Câu 4 :-Động vật có phôi phát triển qua biến thái là: Câu 5 :-Nơi có sự đa dạng sinh học nhất là: A-Bãi cát B-Rừng nhiệt đới C-Đồi trống D-Cánh đồng lúa Câu 6 :-Hệ thần kinh tiến hóa nh
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – SINH HỌC 7
GVBM: TRƯƠNG THẾ THẢO.
A Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 :-Các bộ phận nào sau đây thuộc cơ quan tiêu hóa?
A-Dạ dày, ruột, gan, thận B-Miệng, thực quản, mật, hậu môn.
C-Ruột non, ruột già, hậu môn, bóng đái D-Tuyến vị, tuyến gan, tuyến nước bọt, tì
Câu 2 :-Sự thông khí phổi ở ếch nhờ:
A-Sự nâng hạ của thềm miệng B-Sự co dãn của cơ hoành
C-Sự co dãn của cơ liên sườn D-Sự co dãn của cơ liên sườn và cơ hoành
Câu 3 :-Đặc điểm tim 3 ngăn có vách hụt ngăn tâm thất là của lớp động vật nào?
Câu 4 :-Động vật có phôi phát triển qua biến thái là:
Câu 5 :-Nơi có sự đa dạng sinh học nhất là:
A-Bãi cát B-Rừng nhiệt đới C-Đồi trống D-Cánh đồng lúa
Câu 6 :-Hệ thần kinh tiến hóa nhất của động vật có đặc điểm:
A-Chưa phân hóa B-Hình mạng lưới C-Hình chuỗi hạch D-Hình ống
Câu 7 :-Hình thức sinh sản của thú có đặc điểm:
A-Đẻ ra con và phát triển qua biến thái B-Đẻ con và nuôi con bằng sữa
Câu 8 :-Các lớp động vật có hệ tuần hoàn hoàn thiện nhất là:
A-Lớp bò sát và lớp thú B-Lớp lưỡng cư và lớp thú
C-Lớp chim và lớp thú D-Lớp bò sát và lớp chim
Câu 9: -Cơ quan di chuyển của dơi là:
A-Chi năm ngón có màng bơi B-Cánh được cấu tạo bằng lông vũ
C-Cánh được cấu tạo bằng màng da D-Cánh được cấu tạo bằng lông mao
Câu 10 -Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp chim:
C-Vịt trời, mòng két,vẹt D-Vành khuyên, công, khỉ
Câu 11 :Sự thông khí phổi ở thằn lằn là nhờ :
A-Sự nâng hạ của thềm miệng B- Sự co dãn của các cơ liên sườn
C- Hệ thống túi khí phân nhánh D- Sự co dãn của các cơ liên sườn và cơ hoành
Câu 12 :Hiện tượng thai sinh : Đẻ con và nuôi con bằng sữa có ở :
A Lớp cá B Lớp chim C Lớp bò sát D Lớp thú Câu 13 :-Bộ phận giúp thỏ tiêu hoá xenlulôzơ chính là :
A Ruột non B - Dạ dày C- Manh tràng D- Ruột già Câu 14 : Thức ăn của ếch đồng là:
A- Thực vật B- Sâu bọ, giun, ốc
C- Thực vật, sâu bọ, giun, ốc D- Sâu bọ, giun, ốc, cua, cá con.
Câu 15 :Cấu tạo tim thằn lằn gồm:
A Một tâm nhĩ và một tâm thất B Hai tâm nhĩ và một tâm thất
C Hai tâm thất và một tâm nhĩ D Hai tâm nhĩ và một tâm thất có vách hụt Câu 16 :Ở thỏ răng dài nhất là:
A Răng cứa B Răng nanh
C Răng hàm D Răng nanh và răng hàm
Câu 17 :Điều nào sau đây không đúng đối với ếch ?
A Là động vật biến nhiệt B Chi sau có màng bơi
Trang 2C Đẻ trứng và thụ tinh trong D Thuộc lớp lưỡng cư
Câu 18 :Cơ quan hô hấp của ếch là:
A Mang B Da C Da và phổi D Phổi;
Câu 19 :Người ta xếp cá voi vào lớp thú là vì:
C Đẻ con và nuôi con bằng sữa D Dưới da có lớp mỡ dày.
