1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng đề mũ loga vận dụng thấp

14 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 851 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trìnhlogx+logx− ≤1 logmcó nghiệm.. Tập nghiệm của bất phương trình A.. Chọn C vì phương trình đã cho đưa được về có 2 nghiệm Câu 12.. Chọn D

Trang 1

Ngân hàng đề: Mũ logarit Cấp độ: Vận dụng thấp

1 Tìm các giá trị của m để phương trình ( 3 )

2

log x −3x =m có 3 nghiệm thực phân biệt

A m<1 B − < <1 m 1 C − < <2 m 2 D 1 2

− < <

HD:+ pt ⇔ x3−3x=2m

Xét hàm số ( ) 3

3

f x = −x x

( ) 2

f x = x − ( )

f x = ⇔ = ±x

x -∞ -1 1 +∞

( )

'

f x + 0 - 0 +

( )

f x 2 +∞

−∞ -2

Vậy 2 2− < m<2 ⇔ <m 1 -> A đúng

+ B Sai : − <2 2m< ⇔2 2− 1<2m<21

⇔ − < <

+ C Sai: Từ BBT ⇒ − < <2 m 2

+ D Sai: 2 2m 2 2−12 2m 2

− < < ⇔ < <

1

2

⇔ − < <

2 Số nghiệm của phương trình log (2 5.2 8) 3

x

x − = −x

A 1

B 0 Giải sai

C 2 ( Không đọc kỹ yêu cầu đề bài)

D 3 Giải sai

2

x

x − = − ⇔x x − = −

Đặtt=2x >0 , PT 2

4

5

t

t

=

 = −

3 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2

log x log x− + =3 m có nghiệm

( )

x 1;8

A 2 m 6≤ <

Trang 2

B 2 m 6< <

C.2 m 3< <

D 6 m 9< ≤

4 Giả sử a là nghiệm dương của phương trình: 2x 3 x

2 + −33.2 + =4 0.Giá trị của biểu thức

M a= + −3 7 là:

A 6.

B.55

27

C.29

D

26

9

5 Nghiệm của bất phương trình 1 2 2

2

log log (2 −x)>0là:

A.( 1;0) (0;1)− ∪

B (-1;1)

C.R\(−1;1)

D.( 1;1) (2;− ∪ +∞)

6 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trìnhlogx+log(x− ≤1) logm

nghiệm.

A.m> 0

B m≥0

4

m> −

4

m≤ −

7 Giải phương trình: 3 4x = 2 23

A x=1 B x=2 C x=3 D Đáp án khác.

Trang 3

Chọn A vì phương trình đã cho đưa được về dạng

A.3 B.2 C.5 D.4

Chọn C vì phương trình đã cho đưa được về dạng

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình

A B C D

Thay x=2 là nghiệm và x=1 không là nghiệm vì vậy chọn A

A.1 B.2 C.0 D đáp án khác.

Chọn C vì phương trình đã cho đưa được về có 2 nghiệm

Câu 12 Tích các nghiệm của phương trình

A.10 B.12 C.14 D.27.

Chọn D vì phương trình đã cho đưa được về

Trang 4

Do đó nghiệm là x=3 và x=9

Câu 13 Nghiệm của phương trình

nằm trong tập hợp S

A,S=(0;0,25) B.(0,25;1) C.(1;2) D.(2;3).

Chọn A vì phương trình đã cho đưa được về 2 2

log x x− + x x− =log 2x 2x+

(với 0<x<1 ) Xét f t( ) log= 2t t+ với t>0 ta có / 1

ln 2

f t

t

= + > Vậy f(t) đồng

biến trên (0;+∞) Từ đó ta có 2

2

2x

x

x

>

− =

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log 2

log (x x − <x) 0 là A.(1;2) B.(1,5;2) C.(1,5;2,5) D.đáp án khác.

Chọn A vì bất phương trình đã cho đưa được về

2 2

2

1

2x 0

2x 0

x

x

x x

x x

 > ⇔ < <

 − <

< <

  − >

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình (x2+1)e2017≥2017ex2+1 là

A.(-(− 2016; 2016) B(−∞; 2016)U( 2016;+∞) C.(-1;1)

D.(-2015;2015)

Trang 5

Chọn A vì bất phương trình đã cho đưa được về 2017 2 1

x

x

+

≥ + (1) Xét f(t)=

t

e t

(t≥1)

Ta có /

2

( 1)

t

e t

f t

t

= ≥ ⇒ f t( ) đồng biến trên (1;+∞) Từ (1) ta có x2+ ≤1 2017

Do đó chọn A

0,3

log ( 4 2 1)

y= x - x- m- có tập xác định là R 5

2

2

-1

Giải: Hàm số có TXĐ là R Û x2- 4x- 2m- >1 0"x

5

2

¢

D < Û + + < Û + < Û <- chọn A

Đáp án nhiễu B: H/s nhớ nhầm điều kiện để hàm số có TXĐ là RÛ x2- 4x- 2m- ³1 0"x

Đáp án nhiễu C: H/s tính nhầmD =¢ b¢2- 4ac

Đáp án nhiễu D: H/s nhớ nhầm cả B và C

Câu 17 Cho số thực dương a với a≠1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng ?

