1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BAI NOP

10 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hiển thị các lực ứng với quả cầu Click chọn quả cầu Vào menu Define / Vectors.. *Đo vị trí c ủa quả cầu theo phương x: - Click chọn quả cầu : Vào menu Measure/ Position chọn X Graph -

Trang 1

A PHẦN CƠ HỌC

Bài 1: MÔ PHỎNG DAO ĐỘNG CON LẮC ĐƠN

I / Mô phỏng định tính

a Hiện thước, lưới và trục toạ độ: ta vào menu View / Workspace Xuất hiện cửa sổ:

chọn Rulers, Grid lines,

XY Axes

b Xây dựng mô phỏng:

- Vẽ quả cầu: Vào thanh công cụ click chọn biểu tượng (circle) , drag chuột vẽ vào không gian mô phỏng Chú ý vẽ quả cầu tại gốc tọa độ O(0,0) Muốn hiện thuộc tính của quả cầu ta D_Click vào quả cầu

- Vẽ dây treo: Vào thanh công cụ click chọn biểu tượng (Rope), đưa chuột vào tâm quả cầu, kép sợi dây ra Muốn hiện thuộc tính của đối tượng ta D_Click vào đối tượng

- Vẽ giá treo: Vào thanh công cụ click chọn biểu tượng (Rectangle) để vẽ giá treo Muốn hiện thuộc tính của đối tượng ta D_Click vào đối tượng

- Cố định giá: vào Window / Appearance, bỏ Show để ẩn mỏ neo đi

- Muốn thay đổi màu,trang trí cho đối tượng, ta click chọn đối tượng rồi vào menu Window/ Appearance

- Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân bằng 1 góc nhỏ khoảng 10o Bấm lệnh Run để xem thử dao động của quả cầu

- Hiển thị các đại lượng vật lý dưới dạng vector

*Hiển thị các lực ứng với quả cầu

Click chọn quả cầu

Vào menu Define / Vectors Xuất hiện cửa sổ:

Trang 2

chọn: Total force

Gravitational force

Contact force

Total force

Gravitational force

Contact force

* Hiển thị các lực ứng với dây treo:

Chọn sợi dây

Vào Menu Define/ Vectors chọn Total force

Bấm lệnh Run để các lực hiển thị

- Thay đổi độ dài vector cho thích hợp: Click chọn đối tượngvào menu Define / Vector lenghts

II/ Mô phỏng định lượng

* Đo thời gian : xác định thời gian mô phỏng ta vào menu Measure / Time.

*Đo vị trí c ủa quả cầu theo phương x:

- Click chọn quả cầu : Vào menu Measure/ Position chọn X Graph

- Vào menu Window / Appearance để bỏ khung(Frame), thêm trục(Axes XY)

* Vẽ đồ thị mô phỏng:

- Dùng lệnh Run chạy mô phỏng ứng với vài chu kì ( khoảng 2T) rồi dừng lại xem thời gian dao động 2 chu kì khoảng bao nhiêu

- Thay đổi khoảng biến thiên thích hợp bằng cách D_Click vào đối tượng trên màn hình xuất hiện cửa sổ Properties, chọn khoảng biến thiên cho phù hợp

- Xác định thời gian tạm dừng ứng với 2 chu kỳ bằng cách điều khiển mô phỏng chậm để xác định thời gian 2T

- Xác định điều khiển tạm dừng mô phỏng và tiếp tục mô phỏng lại ứng với thời điểm 2T

Vào Word/ Pause Control

Vào New Condition : Pause when

Reset when

Loop when

- Bấm lệnh Runcho chạy thử

*Đo vận tốc của quả cầu theo phương x: x(t)

Click chọn đối tượng, vào Menu Measure / Velocity/ X graph

Click chọn đồ thị, vào menu Window/ Appearnce để bỏ khung Frame thêm trục Axes XY

Cho chạy mô phỏng

Kinetic enery : đo động năng

Trang 3

1/ Viết biểu thức dao động

x(t) = XO cos (2 ft + o)

t = 0 / o= 0

XO = 1 (đvcd)

2T = 8.1 s  T = 4.05 s  f = 1/T = 0.25 Hz

 x(t) = 1 cos ( 0.5  t) (đvcd)

2/ Chiều dài của sợi dây và khối lượng của quả cầu:

