Cc tính chất của lăng trụ: a Hình lăng trụ Cc cạnh bn của hình lăng trụ song song v bằng nhau Cc mặt bn của hình lăng trụ l cc hình bình hnh Hai đy của hình lăng trụ l hai đa gic b
Trang 1THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Phương php: Sử dụng cơng thức thể tích
Thể tích khối lăng trụ: V B h
Thể tích khối hộp chữ nhật cĩ cc cạnh a b c, , : V abc
Thể tích khối lập phương cạnh a: V a3
Để tính thể tích của khối lăng trụ A A1 2 A A An 1 2' ' A ta cần đi tính n'
chiều cao của lăng trụ v diện tích đy Cc tính chất của lăng trụ:
a) Hình lăng trụ
Cc cạnh bn của hình lăng trụ song song v bằng nhau
Cc mặt bn của hình lăng trụ l cc hình bình hnh
Hai đy của hình lăng trụ l hai đa gic bằng nhau v nằm trong hai mặt phẳng song song với nhau.
Lăng trụ cĩ cc cạnh bn vuơng gĩc hai đy được gọi l lăng trụ đứng.
* Cc cạnh bn của lăng trụ đứng chính l đường cao của nĩ
* Cc mặt bn của lăng trụ đứng l cc hình chữ nhật
Lăng trụ đứng cĩ đy l đa gic đều được gọi l lăng trụ đều
Cc mặt bn của lăng trụ đều l cc hình chữ nhật bằng nhau.
b) Hình Hộp : L hình lăng trụ cĩ đy l hình bình hnh
Hình hộp đứng cĩ cc cạnh bn vuơng gĩc với đy
Hình hộp đứng cĩ đy l hình chữ nhật được gọi l hình hộp chữ nhật.
Hình hộp chữ nhật cĩ ba kích thước bằng nhau được gọi l hình lập
phương.
Đường cho của hình hộp chữ nhật cĩ ba kích thước a b c, , l
d a b c
Đường cho của hình lập phương cạnh a l d a 3.
Ví dụ 1.3 Cho hình lăng trụ tam gic đều ABC A B C ' ' ' cĩ AB a , gĩc giữa hai mặt phẳng ( 'A BC) v (ABC) bằng 600 Gọi G l trọng tm tam gic '
A BC Tính thể tích khối lăng trụ đ cho v tính bn kính mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện GABC theo a.
Lời giải
Trang 2Gọi H l trung điểm của BC, theo
giả thuyết ta cĩ : A HA ' 600
Ta cĩ : 3 , ' 2 3
2
a
AH A H AH a
v ' 3
2
a
AA
Vậy thể tích khối lăng trụ
2 3 3. 3 3 3
M G
H
A'
B' C'
C
B
A J
Gọi I l tm của tam gic ABC, suy ra GI / /AA' GI (ABC)
Gọi J l tm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC suy ra J l giao điểm của GI
với đường trung trực đoạn GA; M l trung điểm GA, nn cĩ:
2
GM GA GJ GI R GI
Ví dụ 2 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' cĩ đy ABC l tam gic vuơng,
AB BC a , cạnh bn AA'a 2 Gọi M l trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' v khoảng cch giữa hai đường thẳng AM B C, '
Lời giải.
Từ giả thiết suy ra tam gic ABC vuơng cn tại B.
Thể tích khối lăng trụ l:
3
2
V AA S a (đvtt).
Gọi E l trung điểm của BB'
Khi đĩ mặt phẳng (AME) / / 'B C nn
d AM B C d B C AME d C AME .
Nhận thấy d C AME , ( ) d B AME , ( ) h
Do tứ diện BAME cĩ BA BM BE, , đơi một
E
M
C'
A' B'
C
vuơng gĩc nn: 12 12 1 2 12 72 7
7
a h
h BA BM BE a
Vậy khoảng cch giữa hai đường thẳng AM v B C' l 7
7
a .
