trong tự nhiên Oxi có ba đồng vị là: 16

8O, 17

Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết

khối lượng của nguyên tử đĩ nặng gấp bao

nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử

Vd: nguyên tử Natri có nguyên tử khối bằng

23 có nghỉa là nguyên tử Natri nặng gấp 23

u

Khối lượng của nguyên tử coi như bằng tổng

khối lượng của các proton và nơtron trong hạt

=> Định nghỉa về đồng vị

GV: Hướng dẫn HS tính tốn giá trị u, nêu lênđịnh nghĩa

GV: cho hs so sánh khối lượng của các hạtproton , notron , electron , từ đó rút ra cáchtinh nguyên tử khối gần đúng của một nguyêntử => nguyên tử khối là đại lượng nào củanguyên tử ?

BÀI 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ – NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC – ĐỒNG VỊ

Tuần :3

Tiết : 5

Ngày soạn : 16 / 9 / 2007

Trang 10

-15’

2 Nguyên tử khối trung bình

Nhiều nguyên tố hĩa học tồn tại nhiều đồng

vị trong tự nhiên Giả sử một nguyên tố tồn

tại trong tự nhiên với hai đồng vị X chiếm a

% và Y chiếm b% với X,Y là nguyên tử khối:

100

bY aX

IV- Củng cố: Sử dụng các bài tập 3 ,4 , 5 SGK

V- Dặn dò: Học bài củ và làm các bài tập còn lại ở SGK, chuẩn bị cho tiết LT.

Trang 11

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1 Kiến thức cơ bản:

Cho HS hi u và v n d ng ki n th c: Thành ph n c u t o nguyên t , kí hi u nguyên t , đ ngập quy định ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ức: Thành phần cấu tạo nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng ần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào? ện tích của chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào? ồng

v , nguyên t kh i trung bình.ị đo lường như: u, đtđt, nm, ử được tạo nên từ những hạt nào? ối lượng,

II/ kiểm tra bài cũ

G i HS s a các bài t p 4, 5 trang 14 sách giáo khoa ( 7’)ọc, dần dần khám ử được tạo nên từ những hạt nào? ập quy định

III/ Bài mới

3’

10’ Bài 1 : Tính khối lượng nguyên tử nitơ ra

kg và so sánh khối lượng các electron với

khối lượng tồn nguyên tử

HD

Khối lượng 7p = 1,6726.10-27kg  7 =

11,7082.10-27 kg

Khối lượng 7n = 1,6748.10-27kg  7 =

GV tổ chức thảo luận chung vấn đề: Nguyên tử

cĩ thành phần cấu tạo như thế nào? HS trả lời,

me 

)đvđt( 1

GV:nhận xét và cho điểm

Tuần :3

Tiết : 6

Ngày soạn : 18 / 9 / 2007

LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Trang 12

kg 10 0064 , 0

GV : Nêu định nghĩa : nguyên tố hoá học , đồng

vị , nguyên nhân tính nguyên tử khối trung bình , công thức tính nguyên tử khối tb ?GV: gợi ý hướng dẩn học sinh làm các bài tập 2,4,6 SGK trang 18

GV: hướng dẩn hs cách tính nhanh số phân tử có thể có ở bài 6

GV: yêu cầu hs tính V thực của nguyên tử Ca

GV : 1 mol Ca có bao nhiêu nguyên tử?, công thức tính V hình cầu ?

