Nội năng của khối khí đó tăng thêm: Câu 10: Một động cơ hoạt động với hiệu suất là 40% nhận được một nhiệt lượng là 2000J từ nguồn nóng.. Công của lực ma sát tác dụng lên vật trong quá t
Trang 1Trường THPT Hương Thủy ĐỀ KIỂM TRA TRẮC
NGHIỆM HỌC KỲ II
Bộ môn: VẬT
LÝ 10
Câu 1: Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực được vận dụng trong trường hợp nào sau đây:
A Máy bay trực thăng cất cánh C Người chèo xuồng trên sông.
B Phóng vệ tinh nhân tạo. D Dậm đà để nhảy cao
Câu 2: Một máy bay có vận tốc v đối với mắt đất bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và
vận tốc v đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là:
A mv 2 /2 B mv 2 C 2 mv 2 D mv 2 /4
Câu 3: Khi tìm hiểu về khí lí tưởng chuyển động trong một ống dẫn thì:
A Là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
C Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D Khi va chạm vào thành bình tạo nên áp suất.
Câu 4: Câu nào sau đây là đúng ?
A Lực là đại lượng vectơ, do đó công cũng là một đại lượng vectơ.
B Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì lực hướng tâm tác dụng lên vật
và điểm đặt của lực chuyển dời.
C Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
D Khi một vật chuyển động thẳng đều thì công của tổng hợp lực khác 0 vì vật chuyển dời.
Câu 5: Một lượng khí bị giam trong một quả bóng có thể tích 2,5lít nhiệt độ 20 0 C và áp suất
99,75.10 3 pa Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 5 0 C thì áp suất của khí trong quả bóng là
2.10 5 pa Thể tích khí trong bình đã giảm:
A ≈1,3 lít. B ≈13 lít C ≈1,2 lít D Một giá trị khác.
Câu 6: Một vật có khối lượng m = 1kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 2m/s ở độ cao
3m Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật tại vị trí ném là:
A 4,2 atm B 1,77 atm. C 2,26 atm. D Một giá trị khác.
Câu 9: Một khối khí nhận một nhiệt lượng là 800J và thực hiện một công 300J Nội năng của khối khí
đó tăng thêm:
Câu 10: Một động cơ hoạt động với hiệu suất là 40% nhận được một nhiệt lượng là 2000J từ nguồn
nóng Nhiệt lượng nguồn lạnh thu vào là:
Câu 11: Một cốc nhôm có khối lượng 0,1 kg ở nhiệt độ 17 0 C Rót vào cốc đó 0,3kg nước ở nhiệt độ
90 0 C Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm là c 1 = 920 J/kg.độ, nhiệt dung riêng của nước là c 2 =
4200J/kg.độ Nhiệt độ của hệ khi cân bằng là:
A 85 0 C. B 53,5 0 C C 67 0 C D Một kết quả khác
Mã đề thi: 361
Trang 2Câu 12: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc v = 10 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần và
dừng hẳn lại sau khi đi được thêm 20m Cho biết ô tô có khối lượng là m = 200kg Lực hãm trung
bình tác dụng lên ô tô là:
Câu 13: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc v = 20 m/s và chịu tác dụng của một lực kéo là
200N Công suất của động cơ ô tô là:
Câu 14: Một vật có khối lượng 1 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc cao 20m Khi đến chân dốc vật đạt
được vận tốc là 10 m/s Lấy g = 10m/s 2 Công của lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình
chuyển động trên dốc là:
Câu 15: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử không đúng?
A Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy C Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực
Câu 17: Một vật có khối lượng m= 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s Độ biến
thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A 5 kg.m/s B 10 kg.m/s. C 4,9kg.m/s. D 0,5 kg.m/s.
Câu 18: Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A công suất B thế năng C quãng đường. D Động năng.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lý tưởng là không đúng?
A Có thể tích riêng không đáng kể C Có lực tương tác không đáng kể.
B Có khối lượng không đáng kể. D Có khối lượng đáng kể.
Câu 20: Tập hợp 3 thông số trạng thái khí là:
A Áp suất, thể tích, khối lượng C Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
B Áp suất, thể tích, nhiệt độ. D Thể tích, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 21: Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
A = hằng số. B = hằng số C = hằng số D.
=
Câu 22: Cơ năng là một đại lượng :
không
Câu 23: Chọn câu sai:
A Động lượng của vật là đại lượng vectơ.
B Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung lượng của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy.
C Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng 0.
D Vectơ động lượng cùng hướng với vectơ vận tốc.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất là sai:
A Ở nhiệt độ thấp và áp suất nhỏ, các khí thực có thể coi như khí lý tưởng.
B Các phân tử chất lỏng không thể chuyển động tự do bên trong khối chất lỏng nên
chất lỏng có thể tích nhất định.
C Các phân tử khí chuyển động hỗn độn va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình
chứa.
D Các phân tử chất rắn chỉ dao động quanh một vị trí xác định nên có thể tích xác định.
Câu 25: Theo công thức tính công A = F.s.cosα Lực F là lực phát động khi:
A Công có giá trị dương C Góc α là góc nhọn.
B Lực F cùng hướng với chuyển động D Tất cả đều đúng
Câu 26: Thế năng đàn hồi của vật phụ thuộc:
Trang 3A Độ biến dạng của lò xo. B Khối lượng của vật C Vận tốc của vật D.
Hình dạng vật.
Câu 27: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:
A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng C Vật chuyển động trong lòng một
khối chất lỏng.
B Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. D Vật rơi tự do trong không khí.
Câu 28: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình:
A Biến đổi trạng thái của khí.
B Biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ không thay đổi.
C Biến đổi trạng thái trong đó chỉ có nhiệt độ thay đổi.
D Biến đổi trong đó các thông số đều có thể thay đổi.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguyên lý II nhiệt động lực học:
A Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
D Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công có ích.
Câu 30: Hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng.
Trong quá trình đó Q, A và ∆U thỏa mãn:
Trang 4Trường THPT Hương Thủy ĐỀ KIỂM TRA TRẮC
NGHI ỆM HỌC KỲ II
Bộ môn: VẬT
LÝ 10
Câu 1: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình:
A Biến đổi trạng thái của khí.
B Biến đổi trạng thái trong đó chỉ có nhiệt độ thay đổi.
C Biến đổi trong đó các thông số đều có thể thay đổi.
D Biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ không thay đổi.
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng ?
A Lực là đại lượng vectơ, do đó công cũng là một đại lượng vectơ.
B Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
C Khi một vật chuyển động thẳng đều thì công của tổng hợp lực khác 0 vì vật chuyển dời.
D Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì lực hướng tâm tác dụng lên vật
và điểm đặt của lực chuyển dời.
Câu 3: Một động cơ hoạt động với hiệu suất là 40% nhận được một nhiệt lượng là 2000J từ nguồn
nóng Nhiệt lượng nguồn lạnh thu vào là:
Câu 4: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử không đúng?
A Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy C Lực tương tác phân tử gồm lực hút và lực
đẩy
B Lực hút phân tử không lớn hơn lực đẩy D Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân
tử ở gần nhau.
Câu 5: Một máy bay có vận tốc v đối với mắt đất bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và
vận tốc v đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là:
A 2 mv 2 B mv 2 /4 C mv 2 /2 D mv 2
Câu 6: Hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng.
Trong quá trình đó Q, A và ∆U thỏa mãn:
A ∆U = 0 ; Q < 0; A > 0. C ∆U = 0 ; Q > 0; A < 0.
B ∆U > 0 ; Q = 0; A > 0 D ∆U < 0 ; Q > 0; A < 0.
Câu 7: Một vật có khối lượng m= 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s Độ biến thiên
động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A 10 kg.m/s B 5 kg.m/s. C 4,9kg.m/s. D 0,5 kg.m/s.
Câu 8: Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực được vận dụng trong trường hợp nào sau đây:
A Phóng vệ tinh nhân tạo. C Dậm đà để nhảy cao.
B Máy bay trực thăng cất cánh D Người chèo xuồng trên sông
Câu 9: Cơ năng là một đại lượng :
không
Câu 10: Thế năng đàn hồi của vật phụ thuộc:
A Độ biến dạng của lò xo. B Khối lượng của vật C Vận tốc của vật D.
Hình dạng vật.
Câu 11: Khi tìm hiểu về khí lí tưởng chuyển động trong một ống dẫn thì:
A Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
B Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C Là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
D Khi va chạm vào thành bình tạo nên áp suất.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất là sai:
A Các phân tử chất lỏng không thể chuyển động tự do bên trong khối chất lỏng nên
chất lỏng có thể tích nhất định.
