Phương trình của parabol Q đối xứng với P qua gốc tọa độ O là: Chọn câu trả lời đúng: A.. Phép tịnh tiến theo phương của trục hoành về phía bên phải 4 đơn vị biến đường tròn T
Trang 1TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 11 Quyển 2: MỤC LỤC 6
2 Kiểm tra 1 tiết số 2 Phép dời hinh và Phép đồng dạng 10
4 Kiểm tra 1 tiết số 4 Dãy số-Cấp số công-Cấp số nhân 23
5 Kiểm tra 1 tiết số 5 Dãy số-Cấp số công-Cấp số nhân (bis) 33
GIỚI THIỆU 7 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 LỚP 11
1 Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:
Chọn câu trả lời đúng:
4 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:
là:Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
Trang 35 Phương trình:
có các nghiệm là: ( )
Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A Hệ có nghiệm duy nhất (1)
Trang 4có nghiệm thì các giá trị cần tìm của tham số m là:
Chọn câu trả lời đúng:
13 Cho hàm số:
Gọi D là miền giá trị của hàm số: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 5( lần lượt là tập hợp nghiệm của (1) và (2) )Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có 2 nghiệm
C Phương trình có nghiệm duy nhất
D Phương trình có vô số nghiệm
Trang 67 Xét hệ:
Lựa chọn phương án đúng.Chọn câu trả lời đúng:
A Hệ vô nghiệm khi m=3
thỏa mãn phương trình (2)
B Phương trình vô nghiệm (3)
C thỏa mãn phương trình (1)
D Cả (1), (2), (3) đều sai
0 Tập tất cả các giá trị của x trên đoạn để hàm số y = tanx bằng 0 là :Chọn câu trả lời đúng:
A Không có giá trị nào của x
Trang 7Chọn câu trả lời đúng:
A Phương trình có 2 nghiệm
B Phương trình vô nghiệm
C Phương trình có 1 nghiệm
D Phương trình có 3 nghiệm
22 Để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Một học sinh đã làm như sau:
Bước 1: Tập xác định của hàm số là R
Do đó:
Bước 3: Suy ra:
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 8 và giá trị nhỏ nhất của hàm số là -6.Hỏi lập luận trên là đúng hay sai? Nếu sai thì bắt đầu sai từ bước nào?Chọn câu trả lời đúng:
xét trên đoạn
Lựa chọn phương án đúng.Chọn câu trả lời đúng:
Trang 82 5 Giá trị lớn nhất của hàm số:
là:Chọn câu trả lời đúng:
xét trên đoạn
Lựa chọn phương án đúng.Chọn câu trả lời đúng:
Trang 103 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy có hai đường thẳng a và b có phương trình lần lượt là:
2x + y + 5 = 0 và x - 2y - 3 = 0 Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay là:Chọn câu trả lời đúng:
A 3x + 3y - 2 = 0
B x - y + 2 = 0
C x + y - 3 = 0
D x + y + 2 = 0
6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (T) có phương trình:
Phép tịnh tiến theo phương của trục tung về dưới 2 đơn vị biến đường tròn (T) thành (T') có phương trình là:Chọn câu trả lời đúng:
Trang 11Tập hợp những điểm bất động của T là:Chọn câu trả lời đúng:
A Một đường thẳng
B Một đoạn thẳng
C Một đường tròn
D Một tia
9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P) có phương trình:
Hỏi trong các parabol sau parabol nào bằng (P)? Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A (x - 2)2 + (y - 6)2 = 4
B (x -1)2 + (y - 1)2 = 4
C x2 + y2 = 4
D (x - 2)2 + (y - 3)2 = 4
11 Trong hệ trục tọa độ Oxy cho phép biến hình f biến mỗi điểm M(x; y) thành điểm M'(x'; y') sao cho: x'
= x + 2y; y' = -2x + y + 1 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC với A(1; 2); B(-2; 3); C(4; 1)
Phép biến hình f biến điểm G thành điểm G' có tọa độ là:Chọn câu trả lời đúng:
12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(5; -2) và đường tròn (C) có phương trình
Phép vị tự V(A; -2) biến đường tròn (C) thành đường tròn (C') có phương trình: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 12là tập nào sau đây?Chọn câu trả lời đúng:
A Đường tròn tâm A bán kính R
B Đường tròn tâm B bán kính R
C Tập rỗng
D Đường tròn tâm I bán kính R với
14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm I(2; -1) và đường tròn (T) có phương trình:
Phép đối xứng tâm I biến đường tròn (T) thành đường tròn (T') có phương trình là:Chọn câu trả lời đúng:
Trang 1317 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Gọi (C) là đồ thị của hàm số
Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị bằng đồ thị (C)?Chọn câu trả lời đúng:
A M trùng với hình chiếu vuông góc của A trên d
B M trùng với hình chiếu vuông góc của B trên d
C M trùng với giao điểm của d với đường thẳng BA' với A' là điểm đối xứng của A qua d
D M trùng với giao điểm của d với đường trung trực của AB
19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (T) có phương trình:
Phép vị tự V(O; 4) biến đường tròn (T) thành đường tròn (T') có phương trình là:Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
20 Trong mặt phẳng với hệ tạo độ Oxy cho hai đường tròn :
Nếu có phép đồng dạng biến đường tròn (C) thành đường tròn (D) thì tỉ số của phép đồng dạng là:Chọn câu trả lời đúng:
Trang 14A Trong hệ trục tọa độ Oxy phép co về trục hoành là một phép dời hình
B Hợp của hai phép dời hình là một phép dời hình
C Phép tịnh tiến là một phép dời hình
D Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng không phải là phép dời hình
22 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho parabol (P) có phương trình: Phương trình của parabol (Q) đối xứng với (P) qua gốc tọa độ O là: Chọn câu trả lời đúng:
A Hình E gồm ba hình tròn đôi một tiếp xúc ngoài với nhau
B Hình E gồm hai đường tròn tiếp xúc trong và một hình tròn còn lại không có điểm chung vớihai hình tròn đó
C Hình E gồm 2 đường tròn tiếp xúc ngoài nhau và cùng nằm trong hình tròn còn lại
D Hình E gồm ba hình tròn lồng nhau
26 Cho hai đường tròn (O) và (O') bằng nhau, mỗi đường tròn đi qua tâm của đường tròn kia, cắt nhau tại hai điểm A và B Đường cát tuyến đi qua giao điểm A của chúng cắt một đường tròn tại M và đường tròn kia tại N Góc tạo bởi hai tiếp tuyến tại M và N của hai đường tròn bằng:Chọn câu trả lời đúng:
A
B
Trang 15C
D
27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (T) có phương trình:
Phép tịnh tiến theo phương của trục hoành về phía bên phải 4 đơn vị biến đường tròn (T) thành đường tròn (T') có phương trình là: Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A H' luôn nằm trên một đường thẳng cố định song song với BC
B H' luôn nằm trên đường tròn (O'; R) đối xứng của (O; R) qua đường thẳng BC
C H' luôn nằm trên đường tròn (O; R)
D H' luôn nằm trên đường trung trực của cạnh BC
Trang 16KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3 Chương 2 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.
1 Cho tứ diện ABCD, bốn điểm P, Q, R, S lầ lượt nằm trên bốn cạnh AB, BC, CD, DA và không trùng với các đỉnh của tứ diện Ta có bốn điểm P, Q, R, S đồng phẳng khi và chỉ khi:
Chọn câu trả lời đúng:
A PQ, RS, AC đồng quy
B
C và PQ cắt AC
D PQ, RS, AC hoặc đôi một song song hoặc đồng quy
2 Cho hai đường thẳng chéo nhau d, d' cắt ba mặt phẳng song song (P), (Q), (R) lần lượt tại A, B, C và
là: Chọn câu trả lời đúng:
A Giao của (Q), (R) với đường thẳng qua A' và song song với d
B Giao của (Q), (R) với đường thẳng qua A và song song với d'
C Giao của (Q), (P) với đường thẳng qua A và song song với d'
D Giao của (Q), (P) với đường thẳng qua A' và song song với d
3 Chọn phương án đúng?Chọn câu trả lời đúng:
A Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ 3 thì song song với nhau
B Nếu hai đường thẳng nằm trong một mặt phẳng lần lượt song song với hai đường thẳng của mặt phẳng khác thì hai mặt phẳng đó song song
C Nếu một mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mp(Q) thì
D Cho đường thẳng a và hai mặt phẳng (P), (Q) Khi đó:
4 Cho hình chóp A.BCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm các cạnh AC, BD, AB, CD,
AD, BC Các điểm nào sau đây cùng thuộc một mặt phẳng?