GV: cho hs làm bài tập , nhận xét và cho điểm

IV- Củng cố: trong khi luyện tập

V- Dặn dò: Bo có hai đồng vị 10

5B , 11

5B có nguyên tử khối trung bình là 10,81 Xác định % các đồng vị

- chuẩn bị bài mới

Trang 13

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1Kiến thức cơ bản:

Tìm hi u trong nguyên t , electron chuy n đ ng quanh h t nhân t o nên v nguyên t C uử được tạo nên từ những hạt nào? ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào?

t o v nguyên t L p, phân l p electron S electron cĩ trong m i l p, phân l p.ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ử được tạo nên từ những hạt nào? ớc, khối lượng, ớc, khối lượng, ối lượng, ỗi lớp, phân lớp ớc, khối lượng, ớc, khối lượng,

2Kỹ năng:

Rèn luy n k n ng đ gi i đ c các bài t p liên quan đ n các ki n th c sau: Phân bi t đ c l pện tích của chúng ra sao? ĩa nguyên tố hĩa học trên cơ sở điện tích hạt nhân ải các bài tập quy định ược tạo nên từ những hạt nào? ập quy định ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ức: Thành phần cấu tạo nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng ện tích của chúng ra sao? ược tạo nên từ những hạt nào? ớc, khối lượng,electron và phân l p electron; s electron t i đa trong m t phân l p, trong m t l p; Cách kíớc, khối lượng, ối lượng, ối lượng, ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ớc, khối lượng, ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ớc, khối lượng,

hi u các l p, phân l p, s phân b electron trên các l p (K, L, M ) và phân l p (s, p, d )ện tích của chúng ra sao? ớc, khối lượng, ớc, khối lượng, ối lượng, ớc, khối lượng, ớc, khối lượng,

3Giáo dục tư tưởng:

Giáo d c cho h c sinh v lịng tin vào kh nọc, dần dần khám ề thành phần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ải các bài tập quy định ng c a con ngủa chúng ra sao? ư i cĩ th tìm ra c u t o nguyênờng như: u, đtđt, nm, ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào?

t , b n ch t c a th gi i v t ch tử được tạo nên từ những hạt nào? ải các bài tập quy định ủa chúng ra sao? ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ớc, khối lượng, ập quy định

B/PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại – nêu vấn đề

C/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

I.Ổn định lớp ị đo lường như: u, đtđt, nm, n đ nh l p ớc, khối lượng,

II ki m tra bài c ũ

Các electron chuyển động rất nhanh trong khu

vực xung quanh hạt nhân nguyên tử khơng

theo quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử

II Lớp electron và phân lớp electron

1 Lớp electron

theo từng lớp ,theo mức năng lượng từ thấp

đến cao ( từ trong ra ngoài )

-Các electron trên cùng một lớp cĩ mức năng

lượng gần bằng nhau

2 Phân lớp electron

-Các electron trên cùng một phân lớp cĩ mức

năng lượng bằng nhau

-Các phân lớp được kí hiệu bằng các chữ cái

GV:các electron trong một lớp đã hoàn toàngiống nhau chưa ? => nguyên nhân phân lớp

Trang 14

-8’

- thứ tự mức năng lượng : s < p < d < f

- Số phân lớp trong một lớp bằng số thứ tự

của lớp ( n<= 4 )

-Các electron ở phân lớp s được gọi là các

electron s, các electron ở phân lớp p được gọi

là các electron p……

III Số electron tối đa trong một phân

lớp

- Phân lớp s chứa tối đa 2 electron

- Phân lớp p chứa tối đa 6 electron

- Phân lớp d chứa tối đa 10 electron

- Phân lớp f chứa tối đa 14 electron

Phân lớp đã cĩ đủ số electron tối đa gọi là

phân lớp electron bão hịa

Số electron tối đa của lớp thứ n là 2n2

Lớp electron đã cĩ đủ số electron tối đa

gọi là lớp electron bão hịa

electron trong 1 lớp

GV hướng dẫn HS đọc SGK để hiểu các quyước

- Kí hiệu các phân lớp

- mức năng lượng của các phân lớp

- Số phân lớp trong một lớp

- Tên của electron

GV : lưu ý cho hs cách viết kí hiệu các phânlớp trong một lớp và nhấn mạnh các phânlớp trên các lớp mang bản chất như nhauchỉ khác nhau về thứ tự của lớp