Câu 20 Những thú móng guốc nào sau đây được xếp vào bộ guốc lẽ:
A Ngựa, trâu, bò B Ngựa, nai, hươu
C Tê giác, dê, cừu D Ngựa, tê giác, ngựa vằn
21.Máu đi nuôi cơ thể ở thằn lằn là :
A Máu đỏ thẩm B Máu ít bị pha hơn ở Lưỡng cư
C Máu đỏ tươi D Máu pha
22 Đặc điểm nào của thằn lằn giúp giảm sự thoát hơi nước?
A Da khô, có vẩy sừng B Mắt có mi
C Màng nhĩ nằm trong hốc tai D Chi có vuốt
23.Trong hiện tượng thai sinh, phôi phát triển nhờ chất dinh dưỡng từ :
A Noãn hoàng B Thức ăn C Mẹ cung cấp qua nhau D Thức ăn và noãn
hoàng
24 Hình thức sinh sản của chim tiến hoá hơn bò sát ở chỗ:
A Đẻ trứng nhiều, ít noãn hoàng B Đẻ trứng ít, giàu noãn hoàng
C Đẻ trứng nhiều, giàu noãn hoàng D Trứng được thụ tinh trong
25 Biện pháp sinh học nào tiêu diệt sâu xám hại ngô hiệu quả nhất?
A Nuôi chim ăn sâu B Nuôi ong mắt đỏ C Nuôi cóc D Nuôi kiến ăn sâu
26 Biện pháp nào dưới đây không phải biện pháp đấu tranh sinh học?
A Dùng mèo bắt chuột B Nuôi chim để bắt sâu
C Chong đèn bắt bướm D Nuôi vịt để tiêu diệt ốc bươu vàng
27 Ngành Chân khớp có mối quan hệ họ hàng gần với ngành nào nhất ?
A Động vật nguyên sinh B Động vật có xương C Thân mềm D Giun dẹp
28 Phổi của thằn lằn hoàn chỉnh hơn phổi ếch ở chổ:
A Số vách ngăn ở mặt trong của phổi nhiều hơn C Không có sự hô hấp bằng da
B Sự xuất hiện của các cơ giữa sườn D Cả a, b và c đều đúng
29 Ở thời đại phồn thịnh của khủng long, môi trường sống của chúng là
A Trên cạn B Trên không C Dưới nước D Cả a, b và c đều đúng
30 Những đại diện nào sau đây thuộc nhóm chim bay:
A Vịt trời, cú, đà điểu, đại bàng C Chim ưng, vịt trời, chim cánh cụt, bói cá.
B Cú, chim ưng, vịt trời, gà rừng D Cú, chim ưng, đà điểu, công.
31 Đặc điểm đặc trưng nhất của bộ linh trưởng là:
A Bộ não có tiểu não phát triển.
B Bàn tay, bàn chân có 5 ngón, ngón cái đối diện với các ngón khác.
C Ăn tạp D Cả a, b và c đều đúng.
32.Sự diệt vong của khủng long là do.
A Thiếu thức ăn B.thiếu nơi ẩn náu.
C Các loài động vật nhỏ phá hoại trứng khủng D Cả ba câu trên đều đúng.
33 Chức năng của bộ xương thỏ có nhiệm vụ:
A Nâng đỡ cơ thể B Định hình cơ thể C Bảo vệ cơ thể D.Cả ba câu đều đúng.
