LỜI NÓI ĐẦUPhương trình vô tỷ là một đề tài thú vị của Đại số, đã lôi cuốn nhiều người nghiêncứu say mê và tư duy sáng tạo để tìm ra lời giải hay, ý tưởng phong phú và tối ưu.. Chính vì
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN TIỀN GIANG
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: THẦY ĐỖ KIM SƠN
NHÓM THỰC HIỆN:
NGUYỄN ĐÌNH THU NGUYỄN MINH TÂM
LÊ TRUNG HIẾU
ĐỖ QUANG BÌNH TRẦN ANH KIỆT
LÊ MẠNH THÔNG LỚP 10 TOÁN
NĂM HỌC 2008-2009
1
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Phương trình vô tỷ là một đề tài thú vị của Đại số, đã lôi cuốn nhiều người nghiêncứu say mê và tư duy sáng tạo để tìm ra lời giải hay, ý tưởng phong phú và tối ưu Tuy đãđược nghiên cứu từ rất lâu nhưng phương trình vô tỷ mãi mãi vẫn còn là đối tượng mànhững người đam mê Toán học luôn tìm tòi học hỏi và phát triển tư duy
Mỗi loại bài toán phương trình vô tỷ có những cách giải riêng phù hợp Điều này
có tác dụng rèn luyện tư duy toán học mềm dẻo, linh hoạt và sáng tạo Bên cánh đó, cácbài toán giải phương trình vô tỷ thường có mặt trong các kỳ thi học sinh giỏi Toán ở cáccấp THCS, THPT Chính vì thế, chúng tôi quyết tâm sưu tầm tài liệu, chọn lọc chi tiết vàdưới sự hướng dẫn, dìu dắt của quý thầy cô bộ môn Toán trường THPT Chuyên TiềnGiang, chúng tôi biên sọan chuyên đề “ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ” này để mọi người cócái nhìn tổng quát về phương trình vô tỷ Cụ thể là:
Hệ thống hóa kiến thức và kỹ năng giải phương trình vô tỷ
Cung cấp tài liệu và kỹ năng giải phương trình vô tỷ
Đặc biệt là để kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11; chúng tôi muốn dànhchuyên đề“ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ” kính tặng quý thầy cô; kính chúc thầy côluôn dồi dào sức khỏe, nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống
Chúng tôi hy vọng chuyên đề này sẽ mang lại cho bạn đọc nhiều điều bổ ích vàgiúp các bạn cảm nhận thêm vẻ đẹp của Toán học qua các phương trình vô tỷ
Mặc dù đã cố gắng rất nhiều, nhưng chuyên đề có thể còn một vài thiếu sót Chúng tôiluôn biết ơn khi nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và sự thông cảm!
Cuối cùng chúng tôi xin cảm ơn thầy Đỗ Kim Sơn và quý thầy cô đã tạo mọi điềukiện để chúng tôi hoàn thành chuyên đề này
CÁC HỌC SINH LỚP TOÁN KHÓA 2008- 2011
Trang 3I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 4
II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ 9
III PHƯƠNG PHÁP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 32
IV PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC 37
V PHƯƠNG PHÁP BẤT ĐẲNG THỨC 48
VI PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC 61
VII PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ 69
VIII PHƯƠNG PHÁP NHÂN BIỂU THỨC LIÊN HỢP 71
IX PHƯƠNG PHÁP LOẠI TRỪ 72
X GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ 73
XI CÁC SAI LẦM THƯỜNG GẶP KHÍ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ 87
XII TRẮC NGHIỆM 89
XIII BÀI TẬP TỰ LUYỆN 91
XIV CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT 104
XV PHỤ LUC 109
Trang 4I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
1 Bình phương 2 vế của phương trình
Bài 2 Giải phương trình sau:
để ta có thể đánh gía A x 0 vô nghiệm
Trang 5Ta có thể chuyển vế rồi trục căn thức 2 vế :
Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 2 Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) : x212 5 3 x x25
Nếu phương trình vô tỉ có dạng A B C , mà : A B C
ở dây C có thể là hàng số ,có thể là biểu thức của x Ta có thể giải như sau :
Trang 6Ta thấy : 2x2 x 1 x2 x 1 x22x, ( không có dấu hiệu trên ).
Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt 1
t x
thì bài toán trở nên đơn giản hơn
3 Phương trình biến đổi về tích
+ x0, không phải là nghiệm
+ x�0, ta chia hai vế cho x:
Trang 8II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẦN PHỤ
1 Phương pháp đặt ẩn phụ thơng thường
Đối với nhiều phương trình vơ tỉ, để giải chúng ta cĩ thể đặt t f x và chú
ý điều kiện của t nếu phương trình ban đầu trở thành phương trình chứa một biến
t quan trọng hơn ta cĩ thể giải được phương trình đĩ theo t thì việc đặt phụ xem
như “ hồn tồn” Nĩi chung những phương trình mà cĩ thể đặt hồn tồn
Thay vào tìm được x1
Bài 2 Giải phương trình: 2x26x 1 4x5
Từ đĩ tìm được các nghiệm của phương trình l: x 1 2 vàx 2 3
Cách khác: Ta cĩ thể bình phương hai vế của phương trình với điều kiện
2
2x 6x �1 0
Ta được: x x2( 3)2 (x 1)2 , từ đĩ ta tìm được nghiệm tương ứng.0
Đơn giản nhất là ta đặt : 2y 3 4x và đưa về hệ đối xứng 5
(Xem phần dặt ẩn phụ đưa về hệ)
Điều kiện: 1� �x 6
Trang 9Nhận xét : đối với cách đặt ẩn phụ như trên chúng ta chỉ giải quyết được một lớp
bài đơn giản, đôi khi phương trình đối với t lại quá khó giải
2 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến :
0
u uvv (1) bằng cách Xét v� phương trình trở thành : 0
Trang 10x x x xGiải:
Trang 11Nhận xét : Đặt y x ta biến pt trình về dạng phương trình thuần nhất bậc 3 2đối với x và y :
Đk x� Chuyển vế bình phương ta được: 5 2x25x 2 5 x2 x 20 x1
2x 5x 2 x x 20 x 1vậy ta không thể đặt
2
201
Trang 123 Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn
Từ những phương trình tích x 1 1 x ,1 x 2 0
2x 3 x 2x 3 x 2 0
Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chút nào, độ khó của phương trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát
Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này Phương pháp giải được thể hiện qua các ví dụ sau
Ta rút x thay vào thì được pt: 1 t2 3t2 2 1x t 4 1 x 1 0
Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t
Cụ thể như sau : 3x 1 x 2 1 thay vào pt (1)x
Bài 4 Giải phương trình: 2 2x 4 4 2 x 9x216
Giải:
4 2x 4 16 2 4x 16 2 x 9x 16
Trang 13a/ Giải phương trình với m = 23
b/ Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm
x x
x 3 2 4 4 4
Trang 149/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
m x
x x
341
1
11
2(3
1)3(3)
x x
)25(
16)
25
29/
2
516
11
y
54
x
Trang 1531/ 2
5
33
2 2
b/ Tìm các giá trị của n để phương trình có nghiệm: Điều kiện
x
Đặt ẩn phụ t x1 3 x,t 0
Khi đó t2 42 (x1)(3 x)
Hay 2 (x1)(3 x) t2 4 (2) a/ Với n = 2 và ẩn phụ t, phương trình (1) trở thành
2,
0
0
2
4)
0)3
2
2)
t
n t
t
+ 5 2n�0 thì phương trình có nghiệm
Trang 16n t
251
2512 1
Để phương trình có nghiệm thì 2t2 2 (theo công thức tổng quát ở trên) Với t2 không thoả mãn Với t1 có 21 5 2n 2 2
2 2 2n2
Điều kiện này bảo đảm phương trình (2) có nghiệm x Vậy phương trình (1)
có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2n2
2/
6969
a/ Giải phương trình với m = 23
b/ Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm
,027
0,09
12
93
3
6
9)
3()
t m
t
t m t
t
m t
t
t
m t
,
4
3,032
12
2
2
t t
t t
Phương trình này có nghiệm khi 18 < m ≤ 27
Vậy phương trình có nghiệm khi m ≤ 27.
2
2 2
x
x
144
12251
2
2 2
x
(2)
Đặt
12
Trang 17Phương trình (3) có 2 nghiệm trái dấu.
Suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm:
5
;4
3
3 3
3 2
2
2
a z
y
a z y a
Trang 18u x v
2
2
2 2
3 3 2
uv x
v u v
uv u v u v
u
v u v
u v u
2
S
24/
x x
341
1
11
1
x x
2341
Trang 19Thử lại ta thấy tập nghiệm của phương trình là
513
x
21
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {3}
26/ Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình sau có nghiệm:
)1)(
2(3
1)3(3)
3,03
1
x
x x
x x
3
1)3
y
Nếu x > 3 và y ≤ 0 nếu x ≤ -1
)1)(
1(3
1)3(3)
1
3
13
1
3
a x
x
x
a x
x
x
Xét phương trình
y x
Trang 2011
2 2
2 1
y x
y a
)1(4
)1(4
;84
;84
16)
Với điều kiện 5x + 2 ≠ 0
Trang 2116)
)14(2
322
5
422
5
825
2)
x x
Trang 221
121
;2
375
2 3
x x
v
x x
11
22
11
2
11
33
))(
(
33
v
v u u
1
0)22)(
1
(
02
x
x x
Trang 2311
0
0
1 2
x x
x x
x
(*) Vớu điều kiện (*),đặt u x
4 2
u x
5218
1948
32
081
65.9
16
2
321
.2
2
9
4
32
1.2321
.232
1321
3
2
2 2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
2
4 4 2
u
v u v
u v
u
v u
v u v u
v u v
u v
u
v u
v u
v u v
1948
3
2
)(018
1948
y
a y
Trang 242 2 2
1
1
1
y v
y u
23
185
645
180
x x
x u
564
5184
82)(240
2 2 4
4
v v
uv v
u
v u v
40
08732
4
0,
0
822
2
4
2
2 2
2
P
P P
S P
Trang 252
y
y y
1
v
u v
35183
564
1518
4
4 4
4
x
x x
81518815
64
1518
x
x x
x
5
635
(2) Với S = 4, P = 29 không tồn tại u và v
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là
u
a v
u
2
25
4
2)(
2.2)(
)
(
.)(
.)
(
v u v u v
u v u v u v u v u v
u
v u v u v u v u
3 2
5 3
3 5
5
2 2 4
5
0
2
05
5
22
55
2
2)55
(
2
S P
P
a S
PS S P
a S
a PS PS
S
a S
a P
PS
S
S
a S
5
2
02
00
2
a u
v a v
u v
u
a v u
Trang 26x a a
x a
x a
5 5
5 5
5
5
2
02
112
x x u
112
1122 2
v u
x v
u
x v u
Thử lại ta thấy x = 3 là nghiệm của phương trình 39/ x3 x2 1 x3 x2 2 3
Đặt u = x3 + x2
22
2
112
321
u u
u u
52
2
x t
t x
0)1)(
()(2
Trang 271 172
x x
80
8
0
8
x x
x x
x
(*)
8,
8
1680
8
280
20
0
2
0
0)43(
20
2243
2
0
0)442)(
22(2
20
16))(
)(
(
20
16
2
4 4
2 2
3
2 2
2
4
4
x x
x x
x v
u v
v v v
v u v
u
v v
u
v u
v u
v v v
v u v
u
v u v u
v
u
v u
2
17 1
0 4
Trang 28y x
;1
S
Trang 29III PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1 Đặt ẩn phụ đưa về hệ thông thường
Đặt u x v, x và tìm mối quan hệ giữa x và x từ đó tìm được hệ theo u,v
Bài 1 Giải phương trình: x335x x3 335x3 30
2
4
11
22
nghiệm của phương trình
Bài 3 Giải phương trình sau: x 5 x 1 6
Trang 30Khi đó ta được hệ phương trình:
2 Xây dựng phương trình vô tỉ từ hệ đối xứng loại II
Ta hãy đi tìm nguồn gốc của những bài toán giải phương trình bằng cách đưa
giải hệ này thì đơn giản
Bây giờ ta sẽ biến hệ thành phương trình bằng cách đặt y f x sao cho (2) luôn đúng , y x , khi đó ta có phương trình :2 1
Tóm lại phương trình thường cho dưới dạng khai triển ta phải viết về dạng:
x n p a x b n ' v đặt ' y n ax b để đưa về hệ , chú ý về dấu của
Việc chọn ; thông thường chúng ta chỉ cần viết dưới dạng
Trang 31Bài 2 Giải phương trình: 2x26x 1 4x5
Các bạn hãy xây dựng một số hệ dạng này ?
Ta xt hệ sau :
2 2
nhưng chúng ta vẫn giải hệ được , và từ hệ này chúng ta xây dưng được bài toán phương trình sau :
Bài 1 Giải phương trình: 4x2 5 13x 3x 1 0
Nhận xét : Nếu chúng ta nhóm như những phương trình trước :
thể giải được , (đối xứng hoặc gần đối xứng )
2 2
Trang 32khi đó đặt 3x , nếu đặt 21 2y 3 y 3 3x thì chúng ta không thu 1được hệ như mong muốn , ta thấy dấu của cùng dấu với dấu trước căn.
và hơn nữa hệ phải giải được
Một số phương trình được xây dựng từ hệ
Giải các phương trình sau
Trang 34IV.PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC
1 Một số kiến thức cơ bản:
t � �
��� �� sao cho : sin t x và một
số y với y� 0; sao cho xcosy
t���� ��� sao cho : xtant
Nếu : x , y là hai số thực thỏa: x2 y2 , thì có một số t với 01 � � , t 2
sao cho xsin ,t ycost
Từ đó chúng ta có phương pháp giải toán :
Nếu x � thì đặt sin t x1 với ;
t
2 2
t���� ��� , tương tự cho trường hợp khác
2 2
x t t���� ���
Tại sao lại phải đặt điều kiện cho t như vậy ?
Chúng ta biết rằng khi đặt điều kiện x f t thì phải đảm bảo với mỗi x
có duy nhất một t , và điều kiện trên để đảm bào điều này (xem lại đường tròn
lượng giác )
2 Xây dựng phương trình vô tỉ bằng phương pháp lượng giác như thế nào ?
Từ các phương trình lượng giác đơn giản: cos3t sint, ta có thể tạo ra được phương trình vô tỉ
cos3t 4cos t3cost ta có phương trình vô tỉ: 4x33x 1x2 (1)
Trang 35Nếu thay x bằng 1
x ta lại có phương trình :4 3 x2 x2 x2 1(2)
Nếu thay x trong phương trình (1) bởi : (x-1) ta sẽ có phương trình vố tỉ khó:
4x 12x 9x 1 2x x (3)
Việc giải phương trình (2) và (3) không đơn giản chút nào ?
Tương tự như vậy từ công thức sin 3x, sin 4x,…….hãy xây dựng những phương trình vô tỉ theo kiểu lượng giác
3 Một số ví dụ
33
1 2cos
x x
Bài 3 Giải phương trình sau: 36x 1 2x
2
x x � x xXét : x � , đặt 1 xcos ,t t� 0; Khi đó ta được cos ;cos5 ;cos7
Trang 36
2 2 2
2
2
11
1
x x
2 2
x t t���� ���Khi đó pttt.2sin cos 2t tcos 2t 1 0�sin 1 sint t 2sin2t 0
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm 1
3
xTÓM TẮT
(
)0
;
;(2
2
2 2
sin
b
c y a
tan.2
x a
a x
cos2
x
a x
Trang 378) Có: a + b + c = a.b.c
tantantan
c b
x x
6. Giải và biện luận : x 1 x m (*)
11
2
x x
8 Biện luận theo m số nghiệm của pt: 1 x2 x m (1)
9 Biện luận theo m số nghiệm của pt: 12 3x2 x m (1)
)tan.tan.tan1(2)tan1)(
tan1)(
(
1tan.tantan
.tantan
.tan2
;
;
.2)
(
tan.tan.tan
tantan
tan2
;
;
.)
Trang 38Chỉ cần chọn mà 0 , khi đó
- 1 cos = x 1
Và sin 0 và vì thế 1sin1sin
Phương trình đã cho biến đổi được về dạng
11
2 2 3
122
Loai u
u
u
Trang 39Ta thu được 1 2
2
1cos
x
Trang 40Thỏa mãn điều kiện (*) chỉ có
3
sin12
sin12
5cos1
3cos
Do
22
2cos,02sin
Ta thu được phương trình
2
cos2sin22.2
cos2
cos2
x=cos
Trang 411cos
NHẬN XÉT: Ta nhận thấy, nếu dùng các phép biến đổi tương đương thì khả
năng hữu tỉ hóa phương trình trên gặp khó khăn lớn vì phương trình đó chứa quá nhiều các căn thức Vì thế khả năng hữu tỉ hóa bằng việc chọn ẩn phụ lượng giác (đã trình bày) tỏ rõ tính hiệu quả của nó.
Vì vế phải dương nên có điều kiện là x > 0
tan22tan
t
t t
2cost sintsin2t
Với điều kiện của t thì sin2t > 0 cost sint 0
312sin
312sin t (nhận)
3 1
tan1
tan231
3 1tan2 2tan 310
Giải phương trình ta có:
113
3321
3321
33212
GIẢI
Vì vế phải dương nên ta có điều kiện x > 0 và x210 x1
Trang 42t t
x
Phương trình viết:
12
35tan
11
12
35sin
1cos
t t t t sin2t
2
35cos.sin35cossin
sin
1
05762sin5762sin
49
242
sin,25
242
sin t t2 (loại)
25
72
cos25
4925
2412cos25
242
2 2
16cos
25
71cos225
72
04
5cos
25
71cos225
72
cos t 2t t2t
5
3cos
3
5cos
S là 2 nghiệm của phương trình
6/Giải và biện luận : x 1 x m (*)
GIẢI Điều kiện 0x1.đặt
a a x
2
24
Trang 432
2 1
2
1
;2121
2
2
2 1
m m
x
m m
11
2
x x
GIẢI Đặt xcosa0a
Phương trình đã cho thành:
3
22sin
1cos
3
11cossin2
cossin
a a
2
36
;2
36
x x
(Các giá trị này đều thử đúng phương trình đã cho)
8/ Biện luận theo m số nghiệm của pt: 1 x2 x m (1)
GIẢI Đặt x sin t với t
2
;2
Trang 44
24
32
pt (2) có 2 nghiệm phân biệt pt (1) có 2 nghiệm phân biệt.
9/ Biện luận theo m số nghiệm của pt: 12 3x2 x m (1)
GIẢI
Đặt x2sint với
2
;2
3sin
sin3cos.sint t m
43
52
Trang 45sin
)
(
m y
t t
y với cung tròn AB (màu đỏ) Do đó lập luận như VD
trước thì pt (1) vô nghiệm với
4
m
m
thì pt (1) vô nghiệm với
;2
4
m
m
thì pt (1) có nghiệm duy nhất Với m 4 ; 2 thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt
Trang 46(2) cùng đạt được tại x0 thì x0 là nghiệm của phương trình A B
Ta có : 1 x 1 �x 2 Dấu bằng khi và chỉ khi x0 và 1
2 1
2 2
a b
Trang 4751
5
x x
x y y
x y
282427
Trang 4813 2
41
2
32
324
411
x x x
x
4
34
79952
26
60002002
2
2 3 2
x x x x x
Do đó x 3 5 x x2 8x18
42
188
25
x x
Vậy phương trình có nghiệm x = 4
Thử lại x = 2 là nghiệm của phương trình
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 2
3 x2 42 x4 42 x4 4(*)
Để giải bài toán này, đầu tiên ta cần chứng minh bài toán phụ
)(
4 x
)1(4
x
Trang 49Áp dụng bài toán phụ
)2(442
42
)4(4)4(4242
42
2 4
4
4 4
4 4
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
42
42
4
442
42
4
4 4
4
2 4
4 4
Vậy phương trình vô nghiệm.
(I) chứng minh bài toán phụ:
2 2
b
4
x x
x x x
x x
x x
.11
11
Dấu “=” xảy ra, do đó:
x
11
1
11
01
x
5 x4 8x x4 8x2 4x11 x4 11x2 6x19 2
2 2 2
2 4
2 2 2 2
2 2
4 8x 2(x1) (x 3) 3(x1) (x 4) x 8x (x 3) (x 4)
x
22)22()1(
2)484()12(
43
8
2 2
2
2 2
4
2 2
x x x
x
x x
x x
(loại)(nhận)
Trang 50Dấu “=” xảy ra
2 2
2 2 2
2( 1) 03( 1) 0
1
(2 2) 0
x x
x x
0
02
2
x x
x
x x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số x2 x; x x2 ta có:
12
12
11
)(
1)
(
2 2
2 2
12
2
x x
x
x x
Thử lại x = 0 không là nghiệm của phương trình
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
2
(
0)122.(
)1
2
(
0122
8
51634
4
4634
4
2 2
2 2
3 4
4 2
3 3 2
x x
x do x
x x x
x x x
x x
x
x x x
14
22