GV: hướng dẫn HS đọc SGK để các em biếtcác quy ước về số electron tối đa trên mổiphân lớp

GV: Phân lớp electron đã cĩ đủ số electron tối

đa gọi là phân lớp electron đã bão hịa

GV : từ số phân lớp electron trên các lớp vàsố electron tối đa trên các phân lớp => sốelectron tối đa trên các lớp

GV : định hướng hs rút ra qui luật chung đểxác định số electron tối đa trên các lớp GV: Hướng dẫn HS nghiên cứu bảng 2GV: làm ví dụ minh họa:Sắp xếp electron vàocác lớp electron nguyên tử nitơ 14 N

7

Sau đĩ GV để cho HS tập lập luận theo mẫunhư trên để sắp xếp electron vào các lớp củanguyên tử Magie 24Mg

IV- Củng cố: GV dùng bài tập 3,4 để củng cố cho hs (7’)

V- Dặn dò: làm bài tập và chuẩn bị bài mới

Trang 15

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản:

Quy lu t s p x p các electron trong v nguyên t c a các nguyên t ập quy định ắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ử được tạo nên từ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ối lượng,

2.Kỹ năng: Viết cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu

3.Giáo dục tư tưởng:

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp ị đo lường như: u, đtđt, nm, n đ nh l p :ớc, khối lượng,

2 ki m tra bài c : Nguyên tắc sắp xếp các electron trong nguyên tử ? thế nào là lớp vàũ phân lớp electron , số electron tối đa trên mổi phân lớp mổi lớp ? ( 5’ )

Các electron trong nguyên tử ở trạng thái cơ

bản lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp

đến cao

Mức năng lượng electron được xắp xếp: 1s 2s

2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…

II Cấu hình electron nguyên tử

1 Cấu hình electron của nguyên tử

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn sự

phân bố electron trên các phân lớp thuộc các

lớp khác nhau

Người ta quy ước cách viết cấu hình electron

của nguyên tử như sau:

+ Bước 1: Xác định số electron của nguyên tử

+ Bước 2: Phân bố các electron theo mức năng

lượng từ thấp đến cao

+ Bước 3: Viết cấu hình electron biểu diễn sự

phân bố electron trên các phân lớp thuộc các

GV: treo lên bảng Sơ đồ phân bố mức nănglượng của các lớp và các phân lớp và hướngdẫn HS đọc SGK để biết các quy luật sau:

* Các electron trong nguyên tử ở trạng thái cơbản lần lượt chiếm các mức năng lượng từthấp đến cao

* Mức năng lượng của các lớp electron tăngtheo thứ tự từ 1 đến 7 kể từ gần hạt nhân nhất,

và của phân lớp tăng theo thứ tự s, p, d, f

Thực nghiệm xác định mức năng lượng phânlớp 3d hơi cao hơn phân lớp 4s

GV : giải thích do sự chèn mức năng lượng

GV : từ phân mức năng lưọng định hướngcho học sinh đi đến định nghĩa về cấu hìnhelectron

Người ta quy ước như sau:

* Số thứ tự lớp electron được ghi bằng chữ số

GV : lấy ví dụ từ các nguyên tố đơn giản

GV : lấy ví dụ để minh hoạ cho các bướcviết cấu hình electron

Trang 16

*Lưu ý -Khi các electron đã được phân bố

theo từng lớp thì phân mức năng lượng củng

chính là cấu hình electron

-số electron trên các phân lớp bằng số

electron phân bố theo mức năng lượng

*Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử

cĩ electron cuối cùng được điền vào phân lớp s

*Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử

cĩ electron cuối cùng được điền vào phân lớp p

*Nguyên tố d là những nguyên tố mà nguyên tử

cĩ electron cuối cùng được điền vào phân lớp d

*Nguyên tố f là những nguyên tố mà nguyên tử

cĩ electron cuối cùng được điền vào phân lớp f

*Cách xác dịnh số electron lớp ngoài cùng :

Số electron lớp ngoài cùng bằng tổng số

electron lớp ngoài cùng của phân lớp s và p

IV- Củng cố: Viết cấu hình electron và xác định số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố có Z bằng :

10 , 13 , 15 , 20 , 31

V- Dặn dò: làm bài tập và chuẩn bị bài mới.

