111Equation Chapter 1 Section 1VẤN ĐỀ 7: BÀI TOÁN TÌM THAM SỐA... Tìm m để phương trình đã cho là phương trình4 0 đường tròn... Với giá trị nào của tham số m thì đường trịn C cĩ bán kính
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1VẤN ĐỀ 7: BÀI TOÁN TÌM THAM SỐ
A CÁC DẠNG BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1: Cho đường tròn ( ) :C x2y2 2x4y 4 0 có tâm I và đường thẳng
: 2x my 1 2 0
Tìm m để đường thẳng cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B
Lời giải
Đường tròn (C) có tâm I1; 2
, bán kính R 3
cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi ; 2 2 12 2 3
2
m
m
5m25m17 0 : đúng với mọi m)
Ví dụ 2: Biện luận số giao điểm của (C) và d trong đó d mx y: 3m 2 0,
C x: 2y2 4x 2y0
Lời giải
Đường tròn C
có tâm I2;1
và R 5
Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d là ; 2 3
1
m
h d I d
m
Ta có h 5 m hoặc 2
1 2
d và (C) có 2 giao điểm
h m hoặc
1 2
d tiếp xúc với (C) 1
2
d không cắt (C)
Ví dụ 3: Cho hai đường tròn: C x: 2y2 và 1 C m:x2y2 2m1x4my 5 0 Xác định m
để C m
tiếp xúc với (C)
Lời giải
Dễ thấy (C) có tâm O0;0
và bán kính R 1
C m
có tâm I m 1; 2m và bán kính R' (m1)24m25
Ta thấy OI (m1)24m2 R' điểm O nằm trong đường tròn tâm I suy ra (C) và C m
chỉ có thể tiếp xúc trong nhau
Điều kiện để hai đưòng tròn tiếp xúc trong là R R OI' (m1)24m2 5 1 (m1)24m2
Giải phương trình ta được m hoặc 1
3 5
m
Trang 2
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( )C : x2+y2+4x+4y 6+ =0
và đường thẳng D: x+my 2m 3- + =0 (m là tham số thực), gọi I là tâm của (C) Tìm m để Dcắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất
Lời giải
Phương trình (C)Û (x 2+ ) (2+ y 2+ )2=2
Suy ra tâm I(- 2; 2- )
và bán kính R = 2
Diện tích tam giác IAB là
·
S lớn nhất Û sinAIB· = Û1 IA ^IB
Khoảng cách từ I đến đường thẳng D là
ê =
2
2 2m 2m 3 R
m
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I THÔNG HIỂU
Câu 1: Phương trình x2+y2- 2(m+1)x- 2(m+2)y+6m+ = là phương trình đường tròn khi và chỉ khi7 0
A m< 0 B m< 1 C m> 1 D m<- hoặc 1 m> 1
Hướng dẫn giải
Phương trình x2+y2- 2(m+1)x- 2(m+2)y+6m+ = là phương trình đường tròn khi và chỉ 7 0 khi (m+1)2+(m+2)2- (6m+ > 7) 0 Û 2m2- 2>0
m<- hoặc 1 m>1
Câu 2: Định m đề phương trình x2+y2- 2mx+4y+ = không phải là phương trình đường tròn 8 0
A m<- hoặc 1 m> 1 B m> 2
Hướng dẫn giải
Phương trình x2+y2- 2mx+4y+ = không phải là phương trình đường tròn khi và chỉ khi8 0
m + - £ Û - £m£
Câu 3: Cho phương trình x2+y2- 2mx- 6my+6m + = Tìm m để phương trình đã cho là phương trình4 0
đường tròn
A
2 5
m<
2
1
5 m
- < <
C
2 5
m£
2
1
5 m
- £ £
Hướng dẫn giải
Trang 3Phương trình đã cho là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
2 (3 )2 (6 4) 0 10 2 6 4 0
m + m - m+ > Û m - m- >
2
1 5
Û < Ú >
Câu 4: Cho đường cong (C m) :x2+y2- 8x+10y+ =m 0 Với giá trị nào của m thì ( C là đường tròn có m)
bán kính bằng 7?
A m= 4 B m= 8 C m=- 8 D m=- 4
Hướng dẫn giải
(C là đường tròn có bán kính bằng 7 m) 2 2
Câu 5: Cho đường tròn ( ) :C x2+y2- 6x+2y+ = và đường thẳng 5 0 d: 2x+(m- 2)y m y- - =0 Với
giá trị nào của m thì d là tiếp tuyến của ( )C ?