Trang 3Ví dụ 3.3 Cho hình lăng trụ tam gic ABC A B C ' ' ' cĩ BB'a, gĩc giữa đường thẳng BB' v mặt phẳng (ABC) bằng 600; tam gic ABC vuơng tại
C v BAC 600 Hình chiếu vuơng gĩc của điểm B' ln mặt phẳng (ABC) trng với trọng tm của tam gic ABC Tính thể tích khối tứ diện A ABC' theo a.
Lời giải
Gọi D l trung điểm AC,
G l trong tm ABC
2
a
3
BG BD .
C' A'
G D
C B'
Trong ABC, ta cĩ: 3 ,
2
Thể tích khối tứ diện A ABC' :
3
Ví dụ 4.3 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' cĩ độ di cạnh bn bằng 2a, đy ABC l tam gic vuơng tại A, AB a AC a , 3 v hình chiếu vuơng gĩc của đỉnh '
A trn mặt phẳng ABC l trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích
khối chĩp A ABC' v tính cosin của gĩc giữa hai đường thẳng AA B C', ' '
Lời giải.
Gọi H l trung điểm BC A H' (ABC) v
Trang 42 2
AH BC a a a
A H a' 3
3
(đvtt).
Trong tam gic vuơng A B H' '
cĩ:
C'
B'
H A
B
C A'
HB A B A H a nn tam gic B BH' cn tại B'
Đặt l gĩc giữa hai đường thẳng AA' v B'C' thì: 'B BH Vậy
1 cos
a
a
.
Ví dụ 5.3 Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 cĩ đy ABCD l hình chữ nhật.
AB a , AD a 3 Hình chiếu vuơng gĩc của điểm A1 trn mặt phẳng
(ABCD) trng với giao điểm AC v BD Gĩc giữa hai mặt phẳng
ADD A1 1 v (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ đ cho v
khoảng cch từ điểm B1 đến mặt phẳng A BD1 theo a Đề thi
ĐH Khối B – 2011
Lời giải
Gọi O AC BD I, l trung
điểm cạnh AD
Ta cĩ AD(AOI)
Vì
2
a
OI , suy ra A I1 2OI a
2
a
A O OI
I
D1
C1
B1
O B
A
D C
A1
H
Do đĩ
1 1 1 1
3
Gọi B2 l điểm chiếu của B1 xuống mặt phẳng ABCD
B C A D B C A BD d B A BD d C A BD CH
Trang 5Trong đĩ CH l đường cao của tam gic vuơng BCD
Ta cĩ: 2 2 3
2
CH
Vậy 1, ( 1 ) 3
2
a
CC BI TỐN LUYỆN TẬP
Bi 1
1 Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' Biết mặt phẳng ( 'A BC) tạo với mặt phẳng ( ' ' ')A B C một gĩc 60 v khoảng cch từ 0 A đến mặt phẳng
( 'A BC) bằng 3
2
a
Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '.
2 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' cĩ đy ABC l tam gic vuơng tại A với
AB a AC a Tính thể tích của khối lăng trụ biết mặt phẳng
( 'A BC) tạo với đy một gĩc 30 0
3 Cho lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' cĩ cạnh đy bằng a Gọi M l trung điểm
cạnh CC', biết AM B M' Hy tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' v
cơ sin của gĩc hợp bởi hai mặt phẳng (AMB') với (ABC).
4 Cho lăng trụ đứng tam gic đều ABC A B C ' ' ', cĩ cạnh đy bằng a, đường cho BC' của mặt bn BCC B' ' tạo với mặt phẳng ABB A' ' một gĩc 300 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' theo a.
5 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' cĩ đy ABC l tam gic vuơng tại B,
AB a AA a A C a Gọi M l trung điểm của đoạn thẳng A C' ',
I l giao điểm của AM v A C' Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC v khoảng cch từ điểm A đến mặt phẳng IBC .
