1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ch IV van hanh tuan tu trong NMTD

117 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 8,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính vì vậy, chúng ta phải có hiểu biết thật rõ về cơ chế vận hành của nhà máy Thủy điện, và điều vô cùng quan trọng là nắm được Trình tự khởi động và Dừng... Việc khởi động và dừng của

Trang 1

96

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 2

97

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Các nhà máy điện có chức năng đảm bảo cung cấp điện năng ổn định 24 giờ trong ngày

Điều đó có nghĩa nhiệm vụ của chúng ta là đảm bảo các nhà máy điện vận hành an toàn

Chính vì những điều này, các nhà máy Thủy điện được đảm nhiệm trọng trách có thể điều chỉnh công suất nhanh đáp ứng mọi nhu cầu thay đổi điện năng

Chúng thực hiện vai trò điều chỉnh trong lưới điện làm tăng sản lượng của các nhà máy Nhiệt điện và nhà máy Điện nguyên tử, những nhà máy cung cấp lượng điện năng lớn trong vận hành liên tục

Hơn nữa, nhà máy Thủy điện cần có khả năng khởi động và dừng phù hợp với yêu cầu điện năng

Chính vì vậy, chúng ta phải có hiểu biết thật rõ về cơ chế vận hành của nhà máy Thủy điện, và điều vô cùng quan trọng là nắm được Trình tự khởi động và Dừng

Trang 3

98

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 4

99

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

** 102 Điều khiển Trực tiếp/Từ xa **

Trong hình trên là phòng điều khiển

Ở đây điều khiển từ xa tập trung được sử dụng cho các trạm Thủy điện trong khu vực kiểm soát

Trên cơ sở điều hành công suất từ trung tâm điều độ, phòng điều khiển thực hiện giám sát liên tục nhằm bảo đảm rằng sự vận hành của các nhà máy điện trực thuộc đang diễn ra bình thường Việc khởi động và dừng của các nhà máy Thủy điện trong vận hành bình thường đều được thực hiện tại bảng điều khiển

Các lệnh điều khiển từ đây được chuyển tới các tủ điều khiển tổ máy ở mỗi nhà máy, các thao tác vận hành như đóng mở van, khởi động tua bin và sản xuất điện năng đều được tiến hành một cách tự động

Khóa này sử dụng để chuyển từ chế độ điều khiển Từ xa sang điều khiển Trực tiếp

Mã số thiết bị điều khiển của khóa này là 43R

Hiện tại khóa này được chuyển từ điều khiển Từ xa sang điều khiển Trực tiếp

Trang 5

100

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

“Chuyển 43R sang điều khiển Trực tiếp!”

“Đã đưa 43R về điều khiển Trực tiếp!”

Thao tác này cắt tín hiệu từ xa khỏi bảng điều khiển ở phòng trung tâm, khóa 43R này được sử dụng cùng với

tủ điều khiển trực tiếp và cho phép khởi động cũng như dừng máy

Đây chính là điều khiển Trực tiếp

Trang 6

Đièu đó nghĩa là, khi 43R được chuyển sang “Từ xa”, tín hiệu điều khiển từ xa từ trung tâm điều khiển được

sử dụng để thao tác Dừng và Khởi động, còn khi nó được chuyển sang “Trực tiép”, ‘công tắc đầu tiên ’ này trên tủ điều khiển trực tiếp được sử dụng để thực hiện chức năng tương tự Tín hiệu được chuyển đến mạch tuần tự trong tủ điều khiển

Trước tiên, chúng ta hãy quan sát toàn cảnh của Trình tự khởi động

Trang 7

102

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 8

103

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 9

104

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 10

105

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 11

106

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Công tác chuẩn bị dầu áp lực, dầu bôi trơn và nước làm mát đã được hoàn tất

Bây giờ chúng ta khởi động tua bin

Trang 12

107

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

** 104 Nhả Phanh/Mở Van nước vào **

Đầu tiên, hãy đặt công tắc số 1 về chế độ “vận hành”

Hãy nhấn chuột vào phần Số 1

Trang 13

108

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 14

109

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 15

110

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 16

111

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 17

112

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 18

113

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Nước được dẫn vào tua bin qua ống dẫn bằng thép

Van nước vào được đặt trong ống dẫn

Van nước vào bắt đầu mở

Lúc này van đã đạt mức mở hoàn toàn

Trang 19

114

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 20

115

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

** 105 Mở Cánh hướng/Quay Tua bin **

Tiếp theo, mở Cánh hướng nước

Nhấn chuột vào “Mở cánh hướng”

Trang 21

116

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 23

118

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 24

119

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 25

120

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 26

121

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 27

122

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 28

123

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 29

124

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 30

125

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 31

126

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 32

127

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 33

128

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

** 108 Từ Mang tải đến Dừng máy **

Các bạn đã nắm được trình tự khởi động chưa?

