1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT NĂNG LỰC SINH HỌC L.12-TĐT

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phái không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc B.. đều của hai phía cơ quan, trong đó cá

Trang 1

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC

THẮNG

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC, NĂM HỌC 2017- 2018

MÔN: SINH HỌC , LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút ( Không kể thời gian giao đề)

(40 câu trắc nghiệm)

Câu 1 Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang ?

A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp

C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

Câu 2 Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá

B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát

ra qua cutin

C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết

D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá

Câu 3 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở ?

A Cá thể B Quần xã C Hệ sinh thái D Quần thể

Câu 4: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn

này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 5 Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng

B Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào

và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường

C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy

đủ ôxy và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào

Câu 6 Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi theo thời gian

II Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau III Ở tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái

IV Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể

Câu 7 Có bao nhiêu cơ chế sau đây giúp điều hòa ổn định nội môi khi cơ thể bị nôn nhiều ?

I Hệ hô hấp giúp duy trì ổn định độ pH bằng cách làm giảm nhịp hô hấp

II Hệ tuần hoàn giúp duy trì huyết áp qua tăng cường hoạt động của tim và huy động máu từ các cơ quan dự trữ

III Tăng uống nước để góp phần duy trì huyết áp của máu

IV Gây co các mạch máu đến thận để giảm bài xuất nước

Câu 8 Phép lai Ab D d AB D

P : X X X Y

aB  ab

♀ ♂ , thu được F1 Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F1 là đúng ?

I Nếu không xảy ra hoán vị gen thì có tối đa 16 loại kiểu gen, 9 loại kiểu hình

Trang 2

II Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể cái thì có tối đa 21 loại kiểu gen,

12 loại kiểu hình

III Nếu xảy ra hoán vị gen ở cả đực và cái thì có tối đa 30 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình

IV Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể đực thì có tối đa 24 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình

Câu 9 Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu

được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa hồng

II Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, đời con có thể có tỉ lệ 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng III Cho 1 cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 3 hồng

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa hồng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3

Câu 10 Sự uốn cong ở cây là do sự sinh trưởng

A không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phái không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

B đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

C không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

D không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh

trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

Câu 11 Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

(1) phản ứng chậm

(2) phản ứng khó nhận thấy

(3) phản ứng nhanh

(4) hình thức phản ứng kém đa dạng

(5) hình thức phản ứng đa dạng

(6) phản ứng dễ nhận thấy

Phương án trả lời đúng là :

A (1), (4) và (5) B (3), (4) và (5) C (2), (4) và (5) D (3), (5) và (6)

Câu 12 Tại sao thức ăn và nước uống thiếu iôt thì trẻ em sẽ chậm lớn (hoặc ngừng lớn),

chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp?

A.Vì iôt là thành phần của hoocmôn sinh trưởng, hoocmôn sinh trưởng giúp chuyển hóa ở tế

bào, duy trì sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

B.Vì iôt là thành phần của tirôxin, tirôxin giúp chuyển hóa ở tế bào, duy trì sinh trưởng và

phát triển bình thường của cơ thể

C.Vì iôt là thành phần của testôstêrôn, testôstêrôn giúp chuyển hóa ở tế bào, duy trì sinh

trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

D.Vì iôt là thành phần của ơstrôgen, ơstrôgen giúp chuyển hóa ở tế bào, duy trì sinh trưởng

và phát triển bình thường của cơ thể

Câu 13 Ở thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4

lần đã tạo ra số tế bào con có tổng cộng là 144 NST Bộ NST lưỡng bội của loài đó và dạng đột biến đã xảy ra là

A 2n = 8; thể ba B 2n = 9; thể không C 2n = 7; thể một D 2n = 10; thể một kép Câu 14 Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của

loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Trang 3

Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:

A II, VI B I, III, IV, V C I, II, III, V D I, III.