B Ở nhiệt độ thấp và áp suất nhỏ, các khí thực có thể coi như khí lý tưởng.
C Các phân tử chất rắn chỉ dao động quanh một vị trí xác định nên có thể tích xác định.
p
V
2 1 O
Mã đề thi: 937
Trang 5D Các phân tử khí chuyển động hỗn độn va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình
chứa.
Câu 13: Một khối khí nhận một nhiệt lượng là 800J và thực hiện một công 300J Nội năng của khối
khí đó tăng thêm:
Câu 14: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc v = 20 m/s và chịu tác dụng của một lực kéo là
200N Công suất của động cơ ô tô là:
khác.
Câu 15: Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A quãng đường. B Động năng. C công suất D thế năng.
Câu 16: Một lượng khí bị giam trong một quả bóng có thể tích 2,5lít nhiệt độ 20 0 C và áp suất
99,75.10 3 pa Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 5 0 C thì áp suất của khí trong quả bóng là
2.10 5 pa Thể tích khí trong bình giảm:
A. ≈1,3 lít. B ≈13 lít C ≈1,2 lít D Một giá trị khác.
Câu 17: Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
A = hằng số. B = hằng số C = hằng số D.
=
Câu 18: Một cốc nhôm có khối lượng 0,1 kg ở nhiệt độ 17 0 C Rót vào cốc đó 0,3kg nước ở nhiệt độ
90 0 C Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm là c 1 = 920 J/kg.độ, nhiệt dung riêng của nước là c 2 =
4200J/kg.độ Nhiệt độ của hệ khi cân bằng là:
A Một kết quả khác B 67 0 C C 53,5 0 C. D 85 0 C.
Câu 19: Theo công thức tính công A = F.s.cosα Lực F là lực phát động khi:
A Lực F cùng hướng với chuyển động C Góc α là góc nhọn.
B Công có giá trị dương D Tất cả đều đúng
Câu 20: Một vật có khối lượng 1 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc cao 20m Khi đến chân dốc vật đạt
được vận tốc là 10 m/s Lấy g = 10m/s 2 Công của lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình
chuyển động trên dốc là:
Câu 21: Một vật có khối lượng m = 1kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 2m/s ở độ cao
3m Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật tại vị trí ném là:
Câu 22: Chọn câu sai:
A Động lượng của vật là đại lượng vectơ.
B Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung lượng của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy.
C Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng 0.
D Vectơ động lượng cùng hướng với vectơ vận tốc.
Câu 23: Một vật đang chuyển động với động năng 8J và động lượng tương ứng là p = 4 kg.m/s Vận
tốc của vật là:
Câu 24: Lấy g = 10m/s 2 Công tối thiểu để nâng một vật nặng 2 kg lên cao 8m là:
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguyên lý II nhiệt động lực học:
A Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công có ích.
D Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
Câu 26: Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lý tưởng là không đúng?
A Có khối lượng không đáng kể. C Có khối lượng đáng kể.
B Có thể tích riêng không đáng kể D Có lực tương tác không đáng kể.
Câu 27: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc v = 10 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần và
dừng hẳn lại sau khi đi được thêm 20m Cho biết ô tô có khối lượng là m = 200kg Lực hãm trung
Trang 6Câu 28: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:
A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng C Vật chuyển động trong lòng một khối chất lỏng.
B Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. D Vật rơi tự do trong không khí.
Câu 29: Một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 37 0 C với áp suất 2atm Nung nóng khí trong bình đến nhiệt
độ 77 0 C thì áp suất trong bình sẽ là:
A 4,2 atm B 1,77 atm. C 2,26 atm. D Một giá trị khác.
Câu 30: Tập hợp 3 thông số trạng thái khí là:
A Áp suất, thể tích, khối lượng C Nhiệt độ, khối lượng, áp suất.
B Thể tích, nhiệt độ, khối lượng. D Thể tích, nhiệt độ, áp suất.
Phần trả lời của học sinh:
Họ và tên: Lớp:
Phần trắc nghiệm: Học sinh b ôi đen kết quả chọn vào Bảng sau:
Trang 7Trường THPT Hương ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II
Bộ môn: VẬT LÝ 10
Câu 1: Một vật có khối lượng m = 1,5kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 4m/s ở độ
cao 2m Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật tại vị trí ném là:
Câu 2: Một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 37 0 C với tthể tích 2lít Nén đắng áp khí trong bình đến thê
tích 0,5lít thì nhiệt độ khí trong bình sẽ là:
A 9,25 0 C. B 77,5K C 77,50 C D Một giá trị khác.
Câu 3: Một vật có khối lượng m= 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s Độ biến thiên
động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A 5 kg.m/s B 10 kg.m/s. C 4,9kg.m/s. D 0,5 kg.m/s.
Câu 4: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc v = 20 m/s và chịu tác dụng của một lực kéo là
200N Công suất của động cơ ô tô là:
Câu 5: Một cốc nhôm có khối lượng 0,1 kg ở nhiệt độ 17 0 C Rót vào cốc đó 0,3kg nước ở nhiệt độ
90 0 C Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm là c 1 = 920 J/kg.độ, nhiệt dung riêng của nước là c 2 =
4200J/kg.độ Nhiệt độ của hệ khi cân bằng là:
A 53,50 C. B 85 0 C. C 67 0 C D Một kết quả khác
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất là sai:
A Ở nhiệt độ thấp và áp suất nhỏ, các khí thực có thể coi như khí lý tưởng.
B Các phân tử khí chuyển động hỗn độn va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình
chứa.
C Các phân tử chất rắn chỉ dao động quanh một vị trí xác định nên có thể tích xác định.
D Các phân tử chất lỏng không thể chuyển động tự do bên trong khối chất lỏng nên
chất lỏng có thể tích nhất định.
Câu 7: Câu nào sau đây là đúng ?
A Lực là đại lượng vectơ, do đó công cũng là một đại lượng vectơ.
B Công của lực là đại lượng vô hướng và có thể âm, dương hoặc bằng không.
C Công của lực luôn luôn dương.
D Khi một vật chuyển động thẳng đều thì công của tổng hợp lực khác 0 vì vật chuyển dời.
Câu 8: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:
A Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng C Vật chuyển động trong lòng một
khối chất lỏng.
B. Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang D Vật trượt không ma sát trên mặt
phẳng nghiêng.
Câu 9: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử đúng?
A.Lực hút phân tử luôn nhỏ hơn lực đẩy C Lực hút phân tử luôn cân bằng với lực đẩy.
B.Lực tương tác phân tử gồm lực hút và lực đẩy D Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử
ở xa nhau.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguyên lý II nhiệt động lực học:
A Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
D Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công có ích.
Câu 11: Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực được vận dụng trong trường hợp nào sau đây:
A Máy bay trực thăng cất cánh C Người chèo xuồng trên sông.
B Phóng vệ tinh nhân tạo. D Dậm đà để nhảy cao
Câu 12: Lấy g = 10m/s 2 Công tối thiểu để nâng một vật nặng 1 kg lên cao 8m là:
Câu 13: Một lượng khí bị giam trong một quả bóng có thể tích 2,5lít nhiệt độ 20 0 C và áp suất
99,75.10 3 pa Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 5 0 C thì áp suất của khí trong quả bóng là
2.10 5 pa Thể tích khí trong bình đã giảm:
A ≈1,2 lít B ≈13 lít. C ≈1,3 lít. D Một giá trị khác.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lý tưởng là không đúng?
A Có thể tích riêng không đáng kể C Có lực tương tác không đáng kể.
Mã đề thi: 738
Trang 8B. Có kích thước là đáng kể. D Có kích thước không đáng kể.
Câu 15: Phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
A = hằng số. B = hằng số C = hằng số D.
=
Câu 16: Theo công thức tính công A = F.s.cosα Lực F là lực cản khi:
A Công có giá trị dương C Góc α là góc nhọn.
B Lực F vuông góc với hướngchuyển động. D Góc α là góc tù
Câu 17: Phát biểu nào về khí lí tưởng là đúng?:
A Là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
C Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D Khi va chạm vào thành bình tạo nên áp suất.
Câu 18: Động năng của vật là một đại lượng :
B Luôn khác không D Có thể âm, có thể dương hoặc bằng
không
Câu 19: Một động cơ hoạt động với hiệu suất là 30% nhận được một nhiệt lượng là 1000J từ nguồn
nóng Động cơ sinh công có ích là:
Câu 20: Quá trình đẳng áp là quá trình:
A Biến đổi trạng thái của khí.
B Biến đổi trạng thái trong đó áp suất không thay đổi.
C Biến đổi trạng thái trong đó chỉ có áp suất thay đổi.
D Biến đổi trong đó các thông số đều có thể thay đổi.
Câu 21: Một khối khí nhận một nhiệt lượng là 800J và được truyền một công 300J Nội năng khối khí
đó tăng thêm:
Câu 22: Một máy bay có vận tốc v đối với mắt đất bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m
và vận tốc v đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là:
A 2 mv 2 B mv 2 C mv 2 /2 D mv 2 /4
Câu 23: Chọn câu sai:
A Động lượng của vật là đại lượng vectơ.
B Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung lượng của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy.
C Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng 0.
D Vectơ động lượng cùng hướng với vectơ vận tốc.
Câu 24: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc v = 10 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần và
dừng hẳn lại sau 5s Cho biết ô tô có khối lượng là m = 200kg Lực hãm trung bình tác dụng lên ô tô
là:
A 200N B 2000N. C 400N D Một kết quả khác.
Câu 25: Một vật đang chuyển động với động năng 16J và động lượng tương ứng là p = 4kg.m/s.
Khối lượng của vật là:
Câu 26: Một vật có khối lượng 1 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc cao 20m Khi đến chân dốc vật đạt
được vận tốc là 10 m/s Lấy g = 10m/s 2 Công của lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình
chuyển động trên dốc là:
Câu 27: Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:
A Động năng. B thế năng C quãng đường D công suất.
Câu 28: Thế năng đàn hồi của vật phụ thuộc:
A Vận tốc của vật B Khối lượng của vật. C Độ biến dạng của lò xo. D.
Hình dạng vật.
Câu 29: Tập hợp 3 thông số trạng thái khí là:
C Áp suất, thể tích, khối lượng C Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Trang 9D Áp suất, thể tích, nhiệt độ. D Thể tích, nhiệt độ, khối lượng Câu 30: Hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng.
Trong quá trình đó Q, A và ∆U thỏa mãn:
Trang 10Trường THPT Hương Thủy ĐỀ KIỂM TRA TRẮC
NGHI ỆM HỌC KỲ II
Bộ môn: VẬT
LÝ 10
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguyên lý II nhiệt động lực học:
A Nhiệt không thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công có ích.
D Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
Câu 2: Một khối khí nhận một nhiệt lượng là 800J và được truyền một công 300J Nội năng khối khí
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất là sai:
A Các phân tử chất lỏng không thể chuyển động tự do bên trong khối chất lỏng nên
chất lỏng có thể tích nhất định.
B Ở nhiệt độ thấp và áp suất nhỏ, các khí thực có thể coi như khí lý tưởng.
C Các phân tử chất rắn chỉ dao động quanh một vị trí xác định nên có thể tích xác định.
D Các phân tử khí chuyển động hỗn độn va chạm với thành bình gây ra áp suất lên thành bình
chứa.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lý tưởng là không đúng?
A Có kích thước là đáng kể. C Có lực tương tác không đáng kể.
B Có thể tích riêng không đáng kể D Có kích thước không đáng kể.
Câu 6: Phát biểu nào về khí lí tưởng là đúng?
A Là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C Khi va chạm vào thành bình tạo nên áp suất.
D Là khí mà khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
Câu 7: Thế năng đàn hồi của vật phụ thuộc:
A Khối lượng của vật B Vận tốc của vật C Hình dạng vật. D Độ biến
dạng của lò xo.
Câu 8: Chọn câu sai:
A Độ biến thiên động lượng của vật trong một khoảng thời gian bằng xung lượng của lực tác
dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy.
B Động lượng của vật là đại lượng vectơ.
C Vectơ động lượng cùng hướng với vectơ vận tốc.
D Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng 0.
Câu 9: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn:
A Vật trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng C Vật chuyển động trong lòng một
khối chất lỏng.
B Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật trượt có ma sát trên mặt
phẳng nằm ngang.
Câu 10: Một vật có khối lượng 1 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc cao 20m Khi đến chân dốc vật đạt
được vận tốc là 10 m/s Lấy g = 10m/s 2 Công của lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình
chuyển động trên dốc là:
Câu 11: Câu nào sau đây là đúng ?
A Công của lực luôn luôn dương.
B Lực là đại lượng vectơ, do đó công cũng là một đại lượng vectơ.
C Khi một vật chuyển động thẳng đều thì công của tổng hợp lực khác 0 vì vật chuyển dời.
D Công của lực là đại lượng vô hướng và có thể âm, dương hoặc bằng không.
Mã đề thi: 530
Trang 11Câu 12: Một vật có khối lượng m = 1,5kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 4m/s ở độ
cao 2m Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật tại vị trí ném là:
Câu 13: Một động cơ hoạt động với hiệu suất là 30% nhận được một nhiệt lượng là 1000J từ nguồn
nóng Động cơ sinh công có ích là:
Câu 14: Theo công thức tính công A = F.s.cosα Công A = 0 khi:
A Công có giá trị dương C Góc α là góc nhọn.
B Lực F vuông góc với hướngchuyển động. D Góc α là góc tù.
Câu 15: Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực được vận dụng trong trường hợp nào sau đây:
A Máy bay trực thăng cất cánh. C Phóng vệ tinh nhân tạo.
B Người chèo xuồng trên sông D Dậm đà để nhảy cao
Câu 16: Một cốc nhôm có khối lượng 0,1 kg ở nhiệt độ 17 0 C Rót vào cốc đó 0,3kg nước ở nhiệt độ
90 0 C Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm là c 1 = 920 J/kg.độ, nhiệt dung riêng của nước là c 2 =
4200J/kg.độ Nhiệt độ của hệ khi cân bằng là:
A. 53,5 0 C B Một kết quả khác C 67 0 C. D 85 0 C.
Câu 17: Một vật đang chuyển động có động năng 16J và động lượng tương ứng là p =4kg.m/s Khối
lượng của vật là:
Câu 18: Tập hợp 3 thông số trạng thái khí là:
A Áp suất, thể tích, nhiệt độ. C Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
B Áp suất, thể tích, khối lượng D Thể tích, nhiệt độ, khối lượng
Câu 19: Lấy g = 10m/s 2 Công tối thiểu để nâng một vật nặng 1 kg lên cao 8m là:
Câu 20: Động năng của vật là một đại lượng :
A Có thể âm, có thể dương hoặc bằng không C Có thể âm hoặc dương.
Câu 21: Một vật có khối lượng m= 0,5kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 1 s Độ biến
thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A 5 kg.m/s B 10 kg.m/s. C 4,9kg.m/s. D 0,5 kg.m/s.
Câu 22: Một lượng khí bị giam trong một quả bóng có thể tích 2,5lít nhiệt độ 20 0 C và áp suất
99,75.10 3 pa Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 5 0 C thì áp suất của khí trong quả bóng là
2.10 5 pa Thể tích khí trong bình đã giảm:
B ≈1,2 lít B ≈1,3 lít. C ≈13 lít. D Một giá trị khác.
Câu 23: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc v = 10 m/s và chịu tác dụng của một lực kéo là
200N Công suất của động cơ ô tô là:
Câu 24: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc v = 10 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần và
dừng hẳn lại sau 5s Cho biết ô tô có khối lượng là m = 200kg Lực hãm trung bình tác dụng lên ô tô
Câu 26: Hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng.
Trong quá trình đó Q, A và ∆U thỏa mãn:
A ∆U > 0 ; Q = 0; A > 0 C ∆U < 0 ; Q > 0; A < 0.
B ∆U = 0 ; Q < 0; A > 0. D ∆U = 0 ; Q > 0; A < 0.
Câu 27: Một máy bay có vận tốc v đối với mắt đất bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m
và vận tốc v đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là:
A mv 2 B 2mv 2 C mv 2 /4 D mv 2 /2
Câu 28: Động lượng của vật phụ thuộc:
A vận tốc và độ cao B vận tốc C quãng đường và khối lượng D khối
Trang 12A Lực hút phân tử luôn nhỏ hơn lực đẩy C Lực hút phân tử luôn cân bằng với lực đẩy.
B. Lực tương tác phân tử gồm lực hút và lực đẩy D Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các
phân tử ở xa nhau.
Câu 30: Quá trình đẳng áp là quá trình:
A Biến đổi trạng thái của khí.
B Biến đổi trạng thái trong đó chỉ có áp suất thay đổi.
C Biến đổi trạng thái trong đó áp suất không thay đổi.
