1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

mệnh đề đại số 10

6 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngược lại: Nếu ta biết được mệnh đề P là SAI thì P là ĐÚNG... ấ ự ố Mệnh đề này là……… Do đó: M nh đ ệ ề P ⇒Q là ……… Từ đó ta rút ra kết luận sau: Muốn xét tính đúng sai của mệnh đề kéo t

Trang 1

CH ƯƠ NG I : M NH Đ - T P H P Ệ Ề Ậ Ợ

BÀI 1: M NH Đ Ệ Ề I- M NH Đ M NH Đ CH A BI N Ệ Ề Ệ Ề Ứ Ế

1.M NH Đ : Ệ Ề

Dựa vào đâu để biết một câu nói hay một khẳng định là mệnh đề? Để biết được

điều này ta cùng xét hai ví dụ sau:

1) Sông Mê- Công ch y qua 6 qu c ả ố

gia.

2) S 0 là s t nhiên nh nh t ố ố ự ỏ ấ

1) M t quá! ệ 2) Ch i, m y gi r i? ị ơ ấ ờ ồ

Hãy nhận xét về tính đúng hay sai của các câu nói ở Ví dụ 1 và Ví dụ 2

………

………

Từ đó ta rút ra được kết luận:

2 M NH Đ CH A BI N: Ệ Ề Ứ Ế

VÍ D 1: Xét câu: “ n chia h t cho 3” Ụ ế

Ta chọn số nguyên n = −3 thì thấy câu nói trên là khẳng định………

Nhưng nếu ta chọn số nguyên n =5 thì thấy câu nói trên là khẳng định ………

VÍ D 2: Xét câu: “ 7 + Ụ x = 2”

Ta chọn số nguyên n =5 thì thấy câu nói trên là khẳng định………

Nhưng nếu ta chọn số nguyên n= −5 thì thấy câu nói trên là khẳng định ………

1) Mỗi mệnh đề phải hoặc ……… hoặc ……….

2) Một mệnh đề không thể vừa …… vừa ………

Trang 2

Từ hai ví dụ trên ta đã có cơ sở để nhận biết được một mệnh đề chứa biến

II- PH Đ NH C A M NH Đ : Ủ Ị Ủ Ệ Ề

Hải nói: “ 2 là số hữu tỷ”………(mệnh đề P:…………)

Thạch nói: “ 2 không phải là số hữu tỷ”………(mệnh đề P:…………)

Để phủ định một mệnh đề ta thêm hoặc bớt từ “ KHÔNG” hoặc “KHÔNG

PH I” Ả vào trước v ng c a m nh đ đó.ị ữ ủ ệ ề

Kí hi u: ệ Cho m t m nh đ ộ ệ ề P thì mệnh đề phủ định của PP

L u ý: ư

Nếu ta biết được mệnh đề P là ĐÚNG thì P là SAI.

Ngược lại: Nếu ta biết được mệnh đề P là SAI thì P là ĐÚNG.

III- M NH Đ KÉO THEO Ệ Ề

Xét câu nói: “ N u ế Trái đ t không có n ấ ướ thì (Trái đ t) không có s c ấ ự

s ng ố ”.

Ta đặt Mệnh đề P: “ Trái đ t không có n ấ ướ c”.

Mệnh đề Q: “ Trái đ t không có s s ng” ấ ự ố

Có hiểu mệnh đề chứa biến là một câu nói có chứa …… , với mỗi giá

trị của ……… thuộc một ……….ta được một mệnh đề (hay

một khẳng định …………hoặc một khẳng định …………

M nh đ “N u ệ ề ế P thì Q ” đ ượ c g i là m nh đ kéo theo và đ ọ ệ ề ượ c kí hi u là: ệ

Trang 4

* Xét tính Đúng; Sai của mệnh đề kéo theo:

* ÁP D NG: Trong câu nói v a xét thì Ụ ừ

M nh đ ệ ề P là mệnh đề Sai; M nh đ ệ ề Qlà mệnh đề Đúng

Do đó: M nh đ ệ ề PQ là ………

+) Nếu xét câu nói: “ N u Trái đ t có n ế ấ ướ c thì Trái đ t không có s s ng” ấ ự ố

Mệnh đề P: “ Trái đ t có n ấ ướ c”. (Mệnh đề này là ………… )

Mệnh đề Q: “ Trái đ t không có s s ng” ấ ự ố (Mệnh đề này là………)

Do đó: M nh đ ệ ề PQ là ………

Từ đó ta rút ra kết luận sau: Muốn xét tính đúng sai của mệnh đề kéo theo ta

đi xét tính đúng hoặc sai của từng mệnh đề thành phần ( tức là mệnh đề P; mệnh đềQ ) rồi dựa vào tiêu chuẩn đúng; sai của mệnh đề kéo theo để kết luận.

* Ví dụ trên là ví dụ về thực tế cuộc sống tự nhiên Các định lí trong toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng PQ.Khi đó ta nói:

M nh đ “ ệ ề PQ ” là m nh đ sai khi ệ ề P đúng và Q sai (trong m i ọ

tr ườ ng h p khác ợ PQ đ u đúng) ề

P

là gi thi t; ả ế Q là k t lu n c a đ nh lí HO C: ế ậ ủ ị Ặ

1) P là đi u ki n đ ề ệ ủ đ có ể Q

2) Q là đi u ki n c n ề ệ ầ đ có ể P

Trang 5

1) Trái đất có nước là điều kiện đủ để Trái đất có sự sống.

2) Trái đất có sự sống là điều kiện cần để có Trái đất có nước.

IV- M NH Đ Đ O HAI M NH Đ T Ệ Ề Ả Ệ Ề ƯƠ NG Đ ƯƠ NG:

1 M NH Đ Đ O: Ệ Ề Ả

………

………

2 HAI M NH Đ T Ệ Ề ƯƠ NG Đ ƯƠ NG: ………

………

………

………

………

3 KÍ HI U Ệ∃ Kí hiệu ∀ đọc là với mọi. Kí hiệu ∃ đọc là tồn tại ít nhất một (hay có ít nhất một) Ví d : ụ ………

………

………

M nh đ ệ ề QP đ ượ c g i là m nh đ đ o c a m nh ọ ệ ề ả ủ ệ

Ta nói hai m nh đ ệ ề P và Q là hai m nh đ t ệ ề ươ ng đ ươ ng n u hai ế

m nh đ ệ ề PQ và QP đ u đúng ề

Trang 6

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w