1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề bài tập Nhôm

2 669 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề bài tập Nhôm
Tác giả Nguyễn Công Hoàng Nhạt
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dũch NaOH dử, khớ CO2 thieỏu B.. Dung dũch NaOH thieỏu, khớ CO2 dử 2.. Khi cho Al tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng thu được dung dịch X.. cho Al vaứo 2 lớt dung dũch HNO3 phaỷn ửựn

Trang 1

GV:Nguyeón Coõng Hoàng Nhaọt

Chửụng II: KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHễM

ĐỀ SỐ 7

1 ẹeồ laứm saùch quaởng boõxớt trong quaự trỡnh saỷn xuaỏt Al nguụứi ta coự duứng laàn lửụùt nhửừng hoaự chaỏt naứo sau:

A Dung dũch NaOH dử, khớ CO2 thieỏu B Dung dũch NaOH dử, khớ CO2 dử

C Dung dũch NaOH dử, dung dũch HCl dử D Dung dũch NaOH thieỏu, khớ CO2 dử

2 Coự theồ duứng bỡnh baống nhoõm ủeồ chuyeõn chụỷ caực hoaự chaỏt:

A Dung dũch HNO3 ủaởc, dung dũch H2SO4 ủaởc

B Dung dũch HNO3 loaừng, dung dũch H2SO4 loaừng

C Dung dũch H2SO4, dung dũch NaOH

D Dung dũch KOH, dung dũch HCl

3 Khi cho Al tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng thu được dung dịch X Thờm NaOH vào dung dịch X thấy thoỏt ra chất khớ Y Vậy Y là

4 Cho Al vaứo dung dũch chửựa CuSO4 vaứ FeSO4, phaỷn ửựng keỏt thuực ta thu ủửụùc dung dũch X Cho X taực duùng vụựi dung dũch NaOH dử ủửụùc keỏt tuỷa Y Vaọy X chửựa:

A Al2(SO4)3 vaứ CuSO4 dử B Al2(SO4)3 vaứ FeSO4 dử

C FeSO4 vaứ CuSO4 dử D FeSO4

5 Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al và Mg dạng bột tỏc dụng hết với oxi thu được 9,1 gam hỗn hợp oxit B Hỏi cần ớt nhất bao nhiờu mol HCl để hoà tan hoàn toàn B?

6 cho Al vaứo 2 lớt dung dũch HNO3 phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 0,2 mol N2 vaứ dung dũch X Cho NaOH dử vaứo dung dũch

X thaỏy thoaựt ra 0,1 mol khớ coự muứi khai Noàng ủoọ HNO3 trong dung dũch ban ủaàu laứ

7 Nung núng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tỏc dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy cú 6,72 lớt khớ H2 (đktc) bay ra và cũn lại 5,04 gam chất rắn.Cụng thức của oxit sắt (FexOy) và giỏ trị của m là

A FeO và 14,52 gam B Fe2O3 và 14,52 gam C Fe3O4 và 14,52 gam D Fe3O4 và 13,2 gam

8 Trộn hỗn hợp bột Al và Fe2O3 Đốt dây Mg để làm mồi cho phản ứng Kết thúc phản ứng dem sản phẩm chia thành hai phần bằng nhau: Cho phần 1 vào dung dịch H2SO4 loãng d, cho phần 2 vào dung dịch NaOH d Thể tích khí sinh ra

ở phần 1 gấp đôi phần 2 Tỷ lệ mol của Al và Fe2O3 ban đầu là

9 Nung m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 để nhiệt nhụm hoàn toàn để tạo thành kim loại thỡ thu được chất rắn A Cho chất rắn A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thỡ cú 1,68 lit khớ thoỏt ra Nếu hoà tan A trong dung dịch HCl dư thu được 6,16 lit khớ Cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Giỏ trị của m là

A 27,25g B 22,75g C 25,27g D 22,57g

10 Hoaứ tan 7,8 gam hoón hụùp Mg, Al vaứo V lit dung dũch HCl 2M Sau phaỷn ửựng thaỏy khoỏi lửụùng dung dũch taờng theõm 7 gam Theồ tớch dung dũch HCl ủaừ duứng laứ:

A 400ml B 600ml C 500ml D 300ml

11 Trộn 24g Fe2O3 với 10,8 g Al g rồi nung ở nhiệt độ cao Hổn hợp thu được sau phản ứng đem hũa tan vào dd NaOH dư thu được 5,376 lớt khớ đktc.Hiệu suất phản ứng nhiệt nhụm là

12 Hoón hụùp A goàm Al vaứ Fe Cho 11(g) hoón hụùp A taực duùng vửứa ủuỷ vụựi d2 HCl ủửụùc dung dũch B Cho 500ml d2 NaOH 2M vaứo dung dũch B thỡ thu ủửụùc keỏt tuỷa nhoỷ nhaỏt Khi cho tửứ tửứ V lit d2 NaOH 1M vaứo d2 B ủeồ coự keỏt tuỷa lụựn nhaỏt thỡ V coự giaự trũ naứo sau ủaõy:

A 0,7lớt B 0,8lớt C 0,75lớt D ẹaựp soỏ khaực

13 Cho 500 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 tỏc dụng với dung dịch NH3 dư thấy xuất hiện 15,6 gam Mặt khỏc khi cho 500 ml dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư lại thấy tạo 9,8 gam kết tủa Nồng độ của Cu(NO3)2 và Al(NO3)3 trong dung dịch A lần lượt là

A 0,2 M và 0,15 M B 0,59M v à 0,125 M C 0,2M v à 0,4M D 0,4M v à 0,2M

Trang 2

14 Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75 Tỉ lệ thể tích

khí N O2

NO

V

V trong hỗn hợp là:

A 1

2

3 C

1

3

4.

15 Cho Al tỏc dụng với HNO3 sinh ra hỗn hợp khớ NO và NO2 với tỉ lệ 1:1 theo thể tớch cựng đk

Tỡm hệ số cõn bằng của Al, HNO3, H2O:

A 8:18:9 B 4:18:9 C 4:14:7 D 4:16:8

16 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O Tỷ khối hơi

của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là:

A 1,9 M B 0,43 M C 0,86 M D 1,43 M

17 Hoaứ tan hoaứn toaứn a gam Al trong dung dũch HNO3 loaừng thaỏy thoaựt ra 44,8 lớt hoón hụùp 3 khớ NO, N2O, N2 coự tổ leọ soỏ mol laàn lửụùt laứ 1:2 :2 Neỏu laỏy a gam Al hoaứ tan hoaứn toaứn trong dung dũch NaOH dử thỡ theồ tớch H2 (ủktc) giaỷi phoựng ra laứ:

A 13,44 lớt B 174,72 lớt C 6,72 lớt D Keỏt quaỷ khaực

18 Hoaứ tan heỏt 4,431 gam hoón hụùp Al vaứ Mg trong HNO3 loaừng thu ủửụùc dung dũch A vaứ 1,568 lit (ủktc) hoón hụùp 2 khớ NO vaứ N2O coự khoỏi lửụùng 2,59 gam Tớnh khoỏi lửụùng moói kim loaùi trong hoón hụùp

A 0,567g vaứ 3,864g B 0,678g vaứ 3,753g

C 1,567g vaứ 2,864g D 0,756g vaứ 3,675g

19 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn

toàn A trong dung dịch HNO3 đợc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tơng ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí

NO và NO2 lần lợt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lít và 0,224 lít

C 2,24 lít và 6,72 lít D 6,72 lít và 2,24 lít

20 Hoà tan hết 16,2 gam một kim loại chưa rừ hoỏ trị bằng dung dịch HNO3 loóng, sau phản ứng thu được 4,48 lớt (đktc) hỗn hợp khớ X gồm N2O và N2 Biết tỷ khối của X đối với H2 là 18, dung dịch sau phản ứng khụng cú muối NH4NO3 Kim loại đú là:

4 Cho 10,14g hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu tỏc dụng với 200ml dung dịch NaOH 6M thu được 3,36 lit H2, chất rắn B

và dung dịch D Thể tớch (lit) dung dịch HCl 0,5M tối thiểu để phản ứng với dung dịch D là

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w