D Biến đổi trong đó các thông số đều có thể thay đổi
Phần trả lời của học sinh:
Họ và tên: Lớp:
Phần trắc nghiệm: Học sinh b ôi đen kết quả chọn vào Bảng sau:
Đáp án đề thi học kì 10: 3 câu - 1điêm:
Trang 13Sở GD & ĐT TT – Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm
học 2007 - 2008
Trường THPT Hương Thủy Bộ môn: VẬT LÝ – Lớp 11
Cơ Bản
Thời gian: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Độ tự cảm của ống dây tỉ lệ nghịch với:
A. Chiều dài ống dây. C Số vòng dây của ống dây.
B Diện tích mỗi vòng dây D Bán kính của ống dây.
Câu 2: Dạng của các đường sức từ của từ trường do dòng điện trong dây dẫn gây ra phụ
thuộc:
A Độ lớn của dòng điện trong dây dẫn C Môi trường chứa dây dẫn.
B Hình dạng của dây dẫn. D Độ dài của dây dẫn.
Câu 3: Định luật Lenxơ cho phép xác định được:
A Chiều của từ trường của dòng điện. C Chiều của dòng điện cảm ứng.
B Độ lớn của E cảm ứng D Cường độ của dòng điện cảm ứng.
Câu 4: Tìm phát biểu sai về lực lorentz:
A Có phương vuông góc với từ trường C Có phương vuông góc với
vận tốc.
B Không phụ thuộc vào hướng của từ trường. D Phụ thuộc vào dấu của điện
tích.
Câu 5: Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16 A đến 0A trong 0,01s, suất điện động tự
cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình là 64V, độ tự cảm có giá trị:
A L= 0,032H B L= 0,04H C L= 0,25H D L= 4H
Câu 6: Xác định cảm ứng từ B trong lòng ống dây dẫn có lõi sắt Biết rằng trên 40 cm dài
của ống dây có 400 vòng dây, cường độ dòng điện trong ống dây bằng I= 8A, độ từ thâm của
sắt µ= 183
A B ≈ 1,84T B B ≈ 4,84T C B ≈ 18,4T D B ≈ 48,4T
Câu 7: Hai dây dẫn thẳng rất dài đặt song song cách nhau a = 20 cm có các dòng điện chạy
theo chiều ngược nhau Cường độ dòng điện I 1 = 3A, I 2 = 3A Điểm M cách I 1 một đoạn 15
cm và I 2 một đoạn 5 cm Độ lớn cảm ứng từ tại M là:
A 1,6.10 -5 T B 8 10-5 T C 1,6.10 -7 T D.8.10 -8 T
Câu 8: Một e bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10 -2 T với vận tốc v = 10 8 m/s theo
phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết m e = 9.10 -31 kg; e = - 1,6.10 -19 C Bán kính
quỹ đạo của e là:
A 1,125cm B 11,25cm C 2,25cm D 22,5cm
Câu 9: Một dây dẫn thẳng dài 20cm được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ B =
5T Cường độ dòng điện trên dây dẫn là I = 10A Dây dẫn hợp với đường sức từ một góc α =
30 0 Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn:
A F = 500N B F = 8,66N. C F = 5N. D F = 5,1N.
Câu 10: Một electron chuyển động thẳng đều với vận tốc v 0 thì bay vào trong một từ trường
đều, vec tơ vận tốc hợp với từ trường một góc α = 0 0 Chuyển động của e bên trong từ trường
là:
A Chuyển động tròn đều C Chuyển động thẳng đều.
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều. D Chuyển động theo hình xoắn ốc.
Câu 11: Từ thông qua một vòng dây đặt trong từ trường B không phụ thuộc vào:
trường.
Mã đề thi: 729
Trang 14B Góc tạo bởi mặt phẳng vòng dây và phương của vec tơ cảm ứng từ.D Hình dạng
của vòng dây.
Câu 12: Trong thí nghiệm như hình vẽ, cảm ứng từ B= 0,3T, thanh
CD dài 10cm chuyển động với vận tốc v= 1m/s Điện kế có điện trở
R= 2Ω Độ lớn và chiều của dòng điện chạy trong thanh CD là:
A Chiều từ C tới D, I= 0,015A C Chiều từ C tới D, I= 0,15A
B Chiều từ D tới C, I= 0,015A D Chiều từ D tới C, I= 0,15A
Câu 13: Muốn nhìn rõ vật thì:
A Vật phải được đặt tại cực cận của mắt.
B Vật phải được đặt càng gần mắt càng tốt.
C Vật phải được đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.
D Vật phải đặt trong giới hạn nhìn rõ của mắt và góc trông vật α ≥ α min.
Câu 14: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật nhỏ hơn vật khi vật đặt trong khoảng:
Câu 17: Một thấu kính có độ tụ là D = -5 đp Thấu kính đó là:
A Thấu kính hội tụ, f = 0,2 m C Thấu kính phân kì, f = 0,2 m.
B Thấu kính hội tụ, f = - 0,2 m. D Thấu kính phân kì, f = - 0,2 m.
Câu 18: Lần lượt cho hai dòng điện có cường độ I 1 , I 2 đi qua một ống dây điện Gọi L 1 , L 2 là
độ tự cảm của ống dây trong hai trường hợp đó Nếu I 1 = 4 I 2 thì:
A L 1 = 4 L 2 B L 1 = L 2 /4. C L 1 = L 2 D Một kết quả khác.
Câu 19: Vật thật AB vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 20 cm.
Thấu kính có tiêu cự 15cm Vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh A / B / của AB là:
A d / = –60 cm, ảnh ảo, k = –2 B d / = 60 cm, ảnh thật, k = 2.
B d / = 60 cm, ảnh thật, k = –3. D d / = - 60 cm, ảnh thật, k = 3.
Câu 20: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 2cm, người này cần đọc một trang
sách cách mắt 40cm và có trong tay một kính phân kì f = -15cm Để đọc thông báo mà
không cần điều tiết thì người này phải đặt mắt cách kính là:
Câu 21: Một người cận thị lúc về già chỉ nhìn rõ được các vật nằm cách mắt một khoảng từ
30 cm đến 40 cm Để có thể nhìn rõ hàng chữ đặt gần nhất cách mắt 25 cm, độ tụ của kính
phải đeo (sát mắt) có giá trị:
A 0,67 điôp B 0,47 điôp C 0,54 điôp D Một
giá trị khác.
Câu 22: Một người nhìn rõ và đọc tốt từ khoảng cách 1/4m đến 1m Độ biến thiên độ tụ của
thủy tinh thể người đó là:
A 4 điốp B 1 điốp. C 3 điốp. D 2 điốp.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng khúc xạ ánh sáng là đúng?
A Chiết suất tuyệt đối của các môi trường luôn lớn hơn 1.
B Chiết suất tuyệt đối của một môi trường nào đó là chiết suất tỉ đối của nó đối với chân
không.
C
D v
B
Trang 15C Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết vận tốc tuyền ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần.
D A, B và C đều đúng
Câu 24: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính:
A Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác.
B Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 90 0
C Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
D Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua
Câu 25: Điều kiện của hiện tượng phản xạ toàn phần là:
A Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang
hơn.
B Góc tới phải rất lớn.
C Góc tới phải đạt 90 0
D Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang lớn
Câu 26: Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ + 2 điốp Khi đeo kính người này nhìn
rõ các vật ở xa vô cùng mà không điều tiết và đọc được trang sách gần nhất cách kính 25cm Nếu không đeo kính thì lúc đọc sách phải để cách mắt ít nhất là:
độ lớn của vec tơ E để quỹ đạo của hạt vẫn là đường thẳng Biết v = 2.10 6 m/s B = 4.10 -3 T.
A 8000V, E hướng từ dưới lên C 2.10 -9 V, E hướng từ dưới lên
B 8000V, E hướng từ trên xuống D 0,5.10 9 V, E có hướng từ trái sang phải.
Câu 29: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10 -2 N Góc hợp bởi dây dẫn và đường sức từ là:
Câu 30: Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn S = 5cm 2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ B một góc α = 30 0 Từ thông qua S có giá trị nào sau đây:
Trang 16Sở GD & ĐT TT – Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm
học 2007 - 2008
Trường THPT Hương Thủy Bộ môn: VẬT LÝ – Lớp
11 Cơ Bản
Thời gian: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Dòng điện cảm ứng điện từ xuất hiện trong ống dây kín là do sự thay đổi:
A Chiều dài của ống dây. C Từ thông qua ống dây.
B Khối lượng của ống dây D Cả ba yếu tố trên.
Câu 2: Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây dẫn mang dòng điện không phụ thuộc
vào yếu tố:
A Số vòng dây dẫn. B Bán kính mỗi vòng dây C Môi trường bên trong ống
dây D Cả B,C.
Câu 3: Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ + 2 điốp Khi đeo kính người này nhìn rõ
các vật ở xa vô cùng mà không điều tiết và đọc được trang sách gần nhất cách kính
25cm Nếu không đeo kính thì lúc đọc sách phải để cách mắt ít nhất là:
Câu 4: Một ống dây dài 20 cm gồm 400 vòng và diện tích tiết diện thẳng là s= 9.10 -4 m 2 , độ
từ thâm của lõi sắt µ= 400 Hệ số tự cảm của ống dây đó là:
A L= 9.10 -4 H B L= 9,1.10-3 H C L= 1,9.10 -4 H D L= 1,9.10 -3 H
Câu 5: Khi đóng mạch, dòng điện qua một cuộn dây tăng từ 0A đến 20A trong thời gian
0,02s Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn là 80V Độ tự
cảm của cuộn dây đó là:
A L= 0,8H B L= 1,8H C L = 0,08H D L = 1,08H
Câu 6: Hai dây dẫn thẳng rất dài đặt song song cách nhau a= 20 cm có các dòng điện chạy
theo chiều ngược nhau Cừơng độ dòng điện I 1 = 3A, I 2 = 3A Điểm M cách dây I 1 25cm và I 2
5 cm Độ lớn cảm ứng từ tại M là:
A 9,6.10 -6 T B 9,6.10 -8 T C 1,44.10 -7 T D.1,44.10 -5 T
Câu 7: Một proton chuyển động thẳng đều vào trong một miền có điện trường đều và từ
trường đều Vec tơ vận tốc v nằm trong mặt phẳng hình vẽ Biết ┴ Xác định chiều và
độ lớn của vec tơ E để quỹ đạo của hạt vẫn là đường thẳng Biết v = 2.10 6 m/s B = 4.10 -3 T.
A 8000V, E hướng từ dưới lên. C 8000V, E hướng từ trên xuống
B 2.10 -9 V, E hướng từ dưới lên D 0,5.10 9 V, E có hướng từ trái sang
phải.
Câu 8: Một proton chuyển động theo quỹ đạo tròn có bán kính R = 5m trong một
từ trường đều B = 10 -2 T Biết m p = 1,672.10 -27 kg; p = 1,6.10 -19 C Vận tốc của
proton đó trên quỹ đạo là:
A v = 4,78.10 6 m/s. B v = 4,78.10 8 m C v = 5,225.10 8 m/s D Một kết quả
khác.
Câu 9: Một electron chuyển động thẳng đều với vận tốc v 0 thì bay vào trong mộ từ trường
đều, vec tơ vận tốc hợp với từ trường một góc α = 30 0 Chuyển động của e bên trong từ
trường là:
A Chuyển động tròn đều C Chuyển động thẳng đều.
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều. D Chuyển động theo hình
xoắn ốc.
Câu 10: Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều B, trong trường hợp nào
thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng:
Mã đề thi: 625
Trang 17A Mạch chuyển động tịnh tiến.
B Mạch quay xung quanh trục ┴ mặt phẳng (C).
C Mạch chuyển động trong mặt phẳng ┴ với từ trường
D Mạch chuyển động quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).
Câu 11: Trong thí nghiệm như hình vẽ, cảm ứng từ B= 0,3T, thanh CD dài
20cm chuyển động với vận tốc v= 1m/s Điện kế có điện trở R= 2Ω Độ lớn
và chiều của dòng điện chạy trong thanh CD là:
A Chiều từ C tới D, I= 0,03A C Chiều từ C tới D, I= 0,3A
B Chiều từ D tới C, I= 0,03A D Chiều từ D tới C, I= 0,3A
Câu 12: Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật đặt trong khoảng:
A f < d < ∞ B f < d < 2f C 2f < d< ∞. D 0 < d < f
Câu 13: Khi mắt nhìn vật đặt ở cực viễn của mắt thì:
A khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc là nhỏ nhất C Thủy tinh thể
Câu 15: Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu
kính 20 cm Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần
AB Tiêu cự của thấu kính có giá trị là:
A f = 40 cm; B f = 20 cm; C f = 45 cm; D f = 60 cm.
Câu 16: Lần lượt cho hai dòng điện có cường độ I 1 , I 2 đi qua một ống dây điện Gọi L 1 , L 2 là
độ tự cảm của ống dây trong hai trường hợp đó Nếu I 1 = 2 I 2 thì:
A L 1 = 4 L 2 B L 1 = L 2 /4. C L 1 = L 2 D Một kết quả khác.
Câu 17: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 2cm, người này cần đọc một trang
sách cách mắt 40cm và có trong tay một kính phân kì f = -15cm Để đọc thông báo mà
không cần điều tiết người này phải đặt mắt cách kính là:
Câu 18: Đặt một vật phẳng AB song song với một màn ảnh E và cách màn ảnh một khoảng
L Sau đó đặt xen giữa vật và màn ảnh một thấu kính hội tụ, sao cho trục chính của thấu kính
vuông góc với màn ảnh và đi qua vật Xê dịch thấu kính trong khoảng đó, ta thấy có một vị
trí duy nhất của thấu kính tại đó có ảnh của vật AB hiện rõ trên màn Tiêu cự của thấu kính
được xác định theo biểu thức:
A f = 4
L
; B f = 3
L 2
; C f =; 2
L
D Một biểu thức khác.
Câu 19: Vật thật AB vuông góc với trục chính, cách thấu kính phân kì một khoảng 20cm.
Thấu kính có tiêu cự -10cm Vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh A / B / của AB là:
A d / = –6,67 cm, ảnh ảo, k = 0,33. C d / = 20 cm, ảnh thật, k = -1.
B d / = - 20 cm, ảnh ảo, k = 1 D d / = 6,67 cm, ảnh thật, k = - 0,3.
Câu 20: Mắt của một người có chỉ có thể nhìn rõ các vật đặt cách mắt trong khoảng từ 10cm
đến 1m Người này bị tật gì và cần đeo kính có độ tụ là bao nhiêu?
A Người này bị viễn thị và cần đeo kính hội tụ có D = 1 điôp.
B Người này bị cận thị và cần đeo kính phân kì có D = - 1điốp.
C
D v B
Trang 18C Người này bị cận thị và cần đeo kình phân kì có độ tụ D = - 10 điốp.
D Người này bị cận thị và cần đeo kính hội tụ có D = 1điốp.
Câu 21: Mắt một người có cực cận và cực viễn cách mắt lần lượt là 0,4m và 1m Khi đeo
kính sát mắt có độ tụ D = 1,5điốp người ấy nhìn được vật xa nhất cách kính là:
A 0,45m B 0,7m. C 0,4m. D Một kết quả khác.
Câu 22: Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng ?
A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng xảy ra khi một tia sáng truyền từ môi trường
trong suốt này sang một trường trong suốt khác.
B Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia tới và tia khúc xạ luôn có hướng khác nhau nếu
B Một thấu kính có vô số các tiêu điểm phụ.
C Mặt phẳng chứa các tiêu điểm chính của thấu kính gọi là tiêu diện của thấu kính đó.
D Ứng với mỗi trục phụ chỉ có một tiêu điểm phụ.
Câu 24: Một mắt có điểm cực cận cách mắt 40 cm và cực viễn ở vô cực Độ tụ của thủy tinh
thể của mắt người này khi chuyển từ không điều tiết đến điều tiết cực đại đã tăng thêm:
A 0,025 điốp B 0,25điốp. C 2,5 điốp. D Một giá trị
khác.
Câu 25: Một khung dây có diện tich S gồm N vòng dây được đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ một góc α Từ thông qua vòng dây là
Φ = N.B.S/2 thì góc α có giá trị là:
Câu 26: Độ cong của thủy tinh thể thay đổi để:
A Nhìn được vật ở vô cực C Thay đổi khoảng cách từ thủy tinh
thể đến võng mạc.
B ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc. D tất cả đều đúng.
Câu 27: Kết luận nào sau đây là đúng?
A thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.
B thấu kính phân kì có thể tạo ảnh lớn hơn vật.
C ảnh của vật tạo bởi các thấu kính luôn có độ lớn khác độ lớn của vật.
D nếu ảnh và vật cùng tính chất thì ngược chiều, nếu cùng chiều thì ngược tính chất.
Câu 28: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,5T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10 -2 N Góc hợp bởi
dây dẫn và đường sức từ là:
Câu 29: Cho các hình vẽ sau AB là vật, A’B’ là ảnh của AB qua một thấu
kính, ∆ là trục của thấu kính Có thể kết luận về loại thấu kính và tính chất
ảnh như sau:
A Thấu kính là thấu kính hội tụ, ảnh ảo. C Thấu kính hội tụ, ảnh thật.
B Thấu kính phân kì, ảnh thật D Thấu kính phân kì, ảnh ảo.
Câu 30: Một ống dây có độ tự cảm L= 0,5H muốn tích lũy một năng lượng từ trường có độ
lớn 100J trong ống dây thì cường độ dòng điện qua ống đây phải có giá trị là:
A 10A B 20A C 40A D 30A
A
B
A’ B’
Trang 20Trường THPT Hương Thuỷ
Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH
CH3 OH
Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH
Câu 3: Ancol nào sau đây không hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 6: Một phenol đơn chức chứa 14,81% oxi về khối lượng Công thức cấu
tạo của phenol là
Trang 21Câu 9: Cho 3,7 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư
thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc) Công thức phân tử của X là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol mạch hở, no thu được 6,72 lít
CO2(đktc) và m gam nước Giá trị của m là
gam
Câu 13: Hỗn hợp X gồm etanol và phenol Cho m gam X tác dụng hết với Na
thu được 4,48 lít hiđro(đktc), còn nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,5Mthì phải cần 100ml Giá trị của m là
gam
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH và các ancol C3H7OH với H2SO4 đặc
có thể cho tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ
Câu 15: Đun nóng một rượu đơn chức X với H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt
độ thích hợp, thu được sản phẩm Y có tỉ khối so với A là 0,7 Công thức phân
tử của X là
C3H7OH
Câu 16: Chất hữu cơ A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 và phản ứng với
Na giải phóng khí hiđro Khi cho 0,5 mol A phản ứng hết với Na thu được 11,2lít hiđro(đktc) Công thức cấu tạo của A là
OH
Trang 22Câu 18: 2-clobutan là sản phẩm hữu cơ duy nhất khi thực hiện phản ứng
A cộng hiđroclorua vào 2-metylpropen B cộng hiđroclorua vào but-1-en
C cộng hiđroclorua vào but-2-en D thế clo có chiếu sáng vào butan Câu 19: Số đồng phân cấu tạo của C3H5Cl3 là
Câu 20: Cho 6 gam một ancol đơn chức tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít
khí (đktc) và m gam muối ancolat Giá trị m là
(5) CnH2n+3O3
A (1),(4),(5) B (3),(4),(5) C (1),(2),(3) D (1),
(3),(4)(5)
Câu 23: Cần dùng bao nhiêu tấn tinh bột để sản xuất được 547 lít ancol tinh
khiết, biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% và khối lượngriêng của etanol bằng 0,789g/ml
tấn
Câu 24: Ba ancol A, B, C mạch hở không phải là đồng phân của nhau Đốt
cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol n :nCO 2 H O 2 =3:4 Công thứcphân tử của ba ancol là
A C3H6O, C3H8O2, C3H8O3 B C3H8O, C3H8O2, C3H8O3
C C3H8O, C3H6O, C3H8O2 D C3H8O, C3H6O, C3H8O3
Câu 25: Đun nóng rượu A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu
cơ B Thể tích của 12,3 gam hơi chất B bằng với thể tích của 2,8 gam nitơ đo ởcùng điều kiện Công thức cấu tạo của A là
A CH3 – CH2 – CH2 – OH B CH2=CH – CH2OH
Trang 23CH2
Câu 26: Trong các chất sau chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
Câu 27: Có mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanoltrong mỗi trường hợp chỉ tạo ra anken duy nhất
A Một dẫn xuất B Hai dẫn xuất C Ba dẫn xuất D Bốn dẫn
xuất
Câu 28: Đun nóng ancol X với CuO thu được một anđehít, đơn chức X thuộc
dãy đồng đẳng
A ancol đơn chức, bậc I B ancol mạch hở, đơn chức
C ancol mạch hở, đơn chức, bậc I D ancol đơn chức, bậc II
Câu 29: Khi cho phenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan Sục khí CO2vào dung dịch lại thấy phenol tách ra Điều đó chứng tỏ
A phenol là một loại ancol đặc biệt
B phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
C phenol là axit mạnh
D phenol là chất có tính bazơ mạnh
Câu 30: Đun nóng một ancol với axit HBr thu được thu được một dẫn xuất X
có tỉ khối so với không khí là 5,21 Công thức cấu tạo của ancol là
Trang 24TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY ĐỀ THI HỌC Kè 2 NĂM HỌC 2007- 2008
MễN HểA HỌC 10-CƠ BẢN
Họ , tờn học sinh: Lớp Mó đề 136Hãy bôi đen lựa chọn đúng cho những câu trả lời sau
Cõu 1: Trong phản ứng húa học H2 O 2 + 2KI I 2 + 2KOH
A H 2 O 2 vừa là chất oxy húa, vừa là chất khử B H 2 O 2 là chất ụxy húa
C KI là chất ụxy húa D H 2 O 2 là chất khử.
Cõu 2:Hũa tan hoàn toàn 0,445 gam hỗn hợp hai kim loại húa trị II tỏc dụng với H2 SO 4
loóng dư thu được 0,224 lit khớ (đktc) Nếu cụ cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối
thu được là:
A 1,425 gam B 14,25 gam C 1,405 gam D 14,05
gam
Cõu 3: Xuất phỏt từ 1,8 tấn quặng pirit ta cú thể điều chế bao nhiờu tấn H2 SO 4 98% (xem
hiệu xuất toàn bộ quỏ trỡnh là 100%)
Cõu 4: Nhúm đơn chất vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh ụxi húa:
A Cl 2 , O 3 , S B Br 2 , O 2 , Ca C S , Cl 2 , Br 2 D Na , F 2 ,
S
Cõu 5:100 ml dung dịch H2 SO 4 0,5M tỏc dụng vúi 100 ml dumg dịch KOH 0,5M Dung
dịch thu được chứa:
A K 2 SO 4 và KOH dư B K 2 SO 4 C KHSO 4 D KHSO 4 và
H 2 SO 4 dư
Cõu 6: Cho 6,4 gam Cu tỏc dụng với H2 SO 4 đặc núng, dư Lượng khớ SO 2 thu được ở điều
kiện chuẩn là:
Cõu 7 : Cho dung dịch H2 S phản ứng với SO 2 , sản phẩm của phản ứng là:
A S + O 3 B S + H 2 SO 4 C H 2 + SO 3 D S + H 2 O
Cõu 8: Những khớ nào sau đõy làm mất màu dung dịch brụm loóng:
A O 2 , N 2 B H 2 S , CO 2 C CO 2 , SO 2 D SO 2 ,
H 2 S
Cõu 9: Đun núng hỗn hợp gồm 11,2 gam bột Fe và 1,6 gam bột S thu được chất rắn X Cho
X vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khớ Y (hiệu suất phản ứng 100%) Thành phần %
Trang 25A dung dịch HCl B Dung dịch H 2 SO 4 loãng
Câu 14:Hiđroclorua tan nhiều trong nước vì :
A Hiđroclorua nặng hơn không khí B Hiđroclorua là một phản ứng phân cực
C Hiđroclorua tác trong nước tạo được dung dịch axit D Hiđroclorua là một chất khí
Câu 15 :Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng
thủy tinh?
Câu 16: Cho 69.6 gam mangan đioxit tác dụng HCl đặc dư Dẫn toàn bộ khí sinh ra cho
vào 500 ml dung dịch NaOH 4M ở t 0 thường , thể tích dung dịch không đổi Nồng độ mol của các chất trong dung chịch sau phản ứng là bao nhiêu?
A 1,7M , 1,7M và 0,8 M B 1,6M , 1,6M , 0.7M
C 1,6M , 1,6M và 0,6 M D 1,6M , 1,6 M và 0,8 M
Câu 17: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M Tính thể tích Cl 2 sinh ra
Câu 18:Kim loại nào có thể tác dụng với dung dịch H2 SO 4 loãng :
A Fe , Al , Zn B Ag , Cu , Al C Na, Cu , Ca D Mg, Zn, Ag
Câu 19:Hỗn hợp O2 và O 3 có tỉ khối đồi với H 2 bằng 20 Phần trăm số mol O 2 và O 3 lần lượt là:
Câu 20:Cho 2,24 lit SO2 (đkc) vào 120 lit dung dịch NaOH 1 M Dung dịch thu được chứa:
C Cu , S, Al , C 6 H 12 O 6 D NaOH , CuO, Fe, Al
Câu 23:Trong các dung dịch sau Ca(OH)2 , CuSO 4 , AgNO 3 , Pb(NO 3 ) 2 Cặp dung dịch tạo thành kết tủa khi sục H 2 S vào là:
A CuSO 4 , Pb(NO 3 ) 2 B AgNO 3 , Pb(NO 3 ) 2
C Ca(OH) 2 , CuSO 4 D Ca(OH) 2 , Pb(NO 3 ) 2
Câu 24:Điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dung MnO2 oxi hóa HCl Trong phản ứng này , số phân tử HCl bị oxi hóa và số phân tử HCl tạo thành muối clorua là:
Câu 25 :Cho 1 gam natri phản ứng với 1 gam khí clo thu được m gam NaCl , m là :
Trang 26A 0,5 gam B 1 gam C 2 gam D 1,647 gam
Câu 26:Thành phần của nước clo gồm:
Câu 28:Có dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Có thể dùng chất nào trong
các chất dưới đây để làm sạch dung dịch muối NaCl ?
Câu 29:Dãy các chất dều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al , CuSO 4 , CuO , Fe 3 O 4 , AgNO 3
B CuCO 3 , Cu(OH) 2 , Cu, CuO , Fe
C CaO, Al, Al 2 O 3 , Na 2 SO 4 , CuO , H 2 SO 4 ,
D NaOH, Al, CaCO 3 , Cu(OH) 2 , Fe , CaO , Al 2 O 3
Câu 30:Khi đốt 6,4 gam bột đồng kim loại trong bình kín dung tích không đổi có thể tích là
22,4 lit chứa đầy không khí ( chứa 20%O 2 , 80%N 2 về thể tích ở đktc) đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn say phản ứng là:
gam
Đáp án:
1-B; 2-C; 3-B; 4-C; 5-C; 6-B; 7-D; 8-D; 9-C 10-C; 11-C; 12-C; 13-D; 14-B; 15-D; 16-D; 17-A; 18-A; 19-B; 20-D; 21-C; 22-D; 23-A; 24-D; 25-D; 26-D; 27-C; 28-A; 29-D; 30-A
Trang 27KIỂM TRA HKII SINH HỌC 10(CB)
Thời gian: 45 phút
Đề:
Câu 1: Kiểu dinh dưỡng của tảo đơn bào là:
A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hóa tự dưỡng D Hóa dị dưỡng.
Câu 2: Quá trình chuyển hóa sinh học nào mà các phân tử hữu cơ vừa là chất cho electron vừa là
chất nhận electron?
A Hô hấp hiếu khí B Hô hấp kị khí C Lên men D Cả b và c.
Câu 3: Trong hô hấp kị khí chất nhận điện tử cuối cùng là:
A Ôxi phân tử B Chất vô cơ C Chất hữu cơ D Cacbonhidrat.
Câu 4: Giống nhau giữa hô hấp và lên men là:
A Đều là quá trình phân giải chất hữu cơ.
B Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi.
C Đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi.
D Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi.
Câu 5: Nấm men Candida albicans gây viêm nhiễm ở đường tiêu hóa, niệu sinh dục thuộc ngành:
A Nấm tiếp hợp B Nấm túi C Nấm đảm D Nấm bất toàn.
Câu 6: Quá trình chuyển hóa sinh học nào xảy ra ở vi khuẩn axetic?
A Hô hấp hiếu khí hoàn toàn B Hô hấp kị khí.
C Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn D Lên men.
Câu 7: Hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:
A Có chất nhận điện tử là ôxi phân tử B Có chất nhận điện tử là chất vô cơ.
C Không có chất nhận điện tử từ bên ngoài D Không giải phóng ra năng lượng.
Câu 8: Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men?
A Muối dưa B Tạo rượu C Làm giấm D Làm sữa chua.
Câu 9: Năng lượng chuyển hóa từ quá trình dị hóa sang đồng hóa được dự trữ ở dạng
Câu 10: Để phân giải protein thành các axit amin, vi sinh vật tiết ra:
A Kininaza B Nucleaza C Proteaza D Amilaza.
Câu 11: Để phân giải kitin thành các N-axetyl-glucozamin, vi sinh vật tiết ra:
A Kininaza B Xenlulaza C Proteaza D Amilaza.
Câu 12: Pôlisaccarit được biến đổi thành mônôsaccarit do vi sinh vật tiến hành
A Hô hấp B Lên men C Phân giải nội bào D Phân giải ngoại bào.
Câu 13: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng ở pha nào?
A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong.
Câu 14: Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn tả là:
A 10 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút.
Câu 15: Tiến hành nuôi cấy 2.106 vi khuẩn E Coli ở điều kiện 40 0 C, sau 1 giờ 20 phút thì thu được
số lượng tế bào này là:
A 2 4 10 6 B 2 5 10 6 C 2 6 10 6 D 2 7 10 6
Câu 16: Tiến hành nuôi cấy một loài vi khuẩn với số tế bào ban đầu là 2.107 , sau một thời gian thì thu được 2 8 10 7 tế bào, hỏi số lần phân chia của vi khuẩn này là bao nhiêu?
Câu 17: Tiến hành nuôi cấy một loài vi khuẩn với số tế bào ban đầu là 4.109 , sau 5 giờ thì thu được
2 5 10 9 tế bào, hỏi thời gian thế hệ của loài vi khuẩn này là bao nhiêu?
A 100 phút B 200 phút C 300 phút D 400 phút.
Câu 18: Tiến hành nuôi cấy 2.108 vi khuẩn E Coli ở điều kiện 40 0 C, sau 2 giờ thì thu được số lượng
tế bào này là:
A 2 4 10 8 B 2 5 10 8 C 2 6 10 8 D 2 7 10 8
Câu 19: Nấm Mucor sinh sản vô tính bằng:
A Bào tử trần B Bào tử kín C Bào tử đảm D Bào tử noãn.
Trang 28Câu 20: Tảo mắt (Euglenophyta) sinh sản hữu tính bằng:
A Phân đôi B Nảy chồi C Bào tử đảm D Bào tử chuyển động.
Câu 21: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản nào đơn giản nhất?
A Nguyên phân B Giảm phân C Phân đôi D.Nảy chồi.
Câu 22: Hình thức nào sau đây không phải là hình thức sinh sản ở vi sinh vật?
C Hình thành ngoại bào tử D Hình thành nội bào tử.
Câu 23: Nội bào tử vi khuẩn có chức năng:
A Sinh sản B Sống còn C Tích trữ D Tổng hợp protein.
Câu 24: Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm nào sau đây?
A Ưa kiềm B Ưa axit C Ưa trung tính D Ưa kiềm và ưa axit.
Câu 25: Ngoài xạ khuẩn, dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?
A Tảo đơn bào B Vi khuẩn lam C Nấm D Vi khuẩn lưu huỳnh.
Câu 26: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật:
A Tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.
B Không tự tổng hợp được một hay vài nhân tố sinh trưởng.
C Sống trong điều kiện không cần ôxi.
D Sống trong điều kiện đầy đủ ôxi.
Câu 27: Vi sinh vật nào sau đây trong hoạt động sống của nó tiết ra axit làm giảm độ pH của môi
trường là:
A Vi khuẩn lam B Vi khuẩn sắt C Vi khuẩn lactic D Xạ khuẩn.
Câu 28: Đa số vi sinh vật kí sinh động vật thuộc nhóm:
A Ưa lạnh B Ưa ấm C Ưa nhiệt D Ưa siêu nhiệt.
Câu 29: Virut bại liệt có cấu trúc:
A Xoắn B Khối C Hỗn hợp D Không có hình dạng xác định
Câu 30: Loại virut nào sau đây không có vỏ bọc ngoài vỏ capsit?
A Virut hecpet B Virut sởi C Virut cúm D Virut khảm thuốc lá.
Câu 31: Virut đậu mùa có lõi là:
Câu 32: Nucleocapsit là tên gọi dùng để chỉ:
A Các lớp vỏ capsit của virut B Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nucleic.
C Bộ gen chứa ADN của virut D Bộ gen chứa ARN của virut.
Câu 33: Đặc điểm lối sống của virut là:
A Sống cộng sinh với sinh vật khác B Sống kí sinh hoặc hoại sinh.
C Sống tự dưỡng D Sống kí sinh bắt buộc.
Câu 34: Phagơ là loại virut sống kí sinh ở:
A Thực vật B Động vật C Côn trùng D Vi sinh vật.
Câu 35: Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào
chủ?
A Giai đoạn hấp phụ B Giai đoạn xâm nhập.
C Giai đoạn sinh tổng hợp D Giai đoạn phóng thích.
Câu 36: HIV có khả năng lây qua:
A Bắt tay, ôm hôn B Tiêm chích chung ống tiêm với người bệnh.
C Ăn uống chung, nói chuyện D Tất cả đều đúng.
Câu 37: Để phòng lây nhiễm HIV qua tiêm chính, cần:
A Sát trùng ống bơm và kim tiêm.
B Trước khi tiêm, sát trùng ngoài da.
C Chỉ dùng ống tiêm và kim tiêm một lần.
D Hoàn toàn không tiêm thuốc.
Câu 38: Hiện nay người ta biết khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật?
Câu 39: Virut Baculo sống kí ở:
A Muỗi Culex B Muỗi Aedes C Ruồi giấm D Sâu bọ ăn lá cây.
Trang 29Câu 40: Bệnh nào ở người không do virut gây nên?
A Bệnh viêm não Nhật Bản B Bệnh sốt xuất huyết.
C Bệnh viêm gan B D Bệnh sốt rét.
Đáp án: 1a, 2b, 3c, 4a, 5d, 6c, 7c, 8c, 9b, 10c, 11a, 12d, 13a, 14b, 15b, 16c, 17a, 18d, 19b,
20d, 21c, 22d, 23b, 24c, 25c, 26b, 27c, 28b, 29b, 30d, 31c, 32b, 33d, 34d, 35a, 36b, 37c, 38c, 39d, 40d.
KIỂM TRA HKII SINH HỌC 10(NC)
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Loại virut nào sau đây không có vỏ bọc ngoài vỏ capsit?
A Virut hecpet B Virut sởi C Virut cúm D Virut khảm thuốc lá.
Câu 2: Tảo lục (Chlorophyta) sinh sản vô tính bằng:
A Phân đôi B Nảy chồi C Bào tử đảm D Bào tử chuyển động.
Câu 3: Quá trình chuyển hóa sinh học nào xảy ra ở vi khuẩn sinh mì chính?
A Hô hấp hiếu khí hoàn toàn B Hô hấp kị khí.
C Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn D Lên men.
Câu 4: Nấm men Saccharomyces sinh sản hữu tính bằng:
A Bào tử túi B Bào tử áo C Bào tử đảm D Bào tử noãn.
Câu 5: Hãy chọn phương án đúng:
A Tìm thấy HIV trong máu, tinh dịch hoặc dịch nhầy âm đạo của người nhiễm loại virut này.
B HIV dễ lây truyền qua đường hô hấp và khi dùng chung bát đũa với người bệnh.
C Khi xâm nhập vào cơ thể HIV tấn công các tế bào hồng cầu.
D HIV có thể lây lan do các vật trung gian như muỗi, bọ chét,
Câu 6: Bệnh nào ở người không do virut gây nên?
A Bệnh viêm não Nhật Bản B Bệnh sốt xuất huyết.
C Bệnh viêm gan B D Bệnh sốt rét.
Câu 7: Virut khi xâm nhập vào thực vật, chúng di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác nhờ vào:
A Sự di chuyển của các bào gen.
B Qua các chất bài tiết của bộ máy Gôngi.
C Các cầu sinh chất nối giữa các tế bào.
D Hoạt động của nhân tế bào.
Câu 8: Quá trình nào sau đây giải phóng năng lượng ít nhất?
A Hô hấp hiếu khí B Hô hấp kị khí C Hô hấp D Lên men.
Câu 9: Vi sinh vật tiết enzim lipaza vào môi trường để phân giải lipit thành:
A Glixêrol B Phôtpholipit C Stêrôit D Axit béo và glixêrin.
Câu 10: Thuốc dùng cho bệnh nhân AIDS hiện nay có tác dụng:
A Trị khỏi bệnh hoàn toàn B Phòng bệnh.
C Kéo dài thời gian bệnh D Chống lây nhiễm.
Câu 11: Hoạt động nào sau đây không sử dụng axit lactic?
A Công nghiệp nhuộm B Sản xuất nhựa sinh học.
C Công nghiệp thuộc da D Sản xuất bột nở bánh mì.
Câu 12: Nấm mốc trắng (Mucor ramannianus) không tự tổng hợp được loại vitamin
Câu 13: Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn tăng và không đổi ở pha
nào?
A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong.
Câu 14: Ngoài xạ khuẩn, dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?
A Tảo đơn bào B Vi khuẩn lam C Nấm D Vi khuẩn lưu huỳnh.
Câu 15: Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao là:
A 1000 phút B 2000 phút C 3000 phút D 4000 phút.
Trang 30Câu 16: Tiến hành nuôi cấy 4.103 vi khuẩn E Coli ở điều kiện 40 0 C, sau 60 phút thì thu được số lượng tế bào này là:
A 2 4 10 3 B 2 5 10 3 C 2 6 10 3 D 2 7 10 3
Câu 17: Tiến hành nuôi cấy một loài vi khuẩn với số tế bào ban đầu là 6.107 , sau một thời gian thì thu được 3.2 6 10 7 tế bào, hỏi số lần phân chia của vi khuẩn này là bao nhiêu?
Câu 18: Tiến hành nuôi cấy một loài vi khuẩn với số tế bào ban đầu là 2.105 , sau 4 giờ thì thu được
2 7 10 5 tế bào, hỏi thời gian thế hệ của loài vi khuẩn này là bao nhiêu?
A 20 phút B 80 phút C 60 phút D 40 phút.
Câu 19: Tiến hành nuôi cấy 2.109 vi khuẩn E Coli ở điều kiện 40 0 C, sau 80 phút thì thu được số lượng tế bào này là:
A 2 4 10 9 B 2 5 10 9 C 2 6 10 9 D 2 7 10 9
Câu 20: Trong các hình thức sinh sản sau đây, hình thức sinh sản nào đơn giản nhất?
A Nguyên phân B Giảm phân C Phân đôi D.Nảy chồi.
Câu 21: Nấm men rượu (Schizosaccharomyces) sinh sản bằng:
A Phân đôi B Nảy chồi C Bào tử vô tính D Bào tử hữu tính.
Câu 22: Virut thường không thể xâm nhập cơ thể thực vật vì:
A Không có thụ thể thích hợp B Kích thước virut thường lớn hơn.
C Thành tế bào thực vật rất bền vững D Cả (A) và (C).
Câu 23: Để tổng hợp các chất, vi sinh vật sử dụng năng lượng và
A Enzim ngoại bào B Enzim nội bào C ADP D Cả (A) và (B).
Câu 24: Hiện nay người ta biết khoảng bao nhiêu loại virut kí sinh ở vi sinh vật?
Câu 25: pH tối ưu đối với phần lớn tảo đơn bào là:
A Gần trung tính B Hơi axit C Axit D Kiềm.
Câu 26: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với các nhóm
vi sinh vật còn lại?
A Nấm men B Nấm sợi C Xạ khuẩn D Vi khuẩn.
Câu 27: Môi trường nào sau đây chứa ít vi khuẩn gây bệnh?
A Sữa chua B Máu động vật C Không khí D Đất ẩm.
Câu 28: Người ta sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum để sản xuất:
A Enzim B Axit amin C Sinh khối D Protein đơn bào.
Câu 29: Nội bào tử vi khuẩn có chức năng:
A Sinh sản B Sống còn C Tích trữ D Tổng hợp protein.
Câu 30: HIV có cấu trúc:
A Xoắn B Khối C Hỗn hợp D Không có hình dạng xác định
Câu 31: Vi khuẩn nitrat hóa có kiểu dinh dưỡng là:
A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hóa tự dưỡng D Hóa dị dưỡng.
Câu 32: Phagơ là loại virut sống kí sinh ở:
A Thực vật B Động vật C Côn trùng D Vi sinh vật.
Câu 33: Trong thời kì cửa sổ:
A HIV không lây truyền.
B Bệnh nhân có biểu hiện suy giảm miễn dịch.
C Chưa có biểu hiện triệu chứng nhưng có khả năng lây truyền.
D Tất cả đều sai.
Câu 34: Xác động thực vật được vi sinh vật phân giải trong đất sẽ:
A Tạo CO 2 và H 2 O B Góp phần xây dựng một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh.
C Chuyển thành chất dinh dưỡng cho cây D Phân giải các chất độc tồn tại trong đất.
Câu 35: Đặc điểm lối sống của virut là:
A Sống cộng sinh với sinh vật khác B Sống kí sinh hoặc hoại sinh.
C Sống tự dưỡng D Sống kí sinh bắt buộc.
Câu 36: Trùng giày (Paramecium caudatum) vô tính bằng:
A Phân đôi B Nảy chồi C Bào tử đảm D Bào tử chuyển động.