Bi 2
1 Cho khối lăng trụ ABC A B C cĩ độ di cạnh bn bằng 2a, đy ABC l tam gic vuơng tại A AB a AC a , , 3 v hình chiếu vuơng gĩc của đỉnh '
A trn mặt phẳng (ABC) l trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích
khối chĩp A ABC v tính cosin của gĩc giữa hai đường thẳng AA' v B C' ' .
2 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' cĩ đy l tam gic đều cạnh a, cạnh bn bằng 3
a v hình chiếu của A' ln mp ABC( ) trng với trung điểm của BC.Tính thể tích của khối lăng trụ đĩ.
3 Cho lăng trụ tam gic ABC A B C ' ' ' cĩ đy l ABC l tam gic cn tại A,
AB AC a BAC , hình chiếu của A' ln mặt phẳng (ABC) trng
Trang 6với trọng tm tam gic ABC Tính thể tích khối lăng trụ biết cạnh bn
' 2
AA a.
4 Cho hình lăng trụ ABC A B C cĩ độ di tất cả cc cạnh bằng a v hình chiếu của đỉnh C trn mặt phẳng (ABB A ) l tm của hình bình hnh ABB A Tính thể tích của khối lăng trụ.
5 Cho khối lăng trụ tam gic đều ABC.A B C cĩ chiều cao bằng h
v hai đường thẳng AB ,BC vuơng gĩc với nhau Tính thể tích khối
lăng trụ v diện tích xung quanh của nĩ
Bi 3
1 Cho hình lăng trụ tam gic ABC.A B C cĩ đy l tam gic đều cạnh
a, A A A B A C b Tìm b để gĩc giữa mặt bn (ABB A ) v mặt đy bằng
0
60 v tính thể tích của khối lăng trụ khi đĩ
2 Cho hình lăng trụ tam gic đều ABC.A B C cĩ cạnh đy a Mặt phẳng (ABC ) hợp với mặt phẳng (BCC B ) một gĩc Tính thể tích v diện tích xung quanh của khối lăng trụ
3 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C , cĩ đy ABC l tam gic cn tại
A, ABACa,BAC Gọi M l trung điểm của A A Tính thể tích của khối lăng trụ biết tam gic C MB vuơng
4 Cho lăng trụ tam gic ABC.A B C cĩ đy l tam gic vuơng tại
A,BCa, ABC Cc mặt phẳng (A AB),(A BC),(A CA) nghing đều
trn đy một gĩc Hình chiếu của điểm A ln mặt phẳng (ABC)
thuộc miền trong tam gic ABC Chứng minh thể tích của khối lăng
trụ ABC.A B C được tính theo cơng thức
2.a sin 2 tan
32 cos cos
5 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C cĩ đy ABC l tam gic vuơng tại A Khoảng cch từ đường thẳng AA đến mặt phẳng (BB C C) bằng a, khoảng cch
từ C đến mặt phẳng (C AB) bằng b, mặt phẳng (C AB) tạo với đy gĩc Tính thể tích của khối lăng trụ
Bi 4
1 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ' cĩ đy ABCD l hình thoi cạnh
2a Mặt phẳng ( 'B AC) tạo với đy một gĩc 30 , khoảng cch từ B đến mặt 0 phẳng ( 'D AC) bằng
2
a
Tính thể tích khối tứ diện ACB D' '.
2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ', AB a AD a , 3 Tính thể tích khối hộp biết khoảng cch từ A đến mặt phẳng ( 'A BD) bằng
2
a
.
Trang 7Bi 5
1 Cho hình hộp ABCD A B C D cĩ cc cạnh bằng a BAD , 60 ,0
90 ,0 120 0
BAA DAA Tính thể tích khối hộp.
2 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' cĩ tất cả cc mặt đều l hình thoi cạnh a,
cc gĩc BAA 'BAD DAA ' 60 0 Tính thể tích khối hộp
' ' ' '
ABCD A B C D theo a.