Trình tự dừng máy rất đơn giản, các bạn chỉ cần thực hiện ngược lại trình tự khởi động

Chúng ta hãy xem xét nó

Trang 34

129

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 35

130

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 36

131

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 37

132

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Khi các cánh hướng bắt đầu đóng, công suất máy phát giảm dần và về tình trạng tách khỏi tải

Hệ thống nhận biết góc mở không tải cánh hướng chỉ đạo cắt máy cắt đồng bộ

Tình trạng này được gọi là tình trạng “Tách khỏi đồng bộ”

Trang 38

133

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 39

134

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 40

135

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 41

136

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 42

137

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 43

138

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Trang 44

139

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Thật tuyệt vời! Trong phần hai, chúng ta sẽ nghiên cứu các biểu đồ tuàn tự

Hãy duy trì tốt việc nghiên cứu!

(Nếu các câu trả lời không đúng)

a)Trường hợp sai sót nhẹ Hãy thử lại!

b) Bạn mắc nhiều sai sót!

Hãy suy nghĩ cho kĩ, sau đó thử lại

(Nếu trả lời lần thứ hai không đúng)

Các câu trả lời của bạn lại không đúng!

Hãy ôn lại phần này thêm một lần!

(Nếu trả lời lần thứ hai đúng)

Lần này , các câu trả lời của bạn đều đúng Hãy chắc chắn rằng bạn nắm được các phần đã bị lỗi Còn bây giờ, chúng ta chuyển sang nghiên cứu các biểu đồ tuần tự trong phần hai

(Sau khi thực hiện trả lời đúng)

Kiểm tra lại các ô mà bạn đã mắc lỗi!

Trang 45

140

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 46

141

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 47

142

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ Thủy

Trang 48

143

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Dầu áp lực phải đảm bảo áp lực qui định

Dầu này được sử dụng thao tác phanh,van nước vào và các cánh hướng nước

Dầu bôi trơn phải đảm bảo ở mức qui định

Dầu này được sử dụng để bôi trơn các ổ hướng, ổ đỡ giữ các phần quay của tua bin và máy phát

Nước làm mát phải đảm bảo ở mức qui định

Nước này được dùng để làm mát máy phát và dầu bôi trơn

Trang 49

144

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Đảm bảo chắc chắn rơ le dừng máy khẩn cấp không hoạt động

Đảm bảo chắc chắn rằng rơ le dừng máy nhanh không hoạt động

Đảm bảo chắc chắn rằng rơ le phòng ngừa khởi động lại không hoạt động

Trang 50

145

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 51

146

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Tất cả các điều kiện làm việc đã đảm bảo

Khi đó, Cuộn dây ‘1X’ tác động và làm cho tiếp điểm ‘a’ đóng lại

Trang 52

147

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ Thủy

Bây giờ, chúng ta đưa No 1 về chế độ vận hành

Nhấn vào công tắc của khóa vận hành No 1

Trang 53

148

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Cuộn dây giữ rơ le 4 này hoạt động

Tiếp điểm đóng về phía này

Khóa đóng nhanh 5E và tiếp điểm ‘a’ của 86-1, 86-2 , 86-6, đều mở và không tác động

Trang 54

149

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 55

150

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Chúng ta hãy xem trình tự “Nhả phanh”

Nhấn chuột vào dòng chữ “Nhả phanh”

Trang 56

151

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Van nước vào đóng hoàn toàn và tiếp điểm ‘b’ bị đóng lại bởi khóa hạn chế 21lb

Điều này cho biết vị trí đóng hoàn toàn của van nước vào

Các canh hướng nước cũng đóng hoàn toàn và tiếp điểm ‘b’ đóng bởi khóa hạn chế 74lb