Trang 17

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản:

Quy lu t s p x p các electron trong v nguyên t c a các nguyên t ập quy định ắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ử được tạo nên từ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ối lượng,

2.Kỹ năng: Viết cấu hình electron nguyên tử của 20 nguyên tố đầu

3.Giáo dục tư tưởng:

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định lớp ị đo lường như: u, đtđt, nm, n đ nh l p :ớc, khối lượng,

2 ki m tra bài c : Thế nào là cấu hình electron nguyên tử ? các bứoc viết cấu hìnhũ electron nguyên tử của một nguyên tố Viết cấu hình electron của các nguyên tố có Zbằng : 8 , 12 , 17 , 19 xác định số electron ngoài cùng của các nguyên tố đó ( 8’)

3 Đặc điểm của lớp electron ngồi cùng

- Đối với tất cả các nguyên tố, lớp electron

ngồi cùng cĩ nhiều nhất là 8 electron

- Các nguyên tử cĩ 8 electron ngồi cùng

(ns2np6) và nguyên tử heli khơng tham gia liên

kết hĩa học, đây là nguyên tố khí hiếm

- Các nguyên tử cĩ 1,2,3 electron ở lớp ngồi

cùng dễ nhường electron là nguyên tử của

nguyên tố kim loại

- Các nguyên tử cĩ 5,6,7 electron ở lớp ngồi

cùng dễ nhận electron là nguyên tử của nguyên

tố phi kim

- Các nguyên tử cĩ 4 electron ở lớp ngồi cùng

GV : hướng dẫn HS nghiên cứu bảng trên ,xác định số electron lớp ngoài cùng củacác nguyên tố để tìm xem nguyên tử chỉ cĩthể cĩ tối đa bao nhiêu electron ở lớp ngồicùng Từ đĩ cần rút ra nhận xét sau: Đối vớinguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớpngồi cùng cĩ nhiều nhất là 8 electron

GV cho biết thêm: Các nguyên tử cĩ 8electron lớp ngồi cùng (ns2np6) và nguyên

tử He (ns2) đều rất bền vững, chúng hầu nhưkhông tham gia vào các phản ứng hoá học

GV cho HS tìm xem những nguyên tố kimloại như: Na, Mg, Al, K, Ca cĩ bao nhiêuelectron ở lớp ngồi cùng

GV cho HS tìm xem những phi kim như: N,

O, F, P, S, Cl cĩ bao nhiêu electron ở lớpngồi cùng

GV cùng các em tổng kết rút ra nhận xét cầnnhớ:

* Những nguyên tử kim loại thường cĩ 1,2,3electron lớp ngồi cùng

* Những nguyên tử phi kim thường cĩ 5,6,7

Trang 18

-5’

cĩ thể là nguyên tử của nguyên tố kim loại hoặc

phi kim

=>Khi biết cấu hình electron của nguyên tử cĩ

thể dự đốn được loại nguyên tố

* Biết được cấu hình electron nguyên tử thì

cĩ thể dự đốn được loại nguyên tố.=> tínhchất của nguyên tố

IV- Củng cố: GV sử dụng các bài tập 4 , 5,6 SGK để củng cố cho hs

V- Dặn dò: chuẩn bị cho tiết ôn tập.

Trang 19

A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản:

V nguyên t g m cĩ các l p và phân l p electron Các m c n ng l ng c a l p, phân l p,ử được tạo nên từ những hạt nào? ồng ớc, khối lượng, ớc, khối lượng, ức: Thành phần cấu tạo nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng ược tạo nên từ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ớc, khối lượng, ớc, khối lượng,

m t phân l p C u hình electron c a nguyên t ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ớc, khối lượng, ủa chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào?