Kmax = 1/2m v2

max = 0.33  m = 2Kmax/ v2

max = 0.283kg

g

l

 l = gT2/ 4 2 = 4m

Bài 2: Mô phỏng dao động con lắc lò xo

I/Mô phỏng định tính

Bước chuẩn bị ta vào Menu View / Word space chọn Rulers, Grid lines, XY Axes

- Vẽ quả cầu: Vào thanh công cụ cirle vẽ quả cầu tại gốc tọa độ O(0,0) Để thay đổi thuộc tính của quả cầu ta D_Click vào quả cầu

- Vẽ khe trượt: ta dùng công cụ slot _ joint Sau đó ta vào Window/ Appearance,

bỏ Show để ẩn thanh trượt đi

Trang 4

- Vẽ lò xo: dùng công cụ Spring để vẽ lò xo Đặt ngay tâm quả cầu sau đó kéo sang trái khoảng 4 ô

- Vẽ giá đỡ : vẽ 2 giá ( giá ngang và giá dọc): dùng công cụ vẽ hình chữ nhật Dùng công cụ mỏ neo để neo giữ 2 giá lại Sau đó ta vào Window/

Appearance, bỏ Show

- Kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân nằng theo phương ngang về phía tay trái

khoảng 1 ô Thả chuột cho quả cầu dao động, bấm lệnh Run

- Để con lắc lắc dao động điều hòa thì ta phải chỉnh độ cứng lò xo Bằng cách Reset, D_Click lò xo xuất hiện cửa sổ Properties, chỉnh lại hệ số k Sau đó bấm lệnh Run để quan sát lại

- Biểu diễn các lực dưới dạng vector

Reset

Hiển thị các lực ứng với quả cầu:

Click chọn quả cầu

Vào menu Define/vectors

Chọn Volocity

Gravitation force

Total force

Contact force

Hiển thị các lực ứng với lò xo

Click chọn lò xo

Vào menu Define/ vectors chọn Total force

- Thay đổi độ dài vector cho thích hợp : vào Menu Define/ Vector lengths

II/ Mô phỏng định lượng

Đầu tiên ta xác định thời gian mô phỏng vào Mesure / Time

Đo vị trí

- Click chọn quả cầu : Vào Menu Mesure/ Position chọn X Graph

- Vào Menu Window / Appearance để bỏ khung thêm trục

- Dùng lệnh Run chạy mô phỏng khoảng 2 chu kì rồi dừng lại xem thời gian dao động 2 chu kì khoảng bao nhiêu

- Thay đổi khoảng biến thiên thích hợp bằng cách D_Click vào đối tượng trên màn hình xuất hiện cửa sổ Properties, chọn khoảng biến thiên trên x, y1 cho phù hợp

- Xác định thời gian tạm dừng ứng với 2 chu kỳ bằng cách điều khiển mô phỏng chậm để xác định thời gian 2T

- Xác định điều khiển tạm dừng mô phỏng và tiếp tục mô phỏng lại ứng với thời điểm 2T

Vào Word/ Pause Control

Vào New Condition : Pause when

Reset when

Loop when

- Cho chạy thử vào lệnh Run

Đo vận tốc và động năng của quả cầu

Vào Menu Measure / Velocity : đo vận tốc

Trang 5

Kinetic enery : đo động năng

Làm các bước tương tự như trên ta tìm được đồ thị biễu diễn vận tốc và động năng của quả cầu

1/ Viết biểu thức dao động

x(t) = XO cos (2 ft + o)

t = 0 / o= 0

XO = 1 (đvcd)

2T = 3.35 s  T = 1.675 s  f = 1/T = 1/675 Hz

 x(t) = 1 cos ( 2 t/1.675) (đvcd)

2/ Chiều dài của sợi dây và khối lượng của quả cầu:

Kmax = 1/2m v2

max  m = 2Kmax/ v2

max = 2*2.1/3.82 = 0.3 kg

g

l

 l = gT2/ 4 2 = 2.8 m

Bài 3 : Mô phỏng dao động của hệ điện tích điểm

Trang 6

I / Mô phỏng định tính

Bước chuẩn bị ta vào Menu View / Word space chọn Rulers, Grid lines, XY Axes

- Vẽ hệ điện tích: Vào thanh công cụ circle vẽ 2 quả cầu tại đối xứng qua gốc tọa

độ O(0,0) Dùng mỏ neo để neo hai quả cầu lại.Sau đó D _Click vào 2 quả cầu, chọn điện tích âm Vẽ quả cầu thứ ba nằm trên đường trung trực của 2 cầu, cho

nó dao động tự do

- Kéo chọn 3 quả cầu Vào Menu World /Gravity, chọn None

Menu World / Air Resistance, chọn None

Menu World / Electrostatics, chọn On

- Hiển thị các đại lượng dưới dạng vector: kéo chọn 3 quả cầu, vào Menu Define / Vectors, chọn Velocity và Electrostatics

- Thay đổi độ dài vector cho thích hợp : vào Menu Define/ Vector lengths

- Bấm lệnh Run để xem thử dao động của hệ điện tích điểm

II/ Mô phỏng định lượng

Đầu tiên ta xác định thời gian mô phỏng vào Mesure / Time

Đo vị trí

- Click chọn quả cầu dao động: Vào Menu Mesure/ Position chọn Y Graph

- Vào Menu Window / Appearance để bỏ khung thêm trục

- Dùng lệnh Run chạy mô phỏng khoảng 2 chu kì rồi dừng lại xem thời gian dao động 2 chu kì khoảng bao nhiêu

- Thay đổi khoảng biến thiên thích hợp bằng cách D_Click vào đối tượng trên màn hình xuất hiện cửa sổ Properties, chọn khoảng biến thiên trên x, y1 cho phù hợp

- Xác định thời gian tạm dừng ứng với 2 chu kỳ bằng cách điều khiển mô phỏng chậm để xác định thời gian 2T

- Xác định điều khiển tạm dừng mô phỏng và tiếp tục mô phỏng lại ứng với thời điểm 2T

Vào Word/ Pause Control

Vào New Condition : Pause when

Reset when

Loop when

- Cho chạy thử vào lệnh Run

Đo vận tốc và động năng của quả cầu

Vào Menu Measure / Velocity : đo vận tốc

Kinetic enery : đo động năng

Làm các bước tương tự như trên ta tìm được đồ thị biễu diễn vận tốc và động năng của quả cầu

Trang 7

Viết biểu thức dao động

x(t) = XO cos (2 ft + o)

t = 0 / o= 0

XO = 1 (đvcd)

2T = 3.75 s  T = 1.875 s  f = 1/T = 1/875 Hz

 x(t) = 1 cos ( 2 t/1.875) (đvcd)

B PHẦN EWB

Trang 8

Viết biểu thức của hai tín hiệu

Tín hiệu nhỏ kênh A (2 đầu C)

uAB = uA - uB = uC

Tín hiệu lớn kênh B (2 đầu R)

uCB = - uBC = - uR

Biểu thức của 2 tín hiệu

uC = UC cos (2 ft   1 )(V)

uR =UR cos (2 ft   2)(V)

Tín hiệu đưa vào kênh 2 cùng pha với dao động i

i

 = 2= 0

Độ lệch pha  = 1-  2=  1

Ta có tín hiệu đưa vào hai đầu AB sớm pha hơn tín hiệu đưa vào hai đầu CB nên uC

chậm pha hơn uR

uC = UC cos(2 ft - 1)(V)

ta có UC = 1K  200V / div =

200V

UR = 2.4K  100V / div=

240V

Tính chu kì:

1T : 4 khoảng * 5ms /div = 20ms

fT1 = 50 Hz

Tính độ lệch pha

1T _ 4K _ 2

1K _ ?

2

4

  

Biểu thức của hai tín hiệu

uR = 240 cos (100 t )(V)

uC = 200 cos(100 t - 2 )( V)

Trang 9

biểu

thức

của hai tín hiệu

Viết biểu thức của hai tín hiệu

Tín hiệu nhỏ kênh A (2 đầu R,C)

uAC = uA – uC = uRC

Tín hiệu lớn kênh B (2 đầu R)

uBC = uB – uC = uR

Biểu thức của 2 tín hiệu

uRC = URC cos (2 ft   1 )(V)

uR = UR cos (2 ft   2)(V)

Tín hiệu đưa vào kênh 2 cùng pha với dao động i

i

 = 2= 0

Độ lệch pha  = 1-  2=  1

Ta có tín hiệu đưa vào hai đầu AB sớm pha hơn tín hiệu đưa vào hai đầu CB nên uC

chậm pha hơn uR

uC = UC cos(2 ft - 1)(V)

ta có URC = 1.6K  200V / div = 320V

UR = 2.4K  100V / div= 240V

Tính chu kì:

1T : 4 khoảng * 5ms /div = 20ms

T

f 1 = 50 Hz

Tính độ lệch pha

1T _ 4K _ 2

1/2K _ ?

4

 

Biểu thức của hai tín hiệu

uR = 320 cos (100 t )(V)

Trang 10

uC = 240 cos(100 t - 4 )( V)

Ngày đăng: 10/05/2018, 07:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w