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 178 Cho hai đường thẳng a, b Hai đường thẳng này sẽ nằm trong các trường hợp:
(1) Hai đường thẳng phân biệt trong không gian
(2) Hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng
(3) a là giao tuyến của (P) và (R), b là giao tuyến của (Q) và (R) trong đó (P), (Q), (R) là ba mặt phẳng khác nhau đôi một
Tương ứng với mỗi trường hợp trên số vị trí tương đối của a và b lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 18A Qua M có vô số đường thẳng song song với a và cắt b
B Qua M có duy nhất một đường thẳng song song với a và cắt b
C Qua M có vô số đường thẳng song song với a và không cắt b
D Qua M có duy nhất một đường thẳng song song với a và không cắt b
11 Xét các mệnh đề sau:
(1) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
(2) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
(3) Hình hộp là một hình lăng trụ
(4) Hình lăng trụ có tất cả các cạnh song song với nhau
(5) Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên một mặt phẳng đều song song với mặt phẳng còn lại
(6) Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên một mặt phẳng đều song song với bất kì đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng còn lại
(7) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên bằng nhau
(8) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên đều là hình bình hành
(9) Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì song song với nhau.(10) Hình hộp có các mặt đối diện bằng nhau
(11) Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại
Chọn câu trả lời đúng:
A Tứ giác RSTU là tứ giác ghềnh ( 4 đỉnh không đồng phẳng )
B Tứ giác RSTU là hình bình hành
C Tứ giác RSTU là hình thang cân
D Tứ giác RSTU là hình thoi
Trang 1914 Cho mặt phẳng (P) chứa tam giác BCD,
Thì I không thuộc mặt phẳng nào sau đây:
Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
A (3) Các cặp đường thẳng chéo nhau là AC và BD, MN và AB, MN và NQ, AD và BC
B Cả (1), (2), (3) đều sai
C (1) Các cặp đường thẳng chéo nhau là: MN và PQ, MQ và NP, MP và NQ, AD và BC
D (2) Các cặp đường thẳng chéo nhau là: MN và PQ, MQ và NP, MP và NQ, AN và BC
16 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thỏa mãn MA = 2MD và sao cho
Thiết diện tạo bởi hình hộp và mặt phẳng chứa MN song song với mp(ACB') là hình gì?
Chọn câu trả lời đúng:
A Lục giác
B Ngũ giác
C Tứ giác
D Tam giác
17 Xét hai phát biểu sau:
(1) Đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) thì a luôn song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).(2) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng chéo với đường thẳng đó
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 20D Hình tam giác
19 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có A ở phía trên A', B trên B' và tương tự như thế X là một điểm di động trên đường chéo AC và Y là điểm di động trên B'D'
Chọn câu trả lời đúng:
A Quỹ tích trung điểm của XY là một mặt phẳng
B Quỹ tích trung điểm của XY là một hình tam giác
C Quỹ tích trung điểm của XY là một hình vuông
D Quỹ tích trung điểm của XY là một đường thẳng
20 Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD Giao tuyến của hai mặt phẳng (IAD) và (JBC) là:Chọn câu trả lời đúng:
A Đường thẳng MN với M và N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và BCD
B Một đường thẳng khác
C Đường thẳng PQ với P và Q lần lượt là trung điểm của AB và CD
D Đường thẳng IJ
21 Cho một mp(P) và hai đường thẳng song song a, b
(1) Nếu mp(P) song song với a thì mp(P) cũng song song với b
(2) Nếu mp(P) song song với a thì mp(P) cũng song song với b hoặc chứa b
(3) Nếu mp(P) song song với a thì mp(P) chứa b
(4) Nếu mp(P) cắt a thì (P) cũng cắt b
(5) Nếu mp(P) cắt a thì có thể (P) song song với b
(6) Nếu mp(P) chứa a thì có thể (P) song song với b
Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau đây? Các phương án đúng là:
Chọn câu trả lời đúng:
A (2), (1), (4)
B (2), (4), (6)