A

2 3 2 5 4

15 7

a

=

2 3 2 5 4

15 7

log

5

a

a

=

C

2 3 2 5 4

15 7

log

5

a

a

=

2 3 2 5 4

15 7

a

=

HD: Biến đổi:

2 4

3 7

15 7

15

loga a a a loga a a a loga a 3

là A.

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

2 4

12

5 7

15 7

15

5

a

Trang 6

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

2 4

9

5 7

15 7

15

5

a

+ Phương án D: Học sinh biến đổi sai như sau:

2 4

2 7

15 7

15

loga a a a loga a a a loga a 2

Câu 18 Đặt a=log 5 Hãy biểu diễn log 1

64theo a

A 6(a−1) B 1( 1)

6 −a D 6 1 a( − )

HD: Biến đổi log 1 6log1 6log 2 6log10 6 1 log 5( ) (6 1)

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

64= 6 2 = −6 = −6 5 = −6 − =6 a

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

+ Phương án D: Học sinh biến đổi sai như sau:

log 6log 6log 2 6 log 6 1 log 5 6 1

Câu 19 Đặt a=log 2 Hãy biểu diễn log 25theo a

HD: Biến đổi log 25 2log 5 2log10 2 1 log 2( ) 2 1( )

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

10 log 25 2log 5 2log 2 log 2 2

Trang 7

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

10 log 25 2log 5 2log 2 log 2 2

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

10 log 25 2log 5 2log 2 1 log 2 2 1

Câu 20 Đặt a=log 52 Hãy biểu diễn log 5004 theo a

A 1(3 2)

2 a

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

2

log 500 log= 5 2 = log 5 +log 2 = 3log 5 2+ = 3a+2

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

2

log 500 log= 5 2 = log 5 +log 2 = 5log 5 2+ =5a+2

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

2

Câu 21 Đặt a=log 62 Hãy biểu diễn log 183 theo a

A 2 1

1

a

a

1

a a

+

1

a a

1 1

a

2

a

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

( )2

2

a

+

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

( )2

2

a

+ Phương án D: Học sinh biến đổi sai như sau:

Trang 8

( )2

2

log 18 log 3 2 2 log 2

log 3 a 1

Câu 22 Đặt a=log 5,2 b=log 53 Hãy biểu diễn log 56 theo ab

A ab

ab

1

a b

a b

− +

HD: Biến đổi 6

log 5

1 1 log 6 log 2 log 3

ab

a b

a b

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

6

log 5

1 1 log 6 log 2 log 3

ab

a b

a b

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

6

log 5

1 1

a b

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

6

log 5

1 1 log 6 log 2 log 3

a b

a b

a b

Câu 23 Đặt a =log 6,12 b =log 712 Hãy biểu diễn log 72 theo ab

A

1

b

a

a b

a b

b

a+

2

log 2 1 log 6 1

a

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

12

2

log 2 1 log 6 1

b

Trang 9

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

12

2

log 2 1 log 6 1

b

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

12

2

a

Câu 24 Đặt a=log 32 Hãy biểu diễn log 246 theo a.

A 3

1

a

a

+

1 3

a a

+

1 1

a a

a

a+

a

+

Phương án nhiễu:

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

a

+

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

a

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

a

Câu 25 Cho các số thực dương a, b, x thỏa mãn 7 7 2 1 3

7

log x=3log (a b) 2log (+ a b). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A x a b= 6 4 B x a b= 4 6 C x a b= 18 8 D x a b= 8 4

7

log x=3log a b+2log a b⇔log x=6log (a b) 2log (− a b) ( 12 6) ( )6 2 ( )6 4 6 4

log x log a b log a b log a b x a b

A.

Phương án nhiễu:

Trang 10

+ Phương án B: Học sinh biến đổi sai như sau:

7

log x=3log a b+2log a b⇔log x=3log (a b) 2log (− a b)

( 12 6) ( )6 2 ( )6 4 4 6

log x log a b log a b log a b x a b

+ Phương án C: Học sinh biến đổi sai như sau:

7

log x=3log a b+2log a b⇔log x=6log (a b) 2log (+ a b)

( 12 6) ( )6 2 ( 18 8) 18 8

log x log a b log a b log a b x a b

+ Phương án D: Học sinh biến đổi sai như sau:

7

log x=3log a b+2log a b⇔log x=2log (a b) 2log (+ a b)

( )2 2 ( )6 2 ( )8 4 8 4

log x log a b log a b log a b x a b

Câu 26 Giải phương trình x 4 7

6

A x = 8, x 2= − 2/3 B x 2= 7±24337 C x 2= 187 D x 2= 79

Đáp án.

Điều kiện: 0 x 1< ≠

Đặt t = log2x Phương trình có dạng – 3t2 + 7t + 6 = 0

Đáp án nhiễu:

B Học sinh nhầm log4x = 2log2x

C Học sinh nhầm logx2 = - log2x và log4x = 2log2x

D Học sinh nhầm logx2 = - log2x

Câu 27 Tổng các nghiệm của phương trình 9x− −(6 x)3x+ −8 2x 0= là:

A log 63 B.2 C.-3 D.2 log 6+ 3 .

