Chương I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢPA.. Một khẳng định hoặc đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai gọi là một mệnh đề.. Một mệnh đề còn phụ thuộc vào những giá trị của biến số gọi là mênh đề c
Trang 1Chương I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1.Mệnh đề.
Một khẳng định hoặc đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai gọi là một mệnh đề
Một mệnh đề còn phụ thuộc vào những giá trị của biến số gọi là mênh đề chứa biến Mệnh đề chứa biến x kí hiệu là: P(x)
Mệnh đề “ không phải P” là mệnh đề phủ định của mệnh đề P và kí hiệu là P Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo và kí hiệu là: P Q
Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai
Định lí là một mệnh đề đúng và thường có dạng P Q
Mệnh đề Q P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P Q
Nếu cả hai mênh đề P Q và Q P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương Khi đó ta kí hiệu P Q và đọc là : P tương đương Q hoặc P là điều kiện
cần và đủ để có Q, hoặc P khi và chỉ khi Q
Kí hiệu đọc là “ với mọi “, nghĩa là tất cả
Kí hiệu đọc là “ có một “ ( tồn tại một) hay “ có ít nhất một “
B BÀI TẬP
I PHẦN TỰ LUẬN
1)Các mệnh đề sau đúng hay sai, nêu mệnh đề phủ định của nó
a)16 không phải là số nguyên tố b.3018 chia hết cho 2
c)Phương trình x2
–x-4 =0 vô nghiệm d 5là số hữu tỷ
2)Lập mênh đề phủ định và xét tính đúng, sai của nó
Trang 22
2
x
3)phát biểu mệnh đề P Q dưới dạng “nếu…thì ”, điều kiện cần, điều kiện đủ Xét tính
đúng sai và phát biểu mệnh đề đảo của nó
a)P “ABCD là hình chữ nhật” Q “AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường” b)P “3>5” Q “7>10”
c)P “ABC là tam giác vuông cân tại A” Q “Góc B=450”
4 Hãy phát biểu thành lời và chứng minh định lý sau
a n N n n b n N n n c n N n n
5.Chứng minh định lý sau bằng phương pháp phản chứng
a Nếu a+b<2 thì một trong hai số a và b phải nhỏ hơn 1
b Cho n là số tự nhiên, nếu 5n+4 là số lẻ thì n là số lẻ
6)Liệt kê tất cả các phần tử của các tập hợp sau
I là tập hợp các số chính phương không vượt quá 100
J là tập hợp các ước nguyên dương của 40
K là tập các bội nguyên dương của 6 không lớn hơn 60
A x N x x hoac x x
a hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập A
b Liệt kê tất cả các tập con của A chứa đúng 2 phần tử
8 Tìm các tập con chứa 2,3 không vượt quá 3 phần tử của tập
Trang 3B={xN/ 1<x<7}
9 Tìm các tập con của tập {a,b,c}
10 Xét các mối quan hệ bao hàm giữa các tập
A tập tất cả các tam giác vuông
B Tập tất cả các tam giác
C Tập tất cả các tam giác cân
D Tập tất cả các tam giác đều
E tập tất cả các tam giác vuông cân
11 Tìm tập hợp X sao cho {a,b}X{a,b,c,d}
12 A={nN/ n là ước của 12} B={nN/n<5}
C={1,2,3} D={nN/(x+1)(x-2)(x-4)=0}
a)Liệt kê các phần tử của các tập trên
b)Tìm tất cả các tập X sao cho DXA
c)Tìm các tập Y sao cho CYB
13 Cho tập A={1,2,3,4,5} B={2,4,6,8} C={1,3,5,7,9}
Xác định các tập hợp A B A B A B C , , \ , \ (A B )
14.Cho tập E={a,b,c,d} F={b,c,e,g} G={c,d,e,f}
Chứng minh rằng E(FG) ( EF) ( E G )
15 Cho tập E={xN/x<9} A={1,3,5,7} B={1,2,3,6}
a Tìm C C CE A, E B, E ACE B b Chứng minh CE(A B )CE(A B )
16 Cho tập A={xQ/ x2
+x-12=0} B={xR/ x(3x2
– 13x +12)(x-3)=0
Xác định các tập A B A B A B B A , , \ , \
17.Cho tập
/ 5 , / 5 / ( 2)( 1)(2 3) 0
E x Z x A x N x B x x x x
Trang 4a)Chứng minh AE B, E
b)Tìm CE(A B ),CE(A B ) rồi tìm quan hệ giữa hai tập này
c)Chứng minh rằng CE(A B )CE A
18 Cho tập Ax Z x / 2 4 , Bx Z / (5x 3 )(2x2 x4) 0
a Liệt kê các phần tử của A, B
b Kể các tập con của A có đúng 3 phần tử
19 a Xác đinh tập X sao cho AX=B biết A= {1;2} B={1,2,3,4,5}
b Tìm A, B biết A B 0;1;2;3; 4 A B\ { 3; 2} \ B A{6;9;10}
20 Cho A là tập hợp tùy ý, xác định các tập hợp sau
21 Cho tập A Có thể nói gì về tập B nếu
a AB=B b AB=A c AB=A
22 Tìm tất cả các giá trị của a, b, c để
a x R x / 2bx c 0 1; 2 b 3 2
x R ax bx x c
23 Xác định các tập hợp A B A B A B , , \ và biểu diễn trên trục số
a A=[-3;1) B=(0;4] b A=(-;1) B=(-2;5]
c A=[-5;4] B=[4;10) d A=(2;+ ) B=(1;+ )
e A=R B=(5;+ ) f A=(-6;-1] B=[-1; 3)
24 Cho tập Ax R / 3 x 5 , Bx R x / 0
Xác định tập hợp A B A B A B , , \ ,CR(A B ) \CR A
25 Cho tập Ax R / 3 x 5 , Bx Z / 1 x5
Trang 5Xác định các tập hợp A B A B A B B A , , \ , \
26 Cho Ax R / 2 x 2 , Bx Z / 2 x7
Viết lại tập hợp trên dạng đoạn- khoảng- nửa khoảng và xác định A B A B A B B A , , \ , \
27 Cho A=(-2;2], B=[1;+ ) Tìm CR(A B ),CR(A B ), NB, ZA
28 Cho A=(-3;+ ), B=x N x : ( 2 4)(x4) 0
xác định tập CR A A B B A, , \
29 Cho hai đoạn A=[a;a+2], B=[b;b+1] Các số a,b cần thõa điều kiện gì để A B
30 Viết lại các tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử
a)A = {x N / (x + 2)(x2
+ 2x - 3) = 0} b)B = {x2 / x Z x, 2} c)C = {x / x là ước của 30} d)D = {x / x là số nguyên tố chẵn}
31 Cho các tập hợp sau :
A = { x *
/ x ≤ 4} B = { x/ 2x( 3x2
– 2x – 1) = 0} C = { x / -2 ≤ x < 4}
a) Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử
b) Hãy xác định các tập hợp sau : A C, A B, C\B, (C\A)B
32 Hãy tìm các tập hợp con của tập hợp.
a) Aa b, b) B 1, 2,3, 4
33 Cho A x | 3 x 5 và B x | x 2
a Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn
b Tìm AB AB A B\ C R B
34 Xác định các tập hợp sau:
a) 4;2 0;5 b) 3; 2 \ 1;5 c) R\ ;3 d) 4;9 \ 0; 2
35
Trang 61) Cho A = [m;m + 2] và B = [n;n + 1] Tìm điều kiện của các số m và n để A ∩ B = 2) Cho A = (0;2] và B = [1;4) Tìm CR(A B) và CR(A ∩ B)
3) Xác định các tập A và B biết rằng A ∩ B = {3,6,9} ; A\B = {1,5,7,8} ; B\A = {2,10}
36 Mỗi học sinh trong lớp 10A đều chơi bóng đá, bóng chuyền Biết rằng có 25 bạn chơi
bóng đá không chơi bóng chuyền, 20 bạn chơi bóng chuyền không chơi bóng đá và 10 bạn chơi cả 2 môn.Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
II TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?
A Hôm nay lạnh thế nhỉ? B 151 là số vô tỷ.
C Tích vectơ với một số là một số D 100 là số chẵn
Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề P Q :
A.P≠Q B P Q C P Q D Q P
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến.
A Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau B 36 là số chính phương
Câu 4: Liệt kê tất cả các phần tử của tập M x (x2 1)(4x x 2 ) 0
1
4
A M
B M 1;1;0; 4 C M . 0;4 D M 0;14
Câu 5: Liệt kê tất cả các phần tử của tập M x* 2x 5 5
0;1;2;3;4;5;6
1; 2;3;4
M
6)Cho A = “xR : x2+1 < 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:
A “ xR : x2
+1 0” B “ xR: x2
+1 0” C “ xR: x2
+1 < 0” D “ xR: x2
+1
0”
Trang 77) Xác định mệnh đề đúng:
A xR: x2 0 B xR : x2 + x + 3 = 0 C x R: x2 > x D x Z : x > - x
8: Xác định mệnh đề đúng:
A x R, yR: x.y>0 B x N : x ≥ - x
C xN, y N: x chia hết cho y D xN : x2 +4 x + 3 = 0
9: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, phát biểu nào là sai:
A
10: Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:
A {0; 2; 3; -3} B {0 ; 2 ; 3 } C {0; 21; 2 ; 3 ; -3} D { 2 ; 3}
11: Cho A = {x N / (x4
– 5x2 + 4)(3x2
– 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :
A {1; 4; 3} B {1 ;2 ; 3 } C {1;-1; 2 ; -2 ; 31} D { -1; 1;
2 ; -2; 3}
12: Cho tập A = {x N / 3x2 – 10x + 3 = 0 hoặc x3- 8x2 + 15x = 0}, A được viết theo kiểu liệt
kê là :
A { 3} B {0; 3 } C {0; 13; 5 ; 3 } D { 5; 3}
13: Cho A là tập hợp Chọn phương án đúng:
= A
14: Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) tập hợp A\B bằng:
Trang 815: Cho A = {a; b; c ; d;e } Số tập con của A là:
16: Tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A {x Z / x<2} B {x Q / x2 – 4x +2 = 0}
C {x Z / x2 – 7x +1 = 0} D {x R / x2 – 4x +3 = 0}
17: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con :
18: Cho X= {n N/ n là bội số của 4 và 5} Y= {n N/ n là bội số của 20}
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :
A XY B Y X C X = Y D n: nX và n Y
19: Cho H = tập hợp các hình bình hành V = tập hợp các hình vuông
N = tập hợp các hình chữ nhật T = tập hợp các hình thoi
Tìm mệnh đề sai
20: Cho A Tìm câu đúng
A A\ = B \A = A C \ = A D A\ A =
21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia
hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì
có diện tích bằng nhau
22: Cho 2 tập hợp A = x R / (2x x 2 )(2x2 3x 2) 0 , B =n N / 3 n2 30 , chọn mệnh đề đúng?
Trang 9A A B 2, 4 B A B 2 C A B 5, 4 D A B 3
23: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n N thì n2n B x R x: 2 0 C n N n: 2 n D x R x x: 2
24: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ), C = (- ; -2) câu nào sau đây đúng?
A A C [ 5; 2] B A B ( 5;) C B C ( ; ) D B C
25: Cho A = ( ; 2], B = [2;), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A B C [2;3) B A C (0;2] C A B R \ 2 D B C (0;)
26: Tập hợp D = ( ; 2] ( 6; ) là tập nào sau đây?
27: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , , là:
28: Cho tập hợp A = x R x / 2 3x 4 0 , tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử
C Tập hợp A = D Tập hợp A có vô số phần tử
29: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là
tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:
30 : Cho tập hợp B=x /(9 x2 )(x2 3x 2) 0 , tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp B= 3;9;1;2 B Tập hợp B= 3; 9;1;2
C Tập hợp C= 9;9;1;2 D Tập hợp B = 3;3;1;2
31 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
Trang 10NĂM HỌC 2020-2021-ĐANG PHÙ HỢP VỚI BẠN
+ Cập nhật dạng toán mới và Phương pháp mới
=> Free Ship, thanh toán tại nhà.
Bộ phận Sách: 0918.972.605(Zalo) Đặt mua tại:
https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2
Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/