1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI NĂNG LỰC TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ

4 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hệ sinh thái sau đây, ở hệ sinh thái nào có nhiều chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng động vật ăn mùn bã hữu cơ nhất?. Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái,

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHUYỄN HUỆ

TỔ SINH HỌC

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC NĂM 2018

Môn: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng D Rau dền, kê, các loại rau.

Câu 2 Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

Câu 3 Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

A Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm B Trung ương thần kinh.

C Tuyến nội tiết D. Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim…

Câu 4 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.

B Thành phần của prôtêin, axít nuclêic.

C Chủ yếu giữ cân bằng nước, hoạt hoá enzim và mở khí khổng.

D. Thành phần của axit nuclêôtic, ATP, phôtpholipit, côenzim

Câu 5 Ở người trưởng thành, nhịp tim bình thường là:

Câu 6 Ve sầu kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

Câu 7 Ở thực vật, cơ quan sinh sản sinh dưỡng trong tự nhiên gồm:

A. Lá, rễ củ, thân bò, thân rễ B Lá, cành, củ, quả, hạt.

C Rễ củ, cành, thân hành, hạt D Thân củ, lá, cành, hạt.

Câu 8 Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?

Câu 9 Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào?

A Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp.

B. Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp

C Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao.

D Cường độ quang hợp, điểm bảo hoà ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao.

Câu 10 Các động vật có kiểu hệ thần kinh chuỗi hạch là:

A Cá, lưỡng cư, bò sát và chim B. Giun dẹp, giun tròn và chân khớp

Câu 11 Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại mã di truyền cùng quy định tổng hợp axit amin

prôlin là 5'XXU3'; 5'XXA3'; 5'XXX3'; 5'XXG3' Từ thông tin này cho thấy việc thay đổi nuclêôtit nào trên mỗi bộ

ba thường không làm thay đổi cấu trúc của axit amin tương ứng trên chuỗi pôlipeptit

A Thay đổi vị trí của tất cả các nuclêôtit trên một bộ ba B Thay đổi nuclêôtit đầu tiên trong mỗi bộ ba.

C. Thay đổi nuclêôtit thứ 3 trong mỗi bộ ba D Thay đổi nuclêôtit thứ hai trong mỗi bộ ba.

Câu 12 NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là:

Câu 13 Trong các hệ sinh thái sau đây, ở hệ sinh thái nào có nhiều chuỗi thức ăn được bắt đầu bằng động vật ăn

mùn bã hữu cơ nhất?

A Rừng nguyên sinh B Biển khơi C Cánh đồng lúa D Rừng lá kim.

Câu 14 Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một hệ sinh thái, các chuỗi thức ăn có số lượng mắt xích dinh dưỡng giống nhau

B. Trong cùng một lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng cấp 1 luôn có tổng sinh khối lớn nhất

C Trong một chuỗi thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau

D Lưới thức ăn là một cấu trúc đặc trưng, nó có tính ổn định và không thay đổi trước các tác động của môi

trường

Trang 2

Câu 15 Phương pháp lai nào sau đây có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng lai hữu tính

không thể thực hiện được?

Câu 16 Khi nói về đặc điểm chung giữa nhân tố đột biến và giao phối không ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây

đúng?

A Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

B Làm xuất hiện các alen mới trong quần thể, tạo ra nguyên liệu cung cấp cho chọn lọc.

C Làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen một cách chậm chạp và không định hướng

D. Làm xuất hiện các kiểu gen mới, trong đó có cả kiểu gen thích nghi và cả những kiểu gen không thích nghi

Câu 17 Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AabbDdEE thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hoá tạo

thành các dòng lưỡng bội thuần chủng Tối đa sẽ tạo ra được bao nhiêu dòng thuần chủng từ cây nói trên?

Câu 18 Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong cùng một môi trường, tất cả các loài có giới hạn sinh thái giống nhau

B Đối với mỗi nhân tố sinh thái, tất cả các loài có giới hạn sinh thái giống nhau.

C. Trong cùng một loài, các cá thể khác nhau có giới hạn chịu đựng khác nhau về từng nhân tố sinh thái

D Ở vùng chống chịu, sinh vật thường sinh trưởng và phát triển tốt hon so với khi ở vùng cực thuận.

Câu 19 Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào có vai trò thúc đẩy sự tiến hoá của cả hai loài?

A Quan hệ ức chế cảm nhiễm B Quan hệ kí sinh - vật chủ.

Câu 20 Theo lí thuyết, ở đời con phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe, loại cá thể có ít nhất một alen trội chiếm tỉ lệ

Câu 21 Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon của đại Cổ sinh

có đặc điểm:

A. Thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát

B Phân hoá cá xương, phát sinh lưỡng cư, côn trùng.

C Cây hạt trần ngự trị, phân hoá bò sát cổ, phát sinh thú và chim

D Cây có mạch và động vật di cư lên cạn.

Câu 22 Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN được gọi là:

Câu 23 Tần số đột biến gen lớn hay bé phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Có sự du nhập đột biến từ quần thể khác sang hay không

B Số lượng cá thể trong quần thể.

C. Loại tác nhân, liều lượng và độ bền vững của gen

D Độ phát tán của gen đột biến trong quần thể đó.

Câu 24 Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là:

Câu 25 Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo

giống thông thường không thể tạo ra được?

Câu 26 Tỉ lệ trẻ mắc hội chứng Đao tăng lên trong trường hợp

A mẹ còn trẻ, đặc biệt khi tuổi dưới 35 B mẹ lớn tuổi, đặc biệt khi tuổi trên 35

C trẻ đồng sinh cừng trứng D bố già, đặc biệt khi tuổi trên 35

Câu 27 Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì?

A Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng.

B Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch.

C Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông.

D Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác.

Câu 28: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

Trang 3

Câu 29 Cơ thể có kiểu gen Aa

bd

BD

có hoán vị giữa 2 gen với tần số 20% , về mặt lí thuyết thì giảm phân sẽ cho loại giao tử A BD với tỉ lệ:

Câu 30 Khi nói về quá trình phiên mã của sinh vật sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã

II Enzim ARN polimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ – 3’

III mARN được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra đến đó

IV Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

Câu 31 Giả sử màu sắc lông của ngựa được quy định bởi 1 gen có hai alen B và b Alen B quy định lông màu nâu

trội hoàn toàn so với alen b quy định lông màu đen Có hai quần thể ngựa sống ở hai khu vực tách biệt Ở quần thể

1, tần số alen B là 0,5 còn ở quần thể 2 tần số alen B là 0,2 Kích thước quần thể 1 lớn gấp 5 lần quần thể 2 Thoạt đầu cả hai quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền Sau đó hai quần thể được kết hợp với nhau thành một Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hiện tượng trên là một ví dụ về phiêu bạt di truyền

II Sau khi sát nhập các quần thể thì tần số alen B cao hơn tần số alen b

III Hai thế hệ sau khi sát nhập hai quần thể, 12,6% đời con là ngựa đen

IV Trong số 1000 con ngựa mới được sinh ra ở thế hệ thứ nhất sau khi các quần thể sát nhập có 698 ngựa nâu

Câu 32 Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 alen của một gen quy định Biết

rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Bệnh M do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định

II Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen dị hợp tử

III Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể có tần người bị bệnh M là 4% Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là 1/6

IV Xác suất sinh hai đứa con đều có kiểu gen dị hợp của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 5/24

Câu 33 Một loài cây dây leo họ Thiên lí sống bám trên cây thân gỗ Một phần thân của dây leo phồng lên tạo

nhiều khoang trống làm thành tổ cho nhiều cá thể kiến sinh sống trong đó Loài dây leo thu nhận chất dinh dưỡng

là thức ăn của kiến đem về dự trữ trong tổ Kiến sống trên cây gỗ góp phần diệt chết các loài sâu đục thân cây Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Mối quan hệ giữa dây leo và kiến là quan hệ hợp tác

II Mối quan hệ giữa dây leo và thân gỗ là quan hệ hội sinh

III Mối quan hệ giữa kiến cây thân gỗ là quan hệ cộng sinh

IV Mỗi quan hệ giữa sâu đục thân cây và cây gỗ là quan hệ vật kí sinh – vật

chủ

D 4 Câu 34 Cho lưới thức ăn đồng cỏ đơn giản như hình bên dưới Cho biết có

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Lưới thức ăn này chỉ có một chuỗi thức ăn

II Diều hâu có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc sinh vật tiêu thụ bậc 4

III Ếch và chuột cùng thuộc một bậc dinh dưỡng

IV Chuột và ếch có sự trùng lặp ổ sinh thái

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 35 Khi nói về hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Qui ước:

■: Nam bị bệnh

□: Nam không bệnh

●: Nữ bị bệnh

○:Nữ không bệnh 7

?

I II III

11 15 14

13 12

Cỏ

Trang 4

I Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.

II Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

III Tránh bỏ đất hoang, chống xói mòn và đắp đê ngăn mặn

IV Tăng cường khai thác rừng, đốt rừng làm nương rẫy và sống du canh du cư

Câu 36 Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 địa điểm khác nhau, quần thể sống ở địa điểm nào sau đây

có kích thước lớn nhất ?

A Quần thể sống ở địa điểm có diện tích 800m2 và có mật độ 34 cá thể/1m2

B Quần thể sống ở địa điểm có diện tích 2150m2 và có mật độ 12 cá thể/1m2

C Quần thể sống ở địa điểm có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/1m2

D Quần thể sống ở địa điểm có diện tích 3050m2 và có mật độ 9 cá thể/1m2

Câu 37 Cho tự thụ phấn F1 dị hợp 3 cặp gen, F2 xuất hiện 49,5% cây cao, quả đỏ: 6,75% cây cao, quả vàng:

25,5% cây thấp, quả đỏ: 18,25% cây thấp, quả vàng Cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tính trạng kích thước cây tuân theo quy luật tương tác bổ trợ

II Tính trạng màu quả cây tuân theo quy luật phân li của Menđen

III Tần số hoán vị gen F1 nếu có là 10%

IV Tính trạng màu sắc quả do cặp gen Dd qui định thì kiểu gen F1 là:

bd

BD

Aa hoặc

ad

AD

Câu 38 Ở người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trên nhiễm sắc thể thường qui định ; bệnh máu khó đông

do 2 alen M và m nằm trên nhiễm sắc thể X ở đoạn không tương đồng với Y.Gen qui định nhóm máu nằm trên NST thường do 3alen : IA ; IB (đồng trội ) và IO (lặn) Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên là:

A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B 54 kiểu gen và 16 kiểu hình

C 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D 54 kiểu gen và 12 kiểu hình.

Câu 39 Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng

trên Y Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn khác nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.Một cặp vợ chồng đều không mắc cả 2 bệnh trên , người chồng có bố và mẹ đều bình thường nhưng có cô em gái bị bạch tạng Người vợ

có bố bị mù màu và mẹ bình thường nhưng em trai thì bị bệnh bạch tạng Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con trai mắc đồng thời cả 2 bệnh trên:

Câu 40 Ở cây giao phấn, nếu đời đầu (I0) có tỉ lệ thể dị hợp 100%, sau khi tự thụ phấn bắt buộc qua các thế hệ thì

I3 có tỉ lệ thể đồng hợp trội là ?

Ngày đăng: 06/05/2018, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w