3 Cho hình hình hộp ABCD.A B C D cĩ tất cả cc cạnh đều bằng
a,BAABADDAA,(0 90 ) Tính thể tích của khối hộp theo a v
Bi 6
1 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C cĩ đy l tam gic vuơng tại
B, ABa,BC2a, AA3a Mặt phẳng ( ) qua A v vuơng gĩc với CA lần lượt cắt cc đoạn thẳng CC v BB tại M,N Tính diện tích tam gic AMN
2 Cho hình lăng trụ tứ gic đều ABCD.A’B’C’D’ cĩ cạnh bn l h Từ một đỉnh vẽ hai đường cho của hai mặt bn kề nhau Gĩc giửa hai đường cho đĩ cĩ số đo l
0
2 Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đ cho
Bi 7
1 Cho hình lăng trụ tam gic đều ABC.A B C cĩ cạnh đy bằng a Gọi M l trung điểm của cạnh AA Tính khoảng cch từ C đến mặt phẳng (BMC ) biết
BMAC
2 Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’, cạnh đy a Mặt phẳng ABC’ hợp với mặt phẳng BCC’B’ một gĩc cĩ số đo l
0
2 Gọi I, J lần lượt l hình chiếu vuơng gĩc của A ln BC v BC’
a) Chứng minh ·AIJ
b) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ v diện tích xung quanh của hình lăng trụ đĩ
3 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C cĩ AB a, AC 2a v 0
BAC120 Gọi
M l trung điểm cạnh CC thì 0
BMA 90 Tính khoảng cch từ A đến mặt phẳng (BMA ).
4 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C cĩ 0
BCa,BA C 90 Cc đường thẳng
BA ,CA tạo với mặt phẳng đy cc gĩc tương ứng , ( ) Tính thể tích của lăng trụ v khoảng cch từ B đến (BCA ).
Bi 8
Trang 81 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D cĩ AB a,BC b, AA c Gọi M
l điểm chia đoạn AD theo tỉ số 3. Tính khoảng cch từ điểm M đến mặt phẳng (AB C).
2 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đy ABC l tam gic cn tại A Gĩc giữa hai đường thẳng AA’ v BC’ l 300 v khoảng cch giữa chng l a Gĩc giữa hai mặt phẳng chứa hai mặt bn qua AA’ l 600 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
3 Cho khối lập phương ABCD.A B C D cạnh a Gọi K l trung điểm của DD Tính khoảng cch giữa CK v A D.
CC BI TỐN DNH CHO HỌC SINH ƠN THI ĐẠI HỌC
Bi 9
1 Cho khối lăng trụ đứng tam gic ABC.A B C cĩ đy l tam gic vuơng tại
A, ACa, ACB Đường thẳng BC tạo với mặt phẳng (AA C C) một gĩc Tính thể tích khối lăng trụ đĩ
2.Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C cĩ đy l tam gic vuơng thỏa mn
ABACa Gĩc giữa hai đường thẳng AC v A B bằng Tính thể tích khối lăng trụ theo a v
3 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ đy ABC l tam gic vuơng tại A,
AB a, BC 2a Mặt bn ABB’A’ l hình thoi , mặt bn BCC’B’ nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đy , hai mặt ny hợp với nhau một gĩc bằng
a)Tính khoảng cch từ A đến mặt phẳng BCC’B’ Xc định gĩc
b)Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
4 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ cĩ đy ABCD l hình thoi cạnh a, gĩc 0
A 60 Chn đường vuơng gĩc hạ từ B’ xuống mặt phẳng ABCD trng với giao điểm của hai đường cho của đy ABCD Cho BB’ a
a)Tính gĩc giữa cạnh bn v đy
b) Tính thể tích v diện tích xung quanh của hình hộp
Bi 10
1 Cho hình lăng trụ AB A B C ' ' ' cĩ đy ABC l tam gic đều cạnh a,
A A A B A C BAA Tính thể tích của khối lăng trụ.
