1 2 log Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai Phương án đúng là A.. Học sinh sẽ nhầm lẫn theo hướng thay bằng công thức A.1+rn phương án B hoặc nhầm lẫn khi thay công thức với n =
Trang 1Ngân hàng đề: Mũ logarit Cấp độ: Nhận biết
1 Giải phương trình : log3x 2 2
HD:
3
log x 2 2�x 2 3 �x11 => A đúng
+ B Sai: phương trình 3
3
log
log 2
x
+ D Sai: phương trình �x 2 3.2� x8
2 Tìm tập xác định của phương trình 3 2
log x 1 log x x 1 2log x
HD: + ĐKXD:
3
2
1 0
0
x
x
�
�
�
�
đúng
+ B Sai:
3
2
1 0
1
0 0
x
x
x x
�
� + C Sai: logax không có điều kiện
+ D Sai:
3
2
1 0
1 0 0
x
x
�
�
�
�
=> Vô nghiệm do x2 vô nghiệmx 1
3 Giải phương trình: 8 2x 1 x2 22x 1
Một học sinh làm như sau:
+ Bước 1: Phương trình đã cho tương đương với 2 23x 1 x2 22x 1
+ Bước 2: Hay là 3 2 2
2 2.2x x 2 2x
3
2 x 1
� (do 22x >0 x)
+ Bước 3: Do đó 3x0� x0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x =0
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào ?
A sai ở bước 2 B sai ở bước 1 C sai ở bước 3 D Đúng
Trang 2HD: + Bước 1: đúng
+ Bước 2: sai do áp dụng tính chất 2 2 2
2x 2x 2 x
4 Tìm số nghiệm của phương trình 2
log x2log x 3 0
HD: + phương trình 2
2
1
2
8
x
x
�
�
+ B Sai: học sinh loại trường hợp log2x 1 0
Câu 5 Giải phương trình 3x-1 = - 3
Đáp án.
Phương trình vô nghiệm do VT = 3x – 1 > 0, VP = - 3 < 0
Đáp án nhiễu:
B Học sinh chuyển – 3 = 3-1
C Học sinh không để ý dấu – trước số 3
D Học sinh chuyển – 3 = 3-1 sau đó giải phương trình x – 1 = - 1 sai
Câu 6 Giải phương trình 2x 3 1
16
Đáp án.
x 3 4�x 1
Đáp án nhiễu:
B Học sinh chuyển 1/16 = 24
C Học sinh nhầm 2x – 3 = 2x - 23
D Học sinh giải x 3 4�x 7 do chuyển vế không đổi dấu
Câu 7 Giải phương trình log3( x + 1) = 2
Đáp án.
x + 1 = 32 � x = 8
Đáp án nhiễu:
B Học sinh nhầm x + 1 = 23
C Học sinh nhầm tính chất log3( x + 1) = log3x + log31
D Học sinh giải pt x + 1 = 32 nhầm
Câu 8 Giải phương trình log3x + log9x = 6
Trang 3A x = 81 B x = 9 D x = 8 D x = 64
Đáp án.
3
pt�log x 4 �x 81
Đáp án nhiễu:
B Học sinh nhầm log9x = 2log3x
C Học sinh nhầm log9x = 2log3x sau đó biến đổi 3
3
pt�log x 2 � x 2
3
pt�log x 4 � x 4
Câu 9 Cho các bất đẳng thức sau:
(I)log 4 03 (II)log 5 02
(III) 1
3
log 4 0 (IV)
3
1 log 0
5
Có bao nhiêu bất đẳng thức đúng?
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
A Các bất đẳng thức đúng là (II) và (III).
(Có thể sử dụng MT để kiểm tra)
Câu 10 Cho biết a23 a34 và logb23 logb34 Kết luận nào sau đây đúng?
A 0 a 1,b1 B a1,b1 C a1,0 b 1 D.
0 a 1,0 b 1
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
A a23 a34 mà 23 34�0 a 1
log log
1
3 4�b
Câu 11 Cho hàm số ylog 23 x1 Chọn khẳng định đúng.
A Khoảng đồng biến của hàm số là 1
; 2
� ��
� �
B Khoảng đồng biến của hàm số là 0;�
C Hàm số đồng biến trên �
D Hàm số nghịch biến trên tập xác định.@TXĐ: 1
; 2
� ��
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
A Cơ số 3>1 nên khoảng đồng biến của hàm số là 1
; 2
� ��
Câu 12 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
Trang 4x 0 �
y �
�
A ylog2x B 1
2 log
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Phương án đúng là A ylog2x
Hàm số ylog2x đồng biến trên khoảng 0; � và lim0
Câu 13 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y a x, 0 a 1
A (II) B (I) C (IV) D (III) Câu 14 Một người gửi vào ngân hàng số tiền 500.000.000 đồng, với lãi suất 0,8%/ 1 tháng
theo thể thức lãi kép Hỏi sau 8 tháng người đó nhận được số tiền là bao nhiêu?
A.532910480 B 528681032 C 925465105 D 856912134
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Gửi ngân hàng khoản tiền A, lãi suất mỗi tháng r, q = 1 + r
Số tiền nhận được sau n tháng là A.qn
Học sinh hay nhầm lẫn chọn q = 1,08 trong khi đó đó chính xác q là 1,008
Câu 15 Dân số Việt nam năm 2016 là 94.350.000 người, với tỉ lệ tăng dân số tự nhiên là
1,1% Hỏi đến năm 2020 dân số Việt Nam là bao nhiêu ?