C (3), (4), (6)
D (3), (4), (5)
tạo bởi mặt phẳng (MNP) và tứ diện là:
Chọn câu trả lời đúng:
A MNPQ với Q là điểm bất kì trên AD
B MNPQ với Q là giao điểm của IP và BD
C MNPQ với Q là giao điểm của IP và AD
D MNPQ với Q là điểm bất kì trên BD
23 Cho tứ diện SABC thỏa mãn SA = SB = SC Gọi ba đường phân giác ngoài tại đỉnh S của các tam giác SAB, SBC, SCA lần lượt là a, b, c Khi đó:
Chọn câu trả lời đúng:
A a, b, c trùng nhau
B a, b, c cùng nằm trên một mặt phẳng
C a, b, c nằm trong hai mặt phẳng song song
Trang 21D Cả (1), (2), (3) đều sai
24 Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' Trên cạnh BA kéo dài về phía A lấy điểm M sao cho
Gọi E là trung điểm của CA Gọi K là giao điểm của AA' và mp(MEB') Ta có: AK/AA' bằng:
Chọn câu trả lời đúng:
A 3/4
B Một kết quả khác
C 1/2
D 2/3
25 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
(1) Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể trùng nhau
(2) Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau thì luôn cắt nhau
(3) Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau
(4) Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể cắt nhau, trùng nhau, song song với nhau.(5) Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể song song với nhau
(6) Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể cắt nhau
(7) Một đường thẳng luôn cắt hình chiếu của nó
(8) Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể trùng nhau
(9) Một đường thẳng có thể trùng với hình chiếu của nó
(10) Một đường thẳng có thể song song với hình chiếu của nó
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
Chọn câu trả lời đúng:
(1) M là trung điểm của AO
(2) M là trung điểm cua CO
tương ứng với hai trường hợp trên thiết diện sẽ lần lượt là:
Chọn câu trả lời đúng:
A Tam giác, tứ giác
B Ngũ giác, tam giác
Trang 22A Thiết diện tạo thành là một hình thang nhưng không phải là hình bình hành
B Thiết diện tạo thành là một tứ giác lồi nhưng không phải tứ giác nào đặc biệt
C Thiết diện tạo thành là một hình tam giác
D Thiết diện tạo thành là một hình bình hành
29 Cho tứ diện ABCD, đường thẳng d đi qua A song song với mặt phẳng (BCD), không song song với
BC Khẳng định nào sau đây đúng?Chọn câu trả lời đúng:
A Có duy nhất một mặt phẳng chứa d và và qua A; B
B Có duy nhất một mặt phẳng chứa d và và qua A
C Có duy nhất một mặt phẳng chứa d và và qua A; B; C
D Có duy nhất một mặt phẳng chứa d và và qua A; B; C; D
30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây ? Chọn câu trả lời đúng:
Trang 23Chọn câu trả lời đúng:
3 Tìm số hạng tổng quát của dãy số cho bởi công thức sau:
Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
4 Hãy cho biết dãy số nào dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát của
nó là:Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
Trang 245 Giới hạn bằng Chọn câu trả lời đúng:
A 1
B 0
C Không tồn tại
D 2
6 Tính tổng ( với x khác 0 và khác 1)
Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
7 Xét các câu sau:
(1) Nếu dãy số là cấp số cộng công sai d ( d khác 0 ) thì:
(2) Nếu dãy số là cấp số cộng thì
Trong hai câu trên:
Chọn câu trả lời đúng:
A Chỉ có câu (1) đúng
B Cả hai câu đều đúng
C Cả hai câu đều sai
D Chỉ có câu (2) đúng
8.Cho
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
B
C nếu n lẻ và an < 0
Trang 2510 Cho cấp số cộng có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10 Khi
đó tổng của 110 số hạng đầu tiên là:
Chọn câu trả lời đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 2613 Cho dãy xác định bởi công thức:
Tìm số hạng tổng quát.Chọn câu trả lời đúng:
(2) Nếu dãy số: là cấp số nhân với công bội q ( q # 0; q # 1 ) thì
Trong hai câu trên:Chọn câu trả lời đúng:
Trang 2717 Trong các dãy số (u n) sau đây, hãy chọn dãy số giảm: Chọn câu trả lời đúng:
A
B
C
D
18 Cho cấp số nhân ( ), biết = 3, = - 6 Hãy chọn kết quả đúng:
Chọn câu trả lời đúng:
21 Cho dãy xác định bởi công thức:
Tìm số hạng tổng quát của dãy.Chọn câu trả lời đúng: