1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

058 10 chuyên toán tiền giang 23 24

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập TS Vào 10 Chuyên Toán, 2023 - 2024
Trường học Trường THPT Chuyên Tiền Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Tiền Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 159,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC đến đường tròn O B, C là các tiếp điểm.. Gọi H là giao điểm của AO và BC, D là trung điểm của AC, tía BD cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là E.. DB

Trang 1

ĐỀ BÀI

 Câu 1

1) Tính giá trị của biểu thức P=(x2+2 x +2021)2024 tại x=√ 2

x −√15−

4

2) Giải phương trình 2 x2+2 x−1=3 x√2 x−1

3) Giải hệ phương trình { 3 x3=2 x+4 y (1)

2 x3+y3=3 x +3 y (2)

 Câu 2

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P) : y=x2 và đường thẳng (d ): y=2(m−1)x +3.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d ) cắt parabol(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1+2 x2=5

2) Chứng minh rằng phương trình (a x2+2 bx+c)(b x2+2 cx +a) (c x2+2 ax+b)=0 luôn có nghiệm với mọi số thực a , b , c

3) Cho hai số thực xy thỏa mãn x >1, y >1

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = x2

y−1+

y2

x−1

 Câu 3 Cho hai số nguyên p , q thỏa mãn đẳng thức p2+q2=2 (3 pq−4 ) (*)

1) Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai số p , q là bội của 3

2) Tìm tất cả các cặp số nguyên (p , q) thỏa (*)

 Câu 4 Cho đường tròn tâm O và một điểm A ở ngoài đường tròn đó Qua điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC đến đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO và BC,

D là trung điểm của AC, tía BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E

1) Chứng minh CDEH là một tứ giác nội tiếp

=DE DB

3) Gọi F là giao điểm thứ hai của AE với đường tròn (O) Chứng minh OC là đường trung trực của đoạn thẳng BF

1 Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên năm học 2023 – 2024, Tiền Giang

Trang 2

ĐÁP ÁN

 Câu 1

1) Tính giá trị của biểu thức P=(x2

+2 x +2021)2024 tại x=x −2√15−

4

Lời giải:

Ta có:

x=√4−2√15−

4

¿√8+2√15− 4 (√5+1)

(√5−1)(√5+1)

¿√(√5+√3)2−(√5+1)

¿√5+√3−√5−1=√3−1

Suy ra ( x +1)2=3⇔ x2

+2 x=2

Do đó P=(x2+2 x+ 2021)2024=20232024.

2) Giải phương trình 2 x2+2 x−1=3 x√2 x−1

Lời giải:

Điều kiện: x ≥1

2.

Đặt t=2 x −1≥ 0, phương trình đã cho trở thành

2 x2+t2=3 xt⇔ t2

−3 xt +2 x2=0⇔(t−x )(t−2 x)=0 ⇔[t=2 x t=x

 Với t=x , x ≥1

2 nên √2 x−1=x ⇔ 2 x−1=x2⇔ x=1.

 Với t=2 x , x ≥1

2 nên √2 x−1=2 x ⇔2 x−1=4 x2⇔ 4 x2

−2 x+ 1=0, phương trình vô nghiệm do

∆ '<0

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S={1}.

3) Giải hệ phương trình { 3 x3=2 x+4 y (1)

2 x3+y3=3 x +3 y (2)

Lời giải:

Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) vế theo vế ta được

x3−y3=−x+ y ⇔( x− y )(x2+xy + y2)+x− y=0

Trang 3

⇔ (x− y )(x2+xy + y2+1)=0⇔ x= y do x2+xy+ y2+1=(x + y

2)2+3 y2

4 +1>0,∀ x , y

Thay y=x vào phương trình (1), ta được 3 x3=6 x[x=± x=02.

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là S=¿

 Câu 2

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P) : y=x2 và đường thẳng (d ): y=2(m−1)x +3

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d ) cắt parabol(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1+2 x2=5

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d ) là

x2=2 (m−1) x +3⇔ x2−2 (m−1) x−3=0

 Do 1 (−3)=−3<0 nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2

 Do đó đường thẳng (d ) luôn cắt parabo; ( P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2.

 Theo hệ thức Vi-ét, ta có {x1+x2=2 (m−1)(1)

x1x2=−3(2)

x1=2(m−1)−(7−2 m)=4 m−9

(7−2 m) (4 m−9)=−3 ⇔−8 m2

+46 m−60=0

⇔ 4 m2−23 m+30=0[m= m=215

4

Vậy m ∈{2;15

4 }

2) Chứng minh rằng phương trình (a x2+2 bx+c)(b x2+2 cx +a) (c x2

+2 ax+b)=0 luôn có nghiệm với mọi số thực a , b , c

Lời giải:

Ta có (a x2+2 bx+c)(b x2+2 cx +a) (c x2

+2 ax+b)=0[a x b x22+2 bx+c=0(1)+2 cx +a=0(2)

c x2+2 ax +b=0(3)

 Trường hợp 1: Nếu a ∙ b ∙ c=0 thì phương trình đã cho luôn có nghiệm

Trang 4

 Trường hợp 2: Nếu a ∙ b ∙ c ≠ 0, ta có {1

'

=b2−ac

2'=c2−ab

3'=a2−bc

Khi đó 2(1'

+2'+∆3'

)=2 a2+2 b2

+2 c2−2 ab−2 bc−2 ca

¿(a−b )2+(b−c )2+(c−a)2≥ 0 Suy ra một trong ba số 1' , ∆2' , ∆3' không âm

Do đó, một trong ba phương trình (1), (2), (3) có nghiệm nên ta có điều phải chứng minh 3) Cho hai số thực xy thỏa mãn x >1, y >1

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = x2

y−1+

y2

x−1

Lời giải:

x=( x−1)+1 ≥ 2√(x−1) ∙1=2x−1

x−1 ≥2 với mọi số thực x >1 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x−1=1⇔ x =2.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = x2

y−1+

y2 x−1

y−1y2

T = x

2

y−1+

y2

x−1 ≥2x2

y−1 ∙

y2 x−1=2 ∙

x

y

y−1 ≥ 2 ∙2 ∙ 2=8

Vậy min T =8 khi x= y =2.

 Câu 3 Cho hai số nguyên p , q thỏa mãn đẳng thức p2+q2=2 (3 pq−4 ) (*)

1) Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai số p , q là bội của 3

2) Tìm tất cả các cặp số nguyên (p , q) thỏa (*)

Lời giải:

a) Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai số p , q là bội của 3

 Giả sử trong hai số p , q không có số nào chia hết cho 3

Trang 5

 Khi đó p2, q2 chia 3 dư 1 Suy ra:

+) p2+q2 chia 3 dư 2;

+) Trong khi vế phải 2 (3 pq−4 )=6 pq−9+1 chia 3 dư 1, vô lý

 Do đó tromg hai số p , q phải có ít nhất một số là bội của 3

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (p , q) thỏa (*)

 Do vai trò của p , q như nhau, không mất tính tổng quát, giả sử q là bội của 3

 Khi đó từ (*) ta có p2+9=2(2 p−4 )⇔ p2

−18 p+17=0⇔ p=1 hoặc p=17

Vậy các cặp số (p ;q) thỏa mãn (*) là ( p ; q) ∈{(17 ; 3 ); (3 ; 17)}.

 Câu 4 Cho đường tròn tâm O và một điểm A ở ngoài đường tròn đó Qua điểm A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC đến đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của AO và BC,

D là trung điểm của AC, tía BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E

1) Chứng minh CDEH là một tứ giác nội tiếp

=DE DB

3) Gọi F là giao điểm thứ hai của AE với đường tròn (O) Chứng minh OC là đường trung trực của đoạn thẳng BF

Lời giải:

1) Chứng minh CDEH là một tứ giác nội tiếp

Ta có

Trang 6

AB= AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau).

OB=OC(bán kính (O)) nên AO là đường trung trực của đoạn thẳng BC

∆ ABC có D là trung điểm AC, H là trung điểm BC nên HD là đường trung bình của tam giác ABC, suy ra HD /¿AB

2sd ^ BE

Do đó, tứ giác CDEH nội tiếp

2) Chứng minh rằng D A2=DE DB

Xét ∆ DCE∆ DBC ta có

 ^DCE=^ DBC=1

2sd ^ BE

Suy ra ∆ DCE ∽ ∆ DBC (g-g)

Do đó DC DB=DE

DC . Suy ra D C2=DE DB

3) Gọi F là giao điểm thứ hai của AE với đường tròn (O) Chứng minh OC là đường trung trực của đoạn thẳng BF

 Từ D A2=DE DB nên ta có DA DE=DB

DA

+) ^EDA chung;

+) DA DE=DB

DA

2sd ^ BE, do đó BF/¿AC

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w