Mô tả:Từ định nghĩa có thể tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Mô tả: Có thể dùng tích có hướng để tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng.. Mô tả: Dùng định nghĩa và tích có hướng để tìm v
Trang 1NHÓM 7 CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1.Vectơ pháp
tuyến của mặt
phẳng
Mô tả:Từ định nghĩa có
thể tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Mô tả: Có thể dùng
tích có hướng để tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Mô tả: Dùng định nghĩa
và tích có hướng để tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ở dạng cao hơn
Mô tả:
Ví dụ: Tìm VTPT của mặt
phẳng (P) biết (P) vuông góc với đường thẳng AB, biết A1;1;1 , B2; 1; 2
Ví dụ: Tìm vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;1;1), B(2;-1;2), C(3;0;-1)
Ví dụ: Cho tứ diện
ABCD Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) chứa AB và song song với CD, biết A(1;1;1), B(4;-2;0), C(3;5;-1), D(2;-1;3)
Ví dụ:
2 Phương trình
tổng quát của
mặt phẳng
Mô tả:- Phát biểu được
định nghĩa PT tổng quát của mặt phẳng
-Cho mặt phẳng (P), chỉ ra được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Mô tả: Giải thích
được cách tìm ra vài phương trình mặt phẳng đặt biệt
Mô tả: Áp dụng và giải
thích vào bài toán tìm phương trình mặt phẳng
Mô tả: Biết chọn hệ
trục tọa độ để viết phương trình mặt phẳng
Ví dụ:1) Phát biểu định Ví dụ: Viết phương Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Ví dụ: Cho hình lập
Trang 2nghĩa PTTQ của mặt phẳng?
2) Cho (P):3x+4y-z=0
Tìm vectơ pháp tuyến của (P)
trình tổng quát mp(Oxy), (Oxz), (Oyz)?
có: A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6)
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD)
b) viết phương trình mặt phẳng (P) qua cạnh AB và song song với CD
phương ABCD, A’B’C’D’ cạnh a, với điểm
A(0;0;0) Viết phương trình mặt phẳng (B’D’C),
B thuộc trục Ox
3 Điều kiện để hai
mặt phẳng song
song, vuông góc.
Mô tả: Nhận biết được
điều kiện để hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc
Mô tả: Giải thích
được cách tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng song song với mặt phẳng cho trước và từ đó tìm được phương trình tổng quát của mặt phẳng
Mô tả:
Xác định được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng cho trước, từ đó tìm được phương trình tổng quát của mặt phẳng
Mô tả: Xác định được
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng qua hai điểm
và vuông góc với mặt phẳng cho trước
Ví dụ: Cho mặt phẳng (P1): x+y-2z-1=0 Xét
xem mặt phẳng (P1) song song hay vuông góc với các mặt phẳng sau:
(P2): 2x+2y-4z+1=0;
(P3): 2x-4y-z+2=0;
(P4): 2x+2y-4z-2=0;
Ví dụ: viết phương
trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;-2;1)
và song song với mặt phẳng (P):
3x+y+4z+5=0
Ví dụ: viết phương trình
mặt phẳng đi qua điểm A(1;0;4) và vuông góc với hai mặt phẳng:
(P): x+y-3z+2=0;
(Q):3x-2y+z=0 ;
Ví dụ: Viết phương trình
mặt phẳng (P) qua A, B
và vuông góc với mặt phẳng (Q)
Trang 34 Khoảng cách từ
một điểm đến một
mặt phẳng.
Mô tả: Nêu được công
thức tính khoảng cách
từ một điểm đến một mặt phẳng
Mô tả: Giải thích và
tìm được khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Mô tả: Dùng công thức tính
khoảng cách để xác định được bán kính của mặt cầu
có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng
Mô tả: Vận dụng
phương pháp tọa độ tìm khoảng cách giưa hai mặt phẳng song song
Ví dụ: Tính khoảng
cách từ điểm M(1;2;3) đến mặt phẳng (P): 3x-2y+z+2=0
Ví dụ: Tính khoảng
cách giữa hai mặt phẳng song song (P): x+y-z+1=0;
(Q): 2x+2y-2z-3=0
Ví dụ: Tìm bán kính của
mặt cầu có tâm I(3;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x+y-z+1=0
Ví dụ: Cho hình lập
phương ABCD.A’B’C’D’
có cạnh bằng 1
a) Chứng minh mặt phẳng (AB’D’) song song với mặt phẳng (BC’D)
b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB’D’) và (BC’D)
1/ Thầy: Nguyễn Hồng Lập : Châu Thành 2(NT) 2/ Thầy: Mai Thanh Tín : Thanh Bình 1
3/ Thầy: Phan Duy Hùng : Hồng Ngự 1 4/ Thầy: Trần Khái Hưng: Tam Nông 5/ Cô: Nguyễn Thị Thanh Thúy : Trần Văn Năng