2 Cho khối lăng trụ tam gic đều ABC.A B C cạnh đy bằng a, đường cho BC hợp với mặt bn (ABB A ) một gĩc Tính thể tích, diện tích xung quanh v diện tích tồn phần của khối lăng trụ Xc định gĩc để hình lăng trụ đĩ tồn tại
Bi 11
Trang 91 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Gọi M l trung điểm
của BC, N thuộc cạnh CD thỏa 1
3
CN
CD Mặt phẳng ( 'A MN) chia khối
lập phương thnh hai khối, gọi ( )H l khối chứa điểm A Tính thể tích của khối ( )H theo a.
2 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A B C D cĩ đy l hình thoi cạnh
a,BAD (0 90 ) Tính thể tích của khối lăng trụ biết rằng hai đường thẳng AB v BD vuơng gĩc
3 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ', đy l hình thoi Biết diện tích hai mặt cho ACC A' ' v BDD B' 'l s s1 2, , gĩc BA D ' 900 Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' theo s1 v s2.
Bi 12
1 Cho hình hộp ABCD A B C D ’ ’ ’ ’ cĩ cc mặt bn hợp v mặt A BD' với đy
gĩc 600, biết gĩc BAD60 ,0 AB2 ,a BD a 7 Tính V ABCD A B C D ’ ’ ’ ’.
2 Cho hình lăng trụ tam gic đều ABC.A’B’C’ Mặt phẳng A’BC cch A một khoảng cch bằng a 3
4 v hợp với BC’ một gĩc biết 15
sin
10 Tính thể tích của khối lăng trụ đ cho
3 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ đy l tam gic đều cạnh a Hình chiếu vuơng gĩc vủa A’ ln mặt phẳng ABC trng với tm O của đường trịn ngoại tiếp tam gic ABC Cho ·BAA' 45 0
a)Tính thể tích của khối lăng trụ đ cho
b)Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ ABC.A’B’C’
Bi 13
1 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ', cĩ đy ABC l tam gic vuơng tại A Khoảng cch từ AA' đến BCC B' ' bằng a, khoảng cch từ C đến ABC'
bằng b, gĩc giữa hai mặt phẳng ABC' v ABC băng
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' theo , a b v
b) Khi a b khơng đổi, hy xc định để thể tích khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C nhỏ nhất.
2 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ đy l tam gic đều nội tiếp trong đường trịn
O tm O Hình chiếu vuơng gĩc của C’ ln mặt phẳng ABC l O Khoảng cch giữa AB v CC’ l d Gĩc giữa hai mặt phẳng chứa hai mặt bn ACC’A’ v BCC’B’
l 2 0 2
2
a) Tính thể tích của khối lăng trụ
Trang 10b) Gọi 0 900 l gĩc giữa hai mặt phẳng ABB’A’ v ABC Tính biết
900
Bi 14
1 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ', gĩc giữa đường cho AC' v mặt đy ABCD bằng 300 v AC'a, AC B' Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' theo a v Giả sử a khơng đổi, tìm để thể tích khối hộp lớn nhất.
2 Cho hình lăng trụ ABCD.A B C D , đy ABCD cĩ BD a khơng đổi v
BADDCB90 , ABD,CBD Mặt phẳng (AA C C) l hình thoi, vuơng gĩc với đy v 0
A AC 60 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A B C D v tìm , để thể tích đĩ lớn nhất
3 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D , cĩ đường cho AC hợp với đyd (ABCD) một gĩc , hợp với mặt bn (BCC B ) gĩc Tìm hệ thức lin hệ giữa ,
để tứ gic A D CB l hình vuơng v tìm gi trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật khi đĩ
4 Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ Tam gic ABC’ cĩ diện tích Q 3 v hợp với mặt phẳng đy một gĩc cĩ số đo bằng
0
2 a) Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo Q v
b) Cho Q khơng đổi v thay đổi Tính để thể tích V lớn nhất
5 Gọi , , , 1, 1,1 l cc gĩc của đường cho hình hộp chữ nhật với ba cạnh cng pht xuất từ một đỉnh v ba mặt cng pht xuất từ một đỉnh Chứng minh :
cos cos cos 1 ; sin sin sin 1