A m=- 2 B m= 8 C m=13. D m=- hoặc 8 m= 2
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I(3; 1);- và bán kính R= 32+ -( 1)2- 5= 5
d là tiếp tuyến của ( )C ( ) 2 2
d I d R
m
-2
m + m- = Û m= Ú =-m
Câu 6: Với những giá trị nào của tham số m thì đường thẳng D: 3x+4y+ =3 0 tiếp xúc với đường tròn
2 2 ( ) : (C x m- ) +y = 9
A m= hoặc 0 m= B 1 m= 2 C m= 6 D m= hoặc 4 m=- 6
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I m( ;0); và bán kính R=3
d là tiếp tuyến của ( )C ( ) 2 2
m
+
Câu 7: Định m để ( )C m :x2+y2– 2(m+2)x+4my+19 – 6 0m = là phương trình của một đường tròn
A 1 < < m 2 B – 2£ m£ 1 C m< hoặc1 m> D 2 m<–2 hoặc m> 1
Hướng dẫn giải
Phương trình đã cho là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
(m+2) + -( 2 )m - (19m- 6)> Û0 m< Ú > 1 m 2
Câu 8: Định m để ( )C m :x2+y2– 4x+2(m+1) y+3m+ =7 0 là phương trình của một đường tròn.
A 1 - < < m 2 B 2- < < m 1 C.m<- hoặc 1 m> D 2 m<- hoặc 2 m> 1
Hướng dẫn giải
Phương trình đã cho là phương trình đường tròn khi và chỉ khi
2 +(m+1) - (3m+ > Û7) 0 m<- Ú > 1 m 2
Câu 9: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x2+y2+4mx– 2my+2m+ =3 0 là phương trình của
đường tròn có bán kính R= 13?
A m=- 2 B
8 5
8 2;
5
=-D
8 2
5
m
- £ £
Hướng dẫn giải
Trang 4Phương trình x2+y2+4mx– 2my+2m+ =3 0 là phương trình của đường tròn có bán kính
13
R=
5
Câu 10: Định m để ( )C m : x2+y2– 4x+2my+2m2– 5 0.= là phương trình của một đường tròn.
A |m| < 3 B |m| >3 C |m| < √ 5 . D |m| > √ 5 .
Hướng dẫn giải
( )C m : x2+y2– 4x+2my+2m2– 5=0. là phương trình của một đường tròn khi và chỉ khi
2 + -( m) - (2m - 5) 0> Û m < Û9 | | 3m<
Câu 11: Định m> để 0 ( )C m :x2+y2– 2(m+3)x+6my– 7=0 là phương trình của một đường tròn có bán
kính R=4 2 :
A m= 4 B m=3 2. C m= 2 D m= 1
Hướng dẫn giải
( )C m :x2+y2 – 2(m+3)x+6my– 7=0 là phương trình của một đường tròn có bán kính R=4 2
2
( 3) ( 3 ) ( 7) (4 2)
8
5
=-Vì m> nên chọn 0 m= 1
Câu 12: Đường tròn ( )C m : 2x2+2y2+6 – 4x my–1 0= có bán kính bằng
A R= m2- 2. B R= m2+ 2 C
2 11 4
R= m
2 11 4
R= m +
Hướng dẫn giải
Ta có
2
( )
R æ öç- ÷ m æ öç- ÷ m
= çç ÷÷+ - - çç ÷÷= +
Câu 13: Với giá trị dương nào của m thì đường thẳng ( )d : 4x+3y+ =m 0 tiếp xúc với đường tròn
( )C :x2+y2=4
A.m= 4 B.m= 8 C m= 10 D m= 0
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm O và bán kính R=2.
( )d : 4x+3y+ =m 0
tiếp xúc với ( )C khi và chỉ khi
m
d O d = ÛR = Û m=±
Do m> nên chọn 0 m=10.
Câu 14: Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( )d :mx+ + =y 2 0 tiếp xúc với đường tròn
( )C :x2+y2+2 – 4x y+ =4 0
A
8 15
15 8
8 15
=- D m= 0
Hướng dẫn giải
Trang 5Đường tròn ( )C có tâm I( 1;2);- R= -( 1)2+ -22 4= 1
( )d :mx+ + =y 2 0 tiếp xúc với ( )C khi và chỉ khi ( )
2
5 1
m
m
Câu 15: Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( )d : 3 –x y+2m=0
tiếp xúc với đường tròn
( )C x: 2+y2+6 – 2x y=0
A m=10hoặcm= 0 B m=–10 hoặc m= 0
C m=20hoặc m= 10 D m=–20 hoặc m= 10
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I( 3;1);- R= -( 3)2+ =12 10
( )d : 3 –x y+2m=0 tiếp xúc với ( )C khi và chỉ khi ( ; ) | 10 2 |2 2 10
3 ( 1)
m
+
Câu 16: Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng d mx: - y- 2m+ =3 0 và đường tròn
5
có điểm chung
A m< hoặc 2
11 2
m>
B
11 2
2
m
£ £
C
11 2
2
m
< <
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I(1;0) và bán kính
5 5
R=
;
1
m
d I d
m
-=
+ Đường thẳng ( )d và đường tròn ( )C khi và chỉ khi d I d( ; )£ R
2
Câu 17: Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( )d : 2 – 3x y+2(m–1)=0
là tiếp tuyến của đường tròn
A m=–4 hoặcm=- 9 B m=- hoặc 4 m= 9
C m= hoặc 4 m=- 9 D m= hoặc 4 m= 9
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I( 3;1);- R= -( 3)2+ =12 10
( )d : 3 –x y+2m=0 tiếp xúc với ( )C khi và chỉ khi ( ; ) | 10 2 |2 2 10
3 ( 1)
m
+
Câu 18: Với giá trị nào của m thì đường thẳng x m- = là tiếp tuyến của đường tròn0
2 2 ( ) :C x +y - 2x+4y- 11 0=
Trang 6A m=- 3 B m= 4 C
3 5
m m
é = ê
ê
3 5
m m
é =-ê
ê =
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I(1; 2);- R= 12+ -( 2)2- -( 11)= 4
Đường thẳng x m- = là tiếp tuyến của đường tròn khi và chỉ khi 0
1- m = Û4 m=- Ú =3 m 5
Câu 19: Với giá trị nào của n thì đường thẳng y n- =0 là tiếp tuyến của đường tròn
2 2 ( ) :C x +y - 2x+4y- 11 0=
A
2 6
n n
é = ê
ê
2 6
n n
é =-ê
ê =
2 4
n n
é = ê
ê
2 4
n n
é =-ê
ê =
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I(1; 2);- R= 12+ -( 2)2- -( 11)=4
Đường thẳng y n- =0 là tiếp tuyến của đường tròn
Câu 20: Cho phương trình x2+y2 – 2mx+2(m+2) y m+ 2+ =1 0 1( )
Có hai giá trị của m để (1) là đường tròn có bán kính là 3 Tích của hai giá trị đó bằng
Hướng dẫn giải
Để (1) là đường tròn có bán kính là 3 thì m2+(m+2)2- (m2+ = Û1) 9 m2+4m- 6= 0
Suy ra m m1 2=- 6
Câu 21: Với giá trị nào của m thì đường thẳng d: 4x- 3y- 7=0 tiếp xúc với đường tròn
2 2 ( ) :C x +y - 4x+6y m+ - = 3 0
A m=12 B m=- 8 C
646 25
81 25
-
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I(2; 3);- R= 22+ -( 3)2- (m- 3)= 16- m
: 4 3 7 0
d x- y- = tiếp xúc với đường tròn khi và chỉ khi d I d( ; )= ÛR 16- m= Û2 m=12
II VẬN DỤNG THẤP
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x2+y2 – 2(m+1)x+2my+3m2+6 –12m =0
là phương trình của một đường tròn
Hướng dẫn giải
Ta có phương trình x2+y2 – 2(m+1)x+2my+3m2+6 –12m =0
là phương trình của một đường tròn khi và chỉ khi (m+1)2+ -( m)2- (3m2+6m- 12) 0> Û - m2- 4m+ > 13 0
2 17 m 2 17 m { 6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2}
Û - - < <- + Þ Î - - - .
Trang 7Câu 23: Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( )d : 2x+ +y 2m=0
cắt đường trịn
C x + +y = tại hai điểm phân biệt?
A m<- hoặc 4 m> 1 B m<- hoặc1 m> 4
C 1- < < m 4 D –4< < m 1
Hướng dẫn giải
Đường trịn ( )C cĩ tâm I(4; 5);- R= 5
( )d : 2x+ +y 2m=0
cắt đường trịn ( ) ( )2 ( )2
C x + +y = tại hai điểm phân biệt
2 2
2.4 5 2
m
- +
+
Û - < + < Û - < <
Câu 24: Gọi ( )C
là đường trịn tiếp xúc với Oytại A(0;5)
và cĩ tâm trên đường thẳng – 3 10 0
x y+ = Nếu viết phương trình ( )C
dưới dạng :x2+y2+ px qy+ + t= thì 0 p q t+ + =?
Hướng dẫn giải
Đường trịn ( )C
là đường trịn tiếp xúc với Oytại A(0;5) Þ I a( ;5) 5
I dỴ Þ a= do đĩ ( )C cĩ bán kính R=5
Ta cĩ p=- 2a=- 10;q=- 2b=- 10;t=a2+ -b2 R2=25
Suy ra p q t+ + =5.
Câu 25: Họ đường trịn (C m) :x2+y2- 2(m- 1)x+2y+4m- =8 0 luơn đi qua điểm cố định nào sau đây?
A I(2;0), (2; 2)J - B I(2;0) C J(2; 2)- D I( 2;0), ( 2;2)- J - .
Hướng dẫn giải
2 2 (C m) :x +y - 2(m- 1)x+2y+4m- =8 0 Û (4 2 )- x m x+ +2 y2+2x+2y- =8 0 " m
2 2
ïỵ
Suy ra cĩ hai điểm cố định là I(2;0), (2; 2)J - .
Câu 26: Cho đường trịn ( )C m :x2+y2+(m+2)x–(m+4) y m+ –1 0=
Với giá trị nào của tham số m thì
đường trịn (C cĩ bán kính nhỏ nhất? m)
A.m=- 3 B m=- 2 C.m= 1 D m= 4
Hướng dẫn giải
Ta cĩ
2
m
Câu 27: Xác định m để đường trịn ( )C x: 2+y2 – 2(m+1)x+4 –1 0y =
cĩ bán kính nhỏ nhất Tìm bán kính nhỏ nhất đĩ?
A Rmin = 5 khi m=- 1 B Rmin = 5 khi m= 1
C Rmin = 3 khi m=- 1 D Rmin = 3 khi m= 1
Trang 8Hướng dẫn giải
Ta có R= (m+1)2+ -( 2)2- -( 1)= (m+1)2+ ³5 5
Suy ra Rmin = 5 khi m=- 1
Câu 28: Cho phương trìnhx2+y2 – 2mx+2(m+2) y m+ 2+ =1 0 1( ) Đường tròn (1) có tâm trên đường
thẳng 2x+y– 3=0 có bán kính gần nhất với số nào dưới đây ?
Hướng dẫn giải
Đường tròn (1) có tâm I m( ; (- m+2))Î d: 2x+ - = Þy 3 0 m=5
Suy ra đường tròn (1) có tâm I(5; 7)- và R= 52+ -( 7)2- (52+ =1) 48» 6.9
Câu 29: Cho đường tròn( )C m :x2+y2+2mx– 2(m+1)y– 4 – 4m =0 Tâm I của ( )C m
di động trên đường thẳng có phương trình :
A x- y- =1 0 B x- y+ =1 0 C x+ - =y 1 0. D x+ + =y 1 0
Hướng dẫn giải
(C có tâm I có tọa độ là m) 1 1 0
x y
y m
ì
íï = + ïî
Câu 30: Cho đường tròn ( )C m :x2+y2+2mx– 2(m+1) y– 4 – 4m =0
Đường tròn ( )C m
có bán kính nhỏ nhất có phương trình x2+y2+px qy r+ + = với 0 p q r+ + =?
Hướng dẫn giải
1
2
I - m m+ R= - m + m+ - - m- = m + m+ ³
min
R = Û m
suy ra phương trình ( ) :C x2+y2- 3x+ + = y 2 0
Do đó p q r+ + =0.
III.VẬN DỤNG CAO
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , Tìm tham số m để đường thẳng d y: =mx- 4m+1 cắt chiều
dương các trục Ox Oy, lần lượt tại A và B sao cho diện tích OAB bằng 9.
A m=- 2;m=- 8 B
;
C
;
D m=2;m=- 8
Hướng dẫn giải
Đường thẳng d cắt các chiều dương Ox Oy, lần lượt tại A và B nên
; 0
m A
m , B0; 4 m1
với
0, -4m+1 0 0
m
m
2
2
OAB
m
m
Trang 9
=-Câu 32: Cho đường tròn có phương trìnhx2+y2 – 2m x+2(m+2) y+m2+ =1 0 1( )
Đường tròn (1) cắt Oy theo một dây cung có độ dài 6 3 có bán kính bằng
Hướng dẫn giải
Đường tròn (1) có tâm I m( ; (- m+2)) và
2 ( 2)2 ( 2 1) 2 4 3
R= m + m+ - m + = m + m+
d I Oy =m
Ta có
2
2
÷ + + = +çç ÷÷Û =
çè ø Vậy R= 62+4.3 3+ = 51
Câu 33: Cho đường tròn ( )C m :x2+y2- 2mx– 2(m+1) y– 3 – 4m =0 Có hai đường tròn ( )C m
tiếp xúc với đường thẳngD:x+2y+ =3 0 Tổng bình phương các bán kính của chúng là :
141
81 5
Hướng dẫn giải
(C có tâm m) I m m( ; +1 ;) R= ( )m 2+(m+1)2- -( 3m- 4)= 2m2+5m+5
Đường tròn ( )C m
tiếp xúc với đường thẳngD:x+2y+ =1 0 khi và chỉ khi d I( ,D =) R
2( 1) 3
5
Vậy R12+R22=85
Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A0;1
, B2; –1
và hai đường thẳng có phương trình d1:m– 1xm– 2y2 –m0
, d2: 2 – m x m– 1y3 – 5 0m
Gọi P là giao điểm của d1 và d2 Tìm m sao cho PA PB lớn nhất
C m=- hoặc 2 m=2 D m= hoặc 2 m=- 1
Hướng dẫn giải
Ta có : A0; 1d B1, 2; 1 d2
và d1 d2 Suy ra tam giác APB vuông tại P nên P nằm trên đường tròn đường kính AB
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki , ta có PA PB 2 12 12 PA2PB2 2AB2 16
Suy ra PA PB 4 Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi: PAPB
Với PAPB suy ra P là trung điểm của cung AB» trong đường tròn đường kính AB.
Đường tròn đường kính AB có phương trình C : x 12y2 2
6
4
2
2 5
6 3 R
B A
I
Trang 10Gọi là trung trực của đoạn AB, suy ra qua tâm I1; 0 và có vectơ pháp tuyến uuurAB2; 2
nên
có phương trình :x y 1 0
Khi đó tọa độ điểm P thỏa mãn hệ
2 2
1 0
2;1
x y
P
hoặc P0; 1
Suy raPA PB lớn nhất khi m= hoặc 1 m= 2
Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A3; 4
, B1; 2
vàM2m2;m Tìm m để
2 2 2
MA MB lớn nhất
A
14 5
m
14 25
m
14 5
m
151 5
m
Hướng dẫn giải
Ta có uuurMA1 2 ; 4 m m , suy ra M A2 1 2 m24 m2
;
uuurM B 3 2 ; 2 m m , suy ra
Do đó
2 2
5
5 2
Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi:
14 5
m
Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x2y24x4y và đường thẳng 6 0
: x my – 2m 3 0 với m là tham số thực Gọi I là tâm của đường tròn C Tổng các giá trị của
m để cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích IAB lớn nhất là
A
8
11
13
15.
D
17
15
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I( 2; 2)- - và bán kính
2
R=
1
m
d I d
m
-= +
(max)
o
B
I A
Trang 11Suy ra
8
m R
m
é
ê = ê
ê
= ê
Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, choM4 2 ; m m
và hai điểm A1; 4
, B9; 0
Tìm
tham số m để
uuur uuur
3
nhỏ nhất
A m1. B m=- 1 C m= 0 D m= 2
Hướng dẫn giải
Ta có uuurMA2m 3; 4 m
; uuurMB2m5;m
, suy ra 3.uuurMB6m15;3m
Do đó uuurMA3uuurMB8m12; 4 4 m
Ta có
uuur uuur
3 8 12 2 4 4 2 80 2160 160 4 5 22 2
4 5 m12 1 4 5 14 5
Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi: m1.
Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng ( )d : 2x my 1 2 0 và đường tròn có
phương trình ( ) :C x2y2 2x4y 4 0 Gọi I là tâm đường tròn ( )C Với giá trị nào của m thì
( )d cắt C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất ?
4
Hướng dẫn giải
Đường tròn ( )C có tâm I(1; 2)- và bán kính R= 3
2
m
d I d
m
-= +
(max)
o
2
R
d I d = Û m + m+ = Û m
=-
B
I A