Lý thuyết các loại hợp chất vô cơ chương 1 Hóa 9 đầy đủ và chi tiết nhất. Tài liệu file word dễ chỉnh sửa, gồm tính chất hóa học và điều chế 4 loại hợp chất vô cơ oxit, axit, bazơ, muối. Sơ đồ tổng hơp mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô cơ. Tổng hợp các kiến thức từ cơ bản đến kiến thức khó, là tài liệu hữu ích cho các thầy cô và các em học sinh tham khảo.
Trang 1Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ
CHƯƠNG I - CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Có 4 loại hợp chất vô cơ cơ bản đó là oxit, axit, bazơ, muối
A.
Oxit (R 2 O b , R a O b ) : Căn cứ vào tính chất hoá học nguời ta phân loại như sau:
I Phân loại, tính chất
1 Oxit bazơ: (Thông thường là oxit của kim loại, tương ứng với một bazơ)
Liệt kê: Li2O, K2O, Na2O, BaO, CaO, BeO, MgO, Al2O3, ZnO, Cr2O3, FeO, Fe3O4, Fe2O3, NiO, SnO, PbO, CuO, Cu2O, Ag2O, HgO.
a Tác dụng với nước (đk thường): Tạo thành bazơ tan (kiềm)
*Lưu ý: Tính chất chỉ đúng đối với những oxit bazơ sau: Li 2 O, K 2 O, Na 2 O, BaO, CaO Còn những oxit khác thì không xảy ra ở đk thường.
VD: CaO + H2O -> Ca(OH)2 hay K2O + H2O -> 2KOH
Còn như phản ứng MgO + H2O -> Không xảy ra
b Tác dụng với Oxit axit: Một số Oxit bazơ phản ứng với Oxit axit tạo thành muối
VD: BaO + CO2 -> BaCO3 hay CaO + SO2 -> CaSO3
*Lưu ý: Tính chất này đúng khi một trong hai oxit phải có một oxit mạnh (thuộc oxit bazơ mạnh hay oxit axit mạnh tương ứng)
c Tác dụng với axit: Tạo thành muối và nước
VD: Al2O3 + 3H2SO4(loãng) -> Al2(SO4)3 + 3H2O
*Lưu ý: Fe3O4 khi tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng tạo thành 2 muối:
Fe3O4 + 4H2SO4 loãng -> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
hay Fe3O4 + 8HCl -> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Còn khi oxit của kim loại có nhiều số oxi hóa thì sẽ bị oxi hóa lên số oxi hóa cao hơn
d Khử oxit kim loại: Chỉ có những oxit kim loại đứng sau nhôm mới bị khử.
NO + MxOy M + NO2
2 Oxit axit: (thông thường là oxit của phi kim, tương ứng với một axit)
Một số oxit của kim loại nhưng xếp vào loại oxit axit như : Mn2O7 (axit tương ứng là KMnO4),
a Tác dụng với nước: tạo thành axit tương ứng.
*Lưu ý : Phản ứng này chỉ đúng với những oxit axit nào mà khi phản ứng với nước thì tạo thành axit tương ứng như: SO2, SO3, P2O5, N2O5, CO2, NO2
VD: N2O5 + H2O -> 2HNO3 hay P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
NO2 + H2O -> HNO3 + HNO2
b Tác dụng với oxit bazơ: tạo thành muối (như tính chất oxit bazơ ở trên)
c Tác dụng với dung dịch bazơ: tạo thành muối và nước.
VD: 2NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
* Lưu ý: Oxit axit CO2, SO2 khi tác dụng với dung dịch bazơ thì trước hết tạo ra muối trung hoà và nước Sau đó nếu còn dư CO2 (hay
SO2) thì nó tác dụng với muối trung hoà và nước tạo ra muối axit
VD: CO2 tác dụng với dung dịch NaOH
2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O (1) Nếu dư CO2 thì xảy ra phản ứng sau:
NaOH + H2O + CO2 -> 2NaHCO3 (2)
3 Oxit lưỡng tính: chúng ta thường gặp các oxit lưỡng tính sau: BeO, ZnO, Al2O3, PbO, Cr2O3 Là những oxit phản ứng được với
cả axit và bazơ nhưng không phản ứng với nước ở đk thường
a Tác dụng với dung dịch axit: Tạo thành muối và nước
VD: ZnO + H2SO4 -> ZnSO4 + H2O hay Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O
b Tác dụng với dung dịch bazơ: Tạo thành muối và nước.
VD: ZnO + 2NaOH -> Na2ZnO2 + H2O
Natri zincat hay Al2O3 + 2NaOH -> 2NaAlO2 + H2O
Natri aluminat
4 Oxit trung tính: (Không tham gia phản ứng với nước, axit, bazơ mà chỉ tham gia vào phản ứng oxi hoá-khử) thường gặp NO,
CO, N2O VD: 2NO + O2 -> 2NO2 hay 3CO + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2
II Điều chế
1 Oxit bazơ 1 ) Kim loại + O 2 ���t 0 oxit bazơ.
2) Bazơ KT ���t0 oxit bazơ + nước.
Trang 2Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ
3 ) Nhiệt phõn một số muối:
- Muối cacbonat của kim loại kiềm không bị nhiệt phân, còn lại bị nhiệt phân:
TQ: M2(CO3)n ���t0 M2On + nCO2 (không áp dụng cho Fe3+, Al3+) Vd: CaCO3 ���t0 CaO + CO2
- Muối sunfat của kim loại kiềm, kiềm thổ không bị nhiệt phân, còn lại bị nhiệt phân
ở nhiệt độ cao
TQ: M2(SO4)n ���t 0 M2On + nSO2 + n/2 O2
- Muối nitrat của kim loại từ Mg->Cu ���t 0 Oxit + O2 + NO2
Ví dụ: 2Cu(NO3)2 ���t 0 2CuO + O2 + 4NO2
*Chú ý: 4Fe(NO3)2 ���t 0 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
4Fe(NO3)3 ���t 0 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
2 Oxit axit 1) Phi kim + O 2 ���t 0 oxit axit.
2) Nhiệt phân một số muối : nitrat, cacbonat, sunfat …(xem nhiệt phân một số muối)
Vd: CaCO3 ���t 0 CaO + CO2
3) Kim loại + axit (có tính oxh): muối HT cao
Vd: Zn + 4HNO3 Zn(NO3)2 + 2H2O + 2NO2
4) Khử một số oxit kim loại: (xem nội dung ở tính chất trên)
C + 2CuO ���t0 CO2 + 2Cu
5) Dùng các phản ứng tạo sản phẩm không bền:
Vớ dụ : CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
B Axit (H n X): n: hoá trị của X
I Phân loại, tính chất
Axit mạnh thường gặp HCl, H2SO4, HNO3 và một số axit trung bình yếu thường gặp là H2SO3, H2CO3, H2S, H3PO4
a Tác dụng với chất chỉ thị: khi cho dung dịch axit vào quỳ tím thì quỳ tím chuyển màu từ tím sang đỏ (Tính chất này giúp ta nhận
biết được dung dịch axit bị mất nhãn) Khi cho dung dịch axit vào phenolphtalein (không màu) thì phenolphtalein không đổi màu
b Tác dụng với kim loại:
- Với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng tác dụng với những kim loại đứng trước hiđrô trong dãy hoạt động hoá học của kim loại
(trang 53 SGK Hoá học 9) tạo thành muối và giải phóng khí hiđrô (Lưu ý: không phản ứng với những kim loại đứng sau Hiđrô như
Cu, Ag, Au, Hg)
VD: Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 hay Fe + H2SO4 loãng > FeSO4 + H2
Cu + HCl -> không xảy ra hay Cu + H2SO4 loãng >không xảy ra
- Với dung dịch H2SO4đậm đặc và dung dịch HNO3 đun nóng: Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) nhưng không tạo ra khí
hiđrô
VD: 2Fe + 6H2SO4 (đặc nóng) -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 2H2SO4 (đặc nóng) -> CuSO4 + SO2 + 2H2O
3Cu + 8HNO3 (loãng) -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + 4HNO3 (đặc) -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
- Axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đậm đặc, nguội: Không tác dụng với các kim loại Fe, Al, Cr Hiện tượng này được gọi là sự thụ
động hoá kim loại
*Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au.
c Tác dụng với bazơ (tan và không tan): phản ứng luôn xảy ra tạo thành muối và nước.
VD: 2HCl + Cu(OH)2 -> CuCl2 + 2H2O
H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2H2O
*Lưu ý: Đối với axit yếu loại đa nấc (dạng gốc axit vẫn còn H hay axit có từ 2 nguyên tử H trở lên) ví dụ như H3PO4, H2SO4, H2SO3, H2CO3, H2S, H3PO4 khi tác dụng với bazơ mạnh như LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 thì tuỳ thuộc vào tỷ lệ số mol axit và
bazơ mà ta thu được một muối hay nhiều muối, muối axit hay muối trung tính (trung hoà)
H3PO4 + NaOH -> Na H2PO4 + H2O (1)
H3PO4 + 2 NaOH -> Na2HPO4 + 2H2O (2)
H3PO4 + 3 NaOH -> Na3PO4 + 3H2O (3)
d Tác dụng với oxit bazơ: Tạo thành muối và nước.
VD: CaO + H2SO4 -> CaSO4 + H2O
e Tác dụng với muối: Tạo thành muối mới và axit mới với điều kiện:
- Axit mạnh đẩy axit yếu ra khỏi muối
VD: CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
Trang 3Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ
FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S
- Nếu axit tạo ra mạnh bằng axit ban đầu thì muối mới phải là muối kết tủa
VD: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4(rắn) + 2HCl
H2SO4 + Na2CO3 Na2SO4 + CO2 + H2O
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
*Lưu ý: Một số muối sunfua như CuS, PbS, Ag2S, HgS không tan trong axit thông thường (HCl, H2SO4 loãng) nên axit yếu H2S đẩy
được các muối này ra khỏi muối của axit mạnh
H2S + CuCl2 -> CuS (rắn) + 2HCl
H2S + Pb(NO3)2 -> PbS (rắn) + 2HNO3
II Điều chế
1 Axit 1) Phi kim + H 2 hợp chất khớ (tan trong nước axit).
2) Oxit axit + nước axit tương ứng.
3) Axit + muối muối mới + axit mới.
4) Cl 2 , Br 2 …+ H 2 O ( hoặc các hợp chất khí với hiđro).
C Bazơ: A(OH) b : b: hóa trị của A
I Phân loại, tính chất
Gồm các bazơ tan như LiOH, KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NH4OH và các bazơ không tan như Mg(OH)2, Al(OH)3 , Zn(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Pb(OH)2, Cu(OH)2,
*Lưu ý: AgOH và Hg(OH)2 không tồn tại ở điều kiện thường
2AgOH -> Ag2O + H2O; Hg(OH)2 -> HgO + H2O
- Một số bazơ có tính chất lưỡng tính (tác dụng với axit và bazơ): Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3
a Tác dụng với chất chỉ thị: Khi cho quỳ tím vào dung dịch bazơ thì quỳ tím chuyển màu từ tím sang xanh hoặc nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch bazơ thì phenolphtalein không màu chuyển sang màu đỏ (Tính chất này giúp ta nhận biết được dung
dịch bazơ bị mất nhãn)
b Tác dụng với oxit axit: Tạo thành muối trung hoà hoặc muối axit tuỳ thuộc vào tỷ lệ số mol.
*Lưu ý: Tính chất này chỉ xảy ra với bazơ tan (dung dịch bazơ)
c Tác dụng với dung dịch muối: Dung dịch bazơ tan tác dụng với muối tan tạo thành muối mới và bazơ mới với điều kiện ít nhất
một trong hai chất bazơ mới hoặc muối mới phải có một chất kết tủa hoặc bay hơi
VD: 2NaOH + CuCl2 -> Cu(OH)2 rắn + 2NaCl
NH4Cl + NaOH > NaCl + NH3 khí + H2O
*Lưu ý: - Nếu muối hay bazơ ban đầu đem phản ứng là chất ít tan thì sản phẩm phải thu được chất không tan
VD: Ca(OH)2 + CuSO4 -> CaSO4 + Cu(OH)2
- Tan hay không tan là xét tan hay không tan trong nước
- Trong trường hợp chất kết tủa hiđrôxít tạo ra là hiđrôxit lưỡng tính như Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3 thì nó sẽ tan trở lại trong kiềm dư
VD: Giải thích vì sao khi cho từ từ dung dich kiềm vào dung dịch muối nhôm (hay muối kẽm) thì có hiện tượng: Dung dịch chuyễn từ không màu sang hiện tượng vẫn đục màu trắng, sau đó lại chuyễn sang dung dịch trong suốt
Giải Khi cho kiềm vào dung dịch muối nhôm (hay muối kẽm) thì nó xảy ra như sau:
Ban đầu: AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3 rắn + 3NaCl
Nếu dư NaOH thì xảy ra phản ứng: Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O
(Ban đầu ZnSO4 + 2NaOH > Zn(OH)2 rắn + Na2SO4
Nếu dư NaOH: Zn(OH)2 + 2NaOH > Na2ZnO2 + H2O )
d Tác dụng với dung dịch axit: Tạo thành muối và nước
VD: H2SO4 + Ca(OH)2 -> CaSO4 + 2H2O
* Lưu ý: Tính chất này luôn xảy ra đối với cả bazơ tan và bazơ không tan
e Phản ứng phân huỷ: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành Oxit kim loại và nước (Bazơ tan không bị nhiệt phân huỷ)
VD: Mg(OH)2(rắn, trắng) ���t0 MgO + H2O
2Fe(OH)3(rắn, nâu đỏ) ���t0 Fe2O3 + 3H2O
*Lưu ý: Đối với Fe(OH)2 khi nhiệt phân trong không khí thì phản ứng xảy ra như sau: Fe(OH)2(rắn, trắng xanh) + O2 ���t0 Fe2O3 + H2O, còn khi nung trong điều kiện không có Oxi thì phản ứng xảy ra theo phương trình:
Fe(OH)2 ���t 0 FeO + H2O
Trang 4Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ
VD: Giải thích vì sao khi sắt (II) hiđroxit để trong không khí lâu ngày thì nó chuyển từ màu trắng xanh sang màu nâu đỏ.( Đề thi
HSG tỉnh)
Giải Khi để lâu trong không khí thì: 2Fe(OH)2 +
2
1
O2 + H2O > 2Fe(OH)3 (Trắng xanh) (Nâu đỏ)
II Điều chế
1 ) Kim loại + nước dd bazơ + H 2
2) Oxit bazơ + nước dung dịch bazơ.
3 ) Điện phân dung dịch muối clrorua, bromua
2NaCl + 2H2O ����pddm.n� 2NaOH + H2 + Cl2
4) Muối + kiềm muối mới + Bazơ mới.
D Muối : M a X b (M: kim loại hoặc NH 4 có hóa trị b; X: gốc axit có hóa trị a)
I Phân loại, tính chất
Có hai loại muối là muối axit và muối trung hoà Giống với axit và bazơ muối cũng có 5 tính chất hoá học, thuộc 3 loại phản ứng hoá học Đó là:
1 Phản ứng thế: Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ Li, Na, K, Ca, Ba) có thể đẩy được kim loại hoạt động hoá học yếu hơn
ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới
VD: Zn + CuSO4 -> Cu + ZnSO4
Cu + 2AgNO3 -> 2Ag + Cu(NO3)2
*Lưu ý: Nếu các kim loại Li, Na, K, Ca, Ba tác dụng với muối của kim loại yếu hơn thì ban đầu kim loại sẽ tác dụng với H2O trước tạo bazơ, sau đó bazơ tác dụng với muối tạo muối mới và bazơ mới
VD: Na + dd CuSO4 Bđ: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Sau đó: 2NaOH + CuSO4 -> Cu(OH)2 + Na2SO4
2 Phản ứng trao đổi: là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của
chúng để tạo ra những hợp chất mới
* Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
- Hai chất tham gia phản ứng: Đều là dung dịch (nếu là chất không tan thì chỉ tác dụng với axit)
- Sản phẩm: có ít nhất một chất là không tan hoặc dễ bay hơi hoặc nước
2.1: Phản ứng của muối và axit: Tạo thành muối mới và axit mới (xem tính chất hóa học ở phần axit)
VD: BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4(rắn, trắng) + 2HCl
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
2.2: Phản ứng của muối và bazơ: Tạo thành muối mới và bazơ mới (xem tính chất hoá học ở phần bazơ)
VD: FeCl3 + 3NaOH > Fe(OH)3 (nâu đỏ) + 3NaCl
*Lưu ý: Muối axit tác dụng với dung dịch bazơ thì tạo thành muối trung hoà
VD: NaHSO4 + NaOH -> Na2SO4 + H2O
2.3: Phản ứng của muối và muối:
Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
VD: NaCl + AgNO3 -> AgCl (rắn, trắng) + NaNO3
MgSO4 + BaCl2 -> BaSO4(rắn, trắng) + MgCl2
2NaHSO4 + Na2CO3 -> 2Na2SO4 + CO2 + H2O
* Nhận biết dung dịch axit sunfuric và muối sunfat
a) Nhận biết axit sunfuric: + Dùng quỳ tím.
