1/ Thí nghiệm: 2/ Định nghĩa: Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là sự di chuyển trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằ
Trang 21/ Thí nghiệm:
2/ Định nghĩa: Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
sự di chuyển trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng ( và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng)
Trang 3
Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Lơ Sa- tơ- li- ê:
Một p/ư thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài như biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều chống lại tác động bên ngoài đó
Những yếu tố làm chuyển dịch cân bằng:
Nồng độ, áp suất và nhiệt độ
III/ SỰ CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG:
Trang 4C (r) + CO2 (k) 2CO (k)
(v t ) (v n )
khi thêm CO2 vào hệ cb, cb sẽ chuyển dịch theo chiều
nào?
1/ Ảnh hưởng của nồng độ :
Phương trình Nồng độ
CO2 giảm
CO giảm
từ trái sang phải (theo chiều thuận), chiều
làm giảm n/độ CO 2 thêm vào
Trang 5
(v t ) (v n )
khi tăng áp suất vào hệ cb, cb sẽ chuyển dịch theo chiều
nào?
IV CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÂN BẰNG HÓA HỌC:
2/ Ảnh hưởng của áp suất :
Phương trình Áp suất
từ phải sang trái (theo chiều nghịch ), chiều
làm giảm áp suất
N 2 O 4 (k) 2NO 2 (k) (1 )
Trang 6- P/ư tỏa nhiệt hay thu nhiệt: Là các p/ư hh thường kèm theo sự giải phóng hoặc hấp thu năng lượng dưới dạng nhiệt
* Lương nhiệt kèm theo mỗi p/ư hh, người ta dùng đại
lượng nhiệt p/ư; kí hiệu ∆H
Pư tỏa nhiệt ( nhiệt độ tăng) thì các chất p/ư mất bớt năng lượng ∆H < 0; Ngược lại, p/ư thu nhiệt ( nhiệt
độ giảm ) các chất p/ư phải lấy thêm năng lượng để tạo ra
sản phẩm ∆H > 0
3/ Ảnh hưởng của nhiệt độ:
Trang 7
(v t ) (v n )
khi tăng nhiệt độ vào hệ cb, cb sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
IV CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÂN BẰNG HÓA HỌC:
3/ Ảnh hưởng của nhiệt độ :
Phương trình Nhiệt độ
từ trái sang phải(theo chiều nghịch ), chiều
làm giảm nhiệt độ
N 2 O 4 (k) 2NO 2 (k) (1 ) ∆H = 58 KJ (không màu) (màu nâu đỏ)
Trang 84/ Vai trò chất xúc tác:
Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và tôc
độ p/ư nghịch với số lần bằng nhau, nên chất xúc tác không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Trang 9
V/ Ý NGHĨA CỦA TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG SẢN XUẤT HÓA HỌC :
Ví dụ: 2SO2(k) + O2 (k) 2SO3 (k) ∆H < O
Ở t0 thường p/ư xảy ra chậm; để tăng tốc độ p/ư dùng xt, t0 cao Nhưng đây là p/ư tỏa nhiện, nên khi tăng
t0 cb chuyển dịch theo chiều nghịch làm giảm hiệu suất p/
ư Vì vậy, để hạn chế tác dụng này người ta dùng một
lượng dư không khí, nghĩa là tăng nồng độ oxi, làm cho
cb chuyển dịch theo chiều thuận
Trang 10Phương trình Nồng độ Áp suất Nhiệt độ
Nghịch N2, H2 tăng Tăng Giảm
Câu 1: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) (H= - 92 kJ) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía nào? Khi
a Tăng áp suất chung của hệ
b Tăng nồng độ N2 ; H2
c Tăng nhiệt độ
d Dùng chất xúc tác
Trang 11Câu 2: cho phương trình phản ứng sau :
CO(k) + H2O(k) CO2 (k) + H2(k) (H= - 41 kJ) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía nào? Khi
a Tăng áp suất chung của hệ
b Thêm 1 lượng hơi nước vào ; thêm 1 lượng khí H2 vào
c Tăng nhiệt độ
d Tăng thể tích của hệ phản ứng
Thảo luận nhóm :
Phương trình Nồng độ Áp suất Nhiệt độ
Thuận CO2, H2 tăng Không đổi tăng
Nghịch CO, H2O tăng Không đổi Giảm
Trang 12Câu 3: Cho phương trình phản ứng:
2SO2 + O2 2SO3 H < 0
Để tạo ra nhiều SO3 thì điều kiện nào cho Nồng độ, Áp suất, Nhiệt độ là phù hợp?
Phương trình Nồng độ Áp suất Nhiệt độ
Trang 13Câu 4: Cân bằng một phản ứng hoá học đạt được khi:
A. A t phản ứng thuận = t phản ứng nghịch
B. B vt phản ứng thuận = vt phản ứng nghịch
C C chất phản ứng = C của sản phẩm
D phản ứng thuận và nghịch đều kết thúc
Thảo luận nhóm :
B
Trang 14Câu 5: Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng :
A.A N2 +3H2 = 2NH3 B 2CO +O2 = 2CO2
B.C H2 + Cl2 = 2HCl D 2SO2 + O2 = 2SO3
C
Trang 15Chúc các
em sức khỏe
và học tập tốt !