34 :Điều nào sau đây không đúng với ếch
A-Có 1 vòng tuần hoàn B-Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
C-Thụ tinh ngoài D-Là động vật biến nhiệt
35 :Hệ thần kinh của thằn lằn phát triển hơn so với hệ thần kinh của ếch là do
A-Não trước và tiểu não phát triển B-Não trước và thuỳ thị giác phát triển
Trang 3C-Tiểu não phát triển D-Não trước phát triển
36 :Thân chim hình thoi có ý nghĩa :
A-Giảm sức cản không khí khi bay B-Làm cho đầu nhẹ
37 : Diều của chim bồ câu có chức năng :
A-Nơi dự trữ thức ăn B-Tiết ra sữa diều nuôi con
C-Làm thức ăn mềm ra D-Cả a, b, c đều đúng
38 :Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp chim :
A-Con công, gà, vịt trời B-Khủng long, cá sấu, Thằn lằn bóng
C-Ếch, ễch ương, cóc D-A,B,C đều đúng
39 Cá voi xanh thuộc bộ nào sau đây trong lớp thú:
A-Bộ cá voi B-Bộ dơi C-Bộ gặm nhấm D-Bộ ăn thịt
40:Những đại diện nào sau đây chỉ có 1 hình thức di chuyển:
A-Cá chép, dơi B-Vượn, gà lôi C-Châu chấu, vịt trời D-Cả a,b,c,
Câu11:Nhóm động vật nào sau đây Chưa có bộ phận di chuyển có đời sồng bám cố định
A-San hô, hải quỳ B-Thuỷ tức, lươn, rắn C-ấnHỉ quỳ, đĩa, giun D-Cả a,b,c
41 Ưu điểm của biện pháp đâu tranh sinh học so với các phương pháp hoá học
A-Không gây ô nhiễm môi trường B-Không gây hại cho sức khoẻ con người
C-Không gây ô nhiễm rau quả và sản phấm nông nghiệp D-Tất cả đều đúng
42: Sự sinh sản của cá giống ếch ở điểm nào ?
a- Đẻ trứng ít b -Thụ tinh ngoài c- Có hiện tượng ghép đôi d- Cả a ,b ,c đều sai
43: Êch thích sống ở nơi ẩm ướt vì :
a- Bắt mồi dưới nước b-Đẻ trứng dưới nước
c-Gĩư cho da luôn ẩm ướt d -Thụ tinh dưới nước
44: Tim ếch có mấy ngăn ?
a- 2 ngăn b- 3 ngăn c- 4 ngăn d- 3 ngăn có vách hụt 45: Tim của chim có đặc diểm gì tiến hóa hơn bò sát ?
c- Tâm thất chứa máu đỏ tươi d- Tâm nhỉ thông với tâm thất 46: Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm bò sát ?
a- Thằn lằn ,rắn , cá cóc ,cá sấu b- Thằn lằn ,rùa , ba ba ,cá sấu
c-Tắc kè , rắn , rùa , cá cóc d- Trăn ,rắn , lươn ,ba ba
47 Đặc điểm chung nhận dạng lớp thú ?
a Có lông mao trên cơ thể b Có lông mao trên cơ thể , đẻ con và nuôi con bằng sữa c Không có lông mao, có lông vũ
48 Có cơ hoành là đặc điểm của loài nào ?
a Ếch đồng b Thằn lằn c Thỏ d
Chim bồ câu
49 Chân của bộ thú ăn thịt có đăc điểm thích nghi với đời sống ăn thịt ?
a Chân không có đệm thịt , móng không có vuốt b Chân không có đệm thịt, móng có vuốt
c Chân có đệm thịt, móng có vuốt
50 Hươu xạ bị đe doạ tuyệt chủng ở cấp độ nào?
a LR b VU c EN d CR Bài 2: Nối những mục ở cột A với những mục tương ứng ở cột B:
Câu 1:
2 Chim Bồ Câu b Tim 2 ngăn 2-d
3 Thằn lằn bóng đuôi dài c Tim 3 ngăn 3-c
Trang 44 Ếch đồng d Tim 4 ngăn 4-c
Cõu 2:
1 Lớp Thỳ a Cỏ Cúc Tam Đảo 1-b
4 Lớp lưỡng cư d Chim búi cỏ 4-a
Bài 3: Chọn cõu đỳng (Đ) hoặc sai (S) trong số cỏc cõu sau:
a Lỡng c là động vật có xơng sống thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn -> Đ
b Đà điểu thuộc nhúm chim bơi -> S
c Tim Cỏ cú 2 ngăn -> Đ
d Động vật ở sa mạc thường cú bộ lụng màu trắng -> S
e Dơi là động vật thuộc lớp chim và cú đời sống bay lượn -> S
g Bũ sỏt cổ bắt nguồn từ lưỡng cư cổ -> Đ
h Hổ là động vật quớ hiếm cần được bảo vệ -> Đ
i.Cỏ là lớp động vật cú xương sống cú số lượng loài ớt nhất -> S
k Cỏ voi là động vật cú thuộc lớp thỳ lớn nhất -> Đ
l Con người là động vật thuộc lớp thỳ, bộ linh trưởng -> Đ
Bài 4: Điền từ hoặc cụm từ thớch hợp vào chỗ trống trong cỏc cõu sau:
1 ……… là một sơ đồ hỡnh cõy phỏt ra những nhỏnh từ một gốc chung (tổ tiờn chung), cỏc nhỏnh ấy lại phỏt ra những nhỏnh nhỏ hơn từ những gốc khỏc nhau và tận cựng bằng
……… Kớch thước của cỏc nhỏnh trờn cõy phỏt sinh càng lớn bao nhiờu thỡ ……… của nhỏnh đú càng nhiều bấy nhiờu Cỏc nhúm cú cựng nguồn gốc cú vị trớ gần nhau thỡ cú
……… gần với nhau hơn
Trả lời: Cõy phỏt sinh giới động vật – một nhúm động vật – số lượng – quan hệ họ hàng.
