1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BSGV tran tien dat DE THI THPT QUOC GIA LAN 1 NAM 2015

5 583 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 412,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất là SO2 thì số mol H2SO4 tham gia phản ứng là bao nhiêu?. S

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề gồm 5 trang)

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 – NĂM 2015

Môn thi: HOÁ HỌC Ngày thi: 01/01/2015

Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;

Ni = 59; Cu = 64; Zn =65; Br = 80; Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Au = 197; Pb = 207

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, ion X2+

có tổng cộng 4 electron ở phân lớp d Hỏi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X

có tổng cộng bao nhiêu electron ở phân lớp d?

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 cần dùng 0,6 mol O2 thu được 0,4 mol Fe2O3 và 0,4 mol SO2 Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử duy nhất là SO2 thì số mol H2SO4 tham gia phản ứng là bao nhiêu?

Câu 3: Cho isopren phản ứng cộng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất monobrom tối đa thu được là

Câu 4: 1,00 lít khí hiđro được làm giàu đơteri (2D) ở đktc nặng 0,10 gam Cho rằng loại khí này chỉ chứa 2 đồng

vị là 1

H và 2D (còn đồng vị 3T không đáng kể) Hãy tính phần trăm khối lượng của đồng vị 2D trong loại khí này

Câu 5: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu

vàng Biết: (1) X + Y → Z + E (3) Y + Ca(HCO3)2 → G↓ + X + E

(2) F + Y → X (4) F + Z + E → X Chọn khẳng định đúng:

A Y và Z đều có thể làm mềm nước cứng tạm thời B X được dùng trong công nghiệp thủy tinh

C Z được dùng để làm thuốc giảm đau dạ dày D Y kém bền với nhiệt

Câu 6: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H9O2N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thấy thoát

ra khí Y nhẹ hơn không khí và làm xanh giấy quỳ tím ẩm Số đồng phân của X thỏa mãn là

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, chất khí Y được điều chế bằng cách nhiệt phân chất rắn X Các dụng cụ thí

nghiệm được lắp đặt như hình sau:

Chất rắn X và khí Y phù hợp là

A Chất rắn X: CaCO3 – Khí Y: CO2 B Chất rắn X: K2MnO4 – Khí Y: O2

C Chất rắn X: CH3COONa, NaOH, CaO – Khí Y: CH4 D Chất rắn X: NH4NO2 – Khí Y: N2O

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Zn, Si, Mg có cùng số mol Chia X thành 2 phần bằng nhau:

– Phần I: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V1 lít khí (đktc)

– Phần II: cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V2 lít khí (đktc)

Mối liên hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = V1 B V1 = 1,5V2 C V1 = 2V2 D V2 = 2V1

Câu 9: Chọn phát biểu đúng:

A Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất béo không no có cùng

số nguyên tử cacbon

B Axit oleic có công thức là cis–CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH

C Dầu mỡ để lâu thường bị ôi, nguyên nhân là do liên kết đôi C = O của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi

không khí tạo thành peoxit

D Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng, khi hiđro hóa triolein sẽ thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

Khí Y

H 2 O

Trang 2

Cõu 10: Hệ cõn bằng sau xảy ra trong một bỡnh kớn: CaCO3(r)     CaO(r) + CO2(k); ∆H = 178 kJ Trong cỏc tỏc động sau, tỏc động nào làm cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A Lấy bớt CaO khỏi bỡnh phản ứng B Nghiền nhỏ CaCO3 thành bột

C Tăng dung tớch của bỡnh phản ứng D Giảm nhiệt độ của hệ

Cõu 11: Hũa tan hết 4,68 gam một kim loại trong 1 lớt dung dịch HCl thu được dung dịch A và 1,344 lớt khớ

(đktc) Cụ cạn dung dịch A thu được 8,2 gam chất rắn khan Nồng độ mol của dung dịch HCl đó dựng là

Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn a mol một peptit X tạo thành từ amino axit no mạch hở (chỉ chứa 1 nhúm –COOH

và 1 nhúm –NH2 trong phõn tử) thu được b mol CO2, c mol H2O và d mol N2 Biết b – c = a Hỏi khi thủy phõn hoàn toàn a mol X (cú khối lượng m gam) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa bao nhiờu gam muối?

A (m + 200a) gam B (m + 145,5a) gam C (m + 91a) gam D (m + 146a) gam Cõu 13: Tiến hành thớ nghiệm như hỡnh vẽ Ban đầu

trong cốc chứa nước vụi trong Sục rất từ từ khớ CO2

vào cốc cho tới dư

Hỏi độ sỏng của búng đ n thay đổi như thế nào?

Cõu 14: Điện phõn (cú màng ngăn, điện cực trơ) 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm KCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn ở cả hai điện cực thỡ dừng lại, tại catot thu được 0,64 gam kim loại và anot thu được 0,168 lớt khớ (đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi thỡ pH của dung dịch thu được bằng

Cõu 15: Thuốc thử để phõn biệt ancol etylic nguyờn chất và cồn 960

Cõu 16: Đốt chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm etilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp trong oxi dư

thu được 16,8 lớt CO2, 2,016 lớt N2 (đktc) và 16,74 gam H2O Khối lượng của amin cú khối lượng mol phõn tử nhỏ hơn là

Cõu 17: Hiđrat hoỏ 2,688 lớt C2H2 (đktc) thu được hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 50%) Cho A tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư (t0), kết tủa thu được đem cho vào dung dịch HCl dư thu được m gam chất rắn Giỏ trị

m là

Cõu 18: Cho m gam Mg tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 đun núng, khuấy đều đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, 0,896 lớt hỗn hợp khớ B (đktc, tỉ khối hơi của B so với He là 4, B gồm 2 chất khớ khụng màu, trong đú cú một khớ húa nõu khi để ngoài khụng khớ) và 1,76 gam hỗn hợp 2 kim loại khụng tan cú cựng số mol Giỏ trị của m là

Cõu 19: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng lànp(2n+1) Trong cỏc khẳng định sau, cú mấy khẳng định đỳng?

(1) Dung dịch NaX khụng phản ứng với dung dịch AgNO3

(2) Dung dịch NaX cú pH > 7

(3) Đơn chất của X điều chế bằng cỏch điện phõn núng chảy hỗn hợp KX + 2HX với cực dương bằng graphit, cực õm bằng đồng

(4) Đơn chất của X phản ứng với crom, silic ở nhiệt độ thường

(5) Đơn chất của X cú thể oxi húa được tất cả cỏc kim loại, kể cả Au, Pt

(6) HX cú thể điều chế được bằng phương phỏp sunfat

Cõu 20: Cho m gam hỗn hợp kim loại K và Al2O3 tan hết vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lớt khớ (đktc) Cho 450 ml dung dịch HCl 1 M vào X đến khi phản ứng kết thỳc thu được 15,6 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Cõu 21: Cho chuỗi phản ứng sau:

Etyl clorua+dd NaOH,t0X+CuO,t0 Y+ddBr /H O 2 2 Z+X,H SO đặc, t 2 4 oT

Biết X, Y, Z, T là cỏc hợp chất hữu cơ Hóy sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sụi của chỳng

Nước vụi trong

Trang 3

Câu 22: Nung nóng 0,5 mol hỗn hợp gồm H2, N2 trong bình kín có xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được

hỗn hợp Y Cho 1/2 hỗn hợp Y đi qua ống đựng CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 3,2

gam Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2

Câu 23: Chọn khẳng định không đúng:

A Silic tinh thể có cấu trúc tinh thể nguyên tử, màu xám, có tính bán dẫn, có ánh kim

B Trong công nghiệp để khai thác lưu huỳnh, người ta nén nước siêu nóng (170oC) vào mỏ làm lưu huỳnh

nóng chảy và đẩy lên mặt đất

C Ozon là chất khí không màu, có mùi đặc trưng, có khả năng oxi hóa bạc ở điều kiện thường

D Brom trong công nghiệp được điều chế từ nước biển, hơi brom độc, brom rơi vào da có thể gây bỏng nặng

Câu 24: Hỗn hợp X gồm kim loại M và oxit của nó (M có hóa trị không đổi trong các hợp chất) Hòa tan 2,8 gam

X bằng 90 ml dung dịch HNO3 1 M đun nóng thì thấy vừa đủ, tạo thành dung dịch Y và giải phóng hỗn hợp khí

NO, NO2 (có tỉ khối hơi so với H2 bằng 17) Cô cạn dung dịch Y thu được một chất muối E Nung E đến khối

lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn F Kim loại M là

Câu 25: Có 4 ống nghiệm mất nhãn, mỗi ống đựng một trong các khí H2, HCl, NH3, CH4, CO2, O2 với thể tích

như nhau Đánh số các ống nghiệm rồi úp ngược trên các chậu đựng nước, để yên một thời gian rồi dùng máy đo

pH của các dung dịch thu được kết quả như hình vẽ:

Chọn khẳng định đúng:

A Khi thêm vài giọt dung dịch NaOH vào chậu (2) thì mực nước trong ống nghiệm (2) sẽ hạ xuống

B Khi thêm vài giọt phenolphtalein vào chậu (3) thì dung dịch chuyển sang màu xanh

C Khi cho khí trong bình (2) tiếp xúc với khí trong bình (4) sẽ xuất hiện khói trắng

D Khi thêm vài giọt dung dịch H2SO4 vào chậu (3) thì mực nước trong ống nghiệm (3) sẽ dâng lên

Câu 26: Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức X và Y, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng (MX > MY)

với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,836 gam hỗn hợp 3 ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

25% và 30% Lượng ancol chưa tham gia phản ứng đem cho tác dụng với natri dư thu được 0,292 gam H2 Tính

số mol của X trong hỗn hợp ban đầu

Câu 27: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân của

nhau, có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,55 mol O2, thu được 0,475 mol CO2 và 0,475

mol nước Nếu cũng cho 0,1 mol X nói trên đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì khối lượng bạc thu được là:

A 16,2 gam B 8,1 gam C 29,7 gam D 14,85 gam

Câu 28: Dung dịch A chứa: a mol Na+

, b mol HCO3

-, c mol Cl-, d mol SO4

2- Để có kết tủa lớn nhất thì thêm 0,1 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x (M) Giá trị của x là:

A b d

0, 2

B a c d

0,1

 

0, 2

D b 2d

0,1

Câu 29: Chọn khẳng định không đúng :

A Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray gồm bột Al trộn Cr2O3

B Ngọc saphia là tinh thể Al2O3 có lẫn tạp chất TiO2 và Fe3O4

C Có thể dùng bình làm bằng Al hoặc Fe để đựng HNO3 đặc

D Muối kép Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O còn có tên là phèn nhôm

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: (1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 va Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất hóa học

nào giống nhau giữa X2 và Y2?

A Bị khử bởi H2 (t0, Ni) B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (t0)

C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic D Tác dụng được với Na

(1)

pH = 7,0

(2)

pH = 5,2

(3)

pH = 10,7

(4)

pH = 1,3

Trang 4

Câu 31: X là 1 loại cao su khi tác dụng với HCl dư thu được sản phẩm chứa 56,8% clo X là

A Cao su buna B Cao su thiên nhiên C Cao su buna–S D Cao su cloropren

Câu 32: Nhỏ từ từ dung dịch chứa x mol H3PO4 vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,0165M, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

A 0,028 B 0,020 C 0,022 D 0,024 Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu thủy

phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác a

mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 34: Chọn khẳng định đúng:

A Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng Na2CO3 hoặc HCl hoặc đun sôi nước

B Nước cứng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để sản xuất xi măng

D Nước có chứa các anion HCO3

-, Cl-, SO4

là nước cứng toàn phần

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát là (C3H6O2)n Biết a mol X phản ứng với Na dư thu được 1 mol H2 Đốt cháy hết a mol X thu được 6 mol CO2 Tên gọi của X là

A Axit hexanoic B Axit propanoic C Ancol anlylic D Axit ađipic

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng tạo các khí như sau:

(1) KClO3 + HCl  khí X (2) NH4HCO3 + KOH  khí Y

(3) F2 + H2O  khí Z (4) FeCO3 + H2SO4 đặc to khí M + khí N

(5) C + CO2 to

 khí T (6) Cu + NaNO3 + H2SO4 loãng  khí Q Trong các khí X, Y, Z, M, N, T, Q, số khí phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là:

Câu 37: Hợp chất X (C8H10) có chứa vòng benzen X có thể tạo ra 4 dẫn xuất thế monoclo (C8H9Cl) Vậy X là

Câu 38: Trong các phát biểu dưới đây, có mấy phát biểu đúng?

(1) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

(2) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2/CCl4

(3) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau

(4) Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho sản phẩm phức Cu(C12H22O11)2 màu xanh lam

(5) Xenlulozơ bị thủy phân bởi enzim xenlulaza có trong dạ dày động vật nhai lại

(6) Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng dung dịch KI

Câu 39: Khi thủy phân hoàn toàn 0,2 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và

một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch KOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn

hơp chất rắn tăng so với khối lượng A là 108,4 gam Số liên kết peptit trong A là

Câu 40: Cho 15,084 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa CuSO4 và ZnSO4, khuấy kĩ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A nặng 17,28 gam và nước lọc B Thêm dung dịch NH3 dư vào nước lọc B rồi tách lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,18 gam chất rắn

D Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 41: Cho 55,86 gam hỗn hợp A gồm K2CO3, KOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít CO2 (đktc) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 33,525 gam muối kali và m gam muối canxi Tính giá trị của m?

n

a

n

0

Ca3(PO4)2

H3PO4 2,25a

Trang 5

Cõu 42: Trong phũng thớ nghiệm cú 4 lọ mất nhón, mỗi lọ đựng 1 trong 4 dung dịch: phenol, anilin, HNO3 đặc,

H2SO4 đặc Ban đầu chỳng đều khụng màu, nhưng để lõu một thời gian: lọ X bị chuyển sang màu đen, lọ Y chuyển sang màu hồng, lọ Z chuyển sang màu vàng, lọ T hầu như khụng chuyển màu Chọn khẳng định đỳng:

A Z là anilin B T là HNO3 đặc C X là H2SO4 đặc D Y là phenol

Cõu 43: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X cú khả năng phản ứng tối

đa với 3 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt chỏy hoàn toàn X thu được 8 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Tổng giỏ trị x + y bằng:

Cõu 44: Hấp thụ hết 13,44 lớt CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,25M và NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được m1 gam kết tủa và dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X vào 200 ml dung dịch KOH 1,5M và BaCl2

1,2M thu được m2 gam kết tủa Giỏ trị của m2 là

A 47,28 gam B 39,4 gam C 57,13 gam D 59,1 gam

Cõu 45: Chia dung dịch CrCl3 thành 2 phần bằng nhau:

– Phần I: cho tỏc dụng với bột kẽm dư

– Phần II: cho tỏc dụng với dung dịch Br2 dư trong mụi trường NaOH thấy cú 48 gam Br2 tham gia phản ứng

Số gam kẽm đó tham gia phản ứng là:

Cõu 46: Trong cỏc trường hợp sau, cú mấy trường hợp sử dụng phương phỏp bảo vệ điện húa để đồ vật khỏi bị

ăn mũn?

(a) Vỏ tàu biển bằng thộp, được gắn thờm những lỏ kẽm (b) Bụi dầu cho động cơ

(c) Bọc dõy điện bằng PVC (d) Đồ vật bằng sắt được trỏng thiếc

(e) Đồ trang sức bằng đồng được mạ vàng (f) Ngõm natri trong dầu hỏa

Cõu 47: Hũa tan hết hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Mg trong dung dịch HNO3 loóng vừa đủ thu được dung dịch X

và khụng thấy khớ thoỏt ra Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đú % khối lượng của nguyờn

tố O là 54%) Nung m gam muối khan núi trờn tới khối lượng khụng đổi thu được 70,65 gam chất rắn Giỏ trị của

m gần giỏ trị nào sau đõy nhất?

A 210 B 200 C 195 D 185

Cõu 48: Hỗn hợp X gồm etilen, vinylaxetilen và hiđro Đốt chỏy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O Mặt khỏc dẫn V lớt X qua Ni nung núng thu được 0,8V lớt hỗn hợp Y Nếu cho V lớt hỗn hợp Y vào dung dịch brom dư thỡ cú 32 gam brom phản ứng (cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 49: Chọn phỏt biểu đỳng:

A Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ớt nhất hai thành phần hũa tan vào nhau

B Sợi bụng, đay, tơ tằm đều cú nguồn gốc tự nhiờn, thành phần chớnh của chỳng là xenlulozơ

C Poliisopren cú tớnh dẻo, cỏch điện, cỏch nhiệt, polithiophen cú tớnh bỏn dẫn

D Tơ olon, tơ capron được điều chế bằng phản ứng trựng hợp monome tương ứng

Cõu 50: Cho sơ đồ cỏc phản ứng sau:

(1) A1 + NaOH  A2 + A3 (2) A2 + H2SO4 (loóng)  A4 + A5

(3) A6

o

H SO đặc, t 2 4

A7 + H2O (4) A3 + A7 xt, to

A4

(5) A3 + A6

o

H SO đặc, t 2 4

A8 + H2O Biết A6 là hợp chất hữu cơ đơn chức cú khối lượng mol M = 46 gam Hợp chất A1 và A8 lần lượt cú thể là

A CH3COO-C2H5 và HCOO-C2H5 B HCOO-C2H5 và C2H5-O-CH3

C HCOO-CH3 và C2H5-O-CH3 D CH3COO-CH3 và HCOO-CH3

-

Cố gắng học hành đàng hoàng sau này thi Bỏch khoa chế tạo mỏy bay, tờn lửa hành trỡnh Thi Bỏc sĩ chữa bệnh cho nhõn dõn và bộ đội, thi Giỏo viờn để đào tạo nhõn tài cho đất nước, thi Ngoại thương, Ngõn hàng để kiếm nhiều ngoại tệ về cho quốc gia Thi Nụng, Lõm, Ngư để tăng năng suất cõy trồng, vật nuụi, tăng năng suất nuụi trồng, đỏnh bắt thủy, hải sản Như vậy là gúp phần bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ biển đảo Chứ khụng phải lười nhỏc, suốt ngày lướt “phõy” chộm giú để chứng tỏ ta đõy hiểu biết, chứng tỏ ta đõy đầy lũng yờu nước nồng nàn Nếu núi vậy mà hiểu được thỡ hụm nay cố làm đề cho ngoan nhộ! Điểm 9, điểm 10 là cú thể kiếm được!

Cố lờn cỏc em! Nhất định cỏc em sẽ thành cụng!

Ngày đăng: 17/10/2016, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w