+ Thường dùng bariclorua (BaCl2) sẽ có kết tủa trắng (BaSO4) b) Nhận biết muối sunfat:
+ Thường dùng muối bariclorua (BaCl2), sản phẩm có kết tủa trắng (BaSO4) không tan trong axit
3 Phản ứng phân huỷ: Một số muối bị nhiệt phân huỷ ở nhiệt độ cao (KMnO4, KClO3, muối nitrat, muối cacbonat không tan trong
nước, muối hiđrocacbonat
II Điều chế
Trang 5Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ
1) dd muối + dd muối 2 muối mới.
2) Kim loại + Phi kim muối.
3) dd muối + kiềm muối mới + Bazơ mới.
4 ) Muối + axit muối mới + Axit mới.
5 ) Oxit bazơ + axit muối + Nước.
6) Bazơ + axit muối + nước.
7) Kim loại + Axit muối + H 2 (kim loại trước H ).
8) Kim loại + dd muối muối mới + Kim loại mới.
9) Oxit bazơ + oxit axit muối ( oxit bazơ phải tan).
10) oxit axit + dd bazơ muối + nước.
11) Muối Fe(II) + Cl 2 , Br 2 muối Fe(III).
12) Muối Fe(III) + KL( Fe, Cu) muối Fe(II).
13) Muối axit + kiềm muối trung hoà + nước.
14) Muối Tr.hoà + axit tương ứng muối axit.
III Nhiệt phân một số loại muối:
1 Nhiệt phân muối nitrat
- Muối nitrat của kim loại từ Li – Na ���t0 Muối nitrit + O2 Ví dụ: 2NaNO3 ���t0 2NaNO2 + O2
- Muối nitrat của kim loại từ Mg – Cu ���t0 Oxit + O2 + NO2 Ví dụ: 2Cu(NO3)2 ���t0 2CuO + O2 + 4NO2
*Chú ý: 4Fe(NO3)2 ���t0 2Fe2O3 + 8NO2 + O2; 4Fe(NO3)3 ���t0 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
- Muối nitrat của kim loại từ Ag – Hg ���t0 Kim loại + NO2 + O2
2 Nhiệt phân muối amoni: Tất cả muối amoni đều bị nhiệt phân
Ví dụ: NH4Cl ���t0 NH3 + HCl
NH4NO3���t0 N2O + 2H2O; NH4NO2 ���t0 N2 + 2H2O
NH4HCO3 ���t0 NH3 + CO2 + H2O; (NH4)2CO3 ���t0 2NH3 + CO2 + H2O
(NH4)2SO4 ���t0 2NH3 + H2SO4 ; 3(NH4)2SO4 ���t0 N2 + 4NH3 + 3SO2 + 6H2O
2(NH4)2SO4 t0 4NH3 (k) + 2H2O ( h )+ 2SO2 ( k ) + O2(k)
2NH3 + 3H2SO4 ���t0 N2 + 3SO2 + 6H2O
3 Nhiệt phân muối cacbonat
- Muối cacbonat của kim loại kiềm không bị nhiệt phân, còn lại bị nhiệt phân:
TQ: M2(CO3)n ���t0 M2On + nCO2 (không áp dụng cho Fe3+, Al3+)
- Muối axit của kim loại kiềm bị nhiệt phân
Ví dụ: 2KHCO3 ���t0 K2CO3 + CO2 + H2O; 2NaHCO3 ���t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
Muối axit của kim loại khác bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao
4 Nhiệt phân muối sunfat
- Muối sunfat của kim loại kiềm, kiềm thổ không bị nhiệt phân, còn lại bị nhiệt phân ở nhiệt độ cao TQ: M2(SO4)n ���t0 M2On + nSO2 + n/2 O2
5 Nhiệt phân một số muối khác
2KClO3 ���t 0 2KCl + 3O2 ; 2KMnO4 ���t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2