2 Hỡnh thức sinh sản vụ tớnh khụng cú sự kết hợp giữa ……… và ……… trong sự thụ tinh của trứng ngược hẳn lại với hỡnh thức sinh sản …………
Trả lời: tế bào sinh dục đực - tế bào sinh dục cỏi – hữu tớnh
3.Caỏu taùo ngoaứi cuỷa eỏch thớch nghi vửứa nửục, vửứa caùn:
* Thớch nghi ụỷ nửụực:
- …… deùp, nhoùn khụựp vụựi thaõn thaứnh moọt khoỏi thuoõn nhoùn veà phớa trửụực
- …… phuỷ chaỏt nhaày vaứ aồm, deó thaỏm khớ
- Caực chi sau coự ……… caờng giửừa caực ngoựn
* Thớch nghi ụỷ caùn:
- Maột vaứ loó muừi ụỷ vũ trớ …… nhaỏt treõn ủaàu
- Maột coự …… maột giửừ nửụực maột do tuyeỏn leọ tieỏt ra, tai coự ………
- Chi 5 phaàn coự ……… linh hoaùt
Trả lời: Đầu – Da trần – màng bơi – cao – mi – màng nhĩ – ngún phõn đốt
4 Boọ thuự aờn thũt coự boọ raờng thớch nghi vụựi cheỏ ủoọ aờn thũt: ngaộn, saộc ủeồ roực xửụng; lụựn, daứi, nhoùn ủeồ xeự moài; coự nhieàu maỏu deùp saộc ủeồ caột, nghieàn moài Caực ngoựn chaõn coự vuoỏt cong, dửụựi coự neõn bửụực ủi raỏt eõm Khi baột moài, caực giửụng ra khoỷi caứo xeự con moài
Trả lời: Răng cửa – răng nanh – răng hàm – đệm thịt – vuốt sắc – đệm thịt
B TỰ LUẬN:
Cõu 1 Nờu đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thớch nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn ?
- Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trớc
- Mắt và mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
- Da trần phủ chất nhày và ẩm, để thấm khí
Trang 5- Mắt có mí do tiết lệ tiết ra, tai có màng nhĩ
- Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt
- Các chi sau có màng căng giữa các ngón
Cõu 2 Nờu đặc điểm chung và vai trũ của lớp lưỡng cư ? Tại sao núi vai trũ ăn sõu
bọ cú hại của lớp lưỡng cư lại cú giỏ trị bổ sung cho hoạt động này của chim về ban ngày ?
* L ỡng c là động vật có x ơng sống thích nghi với đời sống vừa ở n ớc vừa ở cạn:
+ Da trần và ẩm
+ Di chuyển bằng 4 chân
+ Hô hấp bằng da và phổi
+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn máu pha nuôi cơ thể
+ Sinh sản trong môi trờng nớc, thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái
+ Là động vật biến nhiệt
* Vai trò của l ỡng c
- Làm thức ăn cho ngời
- Một số lỡng c làm thuốc
- Diệt sâu bọ và các động vật trung gian gây bệnh( ruồi, muỗi)
*Vì
- Đa số các loài chim hoạt động ban ngày nên chúng ăn sâu bọ có hại về ban ngày
- Đa số lỡng c hoạt động về ban đem nên chúng ăn sâu bọ vào ban đêm Nên hoạt động này bổ sung cho hoạt động tiêu diệt sâu bọ của chim về ban ngày
Cõu 3 Trỡnh bày đặc điểm cỏc cơ quan dinh dưỡng của thằn lằn thớch nghi với đời sống ở cạn ?
