Tài lieu day du cac chuyen de boi duong hsg hoa 8 hay bao gom 8 chuyen de ve nguyen tu, don chat hop chat, cong thuc hoa hoc, phuong trinh hoa hoc, oxi khong khi, hidro, nuoc, dung dịch. Tai lieu có hẹ thong day du kien thuc li thuyet va bai tap du dang trong moi chuyen de.
Trang 1Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
CHUYấN ĐỀ 1: NGUYấN TỬ
1 Nguyên tử
*Nguyờn tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện, tạo nên các chất
Cấu tạo: Nguyên tử có cấu tạo từ 3 loại hạt: electron (e), proton (p) và nơtron (n)
Trong đó: - Lớp vỏ: (e) mang điện tích âm (-)
- Hạt nhân nguyên tử gồm: (p) mang điện tích dơng (+)
- Quan hệ giữa số p và số n: p ≤ n ≤ 1,5p (đỳng với 83 nguyờn tố)
- Khối lượng gần đúng của 1 nguyờn tử cú trị số gần bằng (số n + số p)
- Khối lượng tuyệt đối của một nguyờn tử (tớnh theo gam)
)(
23 g
g m NTK A = ngtu − => mngtu = 0,16605.10-23.NTKA => ma ngtu = a.16605.10-23.NTKA
b Biết khối lượng một nguyờn tử Fe bằng 92,96.10-27 kg Tớnh NTK của Fe?
c Biết mC =19,9206.10-27 kg Tính khối lợng của 1 nguyên tử oxi theo đơn vị kg?
B2: a Hóy tớnh xem trong 1 g hiđro cú bao nhiờu nguyờn tử H?
b Trong 16 g oxi cú số nguyờn tử O bằng hay lớn hơn số nguyờn tử H trờn?
Biết NTKH = 1đvC, NTKO = 16đvC
B3 a NTKC bằng 3/4 NTKO, NTKO bằng 1/2 NTKS Tính khối lợng của nguyên tử O, S? Biết
NTKC = 12đvC
b Biết rằng 4 nguyên tử Mage nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X Xác định tên,
KHHH của nguyên tố X Biết khối lượng nguyờn tử Mg bằng 39,84.10-24g
c Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi Nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử Magie
0,5 lần Nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử Natri là 17 đvC
Hãy tính nguyên tử khối của X,Y, Z Tên nguyên tố, kí hiệu hoá học của nguyên tố đó?
*B4 Nguyên tử sắt có 26p, 30n, 26e
a Tính khối lợng nguyên tử sắt
b Tính khối lợng e trong 1kg sắt
Trang 2Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8 B5 1 Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện
chiếm xấp xỉ 35% Tính số hạt mỗi loaị Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử?
2 Tổng số hạt trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt mang điện chiếm 57,15% tổng
số hạt Tính số hạt mỗi loại?
B6 1 Một nguyờn tử R cú tổng số cỏc hạt p, n, e là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là
25 hạt Hóy xỏc định tờn nguyờn tử R ?
2 Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 16 hạt
a) Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X b) Vẽ sơ đồnguyên tử X
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X
3 Một nguyờn tử X cú tổng số hạt e, p, n là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 10.
Tỡm tờn nguyờn tử X Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyờn tử X
4 Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 10 Hãy xác định M là nguyên tố nào?
B7 a Một nguyờn tử X cú tổng số hạt là 46, số hạt khụng mang điện bằng 8
15 số hạt mang điện Xỏc địnhnguyờn tử X thuộc nguyờn tố nào?
b Tổng số hạt của một nguyờn tử là 50 Trong đú, tỉ lệ số hạt khụng mang điện : số hạt mang điện bằng 2:3.Xỏc định số hạt mỗi loại?
B8 1 Nguyờn tử Z cú tổng số hạt bằng 58 và cú nguyờn tử khối < 40 Hỏi Z thuộc nguyờn tố hoỏ học nào? Cho
biết Z là kim loại hay phi kim? (Đáp số: Z thuộc nguyờn tố Kali (K))
2 Tỡm tờn nguyờn tử Y cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 13 Tớnh khối lượng bằng gam của nguyờn tử Y?
Trang 3Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hóa 8
VD: Nước đườngcó vị ngọt còn nước muối có vị mặn Độ ngọt hay mặn phụ thuộc vào lượng đường haylượng muối có trong hỗn hợp
- Tính chất của mỗi ch
ất trong hỗn hợp vẫn được giữ nguyên
VD: Nước chanh: vị chua của chanh, nước đường: vị ngọt của đường
- Hỗn hợp có sự bảo toàn khối lượng ngưng có thể không bảo toàn thể tích
VD: Trộn 100 ml nước với 100 ml rượu etylic thu được 196 ml hỗn hợp
b Tách chất ra khỏi hỗn hợp (phương pháp tách: lọc, chiết, gạn, chưng cất, bay hơi)
Dựa vào tính chất riêng của từng chất trong hỗn hợp, ta có thể tách riêng chất ra khỏi hỗn hợp
- Dựa vào tính tan khác nhau, thường lọc để tách chất không tan VD: Tách cát bị lẫn vào muối
- Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau: Chưng cất hoặc làm bay hơi để tách chất có to s thấp hơn.
VD: Làm bay hơi nước muối ta thu được muối và nước
Chưng cất hỗn hợp nước và rượu etylic ta tách được rượu (to s của nước: 100 oC, to s của rượu etylic: 78 oC)
- Dựa vào từ tính của chất: VD: sắt bị nam châm hút
- Dựa vào tính chất hóa học của chất (học sau)
Trang 4Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hóa 8
BẢNG LIỆT KÊ CÁC ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT VÔ CƠ KL
Oxit axit: R 2 O a hoặc
K K 2 O kali oxit KOH Kali hiđroxit Cl2 Cl2O điclo oxit HClO axit hipoclorơ - Cl clorua MCln
Ba BaO bari oxit Ba(OH)2 Bari hiđroxit Cl2O3 điclo trioxit HClO2 axit clorơ - Br bromua MBrn
Ca CaO canxi oxit Ca(OH)2 Canxi hiđroxit Cl2O5 điclo pentaoxit HClO3 axit cloric - I iođua MIn
Na Na 2 O natri oxit NaOH Natri hiđroxit Cl2O7 điclo heptaoxit HClO4 axit pecloric = S sunfua M2Sn
Mg MgO magie oxit Mg(OH)2 Magie hiđroxit Br2 Br2O đibrom oxit HBrO axit hipobromơ -HS hiđrosunfua M(HS)n
Al Al 2 O 3 nhôm oxit Al(OH) 3 Nhôm hiđroxit Br2O5 đibrom pentaoxit HBrO3 axit bromic = SO4 sunfat M2(SO4)n
Fe FeO sắt (II) oxit Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit I2O5 điiod pentaoxit HIO3 axit iođic = SO3 sunfit M2(SO3)n
Fe2O3 sắt (III) oxit Fe(OH)3 Sắt (III) hiđroxit I2O7 điiod heptaoxit HIO4 axit peiođic - HSO3 hi®rosunfit M(HSO3)nFe3O4 sắt (II, III) oxit O2 - NO3 nitrat M(NO3)n
Ni NiO niken oxit Ni(OH)2 Niken hiđroxit S SO3 lưu huỳnh trioxit H2SO4 axit sunfuric - NO2 nitrit M(NO2)n
H N2O3 đinitơ trioxit HNO2 axit nitro -H2PO4 ®ihi®rophotphat M(H2PO4)n
Cu CuO đồng (II) oxit Cu(OH)2 Đồng (II)
hiđroxit NO2 nitơ đioxit HNO3 + HNO2 = CO3 cacbonat M2(CO3)n
Ag Ag2O bạc oxit P P2O5 điphotpho pentaoxit H3PO4 axit photphoric -HCO3 hi®rocacbonat M(HCO3)n
Hg HgO t ngân (II) oxit P2O3 điphotpho trioxit H3PO3 axit photphorô - CH3COO axetat M(CH3COO)n
C CO2 cacbon đioxit H2CO3 axit cacbonic - AlO2 aluminat M(AlO2)n
Si SiO2 silic đioxit H2SiO3 axit silicic =ZnO2 zincat M2(ZnO2)n
(anhiđrit cromic)
H2CrO4 axit cromic =SiO3 silicat H2Cr2O7 axit đicromic
Cr 2 O 3 Crom(VI) oxit Cr(OH) 3 Cr 2 O 3 crom (III) oxit HCrO2 axit cromơ
Mn2O7 mangan (VII) oxit HMnO4 axit pemanganic Hóa trị của nguyên tố trong oxit = Số oxi hóa của nguyên tố đó trong axit NH4
Trang 5Trường THCS Hồng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hĩa 8
B BÀI TẬP
B1: Phương pháp tách thường dùng là: lọc, chưng cất, bay hơi Nên dùng phương pháp nào để:
a. Tách cát bị lẫn vào đường kính (đường Saccarozơ) b Tách muối từ nước biển (làm muối)
c Tách rượu từ hỗn hợp rượu với nước (rượu lỗng)
Trình bày cách tiến hành với mỗi trường hợp?
B2: Cĩ hỗn hợp bột gạo và đường Làm thế nào cĩ thể tách riêng bột gạo và đường?
B3: Cĩ 2 lọ đậy kín, mỗi lọ đựng 1 chất khí: oxi hoặc khí cacbonic
a Làm thế nào cĩ thể nhận biết được chất khí đựng trong mỗi lọ?
b Nếu trộn 2 chất khí trên với nhau, bằng cách nào cĩ thể tách riêng được khí oxi?
B4: 1 Cĩ 3 lọ, mỗi lọ đựng riêng biệt một trong những chất sau: Bột sắt, bột than, bột lưu huỳnh Hãy dựa vào
tính chất đặc trưng của mỗi chất để nhận biết chất đựng trong mỗi lọ?
2 Trộn lẫn 3 chất trên với nhau, làm thế nào cĩ thể tách riêng bột sắt ra khỏi hỗn hợp?
B5: Trong dầu hỏa người ta thấy cĩ lẫn cát và nước, làm thế nào để tách cát và nước ra khỏi dầu hỏa?
B6: Trộn 100 cm3 nước (D = 1 g/cm3) với 100 cm3 rượu etylic (D = 0,798 cm3) thu được hỗn hợp chỉ cĩ thể tích
là 196 cm3 Tính khối lượng của hỗn hợp thu được?
B7: Khi đun nĩng, đường bị phân hủy biến đổi thành than và nước Phân tử đường do những nguyên tử của các
nguyên tố nào tạo nên? Đường là đơn chất hay hợp chất?
B8: Khi đốt lưu huỳnh trong khơng khí, lưu huỳnh hĩa hợp với oxi tạo thành một chất khí cĩ mùi hắc gọi là khí
sunfurơ Hỏi khí sunfurơ do những nguyên tố nào tạo nên? Chỉ ra chất nào là đơn chất, hợp chất?
B9: Canxi oxit do 2 nguyên tố là canxi và oxi tạo nên Khi bỏ canxi oxit vào nước, nĩ hĩa hợp với nước tạo
thành 1 chất mới gọi là canxi hiđroxit Canxi hiđroxit gồm những nguyên tố nào trong phân tử của nĩ?
B10: Hỏi tương tự: CaCO3 bị phân hủy?
CHUYÊN ĐỀ 3: BÀI TẬP VỀ CƠNG THỨC HĨA HỌC
a TÝnh theo CTHH:
1 Tìm TP % các nguyên tố theo khối lượng.
*C¸ch giải: CTHH cã d¹ng AxBy
- Tìm khối lượng mol của hợp chất MAxBy = x.MA + y MB
- Tính thành phần % mỗi nguyên tố theo cơng thức: %A = . .100%
y
x B A
A M
M x
; %B = . .100%
y
x B A
B M
M x
*VÝ dơ: T×m TP % khối lượng cđa S vµ O trong hỵp chÊt SO2
- Khối lượng mol của hợp chất : MSO2 = 1.MS + 2 MO = 1.32 + 2.16 = 64
- Thµnh phần %: %S = 1.32
64 100% = 50%; %O = 2.16
64 100% = 50% (hay 100% - 50% =50%)
*Bài tập vận dụng:
B1: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong
các hợp chất sau:
a FeO; Fe3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3 b CuSO4; CaCO3; K3PO4; H2SO4 HNO3; Na2CO3
c Zn(OH)2; Al2(SO4)3; Fe(NO3)3 (NH4)2SO4; Fe2(SO4)3, Ca3(PO4)2
B2: Hợp chất nào cĩ hàm lượng Fe cao nhất: FeO; Fe2O3; Fe3O4; Fe(OH)3; FeCl2; FeSO4.5H2O ?
B3: Loại phân bĩn nào cĩ hàm lượng N cao nhất: NH4NO3; NH4Cl; (NH4)2SO4; KNO3; (NH2)2CO?
2 Tìm khối lượng nguyên tố trong một lượng hợp chất.
* C¸ch giải: CTHH cã d¹ng AxBy
- TÝnh khèi lỵng mol của hợp chất: MAxBy = x.MA + y.MB
- TÝnh khối lượng từng nguyªn tố trong lỵng hỵp chÊt: mA = A
B A
B A M x M
m y x
y x
B A
B A M y M
m y x
y x
VÝ dơ: T×m khèi lỵng cđa cacbon, oxi trong 22g CO2
Gi¶i: - Khèi lỵng mol của hợp chất MCO2 = 1.Mc + 2 MO = 1.12 + 2 16 = 44
Trang 6Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
- Khối lượng từng nguyên tố: mC = C
CO
CO M M
m
.1
2
2
= .1.1244
22
= 6 g; mO = O
CO
CO M M
m
.2
B1: Tớnh khoỏi lửụùng moói nguyeõn toỏ coự trong caực lửụùng chaỏt sau:
a) 26g BaCl2; 8g Fe2O3; 4,4g CO2; 7,56g MnCl2; 5,6g NO
b) 12,6g HNO3; 6,36g Na2CO3; 24g CuSO4; 105,4g AgNO3; 6g CaCO3
c) 37,8g Zn(NO3)2; 10,74g Fe3(PO4)2; 34,2g Al2(SO4)3; 75,6g Zn(NO3)2
B2: Một người làm vườn đó dựng 500g (NH4)2SO4 để bún rau Tớnh khối lượng N đó bún cho rau?
B lập CTHH dựa vào Thành phần phân tử, CTHH tổng quát
1 Lập CTHH hợp chất khi biết hóa trị của chúng
Cách giải: - Gọi CTHH có dạng chung: AxBy (Bao gồm: MxOy , HxA, M(OH)y , MxAy)
Vận dụng Qui tắc hóa trị đối với hợp chất 2 nguyên tố A, B
(B có thể là nhóm nguyên tử: gốc axít, nhóm OH, ): a.x = b.y ⇒ x
y= b
a (phõn số tối giản)
⇒ thay x = a, y = b vào CT chung ⇒ ta có CTHH cần lập
Ví dụ: Lập CTHH của hợp chất nhôm oxit a b
Giải:
Gọi CTHH của nhụm oxit là: AlxOy Ta biết hóa trị của Al (III), O (II)
Áp dụng quy tắc húa trị, ta cú: III.x= II y ⇒ x
y = II
III =
3
2 ⇒ x= 2, y = 3
Ta có CTHH của nhụm oxit là: Al2O3
*Bài tập vận dụng: (Viết luụn CTHH đỳng, khụng cần thực hiện qua 3 bước)
B1 Lập CTHH của hợp chất đợc tạo bởi lần lợt từ các nguyên tố Na, Ca, Al với
(=O,; -Cl; -Br, -I, =S; - OH; -NO3 ; =SO4 ; =SO3 ; = CO3 ; - HS; - HSO3 ;- HSO4; - HCO3; PO4III,
1 Biết tỉ lệ khối l ợng các nguyên tố trong hợp chất
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: AxBy
7 =>
y
x
.16
.56 =
37
Trang 7Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8 B2: Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố là : mCa : mN : mO = 10:7:24 và 0,2
mol hợp chất C nặng 32,8 gam
B3: Hợp chất B (hợp chất khí) biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố tạo thành: mC : mH =
Cách giải: - Tớnh khối lượng từng nguyờn tố trong 1 mol hợp chất.
- Tớnh số mol nguyờn tử từng nguyờn tố trong 1 mol hợp chất
y x B A
B A M M
Sau đú nhân n vào hệ số a,b của công thức thực nghiệm ta đợc CTHH cần lập
V
ớ dụ Moọt hụùp chaỏt khớ Y coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 58 ủvC, caỏu taùo tửứ 2 nguyeõn toỏ
C vaứ H trong ủoự nguyeõn toỏ C chieỏm 82,76% khoỏi lửụùng cuỷa hụùp chaỏt Tỡm coõngthửực phaõn tửỷ cuỷa hụùp chaỏt
Giải : - Đặt công thức tổng quát: CxHy
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố:
y M
x M H
B1: Hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC Trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi
chiếm 25,8% theo khối lợng, còn lại là nguyên tố Na Số nguyên tử của nguyên tố O và Natrong phân tử hợp chất là bao nhiêu ?
B2: Moọt hụùp chaỏt Y coự thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng laứ: 40%Ca, 12%C vaứ
48%O Xaực ủũnh CTHH cuỷa Y Bieỏt khoỏi lửụùng mol cuỷa Y laứ 100g
Hd: Gọi CTHH của Y là CaxCyOz
=> 40x:12y:16z = 40%:12%;48% =>
%100
100
%100
%48
%12
%40
161240
%48
16
%12
12
%40
++
++
=
=
x
B3: Tìm công thức hoá học của các hợp chất sau.
a) Một chất lỏng dễ bay hơi, thành phần phân tử có 23,8%C, 5,9%H, 70,3%Cl và có PTKbằng 50,5
b ) Một hợp chất rấn màu trắng, thành phần phân tử có 40%C, 6,7%H, 53,3% O và có PTKbằng 180
B4: Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm 39,3% theo khối
l-ợng Hãy tìm công thức hoá học của muối ăn, biết phân tử khối của nó gấp 29,25 lần PTKH2
B5: Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa caực hụùp chaỏt sau:
1 Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, trong ủoự
% veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 50%
Trang 8Trường THCS Hồng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hĩa 8
2 Hợp chất của đồng, lưu huỳnh và oxi có PTK là 160, có % của đồng và lưuhuỳnh lần lượt là 40% và 20%
3 Hợp chất của canxi và cacbon có phân tử khối là 64, phần trăm về khốilượng của cacbon là 37,5%
4 B có khối lượng mol phân tử là 106g; thành phần % về khối lượng của cácnguyên tố: 43,4% Na; 11,3% C còn lại là của O
5 C có khối lượng mol phân tử là 101g; thành phần phần trăm về khốilượng các nguyên tố: 38,61% K; 13,86% N còn lại là O
6 D có khối lượng mol phân tử là 126g; thành phần % về khối lượng củacác nguyên tố: 36,508% Na; 25,4% S còn lại là O
7 E có 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51%O E nặng hơn NaNO3 1,86 lần
8 F chứa 5,88% về khối lượng là H còn lại là của S F nặng hơn khí hiđro 17lần
9 G có 3,7% H; 44,44% C; 51,86% O G có khối lượng mol phân tử bằng Al
10 H có 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O Khối lượng mol phân tử của H là 84g
B6 Trong hợp chất XHn có chứa 17,65% là hiđro Biết hợp chất này có tỷ khối
so với khí Metan CH4 là 1,0625 X là nguyên tố nào ?
Cơng thức: Tỉ khối của khí A đối với khí B là:
B1: Hai nguyªn tư X kÕt hỵp víi 1 nguyªn tư oxi t¹o ra ph©n tư oxit Trong ph©n tư, nguyªn
tè oxi chiÕm 25,8% vỊ khèi lỵng T×m nguyªn tè X (§S: Na)
B2: Một nguyên tử M kết hợp với 3 nguyên tử H tạo thành hợp chất với
hi®ro Trong phân tử, khối lượng H chiếm 17,65% Hỏi nguyên tố M là gì?
B3: Hai nguyên tử Y kết hợp với 3 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit Trong phân
tử, nguyên tử oxi chiếm 30% về khối lượng Hỏi nguyên tố X là nguyên tốnào?
B4: Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O Thành phần của
hợp chất có 42,6% là nguyên tố C, còn lại là nguyên tố oxi Xác định về tỉlệ số nguyên tử của C và số nguyên tử oxi trong hợp chất
2 4 Bµi to¸n chØ cho biÕt NTK, ph©n tư khèi; khơng cho biết tỉ lệ % về khối lượng của các nguyên tố
C¸ch gi¶i: - §Ỉt c«ng thøc tỉng qu¸t của hợp chất X là: AxBy
Trang 9Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
Cặp nghiệm phự hợp: x = 2, y = 3 CTHH là Fe2O3
Bài tập: Xỏc định cụng thức húa học của cỏc chất sau khi biết:
a Hợp chất tạo bởi Ca và C cú phõn tử khối: 64 b Hợp chất tạo bởi Fe và O cú phõn tử khối: 232
c Hợp chất tạo bởi Ca, C và O cú phõn tử khối: 100 d Hợp chất tạo bởi C, H và O cú phõn tử khối: 74
2 5 Biện luận giá trị khối l ợng mol (M) theo hóa trị (x,y) để tìm NTK hoặc PTK Biết thành phần % về khối l ợng hoặc tỷ lệ khối l ợng các nguyên tố.
+ Tr ờng hợp cho thành phần % về khối l ợng
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: AxBy
= => x:y =
B
B M
Ví dụ: B là oxit của một kim loại R cha rõ hoá trị Biết thành phần % về khối lợng của oxi
trong hợp chất bằng 3/7% của R trong hợp chất đó
Giải: Gọi % R = a% ⇒ % O =
7
3a% Gọi hoá trị của R là n → CTTQ của C là: R2On
Ta có: 2 : n =
R
a%
: 16
%7/
+ Tr ờng hợp cho tỷ lệ về khối l ợng
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: AxBy
- Ta có tỉ lệ:
B
A B
A m
m y M
A = Biện luận tìm MA ,MB theo x, y
- Viết thành CTHH
Ví dụ: D là oxit của một kim loại A cha rõ hoá trị Biết tỉ lệ về kl của A và O bằng
3
7.Giải: Gọi hoá trị của A là n → CTTQ của C là: A2On Ta có:
3
7
m
m n
*Bài tập:
B1 Oxit cuỷa kim loaùi ụỷ mửực hoaự trũ thaỏp chửựa 22,56% oxi, coứn oxit cuỷa kim
loaùi ủoự ụỷ mửực hoaự trũ cao chửựa 50,48% Tớnh nguyeõn tửỷ khoỏi cuỷa kim loaùi ủoự
B2 Coự moọt hoón hụùp goàm 2 kim loaùi A vaứ B coự tổ leọ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ 8 :
9 Bieỏt khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ cuỷa A, B ủeàu khoõng quaự 30 ủvC Tỡm 2 kim loaùi?
Trang 10Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
*Giaỷi: Theo ủeà: tổ soỏ nguyeõn tửỷ khoỏi cuỷa 2 kim loaùi laứ 8
B A
A
M
B M
A M
m M
:
%
C lập CTHH của hợp chất khí dựa vào tỷ khối
Cách giải chung: - Theo công thức tính tỷ khối các chất khí: d A/B =
B
A M M
- Tìm khối lợng mol (M) chất cần tìm ⇒ NTK,PTK của chất ⇒ Xác định
M
= 2
A M
= 22 ⇒ MA = M N x O y = 2.22 = 44 ⇒14x+ 16y = 44 (1)
- d NyOx/NxOy =
A
B M
M
=
44
B M
= 1,045 ⇒ MB = M N y O x = 44.1,045 = 45,98 ⇒14y+ 16x =45,98 (2)
⇒giá trị thỏa mãn đk bài toán: x = 2 , y= 1 ⇒ A = N2O , B = NO2
*Bài tập vận dụng:
B1 Cho 2 chất khí AOx có TP% O = 50% và BHy có TP% H = 25% Biết dAOx/BHy = 4 CTHH
của 2 khí trên?
B2 Một oxit của Nitơ có công thức NxOy Biết khối lợng của Nitơ trong phân tử chiếm
30,4%; ngoài ra cứ 1,15 gam oxit này chiếm thể tích là 0,28 lít (đktc) Xác định CTHHcủa oxit trên?
B3 Có 3 hiđrocacbon A, B, C A: CxH2x+2, B: Cx'H2x', C: Cx'H2x'- 2 Biết dB/A = 1,4; dA/C = 0,75.
CTHH của A, B, C?
Chuyên đề 4 Bài tập về phơng trình hóa học
a Lập ph ơng trình hóa học ( CÂN BẰNG PTHH)
Cách giải chung:
- Viết sơ đồ của phản ứng (gồm CTHH của cỏc chất pư và sản phẩm)
- Cõn bằng số nguyờn tử của mỗi nguyờn tố (bằng cỏch chọn cỏc hệ số thớch hợp điền vào trước cỏc CTHH)
- Viết PTHH
Lưu ý: Khi chọn hệ số cõn bằng:
+ Khi gặp nhúm nguyờn tố → Cõn bằng nguyờn cả nhúm
+ Thường cõn bằng nguyờn tố cú số nguyờn tử lẻ cao nhất bằng cỏch nhõn cho 2
+ Một nguyờn tố thay đổi số nguyờn tử ở 2 vế PT, ta chọn hệ số bằng cỏch lấy BSCNN của 2 số trờn chia cho
số nguyờn tử của nguyờn tố đú
Ví dụ: ?K + ?O2 → ?K2O
Giải: 4K + O2 →t0 2K2O
Trang 11Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
*Khi gặp một số phơng trình phức tạp cần phải dùng phơng pháp cân bằng theo phơngpháp đại số:
Ví dụ 1: Cân bằng PTHH sau : FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
Giải: - Đặt các hệ số: aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2
- Tính số nguyên tử các nguyên tố trớc và sau phản ứng theo các hệ số trongPTHH:
Ta có: + Số nguyên tử Fe: a = 2c
+ Số nguyên tử S : 2a = d
+ Số nguyên tử O : 2b = 3c + 2d
Đặt a = 1 ⇒ c = 1/2, d = 2, b = 3/2 + 2.2 = 11/2
Thay a, b, c, d vào PT: aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2
FeS2 + 11/2O2 →t0 1/2Fe2O3 + 2SO2
Hay: 2FeS2 + 11O2 →t0 Fe2O3 + 4SO2
Ví dụ 2: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
- Đặt hệ số: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dN2O + eH2O
Việc đặt hệ số với 5 ẩn, lập 4 PT toỏn học nờn việc giải toỏn trở nờn phức tạp Vỡ vậy đặt ẩn của hệ số mộtcỏch gắn gọn: aFe + (3a + 2b)HNO3 → aFe(NO3)3 + bN2O + (1,5a + b)H2O
- Như vậy: Fe: đủ, H: đủ, N: đủ Cũn lại số nguyờn tử của nguyờn tố O
O: 3.(3a + 2b) = 9a + b + 1,5a + b => 1,5a = 4b Chọn b = 3 => a = 8
- PTHH: 8Fe + 30HNO3 → 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Ví dụ 3: Cân bằng PTHH sau: FexOy + H2 → Fe + H2O
Giải: - Đặt các hệ số: aFexOy + ayH2 →t0 axFe + ayH2O
- Tính số nguyên tử các nguyên tố trớc và sau phản ứng theo các hệ số trongPTHH:
Chọn a = 1 => PT: FexOy + yH2 →t0 x Fe + yH2O
Ví dụ 4: FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
- Đặt hệ số: 2FexOy + (3x + a)H2SO4 → xFe2(SO4)3 + aSO2 + (3x + a)H2O
- Cõn bằng số nguyờn tử O: 2y + 4.(3x + a) = 12x + 2a + 3x + a => a = 3x - 2y
- Thay a vào PT: 2FexOy + (6x - 2y)H2SO4 xFe2(SO4)3 + (3x - 2y)SO2 + (6x - 2y)H2O
* Cỏc bước cõn bằng nhanh bằng PP đại số:
- Hoàn thành cỏc chất tham gia và sản phẩm trong PTHH
- Đặt hệ số: + Đếm số nguyờn tố tham gia
+ Đặt ẩn với hệ số cỏc chất sao cho số ẩn ớt nhất cú thể (lưu ý kim loại trước, đặt ẩn cú thểkhụng theo thứ tự chất tham gia trước)
- Cho một ẩn là số nguyờn dương, tớnh toỏn cỏc ẩn cũn lại
- Điền hệ số và hoàn thành PTHH
*Bài tập vận dụng:
B1 Hoàn thành PTHH sau:
a Na + → Na2O b H2 + → H2O c Al + HCl →AlCl3 + H2
B2 Hoaứn thaứnh caực PTHH:
a CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2 b C2H2 + O2 → CO2 +H2O
c Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 d KHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 +K2CO3 + H2O
Trang 12Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
e NaHS + KOH → Na2S + K2S + H2O f Fe(OH)2 + O2 + H2O →Fe(OH)3
B3 ẹoỏt chaựy khớ axetilen (C2H2) trong khớ oxi sinh ra khớ cacbonic vaứ hụi nửựụực Daón
hoón hụùp khớ vaứo dung dũch nửụực voõi trong Ca(OH)2 thỡ thu ủửụùc chaỏt rắncanxicacbonat CaCO3 Vieỏt caực PTPệ xaỷy ra?
B4 Hoàn thành cỏc PTHH cho cỏc pư sau:
1 Na2O + H2O → NaOH
2 BaO + H2O → Ba(OH)2
3 SO2 + H2O → H2CO3
4 N2O5 + H2O → HNO3
5 P2O5 + H2O → H3PO4
6 K2O + P2O5 → K3PO4
7 Na2O + N2O5 → NaNO3
14 FeS2 + O2 →t o Fe2O3 + SO2
15 FeS + O2 →t o Fe2O3 + SO2
16 FexOy + O2 →t o Fe2O3
17 NO2 + O2 + H2O → HNO3
18 NO2 + H2O → HNO3 + NO
19 SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr
20 Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
21 Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
22 KOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + K2SO4
23 KOH + Al2(SO4)3 → K2SO4 + Al(OH)3
31 MxOy + HCl → MCl2y/x + H2O
32 FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)2y/x + H2O
B5 Cân bằng các phản ứng sau:
1 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
2 Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
3 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
4 Al + NaNO3 + NaOH → NaAlO2 + NH3 + H2O
5 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
6 As2S3 + HNO3 + H2O → H3 AsO4 + H2SO4 + NO
7 H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
8 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O→t 0 CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
9 Cu2FeS2 + O2 →t 0 CuO + Fe2O3 + SO2
10 KMnO4 + HCl Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O
B6 Lập PTHH sau:
1 CrI3 + KOH + Cl2 →t 0 K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
2 P + NH4ClO4 →t 0 H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
3 Ca3(PO4)2 + SiO2 + C →t 0 P4 + CaSiO3 + CO
4 FeS2 + HNO3 + HCl →t 0 FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
5 KNO2 + KI + H2SO4 → I2 + NO + K2SO4 + H2O
6 K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
B7 Cõn bằng cỏc PTHH sau:
1 MxOy + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O
2 FexOy + H2SO4 đặc →t 0 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trang 13Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
3 M2(CO3)n + HNO3 → M(NO3)m + NO + CO2 + H2O
4 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
5 HxIyOz + H2S →t 0 I2 + S + H2O
6 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
7 CnH2n-2 + KMnO4 + H2O → CnH2n-2O4 + KOH + MnO2
8 CxHyNO2 + Zn + HCl →t 0 CxHyNH3Cl + ZnCl2
9 C6H5NO2 + Fe + H2O →t 0 C6H5NH2 + Fe3O4
10 C2H5OH + I2 + NaOH → CH3I + HCOONa + NaI + H2O
11 C12H22O11 + H2SO4 đặc →t 0 CO2 + SO2 + H2O
12 C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 →t 0 CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
B Tính theo ph ơng trình hóa học
I các công thức.
Đơn vị: số mol (n): mol; khối lượng (m): gam; khối lượng mol (M): g/mol;
khối lượng chất tan (mct): gam; khối lượng dung dịch (mdd): gam dung dịch; thể tớch (V): ml hoặc lit;
nồng độ mol (CM): mol/l (hoặc M); nồng độ phần trăm (C%): %
% dd
ct
m C
dm ct
m = + ; m dd =V dd( )ml ìD (g/ml) => ( )
D
m ml
%
M
C D ml V
%
T R
dkkc V P n
ì
ì
),(
lt lt lt
tt tt tt V n m
V n m H
B A
m = + ; % = ì100%
hh
A m
m
hh
B m
m
B hoặc %B=100%−%A
II MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Cách giải chung: (1) Viết và cõn bằng PTHH (2) Tớnh số mol của chất đề bài đó cho.
(3) Dựa vào PTHH, tỡm số mol cỏc chất mà đề bài yờu cầu.
(4) Tớnh toỏn theo yờu cầu của đề bài (khối lượng, thể tớch chất khớ…)
Trang 14Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
1 BÀI TOÁN Cể 1 DỮ KIỆN:
Cho biết l ợng một chất (có thể cho bằng gam, mol, V (đktc) , các đại lợng về nồng độ dd,
độ tan, tỷ khối chất khí), tìm l ợng các chất còn lại trong một phản ứng hóa học.
Cách giải : Bài toán có dạng: a M + b B c C + d D
(Trong đó các chất M, B, C, D: có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
- Tớnh số mol của chất đề bài đó cho
- Dựa vào PTHH, tỡm số mol cỏc chất mà đề bài yờu cầu
- Tớnh toỏn theo yờu cầu của đề bài
Ví dụ 1: Cho kim loại 5,4 g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu
đợc muối nhụm sunfat Al2(SO4)3 và khí hiđro (đktc)
a Tớnh khối lợng muối thu được?
b Tớnh khối lượng axit sunfuric cần dựng để hũa tan hết lượng kim loại trờn?
c Tớnh thể tớch khớ thu được (đktc)?
Ví dụ 2: Cho kim loại Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) cú chứa
9,8 g H2SO4 thu đợc muối nhụm sunfat Al2(SO4)3 và khí hiđro (đktc)
a Tớnh khối lợng muối thu được?
b Tớnh khối lượng kim loại cần dựng để hũa tan hết lượng axit sunfuric trờn?
c Tớnh thể tớch khớ thu được (đktc)?
Ví dụ 3: Cho kim loại Al phản ứng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu đợc muối nhụm
sunfat Al2(SO4)3 và 6,72 l khí hiđro (đktc)
a Tớnh khối lợng muối thu được?
b Tớnh khối lượng kim loại và axit sunfuric cần dựng để thu được lượng khớ hiđro trờn?
Ví dụ 4: Cho kim loại Al phản ứng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu đợc 17,1 g muối
nhụm sunfat Al2(SO4)3 và khí hiđro (đktc)
a Tớnh thể tớch khớ thu được?
b Tớnh khối lượng kim loại và axit sunfuric cần dựng để thu được lượng khớ hiđro trờn?
Ví dụ 5: Cho kim loại Al phản ứng hoàn toàn với 100g dung dịch HCl 21,9% Xác định
khối lợng kim loại đã dùng
Ví dụ 6 : Cho kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 83,3 ml dung dịch HCl 21,9 % (d =
1,2 g/ml) Xác định khối lợng kim loại đã dùng
Vận dụng 6 dạng toán trên: Ta có thể thiết lập đợc 9 bài toán để tìm các đại lợng liên quan đến nồng độ dung dịch (C%, C M , m dd , V dd , khối lợng riêng của dd (d (g/ml) ) của chất phản ứng).
1 Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 100g dung dịch HCl Xác định nồng độ
Trang 15Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
8 Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 120 g dung dịch HCl 6 M Xác định
khối lợng riêng dd HCl cần dùng
9 Cho 7,2 g kim loại Mg phản ứng hoàn toàn với 83,3 ml dung dịch HCl 21,9% Xác
định khối lợng riêng dd HCl cần dùng
2
BÀI TOÁN Cể 2 DỮ KIỆN
2 1 Trường hợp cho dữ kiện ở 1 chất tham gia và 1 dữ kiện ở chất tạo thành
Luụn tớnh theo dữ kiện ở chất tạo thành
Vớ dụ: Cho 21,6 gam Al tỏc dụng với dung dịch HCl thu được muối AlCl3 và 3,36 lớt khớ H2 (đktc)
a Tớnh khối lượng Al cũn lại sau phản ứng?
b Tớnh khối lượng muối tạo thành?
Giải: Cú: nAl bđ = 0,8
27
6,21
36,34,22
Sau pư: 0,7 0,1 0,15 (mol)
a Ta cú: mAl cũn lại sau pư = n.M = 0,7.27 = 18,9 gam
b m AlCl3 =n.M =0,1.133,5=13,35 gam
Bài tập:
B1 Khử 46,4 gam Fe3O4 bằng khớ CO thu được 16,8 gam Fe và khớ CO2
a Tớnh khối lượng Fe3O4 đó phản ứng?
b Tớnh thể tớch khớ CO2 (đktc) thu được?
B2 Nhiệt phõn 200 gam CaCO3 thu được CaO và 11,2 lit khớ CO2 (đktc) Tớnh khối lượng chất rắn thu được sau
phản ứng?
2 2 Tr ờng hợp cho 2 d ữ kiện ở 2 chất tham gia phản ứng : PTHH có dạng : aA + bB →
cC + dD
(Trong đó các chất A, B, C, D: có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
*Cho biết l ợng 2 chất trong phản ứng (có thể cho bằng gam, mol, V (đktc) , các đại lợng
về nồng độ dd, độ tan, tỷ khối chất khí), tìm l ợng các chất còn lại trong một phản ứng hóa học.
Cách giải chung : - Viết và cõn bằng PTHH - Tớnh số mol của chất đề bài đó cho.
- Xác định lợng chất nào phản ứng hết, chất nào d bằng cách:
- Lập tỉ số : Số mol chất A đề bài cho (>; =; <) Số mol chất B đề bài cho
Số mol chất A trờn PT Số mol chất B trờn PT
=> Tỉ số của chất nào lớn hơn -> chất đú dư; tỉ số của chất nào nhỏ hơn, chất đú pư hết
- Dựa vào PTHH, tỡm số mol cỏc chất theo chất pư hết.
- Tớnh toỏn theo yờu cầu của đề bài (khối lượng, thể tớch chất khớ, …)
Ví dụ 1: Cho 5,4 g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) cú chứa 9,8 g
H2SO4 thu đợc muối nhụm sunfat Al2(SO4)3 và khí hiđro (đktc)
a Tớnh khối lợng muối thu được? b Tớnh thể tớch khớ thu được (đktc)?
*Bài tập vận dụng:
B1: Cho 22,4g Fe tỏc dụng với dd loóng cú chứa 24,5g axit sulfuric thu được muối sắt (II) sunfat FeSO4 và khớ
H2 a Tớnh số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư trong pư?
b Tớnh khối lượng chất cũn dư sau pư?
c Tớnh thể tớch khớ hiđro thu được ở đktc?
d Tớnh khối lượng muối thu được sau pư
B2
: Cho dd chứa 58,8g H2SO4 tỏc dụng với 61,2g Al2O3.
a Tớnh số mol mỗi chất ban đầu của hai chất pư?
b Sau pư chất nào dư, dư bao nhiờu gam?
Trang 16Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
c Tớnh khối lượng muối nhụm sunfat tạo thành?
(biết H2SO4 + Al2O3 → Al2(SO4)3 + H2O )
B3: Dựng 6,72 lớt khớ H2 (đktc) để khử 20g Sắt (III) oxit thu được sắt và nước Tớnh khối lượng oxit sắt từ thu
được?
B4: Cho 31g Natri oxit vào 27g nước tạo thành natri hiđroxit NaOH.
a Tớnh khối lượng NaOH thu được?
b Tớnh nồng độ % của dd thu được sau pư?
B5: Cho 4,05g kim loại Al vào dd H2SO4, sau pư thu được 3,36 lớt khớ đktc và muối nhụm sunfat Al2(SO4)3.
a Tớnh khối lượng Al đó pư?
b Tớnh khối lượng muối thu được và khối lượng axit đó pư?
c Để hũa tan hết lượng Al cũn dư cần phải dựng them bao nhiờu gam axit?
B6 Cho 2,8 gam sắt tác dụng với dd chứa 14,6 gam axit clohiđric HCl thu được sắt (II) clorua
và khớ hiđro
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c Tính thể tích khí H2 thu đợc (đktc)?
d Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng
là bao nhiêu?
2 3 Tr ờng hợp có nhiều chất phản ứng:
*Cho biết l ợng một hỗn hợp nhiều chất phản ứng với một l ợng chất phản ứng khác
(có thể cho bằng gam, mol, V (đktc) , các đại lợng về nồng độ dd, độ tan, tỷ khối chất khí), tìm l ợng các chất còn lại trong quá trình phản ứng hóa học.
Bài toán có dạng : cho hỗn hợp A (gồm M, M ’ ) phản ứng với B ⇒ chứng minh hh A hết hay B hết:
Cách giải chung : - Viết và cõn bằng PTHH:
PTHH có dạng : a M + b B c C + d D
a’ M’ + b’B c’ C’ + d‘D’
(Trong đó các chất M, M’, B, C, D, C’, D’: có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
- Tính số mol của hỗn hợp và số mol các chất trong quá trình phản ứng Biện luận lợnghỗn hợp hay lợng chất phản ứng với hh theo các dữ kiện của bài toán liên quan đến lọng
hh hay chất phản ứng ,để xác định lợng hh hết hay chất phản ứng với hh hết
- Dựa vào PTHH, tìm lợng các chất còn lại theo lợng chất pư hết
Ví dụ: Cho 3,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 0,5 mol HCl
a. Chứng minh sau khi phản ứng với hỗn hợp, axit vẫn còn d ?
b. Nếu phản ứng trên thoát ra 4,368 lớt khớ H2 (đktc) Hãy tính số gam Mg và Al ban
Trang 17Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
B1 Cho 8,4 gam hỗn hợp Zn và Mg tác dụng với 36,5 g HCl
a Chứng minh sau khi phản ứng với hỗn hợp, axit vẫn còn d ?
b Nếu thoỏt ra 4,48 l khớ ở (đktc) Hóy tớnh số gam mỗi kim loại đó dựng ban đầu?
B2 Cho 7,8 gam hh Mg và Al td với 1,0 mol H2SO4
a CMR sau pư, axit vẫn cũn dư?
b Nếu pư trờn làm thoỏt ra 8,96 lớt khớ H2 (đktc) Hóy tớnh % khối lượng Mg và Al đó dựng ban đầu?
B3 Hoà tan hỗn hợp gồm 37,2 gam Zn và Fe trong 1 mol dung dịch H2SO4
a Chứng minh trong dung dịch vẫn còn d axit
b Tính % khối lượng các kim loại trong A
B6 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu đợc
dung dịch A và 2,24 lit khí Chứng minh sau phản ứng kim loại vẫn còn d
B7 Hoaứ tan 13,2 gam hoón hụùp A goàm 2 kim loaùi coự cuứng hoaự trũ vaứo 0.6 mol
HCl Coõ caùn dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 32,7 gam hoón hụùp muoỏi khan
a Chửựng minh hoón hụùp A khoõng tan heỏt
b Tớnh theồ tớch hiủro sinh ra (đktc)
B8 Hoà tan hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch đựng 7,3 gam HCl ta thu đợc 0,18
gam H2 Chứng minh sau phản ứng vẫn còn d axit
B9 Nguời ta tiến hành 2 thí nghiệm sau:
TN1: Cho 2,02 gam hỗn hợp Mg, Zn vào cốc đựng 200ml dung dịch HCl Sau phảnứng đun nóng cho nớc bay hơi hết thu đợc 4,86 gam chất rắn
TN2: Cho 2,02 gam hỗn hợp trên vào cốc đựng 400ml dung dịch HCl trên Sau khi côcạn thu đợc 5,57 gam chất rắn
a Chứng minh trong TN1 axit hết, TN2 axit d
b. Tính thể tích khí (đktc) bay ra ở TN1
c. Tính số gam mỗi kim loại
B10 Cho a gam Fe hoà tan trong dung dịch HCl (TN1) sau khi cô cạn dung dịch thu đợc
3,1 gam chất rắn Nếu cho a gam Fe và b gam Mg (TN2) vào dung dịch HCl cũng với l ợngtrên thì thu đợc 3,34 gam chất rắn Biết thể tích H2 (đktc) thoát ra ở cả 2 TN đều là
448 ml Tính a, b biết rằng ở TN2 Mg hoạt động mạnh hơn Fe Chỉ khi Mg phản ứngxong thì Fe mới phản ứng
B11 X là hh 2 KL Mg và Zn, Y là dd H2SO4 chưa rừ nồng độ
+ Thớ nghiệm 1: cho 8,08g X vào 2l dd Y thu được 3,36 l H2 ( đktc)
+ Thớ nghiệm 2: cho 8,08g X vào 3l dd Y thu được 4,48 l H2 (đktc)
a Chứng minh hh X chưa tan hết trong thớ nghiệm 1 nhưng tan hết trong thớ nghiệm 2 Tớnh nồng độ mol dd Y?
b Tớnh % khối lượng mỗi KL trong hh X?
Trang 18Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
Xột tỉ lệ
) 2 (
) 1 (
3 >
) 2 (
) 1 (
2
2
TN H
TN H n
n
= 15,0
2,0
=> TH1 axit thiếu
Vỡ khi tăng lượng axit lờn thỡ lượng khớ thoỏt ra cũng tăng lờn => Ở TN1, axit hết và kim loại cũn dư
=> n H2SO4 =n H2= 3,36:22,4 = 0,15 mol => CM (dd Y) = 0,15:2 = 0,075M mol
TN2: n H2SO4 =0,075.3=0,225 mol; n H2 =0,2<0,225 => Axit dư và kim loại bị hũa tan hết
Gọi x và y là số mol hai kim loại, ta cú hệ: 24x + 65y = 8,08 và x + y = 0,2 => x = 0,12 và y = 0,08 => %
3 Dạng Toán hỗn hợp
Bài toán có dạng: cho m (g) hỗn hợp A ( gồm M, M ’ ) phản ứng hoàn toàn với lượng chất B ⇒ Tính thành phần % của hỗn hợp hay lợng sản phẩm.
1 Tr ờng hợp trong hỗn hợp có một số chất không phản ứng với chất đã cho:
cho m (g) hỗn hợp A (gồm M, M ’ ) + chỉ có một chất phản ứng hoàn toàn với lọng chất B Cách giải chung :
- Xác định trong hỗn hợp A (M, M’) chất nào phản ứng với B, viết và cân bằng PTHH
- Tính số mol các chất trong quá trình phản ứng theo các dữ kiện của bài toán liên quan
đến lợng hh hay lợng chất phản ứng, để xác định lợng chất nào trong hỗn hợp phản ứng,lợng chất không phản ứng
- Dựa vào PTHH, các dữ kiện bài toán, tìm lợng các chất trong hỗn hợp hay lợng các chấtsản phẩm theo yêu cầu
Ví dụ: Cho 9,1 gam hỗn hợp kim loại Cu và Al phản ứng hoàn toàn với dd HCl, thu đợc3,36 lít khí (đktc) Tính TP % của hỗn hợp kim loại
Giải: - Cho hỗn hợp kim loại vào HCl chỉ có Al phản ứng theo PT:
B1 Cho 8 gam hoón hụùp goàm Cu vaứ Fe taực duùng vụựi dung dũch HCl dử taùo thaứnh
1,68 lớt khớ H2 thoaựt ra (ụỷ ủktc) Tớnh % veà khoỏi lửụùng cuỷa tửứng kim loaùi coự tronghoón hụùp ?
B2 Cho hoón hụùp goàm Ag vaứ Al taực duùng vụựi dung dũch H2SO4 dử taùo thaứnh 6,72
lớt khớ H2 thoaựt ra (ụỷ ủktc) vaứ 4,6 g chaỏt raộn khoõng tan Tớnh % veà khoỏi lửụùngcuỷa tửứng kim loaùi coự trong hoón hụùp ?
2 Tr ờng hợp các chất trong hỗn hợp đều tham gia phản ứng
cho m (g) hỗn hợp A ( gồm M, M ’ ) + các chất trong hôn hợp A đều phản ứng hoàn toàn với lọng chất B.
Ví dụ Đốt cháy 29,6 gam hỗn hợp kim loại Cu và Fe cần 6,72 lít khí oxi ở điều kiện
tiêu chuẩn Tính khối lợng chất rắn thu đợc theo 2 cách
Giải: n = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol => O2 m = 0,3 32 = 9,6 gam O2
PTPƯ : 2Cu + O2 → 2CuO (1)
Trang 19Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
x x/2 x (mol)
3Fe + 2O2 → Fe3O4 (2)
y 2y/3 y/3 (mol)
Cách 1: áp dụng ĐLBTKL cho phản ứng (1) và (2) ta có: msăt + mđồng + moxi = mrắn =29,6 + 9,6 = 39,2 gam
Cách 2 : Gọi x,y là số mol của Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu (x,y dơng)
Theo bài ra ta có: 64x + 56y = 29,6 và x/2 + 2y/3 = 0,3 => x = 0,2 ; y =0,3
=> khối lợng oxit thu đợc là : 80x + (232y:3 ) = 80 0,2 + 232 0,1 = 39,2 gam
*Bài tập vận dụng:
B1 Khửỷ 15,2 gam hoón hụùp goàm Fe2O3 vaứ FeO baống H2 ụỷ nhieọt ủoọ cao thu ủửụùc
saột kim loaùi ẹeồ hoứa tan heỏt lửụùng saột naứy caàn 0,4 mol HCl
a Tớnh % veà khoỏi lửụùng cuỷa moói oxit coự trong hoón hụùp ban ủaàu ?
b Tớnh theồ tớch H2 thu ủửụùc (ụỷ ủktc)?
B2 Cho 29,46 gam hoón hụùp goàm Mg, Al vaứ Zn trong ủoự khoỏi lửụùng cuỷa Magie
baống khoỏi lửụùng cuỷa nhoõm taực duùng vụựi dung dũch HCl dư taùo thaứnh 16,352 lớtkhớ H2 thoaựt ra (ụỷ ủktc)
Tớnh % veà khoỏi lửụùng cuỷa tửứng kim loaùi coự trong hoón hụùp ?
B3 Cho moọt luoàng CO dử ủi qua oỏng sửự chửựa 15,3 gam hoón hụùp goàm FeO vaứ
ZnO nung noựng, thu ủửụùc moọt hoón hụùp chaỏt raộn coự khoỏi lửụùng 12,74 gam Bieỏttrong ủieàu kieọn thớ nghieọm hieọu suaỏt caực phaỷn ửựng ủeàu ủaùt 80% a Tớnh %veà khoỏi lửụùng cuỷa moói oxit coự trong hoón hụùp ban ủaàu ?
b ẹeồ hoứa tan hoaứn toaứn lửụùng chaỏt raộn thu ủửụùc sau phaỷn ửựng treõnphaỷi duứng bao nhieõu lớt dung dũch HCl 2M ?
B4 Cho luoàng khớ CO ủi qua oỏng sửự ủửùng m gam hoón hụùp goàm Fe, FeO, Fe2O3
nung noựng Sau khi keỏt thuực thớ nghieọm, thu ủửụùc 64 gam chaỏt raộn A vaứ 11,2 lớt
khớ B (ủktc) coự tổ khoỏi hụi so vụựi hiủro laứ 20,4 Tớnh m?
B5 Cho 11 gam hoón hụùp goàm Al vaứ Fe taực duùng vửứa ủuỷ vụựi dung dũch HCl 2M
taùo thaứnh 8,96 lớt khớ H2 thoaựt ra ụỷ ủktc a Tớnh % veà khoỏi lửụùng cuỷa tửứng kimloaùi coự trong hoón hụùp ?
b Tớnh theồ tớch dung dũch HCl ủaừ tham gia phaỷn ửựng ?
B6 Cho 8,8 gam hoón hụùp goàm Mg vaứ MgO taực duùng vửứa ủuỷ vụựi dung dũch HCl
14,6% Coõ caùn dung dũch sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 28,5 gam muoỏi khan
a Tớnh % veà khoỏi lửụùng cuỷa tửứng chaỏt coự trong hoón hụùp ?
b Tớnh khoỏi lửụùng dung dũch HCl ủaừ tham gia phaỷn ửựng ?
c Tớnh noàng ủoọ phaàn traờm cuỷa muoỏi taùo thaứnh sau phaỷn ửựng ?
B7 Chia hoón hụùp goàm Fe vaứ Fe2O3 laứm 2 phaàn baống nhau.
Phaàn 1 : cho moọt luoàng CO ủi qua vaứ nung noựng thu ủửụùc 11,2 gam Fe
Phaàn 2 : ngaõm trong dung dũch HCl Sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 2,24 lớt khớ H2 ụỷủktc
Tớnh % veà khoỏi lửụùng cuỷa moói chaỏt coự trong hoón hụùp ban ủaàu?
B8 Cho 46,1 (g) hoón hụùp Mg, Fe, Zn phaỷn ửựng vụựi dung dũch HCl thỡ thu ủửụùc 17,92
lớt H2 (ủktc) Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm veà khoỏi lửụùng caực kim loaùi trong hoónhụùp Bieỏt raống theồ tớch khớ H2 do saột taùo ra gaỏp ủoõi theồ tớch H2 do Mg taùo ra
4 Dạng toán theo sơ đồ hợp thức – hiệu SUẤT phản ứng
Cụng thức: ( , ) 100%
),(
lt lt lt
tt tt tt V n m
V n m
),(
ì
bđ bđ bđ
pu pu pu V n m
V n m
a Tớnh theo chiều thuận:
Sơ đồ: aA + bB →H% cC + dD
Trang 20Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
x x
a
c
.100
B2 Khi cho khí SO3 hợp nớc cho ta dung dịch H2SO4 Tính lợng H2SO4 điều chế đợc khi
cho 40 Kg SO3 hợp nớc Biết Hiệu suất phản ứng là 95%
B3 Ngời ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm theo sơ đồ phản ứng sau: Al2O3
B4 Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1 tấn quặng bôxit có chứa 95% nhôm oxit,
biết hiệu suất phản ứng là 98% PT: Al2O3 đpnc,xt,t o→ Al + O2
B5 Ngời ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội, thấy còn 49 kg than
cha cháy
a) Tính hiệu suất của sự cháy trên
b) Tính lợng CaCO3 thu đợc, khi cho toàn bộ khí CO2 vào nớc vôi trong d
B6 Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) Lợng vôi sống thu
đợc từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Tính hiệu suất phản ứng
B7 Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3 Lợng vôi sống thu đợc
từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là: Hãy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nungvôi đạt 100%
B8 Tớnh khoỏi lửụùng H2SO4 95% thu ủửụùc tửứ 60 kg quaởng pirit neỏu hieọu suaỏt
p/ửựng laứ 85%?
B9 Duứng 150 gam quaởng pirit chửaự 20% chaỏt trụ ủieàu cheỏ H2SO4 ẹem toaứn boọ
lửụùng axit ủieàu cheỏ ủửụùc hoứa tan vửứa ủuỷ m gam Fe2O3 Taỏt caỷ phaỷn ửựng xaỷy
ra hoaứn toaứn, haừy
a Tớnh khoỏi lửụùng H2SO4 ủieàu cheỏ ủửụùc ? b Tớnh m ?
B10 Tửứ 1 taỏn quaởng pirit chửaự 90% FeS2 coự theồ ủieàu cheỏ bao nhieõu lớt H2SO4
ủaọm ủaởc 98% (d = 1,84 g/ml) , bieỏt hieọu suaỏt trong quaự trỡnh ủieàu cheỏ laứ 80% ?
B11 Cho sơ đồ pư: FeS2 90 →% SO2 →75% SO3 →95% H2SO4 Tớnh hiệu suất quỏ trỡnh điề chếH2SO4?
B12 Trong coõng nghieọp ủieàu cheỏ H2SO4 tửứ FeS2 theo sụ ủoà sau: FeS2 → SO2 →
SO3 → H2SO4
a Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng vaứ ghi roừ ủieàu kieọn
b Tớnh lửụùng axit 98% ủieàu cheỏ ủửụùc tửứ 1 taỏn quaởng chửựa 60% FeS2 Bieỏt hieọusuaỏt cuỷa quaự trỡnh laứ 80%
B13 ẹieàu cheỏ HNO3 trong coõng nghieọp theo sụ ủoà: NH3 → NO → NO2 → HNO3
a Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng vaứ ghi roừ ủieàu kieọn
b Tớnh theồ tớch NH3 (ụỷ ủktc) chửựa 15% taùp chaỏt khoõng chaựy caàn thieỏt ủeồ thuủửụùc 10 kg HNO3 31,5% Bieỏt hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh laứ 79,356%
B14
Trang 21Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
5 Lập CTHH của hợp chất dựa vào ph ơng trình phản ứng hoá học:
1 Dạng toán cơ bản 1: Bài toán đốt cháy
Bài toán có dạng: từ a (g) AxByDz Đốt cháy b (g) các hợp chất chứa A, B, D
+ Trờng hợp biết PTK ⇒ Tìm đợc CTHH đúng
+ Trờng hợp cha biết PTK ⇒ Tìm đợc CTHH đơn giản
Cách giải:
- Tìm mA, mB, mC trong b (g) các hợp chất chứa các nguyên tố A, B, D
+ Nếu mA + mB = a ⇒ Trong h/c không có nguyên tố D
Từ đó x : y = MA mA : MB mB = m:n (tỉ lệ các số nguyên dơng, tối giản) ⇒ CTHH: A m B n
+ Nếu mA + mB ≤a ⇒ Trong h/c có nguyên tố D => mD = a - (mA + mB)
Từ đó x : y : z = MA mA : MB mB :
D
D M
- Lập tỷ lệ số mol theo PTHH và số mol theo dữ kiện bài toán suy ra x, y, z
Ví dụ: Đốt cháy 4,5 g hợp chất hữu cơ A Biết A chứa C, H, O và thu đợc 9,9g khí CO2 và5,4g H2O Lập công thức phân tử của A Biết MA bằng 60
Giải: - Theo bài ra: n A 0,075mol
60
5,4
=
44
9,9
2
0 = = , n H 0,3mol
18
4,50
Suy ra :
82
.3,0075,01
3225
,0075,01
x x
+ Trờng hợp cha biết PTK => Tìm đợc CTHH đơn giản
B1: Đốt cháy hoàn toàn 13,6g hợp chất A,thì thu đợc 25,6g SO2 và 7,2g H2O Xác địnhcông thức của A
B2: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn m gam chaỏt A caàn duứng heỏt 5,824 dm3 O2 (ủktc) Saỷnphaồm coự CO2 vaứ H2O ủửụùc chia ủoõi Phaàn 1 cho ủi qua P2O5 thaỏy lửụùng P2O5 taờng1,8 gam Phaàn 2 cho ủi qua CaO thaỏy lửụùng CaO taờng 5,32 gam a Tỡm m vaứcoõng thửực ủụn giaỷn A?
b Tỡm coõng thửực phaõn tửỷ A vaứ bieỏt A ụỷ theồ khớ (ủk thửụứng) coự soỏ
C≤ 4
+ Trờng hợp biết PTK ⇒ Tìm đợc CTHH đúng
Trang 22Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8 B1: Đốt cháy hoàn toàn 4,5g hợp chất hữu cơ A Biết A chứa C, H, O và thu đợc 9,9g khí
CO2 và 5,4g H2O Lập công thức phân tử của A Biết phân tử khối A là 60
B2: Đốt cháy hoàn toàn 7,5g hiđrocacbon A ta thu đợc 22g CO2 và 13,5g H2O Biết tỷ khối
hơi của A đối với khớ hiđrô bằng 15 Lập công thức phân tử của A
B3: Đốt cháy hoàn toàn 0,3g hợp chất hữu cơ A Biết A chứa C, H, O và thu đ ợc 224cm3khí CO2(đktc) và 0,18g H2O Lập công thức phân tử của A Biết tỉ khối của A đối vớihiđro bằng 30
B4: Đốt cháy 2,25g HCHC A chứa C, H, O phải cần 3,08 lít oxi (đktc) và thu đợc VH2O =5/4
VCO2 Biết tỷ khối hơi của A đối với H2 là 45 Xác định công thức của A
B5
: Lập công thức phân tử của A Biết đem nung 4,9 gam một muối vô cơ A thì thu
đợc 1344 ml khí O2 (ở đktc), phần chất rắn còn lại chứa 52,35% K và 47,65% Cl
Giải : n O 2 =
4,22
344,1 = 0,06 (mol) ⇒ mO2 = 0,06 32 =1,92 (g)
Áp dụng ĐLBT khối lợng ta có: m chất rắn = 4,9 - 1,92 = 2,98 (g)
⇒ m K =
100
98,235,
52 ì
=1,56 (g) → n K =
39
56,1 = 0,04 (mol) mCl = 2,98 - 1,56 = 1,42 (g) → n Cl =
5,35
42,1 = 0,04 (mol) Gọi công thức tổng quát của B là: KxClyOz ta có: x : y : z = 0,04 : 0,04 : 0,06 ì 2 = 1 :
1 : 3
Vì đối với hợp chất vô cơ chỉ số của các nguyên tố là tối giản nên CTHH của A là KClO3
2 Dạng toán cơ bản 2: Tìm nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố trong trờng hợp cho biết hóa trị của nguyên tố, khi bài toán cho biết l ợng chất (hay lợng hợp chất của nguyên tố cần tìm) và l ợng một chất khác (có thể cho bằng gam, mol, V (đktc) , tỷ khối chất khí, …) trong một phản ứng hóa học.
Cách giải chung: Bài toán có dạng : a M + bB cC + d D
(Trong đó các chất M, B, C, D: có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
- Đặt công thức chất đã cho theo bài toán :
- Gọi a là số mol, A là NTK hay PTK của chất cần tìm
- Viết PT phản ứng, đặt số mol a vào PT và tính số mol các chất có liên quan theo
a và A
- Lập phơng trình toỏn học, giải tìm khối lợng mol (M(g)) chất cần tìm ⇒ NTK,PTKcủa chất ⇒ Xác định nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố cần tìm
L
u ý: Lợng chất khác trong phản ứng hóa học có thể cho ở những dạng sau:
a Cho ở dạng trực tiếp bằng: gam, mol.
Ví dụ 1: Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu đợc
0,3 mol H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại đã dùng?
b Cho ở dạng gián tiếp bằng : V(đktc)
Ví dụ 2: Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu đợc
6,72 lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên kim loại đã dùng
3 Dạng toán cơ bản 3: Tìm nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố trong trờng hợp cha
biết hóa trị của nguyên tố, khi bài toán cho biết lợng chất (hay lợng hợp chất của nguyên tố
Trang 23Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
cần tìm) và lợng một chất khác (có thể cho bằng gam, mol, V(đktc) , tỷ khối chất khí, ) trong một phản ứng hóa học,
Cách giải chung: Bài toán có dạng : a M + bB cC + d D
(Trong đó các chất M, B, C, D: có thể là một đơn chất hay 1 hợp chất)
- Đặt công thức chất đã cho theo bài toán :
- Gọi a là số mol, A là NTK hay PTK, x, y là hóa trị của nguyên tố cần tìm
- Viết phơng trình phản ứng, đặt số mol a vào phơng trình và tính số mol các chất có liên quan theo a và A
- Lập phơng trình, biện luận giá trị khối lợng mol (M(g)) theo hóa trị (x,y) của nguyên tố cần tìm ( 1≤x y, ≤ 5) từ đó ⇒ NTK,PTK của chất ⇒ Xác định nguyên tố hay hợp chất của nguyên tố cần tìm
Ví dụ 1: Cho 7,2g một kim loại cha rõ hóa trị, phản ứng hoàn toàn với 0,6 HCl Xác định
tên kim loại đã dùng
Bài 1: Cho 7,22 gam hoón hụùp X goàm Fe vaứ kim loaùi M coự hoaự trũ khoõng ủoồi Chia
hoón hụùp thaứnh 2 phaàn baống nhau: - Hoaứ tan heỏt phaàn 1 trong dung dũch HCl, ủửụùc 2,128 lớt H2
- Hoaứ tan heỏt phaàn 2 trong dung dũch HNO3, ủửụùc 1,792 lớt khớ NO duy nhaỏt.Xaực ủũnh kim loaùi M vaứ % khoỏi lửụùng moói kim loaùi trong hoón hụùp X
ẹaựp soỏ: M (Al) vaứ %Fe = 77,56% ; %Al = 22,44%
Bài 2: Khử 3,48 gam một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro (ở đktc) Toàn bộ
l-ợng kim loại thu đợc tác dụng với dung dịch HCl d cho 1,008 lít khí hiđro ở đktc Tìm M
và oxit của nó (CTHH oxit: Fe3O4)
Bài tập vận dụng:
B1 Hoứa tan hoaứn toaứn 3,78 gam moọt kim loaùi M vaứo dung dũch HCl thu ủửụùc 4,704
lớt khớ H2 (ủktc) Xaực ủũnh kim loaùi M ?
B2 Khử hoàn toàn 16g bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng
kết thúc khối lợng chất rắn giảm 4,8g Xác định công thức của oxit sắt đã dùng
B3 Khử hoàn toàn 23,2g một oxit của sắt (cha rõ hoá trị của sắt )bằng khí CO ở nhiệt
độ cao Sau phản ứng thấy khối lợng chất rắn giảm đi 6,4g so với ban đầu Xác định công thức của oxit sắt
B4 Có một oxít sắt cha rõ công thức, chia oxit này làm 2 phần bằng nhau :
- Để hoà tan hết phần 1 phải cần 0,225 mol HCl
- Cho một luồng khí H2 d đi qua phần 2 nung nóng, phản ứng xong thu đợc 4,2g Fe Tìm công thức của oxit nói trên
B5 Cho 4,48g một oxít kim loại hoá trị tác dụng hết với 7,84g axitsunfuric Xác định
công thức oxit kim loại
B6 Cho 16 gam FexOy tác dụng với lợng vừa đủ 0,6 mol HCl Xác định CT oxit sắt
B7 Coự 1 oxit saột chửa bieỏt.
- Hoaứ tan m gam oxit caàn 0,45 mol HCl
- Khửỷ toaứn boọ m gam oxit baống CO noựng, dử thu ủửụùc 8,4 gam saột Tỡm coõng thửực oxit
B8 Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g moọt oxit kim loaùi baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao thaứnh kim
loaùi Daón toaứn boọ khớ sinh ra vaứo bỡnh ủửùng Ca(OH)2 dử, thaỏy taùo thaứnh 7g keỏt tuỷa Neỏu laỏy lửụùng kim loaùi sinh ra hoaứ tan heỏt vaứo dung dũch HCl dử thỡ thu ủửụùc1,176 lớt khớ H2 (ủktc) Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ oxit kim loaùi
B9 Hoứa tan hoaứn toaứn 3,6 gam moọt kim loaùi hoựa trũ II baống dung dũch HCl coự
3,36 lớt khớ H2 thoaựt ra ụỷ ủktc Hoỷi ủoự laứ kim loaùi naứo ?
B10 Hoứa tan 2,4 gam oxit cuỷa moọt kim loaùi hoựa trũ II caàn duứng 2,19 gam HCl Xđ
oxit cuỷa kim loai?
B11 Cho 10,8 gam kim loaùi hoựa tri III taực duùng vụựi dung dũch HCl dử thaỏy taùo
thaứnh 53,4 gam muoỏi Xaực ủũnh teõn kim loaùi ủoự
Trang 24Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8 B12 A laứ oxit cuỷa nitụ coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 92 coự tổ leọ soỏ nguyeõn tửỷ N vaứ O
laứ 1 : 2 B laứ moọt oxit khaực cuỷa nitụ ễÛ ủktc 1 lớt khớ B naởng baống 1 lớt khớ CO2 Tỡm CTPTỷ cuỷa A vaứ B ?
B13 Hoứa tan hoaứn toaứn 1,44 gam kim loaùi hoựa trũ II baống 7,35g H2SO4 ẹeồ trung
hoứa lửụùng axit dử caàn duứng 0,03 mol NaOH Xaực ủũnh teõn kim loaùi ? (biết H2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O )
B14 Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa A, bieỏt raống khi ủoỏt chaựy 1 mol chaỏt A
caàn 6,5 mol oxi thu ủửụùc 4 mol CO2 vaứ 5 mol nửụực
B15.ẹoỏt chaựy m gam chaỏt A caàn duứng 4,48 lớt O2 thu ủửụùc 2,24 lớt CO2 vaứ 3,6 gam
nửụực Tớnh m bieỏt theồ tớch caực chaỏt khớ ủeàu dửụùc ủo ụỷ ủktc
B16 ẹoỏt chaựy 16 gam chaỏt A caàn 4,48 lớt khớ oxi (ủktc) thu ủửụùc khớ CO2 vaứ hụi
nửụực theo tổ leọ soỏ mol laứ 1 : 2 Tớnh khoỏi lửụùng CO2 vaứ H2O taùo thaứnh ?
B17 Hoứa tan hoaứn toaứn 3,78 gam moọt kim loaùi M vaứo dung dũch HCl thu ủửụùc
4,704 lớt khớ H2 (ủktc) Xaực ủũnh kim loaùi M ?
B18 Hoứa tan hoaứn toaứn hoón hụùp 4 g hai kim loaùi A, B cuứng hoựa trũ II vaứ coự tổ
leọ mol laứ
1 : 1 baống dung dũch HCl thu ủửụùc 2,24 lớt khớ H2 ( ủktc) Hoỷi A, B laứ caực kim loaùi naứo trong caực kim loaùi sau : Mg, Ca, Ba, Zn, Fe, Ni (Bieỏt : Mg = 24 , Ca= 40 , Ba= 137, Zn = 65, Fe = 56 , Ni = 58)
B19 Khử 3,48 gam một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro ở đktc Toàn bộ lợng
kim loại thu đợc tác dụng với dung dịch HCl d cho 1,008 lít khí hiđro ở đktc Tìm kim loại M và oxit của nó
B20 Moọt hoón hụùp kim loaùi X goàm 2 kim loaùi Y, Z coự tổ soỏ khoỏi lửụùng 1 : 1 Trong
44,8g hoón hụùp X, soỏ hieọu mol cuỷa Y vaứ Z laứ 0,05 mol Maởt khaực nguyeõn tửỷ khoỏi Y > Z laứ 8 Xaực ủũnh kim loaùi Y vaứ Z Hd: 2 TH
a, Tác dụng với đơn chất
- Tác dụng với kim loại (trừ Au, Ag, Pt)
Ví dụ : 4Na + O2 →t 0 2Na2O; 3Fe + 2O2 →t 0 Fe3O4; 2Cu + O2 →t 0 2CuO
- Tác dụng với phi kim (trừ F2, Cl2, Br2, I2)
b, Tác dụng với hợp chất :
- Tác dụng với oxit: CO, NO, SO2, FeO, Fe3O4 PTHH: 2CO + O2 →t 0 2CO2
6FeO + O2 →t 0 2Fe3O4 4FeO + O2 →t 0 2Fe2O3 4Fe3O4 + O2 →t 0
6Fe2O3
Trang 25Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hóa 8
- T¸c dông víi quÆng sunfua, H2S: PT: 4FeS2 + 11O2 →t 0 2Fe2O3 + 8SO2
4FeS + 7O2 →t 0 2Fe2O3 + 4SO22H2S + O2 →t 0 2S + 2H2O 2H2S + 3O2 d →t 0 2SO2 + 2H2O
- T¸c dông víi Fe(OH)2: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O →t 0 4Fe(OH)3
4Fe(OH)2 + O2 →t 0 2Fe2O3 + 4H2O
- T¸c dông víi chÊt h÷u c¬ → CO2 + H2O (ph¶n øng táa nhiÒu nhiÖt)
VÝ dô: CH4 + 2O2 →t 0 CO2 + 2H2O; 2C2H4O + 5O2 →Mn2 + 4CO2 + H2O
-z
)O2 →t o xCO2+
2
y
H2O
Chú ý: Trong m«i trêng axit: O2 + 2KI + H2SO4 → K2SO4 + I2 + H2O.
M«i trêng H2O: O2 + KI + H2O → kh«ng ph¶n øng.
O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2 (tÝnh chÊt ph©n biÖt O2
víi O3)
3 §iÒu chÕ oxi: a 2KClO3 t ,xt 0 →2KCl + 3O2 (xt: MnO2)
b 2KmnO4 →t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2
c Muèi nitrat cña kim lo¹i Li, K, Ba, Ca, Na →t 0 Muèi nitrit + O2
VD: 2KNO3 →t 0 2KNO2 + O2. Ca(NO3)2 →t 0 Ca(NO2)2 + O2
d 2H2O →đp,xt 2H2 + O2
e Điện phân: NaOH, muối,
4
Không khí: Thành phần: 78% V ; 21% N2 V ; 1% Vcác khí khác : CO2, hơi H2O, khí hiếm, SO2, O2
Chú ý: Trong bài tập tính toán thường cho không khí gồm 80%V và 20% N2 V O2
B BÀI TẬP
I Bài tập định tính:
Bài 1: Viết PTHH của phản ứng xảy ra (nếu có) giữa khí O2 với: K, Ca, Zn, Fe, Cu, Ag, Mn, H2, S, P, N2, C,
NO, SO2, CO2, FeS, C2H4, C3H6O, CH3NH2, C6H12O6
Hãy chỉ ra: a Trong phương trình, oxit tạo thành là oxit axit hay oxit bazơ?
b Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp? Vì sao?
Bài 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Bài 3: Viết PTHH biểu diễn sơ đồ:
a KMnO4 →( 1 ) A →( 2 ) B →( 3 ) C →( 4 )
b KClO3 →( 5 ) D →( 6 ) CaO →( 7 ) E →( 8 ) CaCO3
c KClO3 → O2 → Fe3O4 → Fe → FeCl2
Bài 4: 1 Cho các chất sau: KClO3, KMnO4, H2O, Na, KNO3, CaCO3, Ca3(PO4)2, KClO3, HgO Viết các PTHH
điều chế khí oxi từ các chất trên? Pư nào điều chế oxi trong PTN?
2 Em hãy tường trình lại thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? Có mấy cách thu khí oxi? Viết PTHH xảy ra?
Bài 5: Làm thế nào thu được khí O2 tinh khiết từ hỗn hợp khí: O2, CO2, hơi nước.
Trang 26Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
II Bài tập định lượng
Bài 6: 1 Tớnh thành phần trăm theo khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất Al2O3.
2 Tớnh số mol nguyờn tử và số mol phõn tử oxi cú trong 16,0 g khớ sunfurơ
3 Tỡm coõng thửực hoựa hoùc cuỷa moọt oxit cuỷa saột bieỏt phaõn tửỷ khoỏi laứ
160, tổ soỏ khoỏi lửụùng Fe 73
a/ Tớnh phaõn tửỷ khoỏi cuỷa hụùp chaỏt
b/ Tớnh nguyeõn tửỷ khoỏi cuỷa X , cho bieỏt teõn vaứ kớ hieọu cuỷa nguyeõn toỏ
Bài 7: a Xỏc định số gam oxi cần dựng để đốt chỏy hết 96 g cacbon và 96 g lưu huỳnh?
b Tớnh khối lượng oxi cần dựng để tỏc dụng đủ với hỗn hợp gồm 6,67 g than và 8 g lưu huỳnh? Biếtthan chứa 90% lượng cacbon, cũn lại là tạp chất khụng chỏy
Bài 8: 1 Đốt chỏy 3,1 g phốt pho trong bỡnh chứa 5 g khớ oxi Tớnh khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
2 Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi Sau phản ứng thu đợc 21,3 (g) điphốtphopentaoxit Tính
a) Thể tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng) ?
b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
Bài 9: 1 Tớnh khối lượng của một hỗn hợp khớ ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2.
2 Tớnh thể tớch ở đktc của một hỗn hợp khớ gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
3 Tớnh số mol chứa trong 3.1023 phõn tử nước
Bài 10: 1 Để điều chế 4,48 lit khớ O2 (đktc) trong phũng thớ nghiệm, cú thể dựng một trong hai chất
KClO3 và KMnO4 Hóy tớnh toỏn và chọn chất cú khối lượng nhỏ hơn
2 Nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 cựng được thể tớch khớ O2 bằng nhau Tớnh tỉ lệ a/b ?
3 Thực hiện nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 để thu khớ ụxi Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thấy khối lượng cỏc chất cũn lại sau phản ứng bằng nhau
a Tớnh tỷ lệ a:b? b Tớnh tỷ lệ thể tớch khớ ụxi tạo thành của hai phản ứng
4 Chỉ từ 1,225 gam KClO3 và 3,16 gam KMnO4, hóy nờu cỏch tiến hành để cú thể điều chế được nhiềuO2 nhất Tớnh thể tớch khớ O2 đú ở đktc (Khụng được dựng thờm cỏc húa chất khỏc)
5 Phân tích 273,4 g hỗn hợp muối KClO3 và KMnO4 ta thu đợc 49,28 lít Oxi (đktc)
a Viết PTHH phản ứng
b Tính thành phần % khối lợng của các chất có trong hỗn hợp muối
6 Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4hoặc KClO3 Hỏi khi sử dụng khối lợng KMnO4 và KClO3 bằng nhau thì trờng hợp nào thu
đợc thể tích khí oxi nhiều hơn ? Vì sao
7 Nung hỗn hợp A gồn KMnO4 và KClO3 đến khi phân huỷ hòan toàn thì thu đợc21,65 gam hỗn hợp các chất rắn và 4,48 lít khí (ở đktc) Tính khối lợng mỗi chất trong A
8 Tớnh thể tớch khớ Oxy thu được ở đktc khi phõn hủy:
a 0,5mol mỗi chất trờn b 50g mỗi chất KNO3 hoặc HgO
Bài 11: 1/ Trộn tỷ lệ về thể tớch (đo ở cựng điều kiện) như thế nào, giữa O2 và N2 để người ta thu được một hỗn
hợp khớ cú tỷ khối so với H2 bằng 14,75?
Hd: Ta cú: Khối lượng mol trung bỡnh của hỗn hợp khớ là: M = 14,75.2 =29,5
- Gọi số mol của O2 là x, số mol của N2 là y
=> M = 32 28 =29,5
+
+
y x
y x
32x + 28 y = 29,5x + 29,5y 2,5x = 1,5 y => x : y = 3 : 5
- Do cỏc thể tớch đo ở cựng điều kiện nờn: VO 2: VN 2 = 3 : 5
2/ Đốt chỏy hoàn toàn khớ A cần dựng hết 8,96 dm3 khớ oxi thu được 4,48 dm3 khớ CO2 và 7,2g hơi nước.a) A do những nguyờn tố nào tạo nờn? Tớnh khối lượng A đó phản ứng
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của A và gọi tờn A
Trang 27Trường THCS Hồng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hĩa 8
Hd: * Sơ đồ PƯ cháy: A + O2 → CO2 ↑ + H2O ; mO trong O2 = 2 ) 16 12 , 8 g
4 , 22 96 , 8
* mO sau PƯ = mO (trong CO2 + trong H2O) = 1 ) 16 12 , 8 g
18 2 , 7 ( 16 ).
2 4 , 22 48 , 4
a) Sau phản ứng thu được CO2 và H2O => trước PƯ cĩ các nguyên tố C, H và O tạo nên các chất PƯ
Theo tính tốn trên: tổng mO sau PƯ = 12,8 g = tổng mO trong O2
Vậy A khơng chứa O mà chỉ do 2 nguyên tố là C và H tạo nên
mA đã PƯ = mC + mH = 2 ) 1 3 , 2 g
18 2 , 7 ( 12 ).
1 4 , 22 48 , 4
x hay 4 : 1 8 , 0 : 2 , 0 ) 2 18 2 , 7 ( ) 1 4 , 22 48 , 4 ( = = = = > = thay vào (*):
12x + 4x = 16 x= 1 => y = 4 Vậy CTPT của A là CH4, tên gọi là metan
3/ Đốt cháy hồn tồn một hợp chất X, cần dùng hết 10,08 lít O2 (ĐKTC) Sau khi kết thúc phản phản
ứng, chỉ thu được 13,2 gam khí CO2 và 7,2 gam nước
a- Tìm cơng thức hố học của X (Biết cơng thức dạng đơn giản chính là cơng thức hố học của X)
b- Viết phương trình hố học đốt cháy X ở trên ?
Hd: - Ta cĩ sơ đồ của phản ứng là: A + O2 →t0 CO2 + H2O
nH 2 O = 187,2 = 0,4 mol => nH = 0,8 mol, nO = 0,4 mol
- Tổng số mol nguyên tử O cĩ trong sản phẩm là: 0,6 + 0,4 =1mol > 0,9 mol
Vậy trong A cĩ nguyên tố O và cĩ: 1 – 0,9 = 0,1 mol O
- Coi CTHH của A là CxHyOz; thì ta cĩ: x : y : z = 0,3 : 0,8 : 0,1 = 3 : 8 : 1 Vậy A là: C3H8O
Bài 12: Để đốt cháy hồn tồn 0,672 gam kim loại R chỉ cần dùng 80% lượng oxi sinh ra khi phân hủy 5,53 gam
KMnO4 Hãy xác định kim loại R?
n pư = 80% 0,0175 = 0,014 (mol) Gọi n là hĩa trị của R → n cĩ thể nhận các giá trị 1, 2, 3 (*)
⇒ PTPƯ đốt cháy 4R + nO2 →to 2R2On (2)
Theo ptpư (2) => nR 4.nO2 4.0,014 0,056mol
Bài 13: Bình đựng gas dùng để nấu ăn trong gia đình có chứa 12,5kg butan C4H10 ở
trạng thái lỏng để nén dưới áp suất cao Tính thể tích không khí cần dùng
Trang 28Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
ủeồ ủoỏt chaựy heỏt lửụùng nhieõn lieọu coự trong bỡnh (bieỏt theồ tớch khớ oxi chieỏm khoaỷng 20% theồ tớch khoõng khớ, phaỷn ửựng ủoỏt chaựy khớ butan cho CO2 vaứ H2O )Hd: 4 10 12500 251,5
Bài 14: Đốt chỏy hoàn toàn 1 Kg than chứa 90% C và 10% tạp chất khụng chỏy Tớnh khối lượng khụng khớ cần
dựng với khối lượng CO2 sinh trong phản ứng chỏy này Biết rằng VKK = 5VO 2
Bài 15: Đốt chỏy một hỗn hợp Fe và Mg trong đú Mg cú khối lượng 0,84 gam cần dựng hết 672ml O2 (ở đktc).
a Tớnh khối lượng hỗn hợp ban đầu? b Tớnh thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại?
Bài 16: 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C2H2 (đktc) có tỉ khối so với nitơ là 0,5.
Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗnhợp khí Y
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra 2/ Xác định % thể tích và % khối ợng của Y
l-Bài 17: Đốt chỏy hoàn toàn 23 gam hợp chất A cần 33,6 lớt oxi (đktc) và thu được thể tớch CO2 bằng 2 phần 3 thểtớch hơi nước Xỏc định cụng thức hoỏ của A Biết rằng tỉ khối hơi của A so với khớ oxi là 1,4375
Bài 18: Nung hoàn toàn 15,15 gam chất rắn A thu được chất rắn B và 1,68 lớt khớ oxi (ở đktc) Trong hợp chất B cú thành
phần % khối lượng cỏc nguyờn tố: 37,65% oxi, 16,47% nitơ cũn lại là kali Xỏc định cụng thức húa học của B và A Biếtrằng cụng thức đơn giản nhất chớnh là cụng thức húa học của A, B
Bài 19: Nung m gam hỗn hợp A gồm KMnO4 và KClO3 thu được chất rắn B và khớ oxi, lỳc đú KClO3 bị phõn hủy hoàn
toàn cũn KMnO4 bị phõn hủy khụng hoàn toàn Trong B cú 0,894 gam KCl chiếm 8,132 % khối lượng Trộn lượng oxi ởtrờn với khụng khớ theo tỷ lệ thể tớch 1: 3 trong một bỡnh kớn thu được hỗn hợp khớ X Cho vào bỡnh 0,528 gam cacbon rồiđốt chỏy hết cacbon thu được hỗn hợp khớ Y gồm 3 khớ trong đú CO2 chiếm 22,92% thể tớch Tớnh m (Coi khụng khớ gồm20% thể tớch là oxi cũn lại là nitơ)
Giải: PTPƯ nhiệt phõn: 2KClO3 →t o 2KCl + 3O2 (1)
2KMnO4 →t o K2MnO4 + MnO2 + O2 (2)
Gọi a là tổng số mol oxi tạo ra ở (1) và (2), sau khi trộn với khụng khớ ta cú trong hỗn hợp X:
n = a + 3a.20% = 1,6a (mol); O2 n = 3a.80% = 2,4a (mol) N2
Ta cú nC = 0,528/12 = 0,044 (mol); mB = 0,894.100/8,132 = 10,994 (gam)
Theo gt trong Y cú 3 khớ nờn xảy ra 2 trường hợp:
- TH1: Nếu oxi dư, lỳc đú cacbon chỏy theo phản ứng: C + O2 →t o CO2 (3)
tổng số mol khớ Y nY = 0,044 x 100/22,92 = 0,192 mol gồm cỏc khớ O2 dư, N2, CO2
Theo (3) n O2pư = nC = 0,044 mol, n CO2= nC = 0,044
=> n O2dư = 1,6a - 0,044 → nY = (1,6a - 0,044) + 2,4a + 0,044 = 0,192
=> a = 0,048 => m = 0,048.32 = 1,536 (gam) O2
Theo gt => mA = mB + moxi = 10,994 + 1,536 = 12,53 ( gam)
- TH2: Nếu oxi thiếu, lỳc đú cacbon chỏy theo phản ứng: C + O2 →t o CO2 (3)
2C + O2 → 2CO (4)
Trang 29Trường THCS Hoàng Xá – Thanh Thủy – Phú Thọ Bồi dưỡng HSNK Hóa 8
Y gồm N2, CO2, CO và nY = 2,4a + b + (0,044 - b) = 2,4a + 0,044; % CO2 = b/(2,4a + 0,044) = 22,92/100
=> a = 0,0204 => moxi = 0,0204.32 = 0,6528 (gam) => mA = mB + moxi = 10,994 + 0,6528 = 11,6468 (gam)
Bài 20: Để đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam kim loại R (chưa rõ hóa trị) cần dùng vừa đủ lượng oxi sinh ra khi phân
hủy hoàn toàn 94,8 gam KMnO4 Hãy xác định kim loại R
Bài 21: Đốt cháy 2,24 lít C4H10 (đktc) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư.Cho biết bình đựng dung dịch nước vôi trong dư đã tăng thêm bao nhiêu g?
Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 27,4 lít hỗn hợp khí A gồm CH4, C3H8 và CO ta thu được 51,4 lít khí CO2 Tính %
thể tích C3H8 trong hỗn hợp khí A
Bài 23: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ Y chứa C, H, O cần vừa đủ 5,6 lít oxi ( đktc), thu được khí
CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau Xác định công thức phân tử của Y, biết rằng phân tử khối của Y là 88
Bài 24: Một hỗn hợp khí A gồm CO, CO2 Trộn A với không khí theo tỉ lệ thể tích 1:4, sau khi đốt cháy hết khí
CO thì hàm lượng % thể tích của N2 trong hh mới thu được tăng 3,36% so với hỗn hợp trước phản ứng Tính %thể tích của hai khí trong hỗn hợp A Giả thiết không khí chỉ có N2, O2 trong đó O2 chiếm 1/5 thể tích không khí
a, T¸c dông víi phi kim
- T¸c dông víi khí oxi: PTHH: 2H2 + O2 →t 0 H2
- T¸c dông víi halogen: F2, Cl2, Br2, I2
Al (-Li2O, K2O, BaO, CaO, Al2O3
Mg Na2O, MgO, Al2O3) MgO
Ví dụ: Ba + 2HCl → BaCl2 + H2; 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2; Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B BÀI TẬP
I Bài tập định tính:
Bài 1: Hoàn thành sơ đồ sau: H2O H2O
Trang 30Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
Dẫn 6 khớ trong 6 lọ cũn lại qua cỏc lọ nước vụi trong dư Khớ trong lọ nào làm nước vụi trong vẩn đục thỡ khớ đú
là CO2, SO2, SO3 PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
SO3 + Ca(OH)2 → CaSO4 + H2O
Lọc kết tủa từ cỏc lọ rồi cho cỏc kết tủa tỏc dụng với dung dịch HCl Nếu kết tủa trong lọ nào khụng tan thỡ khớ tương ứng trong bỡnh ban đầu là SO3 (CaSO4 + HCl → khụng phản ứng) Nếu kết tủa trong lọ nào tan và thấy
tạo khớ thỡ nhận ra 2 khớ trong 2 bỡnh ban đầu là CO2 và SO2
PTHH: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + SO2 + H2O
Dẫn 2 khớ trong 2 bỡnh này qua dung dịch Br2, nếu khớ nào làm mất màu dung dịch Br2 thỡ khớ trong bỡnh là SO2 Khớ trong bỡnh cũn lại là CO2 PTHH: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
CO2 + Br2 + 2H2O → khụng phản ứng
Cho 3 khớ cũn lại qua ống thủy tinh đầu vốt nhọn, rồi đốt khớ thoỏt ra ở đầu ống vuốt nhọn Khớ nào chỏy với ngọn lửa màu xanh thỡ bỡnh đựng khớ H2 PTHH: 2H2 + O2 →t 0 2H2O
Khớ chỏy được là CO PTHH: 2CO + O2 →t 0 2CO2
Thu sản phẩm khớ cho qua nước vụi trong, nếu nước vụi trong vẩn đục => khớ ban đầu là CO
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Khớ cũn lại là N2
Hoặc dẫn 2 khớ cũn lại qua bột CuO, đun núng Khớ nào làm bột CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ thỡ khớ
đú là CO PTHH: CO + CuO →t 0 Cu + CO2
Khớ cũn lại là N2
Bài 3: Cho cỏc chất: KMnO4, KClO3, H2O, Zn, Fe, Al, Cu, Hg, H2SO4, HCl, H3PO4, KNO3.
a Hóy chọn chất để điều chế khớ H2, O2 Cỏc dụng cụ, điều kiện cú đủ
b Trỡnh bày ngắn gọn cỏch thu cỏc khớ trờn vào lọ
Bài 4: 1 Cú cỏc kim loại Mg, Al và cỏc dung dịch axit HCl, H2SO4 loóng.
a Viết cỏc PTHH điều chế khớ H2 từ cỏc chất trờn
b Muốn điều chế được cựng một thể tớch khớ H2 (đktc) phải dựng kim loại nào, axit nào tỏc dụng với nhau
để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất
2 Cho cỏc kim loại Na, Mg, Al lần lượt tỏc dụng với dung dịch HCl.
a Nếu cỏc kim loại cú cựng một lượng (số mol) t/d với axit HCl, kim loại nào cho nhiều khớ H2 hơn?
b Nếu thu được cựng lượng khớ H2 hơn thỡ khối lượng kim loại nào ớt hơn?
II Bài tập định lượng:
1 Lượng chất dư hết, hiệu suất phản ứng
Bài 5: Cho sắt d tác dụng với 200g dung dịch H2SO4 0,1M.
a Viết PTHH xảy ra và cho biết đó là phản ứng gì?
b Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở đktc?
Bài 6: Cho 28 ml khớ Hiđro chỏy trong 20 ml khớ Oxi.
a Tớnh khối lượng nước tạo thành
b Tớnh thể tớch của nước tạo thành núi trờn (Cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn )
Bài 7: Cho 7,8 gam Zn vào dung dịch axit sunfuric loóng chứa 19,6 gam H2SO4.
a Tớnh VH 2 thu được (ở đktc) Biết thể tớch VH 2bị hao hụt là 5%
b Cũn dư bao nhiờu chất nào sau phản ứng?
Bài 8: Cho 15,6g Zn vào dung dịch H2SO4 loóng chứa 39,2g H2SO4
Trang 31Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8
a Tớnh thể tớch H2 thu được ở đktc? Biết rằng thể tớch H2 bị hao hụt 5%
b Cũn dư bao nhiờu gam chất nào sau phản ứng?
Bài 9: Cho luồng khớ hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400 0C Sau phản ứng thu được16,8 g chất rắn a Nờu hiện tượng phản ứng xảy ra
b Tớnh hiệu suất phản ứng
c Tớnh số lớt khớ hiđro đó tham gia khử đồng (II) oxit trờn ở đktc
PTPƯ: CuO + H2 →4000 C
Cu + H2O
a Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO cú màu đen chuyển dần thành màu đỏ (Cu), cú hơi nước bỏm
vào thành ống thủy tinh
b – Giả sử 20 g CuO PƯ hết thỡ sau PƯ sẽ thu được 16 g
80 64 20
= chất rắn duy nhất (Cu) < 16,8 g chất rắn thu
được theo đầu bài => CuO phải cũn dư
- Đặt x là số mol CuO PƯ, ta cú mCR sau PƯ = mCu + mCuO cũn dư = x.64 + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)
= 64x + (20 – 80x) = 16,8 g
=> Phương trỡnh: 64x + (20-80x) =16,8 16x = 3,2 x= 0,2 => mCuO PƯ = 0,2.80 = 16 g
Vậy H = (16.100%):20= 80%.
c Theo PTPƯ: nH2 = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lớt
Bài 10: Cho luồng khớ hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 40 gam bột đồng (II) oxit ở 4000C Sau phản ứng thu được 33,6gam chất rắn a Nờu hiện tượng phản ứng xảy ra
b Tớnh hiệu suất phản ứng c Tớnh số phõn tử khớ hiđro đó tham gia khử đồng (II) oxit trờn
Bài 11: Dùng khí H2 để khử 20g CuO nung nóng Sau khi ngừng nung nóng, sản phẩm rắn
A thu đợc có khối lợng 16,8 gam Tìm thành phần % khối lợng mỗi chất trong A?
Bài 12: Thổi từ từ 0,56 lớt CO (đktc) vào ống đựng 1,44 g bột FeO đun núng Khi thu được sau phản ứng được
dẫn từ từ qua bỡnh đựng dung dịch nước vụi trong dư (để toàn bộ CO2 được hấp thụ hết) thỡ thu được 1 g chất kết tủa màu trắng
a) Tớnh khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Tớnh thể tớch khớ thu được sau phản ứng?
c) Cú kết luận gỡ về phương trỡnh phản ứng trờn (xảy ra hoàn toàn hay khụng hoàn toàn)?
Bài 13: Cho một luồng khớ H2 (dư) lần lượt đi qua cỏc ống mắc nối tiếp (như hỡnh vẽ) đựng cỏc oxớt được nung núng sau
đõy:
Ống 1 đựng 0,01 mol CaO, ống 2 đựng 0,02 mol PbO,
ống 3 đựng 0,02 mol Al2O3, ống 4 đựng 0,01 mol Fe2O3
và ống 5 đựng 0,06 mol Na2O Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh khối lượng chất rắn thu được trong mỗi ống
Bài 14: Đốt chỏy hoàn toàn 4,48 lớt H2 trong 3,36 lớt O2 Ngưng tụ sản phẩm thu được chất lỏng A và khớ B Cho
toàn bộ khớ B phản ứng hết với 5,6 gam Fe thu được hỗn hợp chất rắn C Hoà tan toàn bộ chất rắn C vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu được dung dịch D và khớ E
Xỏc định cỏc chất cú trong A, B, C, D, E Tớnh khối lượng mỗi chất cú trong A, C và số mol cỏc chất cú trong dung dịch D Biết : 3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4; Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe3O4 + 8 HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O (Cỏc khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn )
H2
Trang 32Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8 Bài 16: 1 Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (cha rõ hoá trị) tác dụng hết với dd HCl
( cả A và B đều phản ứng) Sau khi phản ứng kết thúc, ngời ta chỉ thu đợc 67 gam muối
và 8,96 lít H2 (ĐKTC)
a Viết các phơng trình hoá học?
b Tính a?
2 Hoà tan hoàn toàn 6,66 g tinh thể Al2(SO4)3.nH2O vào nớc thành dung dịch A Lấy 1/10
dung dịch A cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thì thu đợc 0,699g kết tủa Xác định công thức của tinh thể muối sunfat của nhôm
1 a/ PTHH: 2A + 2xHCl → 2AClx + xH2
2B + 2yHCl → 2BCly + yH2
b/ - Số mol H2: nH 2= 228,96,4 = 0,4 mol, mH 2= 0,4.2 = 0,8 gam
- Theo PTHH => nHCl = 0,4.2 = 0,8 mol, mHCl = 0,8.36,5 = 29,2 gam
- áp dụng định luật bảo toàn khối lợng, ta có: a = 67 + 0,8 - 29,2 = 38,6 gam
2 Phơng trình phản ứng: 3BaCl2 + Al2(SO4)3 →3 BaSO4 ↓ + 2AlCl3
Ta cú: n BaSO4 = 0,699/233 = 0,003 mol Theo PT => n Al2(SO)3 = 1/3 n BaSO4 = 0,003/3 = 0,001mol
Số mol Al2(SO4)3 có trong dung dịch A: 0,001.10 = 0,01 mol
Ta cú: n Al2(SO 3.nH2O =n Al2(SO)3 = 0,01 mol
- Khối lợng mol của tinh thể là: M = 6,66/0,01 = 666 gam => 342 + 18n = 666 => n = 18
Vậy công thức tinh thể là Al2(SO4)3.18H2O
Bài 17: Cho 1,28 g hỗn hợp bột sắt và oxit sắt hũa tan vào dd HCl thấy cú 0,224 l H2 bay ra (đktc) Mặt khỏc
lấy 6,4 g hỗn hợp ấy đem khử bằng H2 thấy cũn 5,6 g chất rắn Xỏc định cụng thức của oxit sắt?
Giải: PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (1)
FexOy + 2yHCl→xFeCl2y/x + yH2O (2)
FexOy + yH2 → xFe + yH2O (3)
Khối lượng sắt cú trong 6,4 (g) hỗn hợp là:
28,1
4,6.56,0
16
56x+ y
=8,2
56x
⇒ x = y Vậy cụng thức của sắt Oxit là: FeO
Bài 18: Cho 1,68 gam kim loại húa trị II tỏc dụng với lượng dư dd HCl Sau khi phản ứng xong nhận thấy khối
lượng dung dịch sau phản ứng nặng hơn khối lượng dung dịch ban đầu là 1,54 gam Xỏc định kim loại đó dựng?
Giải: Gọi kim loại húa trị II là R PTHH: R + 2HCl → RCl2 + H2
Gọi x là khối lượng dung dịch HCl ban đầu, thỡ khối lượng dung dịch sau phản ứng là: x + 1,68 - m H2
07,0
68,1
= 24 (gam) Vậy kim loại húa trị II là: Mg Bài 19: Hoà tan hoàn toàn 3,78g một kim loại X bằng dung dịch HCl thu đợc 4,704 lít khí
hiđrô (ở đktc) Xác định kim loại X?
Trang 33Trường THCS Hoàng Xỏ – Thanh Thủy – Phỳ Thọ Bồi dưỡng HSNK Húa 8 Bài 20: Hoà tan hết 13,5g kim loại R hoá trị n bằng dung dịch HCl thì thu đợc 16,8 lít khí
ở (đktc)
a, Tìm kim loại R?
b, Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng
Bài 21: a/ Hoà tan hoàn toàn 3,6 g một kim loại A húa trị II bằng dung dịch axit clohiđric thu được 3,36 lớt khớ
hiđro (đktc) Xỏc định tờn kim loại A?
b/ Nếu cho lượng kim loại A núi trờn vào 14,6 g axit clohiđric, tớnh khối lượng cỏc chất thu được sau pư?
Bài 22: Khử hoàn toàn 2,4 g hỗn hợp CuO và FexOy cựng số mol như nhau bằng hiđro, thu được 1,76g kim loại
Hoà tan kim loại đú bằng dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 0.488 lớt H2 (ở đktc) Xỏc định CTHH của oxit sắt
Bài 23: Khử hoàn toàn 11,5 gam một ễxit của Chỡ bằng khớ Hiđro, thỡ thu được 10,35 gam kim loại Chỡ.
Tỡm cụng thức húa học của Chỡ ụxit
Bài 24: Có một Oxít sắt cha rõ công thức Chia một lợng Oxít sắt này làm hai phần bằng
nhau
- Để hoà tan hết phần I phải dùng 0,45 mol axít HCl
- Cho một luồng khí CO d đi qua phần II nung nóng Phản ứng xong thu đợc 8,4 g Fe Tìm công thức hoá học của oxit sắt nói trên
Bài 25: Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng
đ-ợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơnchất
Bài 26: a Cho một hợp chất oxit cú thành phần phần trăm về khối lượng: %O là 7,17% Tỡm cụng thức oxit biết
kim loại cú hoỏ trị II
b Dựng CO hoặc H2 để khử oxit kim loại đú thành kim loại Hỏi muốn điều chế 41,4 gam kim loại cầnbao nhiờu lit H2 (đktc) hoặc bao nhiờu lit khớ CO?
Bài 27: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp gồm CuO và một oxit của sắt bằng khớ H2 dư ở nhiệt độ cao Sau phản
ứng thu được hỗn hợp chất rắn, cho hỗn hợp rắn này tỏc dụng hoàn toàn với axit H2SO4 loóng thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ (ở đktc) và 6,4 gam chất rắn
a Tỡm cụng thức oxit của sắt
b Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
Bài 28: Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp gồm CuO và một oxit sắt bằng khớ H2 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu
được hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp này tỏc dụng hoàn toàn với HCl loóng thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ ở đktc và 6,4gam chất rắn
a Tỡm cụng thức của oxit sắt
b Tớnh thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
3 Bài tập hỗn hợp:
Bài 29: Cho 10 g hỗn hợp gồm bạc và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d Sau khi
phản ứng kết thúc thu đợc 6,72 lít H2(đktc) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Bài 30: 1 Cho 35,4 gam hỗn hợp 2 kim loại Zn và Fe tỏc dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra 13,44 lớt khớ
H2 (đktc) Tớnh thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trờn
2- Tớnh khối lượng sắt sinh ra khi cho toàn bộ khớ H2 thu được ở trờn tỏc dụng hoàn toàn với 46,4 gam Fe3O4 3- Hoà tan a g Al và b g Zn vào dd axit H2SO4 dư thu được những thể tớch khớ H2 bằng nhau Tớnh tỉ lệ a : b.
Hd: 1- Số mol H2 sinh ra: nH2
=> %Zn = 0, 2.65 100%
35, 4 ì = 36,72%; %Fe = 100% - 36,72% = 63,28%