Hướng dẫn và giải thích phương án sai Chọn A vì phương trình đã cho tương đương với 3x =2 hoặc 3x = −4 x Do đó nghiệm

x = và x2 =log 23

Câu 28 Các nghiệm của phương trình ln(1− = +x) e x 2x 1− nằm trong khoảng:

A.(-2;-1) B.(-1;1) C.(1;2) D.đáp án khác

Hướng dẫn và giải thích phương án sai

Trang 11

Chọn B vì phương trình đã cho tương đương với ln(1− + − =x) 1 x lne x+e x Xét f(t)=lnt+t

trên (0;+∞) ta có f t/( )= +1t 1 0f Do đó f(t)=lnt+t đồng biến trên (0;+∞).

Vậy phương trình đã cho tương đương với e x = −1 x có nghiệm duy nhất x=0

Câu này có thể dùng máy tính để giải

Câu 29 Phương trình log (2 3log6x) log6

x+ = x có mấy nghiệm?

A.2 B.3 C.1 D.0

Hướng dẫn và giải thích phương án sai

Chọn phương án C vì phương trình đã cho tương đương với 6t + =3t 2t với t=log6x Từ đó

ta có

3

2

Phương trình này có nghiệm duy nhất x=-1 vì f(t)=

3

3 ( ) 2

đồng biến trên R

Câu này có thể dùng máy tính để giải

Câu 30 Giải bất phương trình

2017

2017 2017

x x

x

A x≥2017 B x≤2017 C x≤2016 D đáp án khác.

Hướng dẫn và giải thích phương án sai

*Chọn B vì với x>0 ta có phương trình đã cho tương đương với

2017

ln(4 1) ln(4 1)

2017

x

x

(1) Xét hàm số

ln(4 1)

( )

t

f t

t

+

=

với t>0 , ta có

,

2

4 ln 4 (4 1) ln(4 1)

(4 1)

t

t

f t

t

+ Vậy f(t) nghịch bién trên (0;+∞) Từ (1) ta có ( )f xf(2017)

*Với x≤0 ta có: x≥2017

2017

x

Do dó x≤0 không là nghiệm

Câu 31 Cho hàm số ( ) ln 1

1

f x

x

=

− Tính

( )n ( )0

A (n−1 !) B 0 C ( ) (−1 n n−1 !) D ( )−1 n n!

Câu 32 Phát biểu nào sau đây sai?

A Đồ thị các hàm số y x = α , y a = x (0< ≠a 1) ,y=loga x (0< ≠a 1) luôn có tiệm cận

Trang 12

B Đồ thị hàm số y a = x và 1 x

y a

 

=  ÷   (0< ≠a 1) đối xứng nhau qua Oy

C Đồ thị hàm số y=loga x và log1

a

y= x (0< ≠a 1) đối xứng nhau qua Ox

D Đồ thị hàm số y=loga xy a = x (0< ≠a 1) đối xứng nhau qua đường thẳng y =x

Câu 33 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 x ex − 2 xx2 trên đoạn

1

;1

2

− 

 

A max y = 2e - 3, min y =0 B max y =

1 2

3

4 e

− , min y =0

C max y = 1 , min y =0 D max y = 2e -3 , min y =

1 2

3

Câu 34 Một người vay ngân hàng 50 triệu để mua xe máy trả góp với lãi suất 1,15 % / 1

tháng Sau 48 tháng người đó trả hết nợ ngân hàng Hỏi mỗi tháng người đó trả góp bao nhiêu tiền?

Câu 35 Cho hàm sốy 2sin ln2x

 

 ÷

 

= Chọn một phương án đúng trong các phương án sau?

l l B y'' ln2 ' 0− y =

'' sin

2ln2 ln2

x

Câu 36 Cho hàm số y = 2

1

(m - 1)x2 – mx + lnx Tìm trong các phương án sau về giá trị của

m, phương án nào để hàm số có đúng 2 cực trị?

A m>1,m≠ 2. B.m≠1. C m>1. D m≠2.

Câu 37 Biết rằng đồ thị hàm số y a= xy=logb x cắt nhau tại điểm ( 2 ; 2− 1 )

Khi đó:

A a>1 và 0< <b 1 B a>1 và b>1 C 0< <a 1 và b>1 D 0< <a 1

và 0< <b 1

Câu 38 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= −lnx+3 trên khoảng (0;+∞) là

Câu 39 Giá trị lớn nhất của hàm số

2 1

x x

y

+

= + trên đoạn [- 1; 1]

Trang 13

A

2

7

B

5 7

C

1 2

D

4 3

Câu 40 Xác định a, b trong các giá trị sau để hàm số y = ax2 + 6x + blnx đạt cực tiểu tại x=1

và cực đại tại x=2

A a = - 1; b = - 4 B a = 1; b = 4.

C a = 0; b = 1 D Không tồn tại a, b thoả mãn yêu cầu bài toán.

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w