* Hệ tiêu hóa
- ống tiêu hóa phân hóa rõ ràng
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nớc
* Hệ tuần hoàn - hô hấp
- Tim 3 ngăn, xuất hiện vách hụt
- 2 vòng tuần hoàn, màu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sờn
* Hệ bài tiết
Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc Nớc tiểu đặc, chống mất nớc
Cõu 4 Nờu đặc điểm chung và vai trũ của lớp bũ sỏt ?
* Đặc điểm chung
- Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn
+ Da khô có vảy sừng khô
+ Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai bên đầu
+ Chi yếu có vuột sắc
+ Phổi có nhiều vách ngăn
+ Tim có vách hụt máu pha đi nuôi cơ thể
+ Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc giàu noãn hoàng
+ Là động vật biến nhiệt
* Vai trò của bò sát
Có ích
- Diệt sâu bọ, diệt chuột có ích cho nông nghiệp
- Có giá trị thực phẩm
- Làm dợc phẩm
- Sản phẩm mĩ nghệ
Tác hại
- Gây độc cho ngời: rắn
Cõu 5 Nờu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thớch nghi với đời sống bay ?
- Thân: hình thoi
- Chi trớc: Cánh chim
- Chi sau: 3 ngón trớc, 1 ngón sau, có vuốt
- Lông ống: Có các sợi lông làm thành phiến mỏng
- Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
- Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
- Cổ: dài, khớp đầu với thân
Cõu 6 Nờu đặc điểm chung và vai trũ của lớp chim ?
* Đặc điểm chung của lớp chim
- Mình có lông vũ bao phủ
- Chi trớc biến đổi thành cánh
Trang 6- có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn máu đỏ tơi nuôi cơ thể
- Trứng có vỏ đá vôi đợc ấp nhờ thân nhiệt của bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt
* Vai trò của chim
- Có lợi:
+ Ăn sâu bọ và động vật gậm nhấm
+ Cung cấp thực phẩm có giá trị
+ Làm chăn đệm, đồ trang trí, làm cảnh
+ Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch
+ Giúp phát tán cây rừng
- Có hại
+ Ăn hạt, quả,cá
+ Là động vật trung gian truyền bệnh
Cõu 7 Nờu đặc điểm về đời sống và sinh sản của thỏ Sự thai sinh cú ưu điểm gỡ so với sự đẻ trứng và noón thai sinh ?
* Đặc điểm về đời sống và sinh sản của thỏ
- Thỏ sống đào hang, lẩn trốn kẻ thù bằng cách nhảy cả 2 chân sau
- Ăn cỏ lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm ăn về chiều
- Thỏ là động vật hằng nhiệt
- Thụ tinh trong
- Thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ
- Có nhau thai→gọi là hiện tợng thai sinh
- Con non yếu đợc nuôi bằng sữa mẹ
* Sự thai sinh cú ưu điểm
- Thai sinh không phụ thuộc vào lợng noãn hoàng có trong trứng nh ĐVCXS đẻ trứng
- Phôi đợc phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho phát triển
- Con non đợc nuôi bằng sữa mẹ không lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiên
Cõu 8 Nờu đặc điểm chung và vai trũ của lớp thỳ ? Cho VD?
* Vai trò:
- Cung cấp thực phẩm- Sức kéo dợc liệu
- Nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ- Tiêu diệt dậm nhấm có hại
*Đặc điểm chung
- Là ĐVCXS có tổ chức cao nhất
- Hiện tợng thai sinh nuôI con bằng sữa
- Có lông mao bao phủ, bộ răng phân hóa thành 3 loại
- Tim 4 ngăn,2 vòng tuần hoàn
- Bộ não phát triển- Là động vật hằng nhiệt
Cõu 9 Nờu sự phõn húa và chuyờn húa của hệ tuần hoàn, thần kinh trong quỏ trỡnh tiến húa của cỏc ngành động vật ?
