Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn.. Cho toàn bộ X
Trang 1BÀI TẬP TỔNG ÔN
VÔ CƠ 2 TRUNG TÂM LUYỆN THI
23- NGÕ HUẾ - PHỐ HUẾ - HÀ NỘI
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 4,92 gam hỗn hợp A gồm (Al, Fe) trong 390ml dung dịch HCl 2M thu được
dung dịch B Thêm 800 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B thu được kết tủa C, lọc kết tủa C, rửa sạch sấy khô nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 7,5 gam chất rắn Phần trăm khối
lượng của Al trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
HD: B
2 3 CDLBT
2 3
Fe O : 0,5b
Al : a
2
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm: 9,4 gam K2O; 26,1 gam Ba(NO3)2; 10,0 gam KHCO3; 8,0 gam NH4NO3 Sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của
a là:
Ta có :
2
3 2
3
4 3
BTNT.K
Ba ( NO )
KHCO
NH NO
2
3
CO : 0,1(mol) BaCO : 0,1(mol)
NH : 0,1(mol)
K : 0,3
a 0,3(39 62) 30,3(gam)
NO : 0,3
Câu 3: Cho 11,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuCl 0,8M và 2 FeCl xM 3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 18,08 gam rắn Y Cho dung dịch AgNO dư vào dung dịch 3
X thu được 106,22 gam kết tủa Giá trị của x là :
HD: C
Trang 2BTKL
Cu : 0,16(mol) 18,08
Fe : 0,14(mol)
→nCl 0, 2(0,8.2 3x) 0,6 x 0,32 (mol)
2
BTDT 2
Mg : a(mol)
0,6x 0,32 2a
2
Cl : 0,6x 0,32
Mg Fe 11,84 0, 2x.56 0,14.56 24a 56(0,3x 0,16 a)
108(0,3x 0,16 a) (0,6 x 0,32).143,5 106, 22
32a 5,6x 4,96 a 0, 26(mol)
108a 118,5x 43,02 x 0,6
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của m là
A 29,20 gam B 28,94 gam
C 30,12 gam D 29,45 gam
HD: D
2
BTNT 2
3 BTNT 2
2 BTNT
2
4 4
Zn : 0,04
Fe : 0,03 Fe OH : 0,03
Cu : 0,1 0,07 0,03 Cu(OH) : 0,03
SO : 0,1 BaSO : 0,1
m m Fe OH ;Cu(OH) ;BaSO 29, 45 (gam)
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 loãng dư, giải phóng 8,064 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đtkc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Hòa tan hết lượng kết tủa Z bằng dung dịch HCl dư , sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn không tan Giá trị của a gam là :
HD: B
aS
BTNT.S
B O
Fe : x
a
3x 0,13.6 0,36.3 x 0,1
BTKL
a m(Fe,S) 9,76
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z chứa 0,448 lít khí NO (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch T Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch chứa AgNO3 thu được a gam kết tủa Biết số mol của Fe3O4 bằng ¼ số mol hỗn hợp X Giá trị của a là :
HD: A
Trang 3hỗn hợp 2 2
X Fe BTE
X Fe NO
n n 0,02.3 0,06(mol)
3 4
2 3
2 BTNT.O
Fe O
FeO Fe O
Fe : 0,06
n 0,015(mol) T Cl : 0,06.2 0,015.3.2 0,21
1 2 3 14 2 43
Ag : 0,06
m 36,615(gam)
AgCl : 0,21
Câu 7: Nung m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X và 10,08 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 Hòa tan hoàn toàn X bằng 650
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 71,87 gam muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5,7 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
HD: B
3 2
Mg :
NO : c(mol)
Cu(NO ) : b 0,5c(mol)
BTNT.O
MgO
Ta có :
4
2 BTNT.N
Z NH
2
N : 0,04
BTE
2a 2(2,5c 0,9) 0,04.10 0,01.2 8(2 b c 0,08)
Y chứa
2
2
4
Mg : a
Cu : b
NH : 2b c 0,08
Cl :1,3
BTDT
BTKL
2a 2b 2b c 0,08 1,3
24a 64b 18(2b c 0,08) 1,3.35,5 71,87
24a 100b 18c 27,16 c 0,4
Câu 8: Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 200,0ml dung dịch hỗn hợp NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch ban đầu là:
HD: C
Trang 4Ta có :
2
CO
2 3
NaOH : 0, 2x
n 0,15(mol)
Na CO : 0,08
3 BTNT.C
2 3
NaHCO : a
19,98
Na CO : 0, 23 a
BTKL
19,98 84a 106(0, 23 a) a 0, 2
Và BTNT.Na 0, 2x0,08.20, 2 0,03.2 x 0,5M
Câu 9: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
2
Ba (OH) :0,12
BTE
Ba : 0,12(mol)
23a 16b 5, 46 21,9 Na : a(mol)
0,12.2 a 2b 0,05.2
O : b(mol)
2 2
OH
CO CO
n 0,38(mol)
a 0,14
n 0,38 0,3 0,08(mol) 0,12
n 0,3(mol)
b 0,14
m 0,08.197 15,76(gam)
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion NH ) Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa +4 được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là
A 28,66% B 30,08% C 27,09% D 29,89%
BTNT.K
Z
m 0,105.(39 14 32) 8,925 8,78
BTNT.K KOH BTKL
BTNT.nito
N BTE
2 Cu
c d 0,02
NO : c
n 0,12 0,1 0,02
Câu 11 : Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO và ZnCO3 có tỉ lệ số mol 3:1:1 theo thứ tự trên tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và
m gam hỗn hợp khí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2, H2 (Biết số mol của H2 trong T là 0,04 mol ) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Z
phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 1,21 mol Giá trị của m gần nhất với :
A 3,6 B 4,3 C 5,2 D.2,6
Trang 5Ta có :
2
BTNT.C
Zn : 0,18(mol) 24,06 ZnO : 0,06(mol)
+ Z có
4
2
BTDT 4
BaSO :0,34 2
4
Zn : 0,3(mol)
Na : a(mol)
a b 0,08
NH : b(mol)
SO : 0,34(mol)
+ Có
2 2
2 4
ZnO : 0,3
a 0,07
b 0,01
SO : 0,34
{ Z
BTKL
T m
0,34.2 0,01.4 0,04.2
2
m 4,36(gam)
Câu 12: Hỗn hợp rắn A gồm FeS2, Cu2S và FeCO3 có khối lượng 20,48 gam Đốt cháy hỗn hợp A một thời gian bằng oxi thu được hỗn hợp rắn B và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X ( không có O2 dư ) Toàn bộ B hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư Kết thúc phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí ( không có khí SO2) và dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 34,66 gam kết tủa Lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 29,98 gam rắn khan Biết rằng tỉ khối của Z so với X bằng 86/105 Phần trăm khối lượng FeS2 trong A gần nhất với :
BTKL trong
OH
34,66 29,98
18
+ Gọi
BTKL 2
2 BTNT.Fe Cu
OH 3
FeS : a(mol)
120a 160b 116c 20,48
A Cu S : b(mol)
3a 4b 3c 0,52 n
3
FeCO C
+ Có ngay
BTNT.C
CO : 0,1 x (mol) NO : 0,62 x
Và Z
X
x 0,06(mol) a b 0,04(mol)
2
%FeS 23, 44%
Câu 13: Hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe2O3 nặng 14,16 gam Chia thành 3 phần đều nhau Cho dòng khí H2
(dư) đi qua phần 1 (nung nóng) thì thu được 3,92 gam Fe Cho phần 2 vào lượng dư dung dịch CuSO4 thì thu được 4,96 gam hỗn hợp rắn Phần 3, được hòa tan vừa hết bởi một lượng tối thiểu V ml dung dịch
Trang 6HCl 7,3% (d=1,03g/ml) Sau phản ứng thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, được a gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V lần lượt là:
HD: D
Với phần 1 :
Fe
BTKL Trong M/3
O
3,92
56
4,72 3,92
16
Với phần 2 : m 4,96 4,72 0, 24(gam) nTrong M/3Fe 0, 24 0,03(mol)
64 56
Từ số mol O và Fe trong M/3 suy ra ngay X chỉ có muối FeCl2
2
BTNT.Fe
FeCl
HCl
0,14.36,5
BTE BTNT Ag : 0,07(mol)
a 27,65
AgCl : 0,14(mol)
Trang 7Câu 14: Hỗn hợp rắn X gồm FeS, FeS , FeO, Fe O , Fe O Hòa tan hết 31,76 gam X vào dung dịch 2 2 3 3 4 chứa 1,51 mol HNO3 sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z chỉ chứa các sản phẩm khử của nitơ ( % khối lượng của oxi trong Z là 60,7595%) Cô cạn dung dịch Y thì thu được 77,42 gam hỗn hợp muối khan Mặt khác nếu cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 88,58 gam chất rắn khan Dung dịch Y hòa tan được hết m gam Cu thì thu được dung dịch T và khí NO Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch T gần nhất với :
HD: B
BTNT.S
4 BTNT
BTNT.Fe
2 3
Fe : a(mol)
BaSO : b(mol) 31,76 S : b(mol) 88,58
Fe O : 0,5a(mol)
O : c(mol)
3
BTDT 2
4
3
c 0,24(mol)
NO : 3a 2b
+ Trong Z có O
N
BTE
y 0,93 0,35.3 0,26.6 2x 5y 2.0,24
3
BTNT.N trong Y
NO
n 1,51 0,93 0,58
BTDT trong Y Cu
NO H
n 0,05(mol) n 0,0125(mol)
3
BTNT.N trong T
NO
n 0,58 0,0125 0,5675
3
BTKL
Fe Cu SO NO
Câu 15: Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe O , Fe(NO ) cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp 3 4 3 2 gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO , đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z có tỷ 3 khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch 3
T Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với :
HD: A
Ta có : NO
H
n 0,07(mol)
n 0,03(mol)
→ Có H2 nên Y không còn ion NO3
Trang 8Có BTNT.Fe Mg
3 4
2 3
3 2
Fe O :
24a 232b 180c 17,32
40a 240b 80c 20,8
Có
BTNT.N Fe(NO ) NH
n c n 2c0,08 0,07 2c0,01
2
BTNT.H
H O
1,04 0,08 4(2c 0,01) 0,06
2
BTNT.O
4b 6c 0,08.3 0,07 0,51 4c
{
BTDT trong muèi cña kim lo¹i
Cl
NH Cl
a 0,4(mol)
c 0,03(mol)
trong oxit
O
20,8 24.0, 4 56.0,06
16
2
BTE
Fe
n 0, 49.2 0,97 0,01(mol)
BTNT.Clo BTE
AgCl :1,04(mol)
m 150,32(gam)
Ag : 0,01(mol)
Câu 16: Cho m gam Mg phản ứng hết với hỗn hợp dung dịch A chứa 0,1 mol AgNO3 và 1mol Fe(NO3)3 thu được m gam chất rắn Mặt khác, m gam chất rắn Mg trên tan hết trong hỗn hợp gồm HCl dư
và KNO3, thu được dung dịch chứa p gam muối và 4,032 lít hỗn hợp X (đktc) gồm H2, N2, NO, NO2,
N2O ( khối lượng của X bằng 4,28 gam; số mol khí H2 bằng 0,05 mol; số mol khí NO bằng số mol khí
N2O) Giá trị của p là:
A 77,31 B 78,43 C 76,51 D 70,81
Ta có ngay
2 2 2
H : 0,05
X NO : 0,03
N : 0,1
Có ngay Ag :10,8(gam)
m
Fe : m 10,8
2 A
BTDT 2
m
Mg :
24
3,1 2 24
Fe :
2
BTKL
Mg
m 3,1 12 108.0,1 56 m m m 56 m 15(g) n 0,625(mol)
2
4
BTE
NH
0,625.2 0,05.2 0,03 0,1.10
8
BTNT.N
KNO
n 0,015 0,1.2 0,03 0, 245(mol)
Trang 9BTKL 4
BTDT
K : 0, 245(mol)
Mg : 0,625(mol)
NH : 0,014(mol)
Cl :1,51(mol)
Câu 17: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) trong lượng vừa
đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,18 gam thì dừng điện phân và thu được dung dịch Z Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,1M trong
H2SO4 loãng Giá trị của V là
A 240 ml B 80 ml C 160 ml D 400 ml
Ta có
2
3 4 HCl
3 2
FeCl : 0,03(mol)
Fe O : 0,03(mol)
CuO : 0,02(mol)
CuCl : 0,02(mol)
{
1 2 3
3 2
e
Fe BTE Cu
Cl : a(mol) n a
11,18 Cu : 0,02
a 0,06 0,02.2
2
11,18 35,5a 64.0,02 56(0,5a 0,05) a 0,2(mol)
Vậy Z chứa
BTNT.Clo BTDT 2
Cl : 0,28 0,2 0,08(mol)
Fe : 0,04
4
BTE
KMnO
0,08 0,04
5