1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

day so va ham so GV đỗ kim sơn

4 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét dãy số nguyên dương {an} thỏa mãn các điều kiện Tính giới hạn Giải Nhận xét rằng dãy {an} là một dãy tăng thực sự.. Thật vậy, nếu xãy ra một trường hợp ak+1 ak thì do giả thiết ak+1>

Trang 1

1 

n n

n a a





n

n a

a

2 1 1 lim

2 1 2

1

0 

a a

n

u a

n a

a n

n a

n a

a





1 1 1

1 1

2 1 2

2 1

1 0

n

u n

0

1

1 1 1 lim

2 1





n

, 0 1 1

1 2

, 1 2

1

1

n b

b

n a

a

n n

n n

4

4

n

n

b

a

n b b

n a a

n n

n n

 1 1

a min 2 , 2 1 max 2 , 2 1 

4 lim

n n n

n

b u

n

2

2 limn u n 4

Bài toán 1.

Xét dãy số nguyên dương {an} thỏa mãn các điều kiện Tính giới hạn

Giải

Nhận xét rằng dãy {an} là một dãy tăng thực sự Thật vậy, nếu xãy ra một trường hợp ak+1 ak thì do giả thiết

ak+1>akak+2 ta thu được ak+1 >ak+2 và cứ như thế ta được một dãy số nguyên dương giảm thực sự, điều này là không thể Do nên theo quy nạp ta có ngay an > n

Từ đó suy ra

Đặt

Thì

Do vậy

Bài toán 2.

Cho dãy {un} thỏa mãn điều kiện

Chứng minh rằng dãy {un} có giới hạn Tìm giới hạn đó

Giải:

Xác định các dãy {an} và {bn} như sau:

a0 = min { u0, u1, 4} ;

b0 = max {u0, u1, 4} ; Bằng phương pháp quy nạp theo n, ta sẽ chứng minh được các bất đẳng thức sau:

và (2) và (3)

(4) Từ (2) và (3) các hệ thức xác định an, bn suy ra các dãy {an}, {bn} có giới hạn và

Từ (4) suy ra

Trang 2

2 1

0

1

;

k k k

x x x a

A n

x a n

 lim

6 3 3

3 1

1 3 3

k k k

k

x x x

3 3 3

1  

k

x

n x

0

3  

1 1 3 3

1 3

3

2 3 0

3 0

1 3 1

k k

x k x k x x

n k

n k

n k n

k k n

x

k k

n x x

3 1

1

1

1 2

3 1 3

1 9

1 1 3

1 9

1 1 1

 9

2

1 2

1 1

1

3

1 2

1 2

1 1 1

1

1

3 2

1 2 1

1 1 1

1 2

n n

n

n n k

n k

k

n k

n k

n

2 1

2 1 1

n k

n k

1 2

2 1

9

2 2 3 3

3 1 3 3

0

n n n

x n

x n

Bài toán 5.

Giả sử a>0 Lập dãy số {xn} theo quy luật sau

Chứng minh rằng tồn tại 2 số dương a, A sao cho

Giải:

Ta có

Từ (8) ta suy ra

Viết các đẳng thức này ứng với k = 1,2, , n –1 và cộng lại, ta được

Từ đó suy ra

Viết các đẳng thức (8) ứng với k = 1,2, , n-1 và cộng lại,

ta được

Theo bất đẳng thức Bunhiacovki, ta có

(10)

Do đó

(11)

Do (10) và (11) nên từ (8) và (9) ta suy ra

Trang 3

3 lim

3 lim

3 3 3

n x n x

n n

n n

0 , 0 ,

2  1 

n





1 1 2

1

n n n

x

a x

x

1 2

2

1 2 1 1

n

n

x

a x

x

a

x n

1 2 2

1 1

a x

x

n n

a

x n1 

1

n

n x x

a a a

a a a

a a

2 1

a

a  a

x n

lim

 2

1 1 2 3

1

n n n

y

a y

1 1

1 3

1 3

2

n

y y

2

3

2 1

y

a y

y

n n

0 2

1

1

1  



x

a x

x n

3 limy n a

Chuyển qua giới hạn ta thu được

Suy ra

Vậy a =3 và A = 3

Bài toán 2

Cho {xn} được xác định như sau:

; với Chứng minh rằng dãy trên hội tụ và tìm giới hạn của dãy

Giải:

Ta có:

Do đó bằng phép quy nạp và bất đẳng thức Cauchy, ta suy

ra tức {xn} bị chặn dưới bởi

Mặt khác, ta có:

Suy ra

Do đó hay {xn} là dãy giảm Kết hợp với điều kiện dãy bị chặn, ta suy ra dãy {xn} hội tụ về a

Từ hệ thức quy nạp, chuyển qua giới hạn, ta thu được

Vì a>0 nên

Vậy

Bài toán 3.

Cho dãy {yn} được xác định như sau:

; với

Chứng minh rằng dãy trên hội tụ và tìm giới hạn của dãy Giải

Tương tự như Bài toán 2, dùng bất đẳng thức Cauchy và phép quy nạp ta suy ra

Mặt khác

Vậy dãy số {yn} hội tụ từ hệ thức quy nạp ta suy ra

Ngày đăng: 03/05/2018, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w