A 98594085 B 98570401 C 99654676 D 99684606
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Công thức tăng dân số tự nhiên là A.ent do đó đáp án là A Học sinh sẽ nhầm lẫn theo hướng
thay bằng công thức A.(1+r)n ( phương án B) hoặc nhầm lẫn khi thay công thức với n = 5 ( phương án C, D)
Câu 16 : Cho hàm số f(x)log2(x1), chọn phương án đúng trong các phương án sau?
A '( ) ( 11)ln2
x
x
x
x x
1
1 ) ( '
x x
0
)
(
' x
f
H
ướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Trang 5A f(x)log2(x1) '( ) ( 1) ' 1
( 1) ln 2 ( 1) ln 2
x
f x
�
B Học sinh có thể tính sai đạo hàm của tử thức.
C D Học sinh có thể nhớ sai công thức.
Câu 17: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng về đạo hàm của f(x)?
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
A
2
B Học sinh có thể sai do không nhận dạng được hàm số hợp.
C Học sinh có thể sai do không đạo hàm mũ u của eu
D Học sinh sai do tính sai đạo hàm của u trong eu
Câu 18 Hàm số f(x) = xex
đạt cực trị tại điểm nào trong các điểm sau ?
A x = 1
B x = 1 và x = -1.
C x = 0.
D Không có điểm cực trị.
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
A ( x ex)'exx e. x ex(1x)�y' 0 �x1. Tính giới hạn và lập bảng biến thiên ta
có kết quả
B Học sinh có thể tính nhầm đạo hàm của e-x
C Học sinh có thể giải sai phương trình y’ = 0.
D Các lỗi sai khác có thể mắc phải.
Câu 19 Hàm số f(x) = x lnx đạt cực trị tại điểm nào trong các điểm sau ?2
A x =
1
e B x = e. C x =
1
e D x = e.
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Trang 6A
1
( ln ) ' 2 lnx x x x x �y' 0 �x(2 lnx 1) 0�x e
B C D Học sinh có thể tìm sai đạo hàm hoặc giải sai phương trình y’ = 0 Câu 20 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x e x trên đoạn ln 2;1
A
1
ln 2
2
B
1
e
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
1
y � x xe x e ; y�0� x 1�ln 2;1
minln 2;1 ln 2 1ln 2
2
Phương án 2: HS tính
1 ( 1)
y
e
Phương án 3: HS đánh giá hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x0 do e x 0 x
Phương án 4: HS tính sai eln 2 2
Câu 21 Trên
1
;e
e
� �
� � , hàm số y x 1 ln x đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:
1
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai 1
x
� �
� � �
� � ; y�0�x1
y
� �
� �
� � ; y 1 1; y e 0
1
;
e
y
� �
� �
�
khi x1
Phương án 2: HS so sánh sai giữa
2
e và 1
Phương án 3: HS biết loại
2 1
;
e
� �
�� �� � Phương án 4: HS nhầm sang giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 22: Đạo hàm của hàm số y log2 x x 0 là
.l 2
Trang 7B 1
C ln 2
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Áp dụng công thức đạo hàm ' 1
log
.ln
a x
Câu 23 Tập xác định của hàm số 1
2
y x là:
A 1;3
2
� �
� �
� �. B 1;� C.1;� D 3;
2
� ���
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
2
x � � x � � x�
B sai vì y xác định khi x�۳1 0 x 1
C sai vì y xác định khi x 1 0� x1
2
Câu 24 Tập xác định của hàm số ylogx12 làx
A 1;2 \ 0 B 1;2 C.� ;2 D � 1;
0
1 0; 1 1
x
�
B sai vì thiếu cơ số khác 1
C sai vì thiếu điều kiện của cơ số
D sai vì thiếu điều kiện cơ số khác 1 và thiếu điều kiện (2-x) lớn hơn 0
Câu 25 Tập xác định của hàm số y3x x 232 là
A 0;3 B � C.�\ 0;3 . D � �;0 3;�
A đúng vì 3x x �2 0 0;3
B sai vì cho rằng 3x – x2 là tam thức bậc hai nên luôn xác định với mọi x
2 32
1 3
y
x x
nên chỉ cần mẫu khác 0.
D sai vì 3x x 2 0�� �;0 3;� không nhớ cách xét dấu của tam thức bậc hai
Câu 26 Tập xác định của hàm số 5
4 1
y x là
A 0;1 B 0;� C.� ;1 D 0;1
A đúng vì 1<�<x 0 x 1 0 x 1
Trang 8B sai vì y xác định chỉ cần x có nghĩa.
C sai vì x 1� x1 do thiếu điều kiện xác định của x khi giải bpt
D sai vì 1���x 0 x 1 0 x 1
Câu 27 Tập xác định của hàm số ln 2
3
x y
x
�� �� là
A 3;2 B � ;2 C. �; 3 �2;� D 3;2
3
x
x �
B sai vì chỉ xét 2 – x > 0
C sai vì không nhớ cách xét dấu nên cho ngoài khoảng hai nghiệm -3 và 2
3
x x
Câu 28 Hàm số y = 2x27x923 có tập xác định là:
A 9;1
2
B R\ 9;1
2
C ; 9 1;
2
� � �� �
D R.
Hướng dẫn giải và giải thích phương án sai
Hàm số y = 2x27x923 là hàm số lũy thừa có số mũ không nguyên nên đkxđ là 2
2x 7x 9 0
2 x