* Hệ tuần hoàn
Từ cha phân hóa (ĐVNS, ruột khoang) Xuất hiện tim cha phân hóa thành tâm nhĩ và tâm thất( Giun đốt, chân khớp) Tim đã phân hóa thành tâm nhĩ và tâm thất
* Hệ thần kinh
Từ hệ thần kinh cha phân hóa hệ thần kinh hình mạng lới Hình chuỗi hạch đơn giản Hình chuỗi hạch phân hóa Hình ống với bộ não và tủy sống
Cõu 10 Trỡnh bày ý nghĩa và tỏc dụng của cõy phỏt sinh giới động vật ?
- Cây phát sinh là một sơ đồ hình thành cây phát ra những nhánh từ một gốc chung (tổ tiên chung) Các nhánh ấy lại phát ra những nhánh nhỏ hơn từ những gốc khác nhau và tận cùng bằng một nhóm động vật
- Kích thớc của các nhánh trên cây phát sinh càng lớn bao nhiêu thì số loài trong nhánh đó càng nhiều bấy nhiêu Các nhóm có cùng nguồn gốc có vị trí gần nhau thì có quan hệ họ hàng gần với nhau hơn
Cõu 11 Cỏc biện phỏp cần thiết để duy trỡ đa dạng sinh học?
- Cấm đốt phá, khai thác rừng bừa bãi
- Cấm săn bắt, buôn bán động vật quý hiếm
- Đẩy mạnh các biện pháp chống ô nhiễm môi trờng
- Thuần hóa, lai tạo giống để tăng độ đa dạng sinh học
- Xây dựng khu bảo tồn động vật
Cõu 12 Nờu ưu điểm và hạn chế của biện phỏp đấu tranh sinh học Cho VD ?
* Ưu điểm
- Tiêu diệt các loài sinh vật có hại
Trang 7- Không gây ô nhiễm môi trờng, không ảnh hởng tới sinh vật có ích, sức khỏe con ngời
* Nh ợc điểm
- Nhiều loài thiên địch đợc di nhập không quen với môi trờng tự niên nên phát triển kém
VD Kiến vống đợc sử dụng để tiêu diệt lá cam, sẽ không sống đợc khi quá lạnh
- Thiên địch không diệt triệt để đợc sinh vật gây hại mà chỉ kiềm hãm sự phát triển của chúng
- Sự tiêu diệt các loài sinh vật có hại này tạo điều kiện cho các loài sinh vật khác phát triển
- Một loài thien địch có thể vừa có ích vừa có hại
VD Chim sẽ ăn lúa, mạ non là có hại
Vào mùa sinh sản chúng ăn nhiều sâu bọ là có lợi…
Cõu 13: Vỡ sao số lượng trứng trong mỗi lứa đẻ của cỏ chộp lờn đến hàng vạn ? í nghĩa ?
Trong sự thụ tinh, ngoài số lượng trứng do cỏ chộp cỏi đẻ ra lớn vỡ thụ tinh ngoài tỉ lệ tinh trựng gặp được trứng để thụ tinh ớt, vỡ sự thụ tinh xảy ra ở trong mụi trường nước khụng được an toàn
do làm mồi cho kẻ thự và điều kiện mụi trường nước cú thể khụng phự hợp với sự phỏt triển trứng như: nhiệt độ, nồng độ ụxi thấp…
Cõu 14: Trỡnh bày đặc điểm hụ hấp ở chim bồ cõu thể hiện sự thớch nghi với đời sống bay ?
Hụ hấp nhờ hệ thống tỳi khớ hoạt động theo cơ chế hỳt đẩy một dũng khớ liờn tục đi qua cỏc ống khớ trong phổi theo một chiều nhất định khiến cơ thể sử dụng được nguồn ụxi trong khụng khớ với hiệu suất cao, đặc biệt trong khi bay, càng bay nhanh sự chuyển động dũng khớ qua cỏc ống khớ càng nhanh đỏp ứng nhu cầu năng lượng trong hoạt động khi bay
Cõu 15: Nờu lợi ớch của sự hoàn chỉnh cơ quan di chuyển trong quỏ trỡnh phỏt triển của giới động vật ? Cho vớ dụ ?
Sự phức tạp húa hệ vận động, di chuyển tạo điều kiện cho con vật cú nhiều hỡnh thức di chuyển hơn (vịt trời, chõu chấu) và ở từng cơ quan vận động, cỏc động tỏc đa dạng hơn thớch nghi với điều kiện sống của loài (bàn tay khỉ thớch nghi với sự cầm nắm, leo trốo)
Cõu 16: Trỡnh bày sự tiến húa cỏc hỡnh thức sinh sản hữu tớnh ở động vật ?
Sự hoàn chỉnh dần cỏc hỡnh thức sinh sản:
-Từ thụ tinh ngoài → thụ tinh trong
-Đẻ nhiều trứng → ớt trứng →đẻ con
-Phụi phỏt triển cú biến thỏi → phỏt triển trực tiếp khụng cú nhau thai → phỏt triển trực tiếp cú nhau thai
-Con non khụng được nuụi dưỡng → được nuụi dưỡng bằng sữa mẹ → được học tập thớch nghi với đời sống
Cõu 17: Nờu lợi ớch của sự tiến húa về cỏc hỡnh thức sinh sản của giới động vật ? -Sự đẻ trứng kốm theo sự thụ tinh ngoài kộm hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng với sự thụ tinh trong, bởi lẻ trong sự thụ tinh ngoài tỉ lệ tinh trựng gặp được trứng thấp, sự phỏt triển của mầm phụi trong trứng thụ tinh được thực hiện trong mụi trường nước (ngoài cơ thể mẹ) khụng được
an toàn (điều kiện mụi trường nước, thức ăn, kẻ thự…) Cũn ở sự thụ tinh trong, sự phỏt triển của trứng được an toàn hơn và tỉ lệ trứng được tinh trựng thụ cao hơn
-Sự đẻ con là hỡnh thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng vỡ phụi được phỏt triển trong
cơ thể mẹ nờn an toàn hơn
-Sự phỏt triển trực tiếp (khụng cú nhau thai) là tiến bộ hơn so với sự phỏt triển giỏn tiếp (sự biến thỏi) là rất rừ ràng vỡ trong quỏ trỡnh biến thỏi, nũng nọc phỏt triển ở mụi trường bờn ngoài trứng, nờn kộm an toàn hơn Nũng nọc phải tự kiếm thức ăn, do đú sự phỏt triển phụ thuộc vào nguồn dinh dưỡng trong mụi trường Trong khi đú ở sự phỏt triển trực tiếp nguồn chất dinh dưỡng nằm ngay trong khối noón hoàng của trứng Vỡ thế ở những động vật cú xương sống cú sự phỏt triển trực tiếp bao giờ lượng noón hoàng trong trứng cũng lớn
-Sự đẻ con ở thỳ (thai sinh) Đú là sự dinh dưỡng của phụi nhờ nhau thai nờn khụng phụ thuộc vào mụi trường bờn ngoài như ở sự đẻ trứng, dự rằng ở chim cú sự ấp trứng, song ngay cả sự ấp trứng cũng vẫn phụ thuộc vào mụi trường bờn ngoài và sự ổn định của cỏc điều kiện cần thiết cho sự phỏt triển của phụi của mụi trường ngoài khụng thể bằng được mụi trường trong của cơ thể mẹ
Cõu 18: Thế nào là động vật quý hiếm ?
Trang 8Động vật quý hiếm là những động có giá trị nhiều mặt: thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu… và có số lượng giảm sút
Câu 19: Nêu những ưu điểm và hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học ?
-Ưu điểm: tiêu diệt những sinh vật gây hại, tránh ô nhiễm môi trường
-Nhược điểm: đấu tranh sinh học chỉ có hiệu quả ở nơi có khí hậu ổn định, thiên địch không diệt được triệt để sinh vật có hại, tiêu diệt loài này lại tạo điều kiện cho loài khác phát triển
Câu 20: So sánh các hệ cơ quan: Tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, thần kinh, sinh sản của Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim bồ câu và thỏ?
(Trả lời: Xem bảng trang 9)
Câu 21: Vẽ sơ đồ hệ tuần hoàn và bộ não của Cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim
bồ câu và thỏ?
Trang 9H cơ
Tiêu
hóa
Miệng, hầu, thực
quản, dạ dày, ruột
Tuyến gan, tuyến ruột
Giống cá nhưng miệng có lưỡi Dạ dày lớn, ruột ngắn hơn cá Gan, mật lớn, có tuyến tụy
Ống tiêu hóa giống ếch nhưng phân hóa rõ hơn
Ruột già có khả năng hấp thụ nước Tuyến gan, tụy, mật
Ống tiêu hóa: mỏ, hầu, thực quản, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ, ruột (thiếu ruột thẳng) Tuyến gan, tụy, mật
Ống tiêu hóa: miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non (có manh tràng lớn; ĐV ăn cỏ) Tuyến gan, tụy, mật
Hô
hấp
Bằng mang Bằng phổi và da (da là
chủ yếu)
Bằng phổi (phổi có nhiều vách ngăn hơn ếch), HH bằng tăng giảm thể tích lồng ngực
Bằng phổi nhưng trong phổi có hệ thống ống khí và dưới phổi có các túi khí (HH kép)
Bằng phổi (trong phổi có nhiều túi phổi gọi là phế nang) làm tăng diện tích TĐK
Tuần
hoàn
Tim 2 ngăn (1 TN &
1TT), 1 vòng tuần
hoàn, máu nuôi cơ thể
là máu đỏ tươi
Tim 3 ngăn (2 TN, 1 TT) 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu pha
Tim 3 ngăn (2 TN, 1 TT:
có vách hụt) 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu pha (ít hơn ếch)
Tim 4 ngăn (2 TN, 2 TT) 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi
cơ thể là máu đỏ tươi
Tim 4 ngăn (2 TN, 2 TT) 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
Bài
tiết
2 thận (thận giữa)
nằm dọc 2 bên cột
sống, còn đơn giản
2 thận (thận giữa), 2 ống dẫn nước tiểu, bóng đái lớn (nước tiểu loãng)
2 thận (thận sau), 2 ống dẫn tiểu, bóng đái (có khả năng hấp thụ lại nước tiểu:
nước tiểu đặc)
2 thận (thận sau), 2 ống dẫn tiểu (không có bóng đái nước tiểu đặc)
2 thận tiến hóa nhất (thận sau),
2 ống dẫn tiểu, bóng đái (nước tiểu loãng)
Sinh
sản
Đẻ trứng (15-20 vạn
trứng), thụ tinh ngoài
Đẻ trứng (ít hơn cá) thụ tinh ngoài nhưng có hiện tượng ghép đôi
Đẻ trứng (ít hơn lưỡng cư) thụ tinh trong Con đực có
2 cơ quan giao phối, 2 tinh hoàn, con cái có 2 buồng trứng
Đẻ trứng (ít hơn bò sát) thụ tinh trong Con trống có cơ quan giao phối tạm thời là xoang huyệt, con cái chỉ có buồng trứng trái phát triển, buồng trứng phải tiêu giảm
Đa số đẻ con (trừ thú mỏ vịt: đẻ trứng) thụ tinh trong Có hiện tượng thai sinh Con đực có 2 tinh hoàn, 2 ống dẫn tinh, cơ quan giao phối Con cái có 2 buồng trứng, 2 ống dẫn trứng, tử
Trang 10Thần
kinh
* Bộ não có 5 phần:
Não trước, não trung
gian, não giữa, tiểu
não, hành tủy
Não trước chưa phát
triển, tiểu não tương
đối phát triển
* Giác quan: Mắt
chưa có mi mắt Có cơ
quan đường bên
* Bộ não có 5 phần
như cá nhưng não trước lớn hơn cá, tiểu não kém phát triển, thùy thị giác phát triển
* Giác quan: Mắt có
mi mắt và tuyến lệ Tai có màng nhĩ
* Bộ não có 5 phần Não
trước phát triển, tiểu não phát triển hơn ếch
* Giác quan: Mắt có mi
mắt cử động, có nước mắt
Tai có màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ như ống tai, chưa có vành tai
* Bộ não có 5 phần Não
trước phát triển hơn bò sát thành đại não, tiểu não cũng phát triển hơn, có nếp nhăn
* Giác quan: Mắt tinh (có
mí mắt thứ 3) Tai đã có ống tai ngoài, chưa có vành tai
* Bộ não có 5 phần.
Bán cầu não rất phát triển, tiểu não phát triển và nhiều khúc cuộn
* Giác quan: Có khứu giác và
xúc giác phát triển (thỏ)