1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG ôn vô cơ lớp 12 số 2

2 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 275,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan.. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa A.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,69m gam h n

Trang 1

Trung tâm luyện thi Y - Dược Chuyên đề luyện thi Đại học 2014 - 2015

Biên soạn và giảng dạy: ThS NGỌC - HÓA - 0982163448 Face: NGOC XUAN hoặc TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC 1

TỔNG ÔN VÔ CƠ SỐ 2 Câu 1: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít H2 (đktc)

Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của V và m lần lượt là

A 2,24 và 7,45 B 1,12 và 3,725 C 1,12 và 11,35 D 2,24 và 13,05

Câu 2: Có các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhãn : NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, Na2SO4 Hoá chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch :

Câu 3: Cho 1,56 gam h n hợp g m l và l2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Nh t t dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa, l c hết lượng kết tủa, nung đến kh i lượng không đ i thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là :

Câu 4: Điện phân một dung dịch g m a mol CuSO4 và b mol NaCl Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa

A Na+, 2

4

4

SO , Cu2+, Cl

C Na+, 2

4

Câu 5: Cho các phương trình phản ứng sau :

(a) Fe 2HCl FeCl2H2

(b) Fe O3 44H SO2 4Fe (SO )2 4 3FeSO44H O2

(c) 2KMnO416HCl2KCl2MnCl25Cl28H O2

(d) FeS H SO 2 4FeSO4H S2

(e ) 2Al3H SO2 4Al (SO )2 4 33H2

Trong các phản ứng trên, s phản ứng mà ion H đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 6: Cho một lượng sắt tan trong dung dịch HNO3 loãng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X có màu nâu nhạt và có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4/H2SO4 Chất tan trong dung dịch là

A Fe(NO3)3, HNO3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2, HNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 7: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế dung dịch X trong phòng thí nghiệm

Câu 9: Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch X g m H2SO4 0,1M, Cu(NO3)2 0,1M, Fe(NO3)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,69m gam h n hợp kim loại, dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m và kh i lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là:

A 25,8 và 78,5 B 25,8 và 55,7 C 20 và 78,5 D 20 và 55,7

Câu 10: Điện phân 2 lít dung dịch h n hợp g m NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì d ng lại, tại catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (đktc) Coi thể tích dung dịch không đ i thì pH của dung dịch thu được là :

Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 (đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch X Cho t t 200

ml dung dịch HCl 1M vào X, thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y Giá trị của a là :

Câu 12: Cho 45 gam h n hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là

X

Trong điều kiện thích hợp, dung dịch X có thể phản ứng được với mấy chất trong s các chất sau : KMnO4,Na2CO3,

Fe3O4, NaHCO3, Ag2O, Cu, Al, Al(OH)3, dung dịch AgNO3, dung dịch Ba(NO3)2 ?

Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl S trường hợp tạo ra kết tủa là

Trang 2

Trung tâm luyện thi Y - Dược Chuyên đề luyện thi Đại học 2014 - 2015

Biên soạn và giảng dạy: ThS NGỌC - HÓA - 0982163448 Face: NGOC XUAN hoặc TÀI LIỆU HÓA HỌC THẦY NGỌC 2

Câu 13: Nung h n hợp g m 0,12 mol l và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được h n hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam mu i Giá trị của m là

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn một lượng h n hợp X g m Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3, thu được 1,568 lít

NO2 (đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng v a đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, l c kết tủa đem nung đến kh i lượng không đ i thu được 9,76 gam chất rắn N ng độ phần trăm của dung dịch HNO3 có giá trị là :

Câu 15: Cho các ion : Fe2+ (1), Ag+ (2), Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion đó là:

A (2), (1), (3) B (2), (3), (1) C (1), (2), (3) D (1), (3), (2)

Câu 16: Cho m gam h n hợp X g m Mg, l, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa

m + 109,4 gam mu i và V lít (đktc) h n hợp khí X có t ng kh i lượng 11,2 gam Biết rằng khi cho NaOH dư vào Y đun nóng nhẹ thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị lớn nhất của V có thể là :

Câu 17: Cho phản ứng : Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

T ng hệ s của các chất (là những s nguyên, t i giản) trong phương trình phản ứng là :

Câu 18: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 S chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

Câu 19: H n hợp g m 112,2 gam Fe3O4, Cu và Zn Cho tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thì thấy có 1,7 mol axit phản ứng và có 2,24 lít khí (đktc) bay ra Sục NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng thu được 114,8 gam kết tủa Mặt khác cho 112,2 gam tác dụng hoàn toàn với 1,2 lít dung dịch h n hợp HCl và NaNO3 (d = 1,2 gam/ml) Sau khi các phản ứng xảy ra ta thu được dung dịch B, h n hợp khí C có 0,12 mol H2 Biết rằng s mol HCl và NaNO3 phản ứng lần lượt là

4,48 mol và 0,26 mol % kh i lượng của mu i Fe trong B gần nhất với:

Câu 20: Cho 1 lượng bột Fe tan hết trong dung dịch chứa HNO3, sau khí phản ứng kết thúc thì thu được 2,688 lít NO (đktc) và dung dịch X Thêm dung dịch chứa 0,3 mol HCl (loãng) vào l thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và cu i cùng thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần v a hết 650 ml dung dịch KOH 1M.( Biết NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Kh i lượng mu i có trong X là :

A 29,04 gam B 29,6 gam C 32,4 gam D 21,6 gam

Câu 21: Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO4 thu được 22,74 gam h n hợp chất rắn Cho h n hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18 g/ml) đun nóng Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là :

Câu 22: Cho 60,8 gam h n hợp X g m Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl v a đủ thu được

dung dịch Y Chia Y làm hai phần bằng nhau Cho t t dung dịch H2S đến dư vào phần I thu được kết tủa Z Hoà tan hết lượng kết tủa Z trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng 24,64 lit NO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Mặt khác, phần II làm mất màu v a đủ 500 ml dung dịch KMnO4 0,44M trong môi trường H2SO4 Giá trị của m gam là :

Câu 23: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam h n hợp X g m bột l và oxit sắt trong điều kiện chân không

thu được h n hợp Y Nghiền nh , trộn đều h n hợp Y r i chia thành 2 phần:

Phần 1: Có kh i lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun

nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất)

Phần 2: Đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất

rắn

Phần trăm s mol của l trong h n hợp X gần nhất với :

Câu 24: Nung nóng 3,6 gam kim loại Mg trong một bình kín có thể tích 1,12 lít chứa đầy không khí sau phản ứng thu

được m gam h n hợp chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thì thấy V lít khí thoát ra (khí này không làm đ i màu quỳ tím ẩm), (biết không khí có chứa 80% nitơ và 20% oxi về thể tích, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng xẩy ra hoàn toàn) Tính m và V?

A 5,04 và 0,224 B 5,04 và 2,016 C 3,92 và 2,912 D 3,92 và 2,016

Câu 25: Hòa tan hết a gam bột Fe trong 100 ml dung dịch HCl 1,2M, thu được dung dịch X và 0,896 lít khí H2 Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch gNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

và b gam chất rắn, (biết các khí đo ở đktc) Giá trị của b và V lần lượt là:

A 18,3 và 0,224 B 17,22 và 0,224 C 10,8 và 0,224 D 18,3 và 0,448

HẾT

Ngày đăng: 11/05/2018, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w