1,3,5-nitro phenol ���t 0 3N2 + 3H2 + 10CO + 2CO2
*Chú ý: Ở nhiệt độ rất cao: 2Ag2O ���t 0 4Ag + O2 ; Ca(OH)2 ���t 0 CaO + H2O
=> Ag2O và Ca(OH)2 không xếp vào phản ứng nhiệt phân (không bị nhiệt phân) trong BT
IV Tính tan của muối:
- Tất cả các muối Nitrat (NO3-) đều tan
- Tất cả các muối sunfat (SO42-) đều tan trừ BaSO4, CaSO4, PbSO4, SrSO4
- Tất cả các muối cacbonat không tan trừ Li2CO3, Na2CO3, K2CO3, (NH4)2CO3
- Tất cả các muối Clorua đều tan trừ AgCl, PbCl2
- Tất cả các muối Bromua đều tan trừ AgBr, PbBr2, HgBr2
- Tất cả các muối Amôni (NH4+) đều tan
- Đa số các muối sunfua không tan trừ Na2S, K2S, Li2S, (NH4)2S, CaS, SrS, BaS
- Tất cả các muối Phốtphat không tan trừ Na3PO4, K3PO4, (NH4)3PO4
Trang 6Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ
Một số chất kết tủa
OH- Mg(OH)2 đến Cu(OH)2
I- HgI2, AgI2
SO42- BaSO4,CaSO4 ít tan , PbSO4, BaSO3, PbSO3, CaSO3, MgSO3, ZnSO3, FeSO3, Ag2SO3
CO32- BaCO3, CaCO3, ZnCO3, PbCO3, FeCO3, MnCO3, AgCO3, MgCO3
PO43- Chỉ có kim loại kiềm và NH4+ là tan, còn lại đều kết tủa
S2- ZnS, PbS, FeS, MgS, CuS, HgS, Ag2S3
SiO32- BaSiO3, CaSiO3, ZnSiO3, PbSiO3, FeSiO3, MnSiO3, Ag2SiO3
E MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ - KIM LOẠI, PHI KIM
G MỘT SỐ CHẤT ĐẶC BIỆT.
1 Phản ứng tự phân huỷ, không bền
2AgOH � Ag2O + H2O 2CuI2 � 2CuI + I2 2H2O2 � 2H2O + O2
2HgOH � Hg2O + H2O NH4OH � NH3 + H2O H2S2 � H2S + S
2FeI3 � 2FeI2 + I2 H2CO3 � H2O + CO2
2NO2 + H2O � HNO2 + HNO3 HNO2 + NO2 � HNO3 + NO
3NO2 + H2O � 2HNO3 + NO
2 Chất không tồn tại, không bền: MgS, Al2(SO4)3, CuSO3, HgSO3, CuSiO3, Al2(SiO3)3, Cr2(SiO3)3, Sn(SiO3)3, Fe2(SiO3)3, CuCO3, HgCO3
3 Những chất thủy phân thành hiđroxit: Al2S3, Cr2S3, Fe2S3, MgCO3, Cr2(CO3)3, Fe2(CO3)3, (CH3COO)3Al, (CH3COO)3Fe, (CH3COO)3Cr
H ĐIỀU CHẾ CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
19
20 21
13 14 15 16 17
12
6 7 8
9 10 11
1 2
4
Phân huỷ + H2O
+ dd Kiềm + Oxbzơ
+ Kim loại
+ dd Kiềm
+ Axit + Oxax + dd Muối
t0
+ H2O
+ Axit
+ Oxi + H2, CO, …
+ Oxi
MUỐI
OXIT AXIT OXIT BAZƠ
BAZƠ
KIỀM, K.TAN
+ Oxax
+ Oxbz + dd Muối
AXIT MẠNH, YẾU
Kim loại + oxi
Phi kim + oxi
Phi kim + hidro
Oxit axit + nước
Oxit bazơ + nước
Điện phân dung dịch muối (có màng ngăn) (có màng ngăn)
AXIT
Kim loại + nước
BAZƠ
MUỐI
Axit + bazơ
Oxit bazơ + dd axit
Oxit axit + dd kiềm
Oxit axit + oxit
Dd muối + dd muối
Dd muối + dd kiềm
Muối + dd axit
Kim loại + phi kim Kim loại + dd axit Kim loại + dd muối Muối Fe(II) + Cl2, Br2,
……
Trang 7Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