Câu 15 Một tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật nguyên phân 3 lần liên tiếp đã nhận của

môi trường 322 nhiễm sắc thể đơn Loài sinh vật này là

A ruồi giấm B đậu Hà Lan C người D lúa nước Câu 16 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là trong tế bào sinh dưỡng

thể tự đa bội có vật chất di truyền

A gấp đôi của 2 loài khác nhau, còn tế bào của thể dị đa bội mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng

bội của 1 loài

B gấp đôi của 1 loài, còn tế bào của thể dị đa bội mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của 2

loài khác nhau

C bằng của 1 loài, còn tế bào của thể dị đa bội mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của 2 loài

khác nhau

D gấp đôi của 1 loài, còn tế bào của thể dị đa bội mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội của 2 loài

khác nhau

Câu 17: Một loài thực vật khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaa giao phấn với cây tứ bội có

kiểu gen Aaaa các cây này giảm phân đều cho giao tử 2n số tổ hợp được tạo ra tử phép lai trên là

A 36 B 12 C 16 D 6 Câu 18: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường các cây tứ bội đều tạo ra giao tử 2n

có khản năng thụ tinh Tính theo lí thuyết , phép lai giữa hai cây tứ bội có kiêu gen AAaa cho đời con có kiểu gen dị hợp tử có tỷ lệ là bao nhiêu

A 2

9 B

1

2 C

17

18 D

4 9

Câu 19: Mẹ có kiểu gen XAXa bố có kiểu gen XAY con gái có kiểu gen XAXAXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng ?

A Trong giảm phân II ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường

B Trong giảm phân I ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân I NST giới tính

không phân li

D Trong giảm phân I ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường

Câu 20 Điều không đúng khi nói về thụ tinh kép ở thực vật có hoa:

1) nhân sinh sản của giao tử đực kết hợp với nhân trung tâm của túi phôi

2) nhân sinh sản của giao tử đực kết hợp với tế bào trứng của túi phôi

3) nhân dinh dưỡng của giao tử đực kết hợp với nhân trung tâm của túi phôi

4) nhân sinh dưỡng của giao tử đực kết hợp với tế bào trứng của túi phôi

Phương án trả lời đúng là: A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (4) D (1) và (4)

Câu 21: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào mấy biện

pháp trong các biện pháp sau đây?

I Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải

II Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường

III Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh

IV Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người

V Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản

Câu 22: Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do hiện tượng đột biến nào gây ra?

Trang 4

A Mất đoạn NST 21 B Lặp đoạn NST 21 C Mất đoạn NST X D Lặp đoạn NST X

Câu 23: Cho những kết luận sau:

I Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng kiểu cấu tạo

II Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp là những cơ quan tương đồng

III Cánh của chim và cánh của bướm là những cơ quan tương đồng

IV Cơ quan thoái hóa là một trường hợp của cơ quan tương đồng

V Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy

Số kết luận có nội dung đúng là:

Câu 24: Ở một loài thú xét 4gen: gen Ivà gen IIcùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường số

1 và biết quần thể tạo ra tối đa 6 loại giao tử về các gen này Gen IIInằm trên Xvà không có alen tương ứng nằm trên Yvà gen IVnằm trên đoạn tương đồng của X và Y. Biết quần thể này tạo tối đa 9 loại tinh trùng về các gen trên NSTgiới tính Biết không có đột biến xảy ra

Số loại kiểu gen tối đa có thể có của quần thể và các loại gen trên là:

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

I Trong chọn giống,người ta ứng dụng dạng đột biến chuyển đoạn để loại bỏ những gen không mong muốn

II Đột biến gen thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến NST

III Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến mất đoạn có vai trò quan trọng nhất

IV Dạng đột biến thay thế một cặp Nu ở bộ ba mã hóa axit amin cuối hầu như không làm thay đổi cấu trúc prôtein tổng hợp

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 26: Ở đậu Hà Lan, gen Aquy định thân cao  P thu được F1 gồm 901 cây thân cao và

299 cây thân thấp Có bao nhiêu dự đoán đúng trong số những dự đoán sau:

I Các cây thân cao ở P có kiểu gen khác nhau

II Cho F1giao phấn ngẫu nhiên thì F2xuất hiện kiểu gen lặn chiếm 12,5%

III Cho toàn bộ cây thân cao ở F1tự thụ phấn thì đời con thu được số cây thân thấp chiếm 1/ 6

IV Cho toàn bộ các cây thân cao ở F1lai ngẫu nhiên với nhau thì F2phân li theo tỉ lệ 8thấp:1 cao

Câu 27: Khi nói về quá trình phát triển sự sống trên Trái đất, có bao nhiêu kết luận đúng

trong số những kết luận sau:

I Lịch sử Trái đất có 5 đại, trong đó đại Cổ sinh chiếm thời gian dài nhất

II Đại Tân sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh các loài thú, chim mà đỉnh cao là sự phát sinh loài người

III Các loài động vật và thực vật ở cạn đầu tiên xuất hiện vào thời đại Cổ sinh

IV Đại Trung sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh và hưng thịnh của bò sát khổng lồ

Câu 28: Ở một loài động vật, lôcút 1 có 2 alen, lôcút 2 có 3 alen và lôcút 3 có 2 alen nằm trên

các nhiễm sắc thể thường khác nhau Hãy chọn kết luận đúng

A Có 30 kiểu gen về cả 3 lôcút trên

B Có 10 kiểu gen dị hợp về một trong 3 lôcút trên.

C Có 4 kiểu gen dị hợp về cả 3 lôcút trên

D Có 12 kiểu gen đồng hợp về 3 lôcút trên.

Trang 5

Câu 29: Ở cà chua, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

alen B quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho hai cây cà chua thân cao, quả đỏ giao phấn với nhau, đời con thu được 25% cây thân cao, quả vàng; 50% cây thân cao, quả đỏ; 25% cây thân thấp, quả đỏ Biết rằng không có hiện tượng hoán vị gen Trong các phép lai dưới đây, phép lai phù hợp với kết quả trên là:

x

aB ab hoặc

AB Ab x

AB ab x

Ab ab hoặc

Ab aB x

C Ab aB

x

aB ab hoặc

AB AB x

Ab Ab x

aB aB hoặc

AB Ab x

Câu 30:Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBb x ♀ AaBb Giả sử trong quá

trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh

có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?

A.9 và 6 B.12 và 4 C.4 và 12 D.9 và 12

Câu 31 Cho F1 lai phân tích được F2 có: 21 cây quả tròn-hoa tím: 54 cây quả tròn- hoa

trắng:129 cây quả dài -hoa tím: 96 cây quả dài- hoa trắng Biết hoa tím (D) là trội so với hoa trắng (d), hình dạng quả do 2 cặp gen không alen A, a, B, b quy định Hãy tính tần số hoán vị gen và kiểu gen của F1

A 28%, Aa (BD//bd), Bb (Ad//aD), B 28%, Aa (Bd//bD), Bb (Ad//aD)

C 28%, Aa (BD//bd), Bb (AD//ad), D 28%, Aa (Bd//bD), Bb (AD//ad),

Câu 32.Vợ chồng bình thường, sinh con gái bị bệnh di truyền (X) Xác suất để cặp vợ chồng

này sinh ra 3 đứa con gái bị bệnh (X), 2 đứa con trai bình thường là

A 2,197% B 28,125% C 0,274% D 26,37%

Câu 33: Ở phép lai ♂AaBb x ♀AaBB, trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, số tế bào

có cặp NST mang cặp gen Aa không phân ly trong giảm phân I chiếm 16% mọi diễn biến còn

lại của giảm phân diễn ra bình thường Trong số 5 kết luận sau có bao nhiêu kết luận sai về

phép lai trên ?

1 Trong số các hợp tử được tạo ra ở F1 aaBb là hợp tử không đột biến

2 Trong số các hợp tử được tạo ra ở F1 aaBb là hợp tử đột biến

3 Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 30,2%

4 Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 10,5%

5 Hợp tử aaBb chiếm tỷ lệ 21%

A.3 B 1 C 2 D 4

Câu 34:Ở một loài động vật, cơ thể đực có kiểu gen

de

DE ab

AB

thực hiện quá trình giảm phân bình thường tạo ra giao tử, trong đó có 20% tế bào có hoán vị giữa A và a, có 30% tế bào có hoán vị giữa D và d; các gen alen còn lại không xảy ra hoán vị Biết trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Tính theo lí thuyết, các tinh trùng mang gen ab de được tạo ra

có tỉ lệ tối đa là

A 19,125% B 75% C 20% D 18,75%

Câu 35: Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu:

7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân li về kiểu hình là:

A 1/9 B 7/9 C 9/16 D 1/3

Trang 6

Câu 36 Ở người, một gen trê nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A quy định thuận tay

phải trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái Một quần thể đăng ở trạng thái cân bằng di truyền có 64% số người thuận tay phải Một người phụ nữ thuận tay trái (aa) kết hôn với một người đàn ông thuận tay phải (AA hoặc Aa) thuộc quần thể này Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ chồng này thuận tay phải là

A 37.5% B 43,5% C 62.5% D 50%

Câu 37: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc

thể giới tính X quy định Cho sơ đồ phả hệ :

Một đứa trẻ của cặp vợ chồng 1 bị tráo với một đứa trẻ của cặp vợ chồng

2 Hai đứa trẻ đó là

A 1 và 3 B 1 và 4 C 2 và 5 D 2 và 6

Câu 38: Những yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể

1 Đột biến

2 Giao phối ngẫu nhiên

3 Giao phối có lựa chọn

4.Chọn lọc tự nhiên

5 Di nhập gen

6 Kích thước của quần thể quá lớn

7 Các loại giao tử có sức sống không ngang nhau

8 Biến động di truyền

Phương án đúng:

A 1, 3, 4, 5, 7, 8 B 1, 2, 4, 6, 7, 8 C 1, 3, 4, 5, 6, 8 D 1, 4, 5, 6, 7, 8 Câu 39: Chọn lọc tự nhiên đã chọn lọc các đột biến, biến dị tổ hợp theo 1 hướng, tích luỹ

các đột biến tương tự trong điều kiện sống giống nhau sẽ dẫn đến

A hình thành các cơ quan thoái hoá B phân li tính trạng

C hình thành các cơ quan tương đồng D đồng quy tính trạng.

Câu 40: Cho các thành tựu:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E-coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường (3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng di truyền học :

A 4 B 3 C 2 D 1

-HẾT -Họ tên học sinh :……… SBD :……… Giám thị 1 :………Giám thị 2 :………

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC LỚP 12, NĂM HỌC 2017-2018

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC 12

Cấp độ

Chủ

đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phần IV: Sinh

học cơ thể

-Những ĐV

hô hấp bằng mang

-Biết quá trình trao đổi nước

ở cây

-biết hô hấp ở

ĐV là gì

-Hiểu về cơ chế hướng động ở TV -Hiểu được vai trò của I ốt đối với trẻ em -Cơ chế duy trì cân bằng nội môi

-Đặc điểm cảm ứng ở ĐV

-Đặc điểm thụ tinh kép

ở thực vật

Số câu: 8 câu

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

3 câu 0,75đ

3 câu 0,75đ

2 câu 0,5đ

Phần V: Di

truyền học

-Biết được lặp đoạn ở Ruồi giấm

-Hiểu được sự khác nhau giữa

tự đa bội và dị đa bội

-Hiểu được cách tính thể tứ bội -Quá trình giảm phân ở NST giới tính

- Hiểu và lựa chon đúng được các yếu tố làm thay đổi trạng thái cân bằng của quần thể

-Vận dụng giải toán lệch bội,đa bội

-Vận dụng để giải toán các QLDT

- giải toán về nguyên phân

- Tìm các nhận định đúng về tỉ lệ giơi tính -Tính số loại kiểu gen tối đa

-Sắp xếp và lựa chọn đúng các dạng đột biến

-Lựa chọn những thành tựu đúng của ứng dụng

di truyền

Vận dụng kiến thức vào giải toán các quy luật di truyền:

HVG, di truyền LK với

GT, bài tập di truyền ở người

-Vận dụng vào giải toán đột biến

Số câu: 26 câu

Số điểm :6,5đ

Tỉ lệ: 65%

1 0,25 đ

5 1,25đ

10 2,5 đ

10 2,5đ

Phần VI: Tiến

hóa

-Biết vai trò của CLTN -Biết quần thể

là đơn vị tiến hóa cơ sở

-Hiểu được lịch

sử phát triển của

sự sống trên trái đất

- Lựa chọn các bằng chứng tiến hóa

Trang 8

Số câu: 4 câu

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10%

2 0,5đ

1 0,25 đ

1 0,25 đ

Phần VII: Sinh

thái học

-Biết được sinh vật tiêu thụ trong chuỗi thức ăn

- Lựa chọn các giải pháp giảm

ô nhiễm môi trường

Số câu:2 câu

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 5%

2 0,5đ

Tổng:

40 câu = 10đ

Tỉ lệ 100%

8 câu = 2đ 20%

9 câu =2,25đ 22,5 %

13câu = 3,25đ 32,5%

10 câu=2,5đ 25%

Ngày đăng: 06/05/2018, 07:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w