2.Kỹ năng:

HS đ c rèn luy n v m t s d ng bài t p liên quan đ n c u hình electron l p ngồi cùng c aược tạo nên từ những hạt nào? ện tích của chúng ra sao? ề thành phần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ối lượng, ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ập quy định ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ớc, khối lượng, ủa chúng ra sao?nguyên t 20 nguyên t đ u T c u hình electron c a nguyên t suy ra tính ch t tiêu bi uử được tạo nên từ những hạt nào? ối lượng, ần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ừ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào?

c a nguyên t ủa chúng ra sao? ối lượng,

3.Giáo dục tư tưởng:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài của Trong khi luyện tập

3 Bài mới

* Hệ thống kiến thức theo bảng ở sgk GV : tổ chức thảo luận chung cho cả lớp

để cùng ơn lại kiến thức theo hệ thống câuhỏi

Gv : hệ thống các kiến thức cơ bản cho

GV : cho hs lên bảng làm bài tập 4 ,

8 ,9 Nhận xét , củng cố và cho điểm

IV- Củng cố: trong khi luyện tập.

V- Dặn dò: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố bằng 37 , xác định A , Z của nguyên tử nguyên

tố đó Biết nguyên tử của nó có 2e lớp ngoài cùng

Tuần :5

Tiết : 10

Ngày soạn : 30 / 9 / 2007

LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

Trang 20

-A/MỤC ĐÍCH CỦA BÀI DẠY

1.Kiến thức cơ bản:

V nguyên t g m cĩ các l p và phân l p electron Các m c n ng l ng c a l p, phân l p,ử được tạo nên từ những hạt nào? ồng ớc, khối lượng, ớc, khối lượng, ức: Thành phần cấu tạo nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng ược tạo nên từ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ớc, khối lượng, ớc, khối lượng,

m t phân l p C u hình electron c a nguyên t ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ớc, khối lượng, ủa chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào?

2.Kỹ năng:

HS đ c rèn luy n v m t s d ng bài t p liên quan đ n c u hình electron l p ngồi cùng c aược tạo nên từ những hạt nào? ện tích của chúng ra sao? ề thành phần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ộng quanh hạt nhân tạo nên vỏ nguyên tử Cấu ối lượng, ạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt nào? ập quy định ế nào, được tạo nên từ những hạt gì? Kích thước, khối lượng, ớc, khối lượng, ủa chúng ra sao?nguyên t 20 nguyên t đ u T c u hình electron c a nguyên t suy ra tính ch t tiêu bi uử được tạo nên từ những hạt nào? ối lượng, ần cấu tạo của nguyên tử, hạt nhân nguyên tử ừ những hạt nào? ủa chúng ra sao? ử được tạo nên từ những hạt nào?

c a nguyên t ủa chúng ra sao? ối lượng,

3.Giáo dục tư tưởng:

Bài 2: Tính nguyên tử khối trung bình của

Ni Biết rằng Ni gồm 4 đồng vị : 58

28Ni ( 76,76 % ), 60 Ni ( 26,16 % ), 61 Ni ( 2,42

GV : cho hs viết cấu hình electron xác định nguyên tố

GV:Nhận xét và cho điểm

GV: yêu cầu hs nêu công thức tính nguyên tử khối tb , vận dụng làm bài tập

Tuần :6

Tiết : 11

Ngày soạn : 3 / 10 / 2007

LUYỆN TẬP CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9. Bảng tuần hoàn các nguyên tố - Giáo án 10 Cơ bản
9. Bảng tuần hoàn các nguyên tố (Trang 4)
Hình thành liên kết hóa học. - Giáo án 10 Cơ bản
Hình th ành liên kết hóa học (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w