Điều này cho biết vị trí đóng hoàn toàn của các cánh hướng

Khóa 43-20 đóng khi tua bin ở chế độ vận hành tự động

Như vậy, cuộn dây 75T tác động,

Trang 57

152

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 58

153

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 59

154

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 60

155

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 61

156

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Khi cuộn 75S bị đóng lại, khóa hạn chế 75Z ở bên ngoài nó đóng lại và cuộn 75T không hoạt động

Tuy nhiên, cuộn 75S duy trì tư thế đóng cơ khí

Tiếp điểm 14-1, ‘a’ được đặt vào vị trí đóng khi nó nhận thấy số vòng quay tua bin bằng 30% trị số định mức hoặc nhỏ hơn

Như vậy, từ tư thế đứng yên đến lúc này tiếp điểm này ở vị trí đóng

Chúng ta sẽ duy trì nó trong tư thế đóng

Trang 62

157

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

**205 Mở Van nước vào**

Chúng ta tiếp tục bằng Biểu đồ trình tự của việc mở van nước vào

Hãy nhấn chuột vào “Mở van nước vào”

Trang 63

158

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Khi phanh được giải phóng, tiếp điểm ‘b’ của công tắc hạn chế 75lb đóng lại

Công tắc hạn chế này nhận biết vị trí của phanh

Tiếp theo cuộn 21S tác động,

Trang 64

159

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 65

160

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 66

161

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Dầu áp lực chảy ngược lại, hệ thống dầu hoạt động theo trình tự và Van nước vào mở ra

Trình tự mở Van nước vào không đơn giản như việc mở phanh

Chúng ta hãy theo thứ tự các bước của Trình tự

Trang 67

162

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 68

163

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 69

164

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 70

165

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 71

166

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 72

167

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Khởi đông theo Trình tự/Các Sơ đồ Thủy

Trang 73

168

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 74

169

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Cũng giống như cuộn dây bộ phanh 75S, cuộn 71S giữ nguyên tư thế đã được chuyển

Khi van bypass bắt đầu mở, tiếp điểm ‘b’ của công tắc hạn chế 21lb mở Công tắc hạn chế này được sử dụng

để giám sát vị trí của van nước vào khi nó đã đóng hoàn toàn

Trang 75

170

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ Thủy

Bây giờ, Chúng ta chuyển sang trình tự “Mở cánh hướng”

Hãy nhấn chuột vào dòng chữ “Guide vane opening”, (Mở cánh hướng)

Trang 76

171

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Khi van chính mở hoàn toàn, tiếp điểm ‘a’ của công tắc hạn chế 21ha đóng lại

Công tắc hạn chế này được dùng để giám sát tình trạng của van nước vào khi đã mở hoàn toàn

Cuộn 65S tác động,

Trang 77

172

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 78

173

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 79

174

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 80

175

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Nó thực hiện việc này theo sự giám sát tốc độ quay của tua bin

Ngoài ra, thông qua máy điều tốc viêc đóng mở cánh hướng được thực hiện

Bây giờ chúng ta theo dõi trình tự hoạt động của hệ thống dầu đóng mở các cánh hướng

Trang 81

176

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Dầu áp lực chảy theo hướng ngựơc lại

Trước hết, Van đóng/mở (start/stop) được đẩy lên

Trang 82

177

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 83

178

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 84

179

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 85

180

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 86

và các cánh hướng mở theo góc khởi động tua bin

Chúng ta hãy quay lại với Biểu đồ trình tự

Trang 87

182

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Chúng ta quay lại với Biểu đồ trình tự

Tiếp điểm của 65Z đóng theo hướng như trong hình điều này các bạn đã biết rõ, có đúng vậy không?

Trang 88

183

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

**207 Quay tua bin/Kích từ**

Bây giờ, chúng ta cùng chuyển sang phần “Quay tua bin”

Nhấn chuột vào “Rotation” trên màn hình

Trang 89

184

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 90

185

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

Khởi đông theo trình tự/Các Sơ đồ Thủy

Trang 91

186

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Trang 92

187

Chương IV Vận hành Tuần tự trong nhà

máy Thủy điện

II Khởi động theo Trình tự/Các Sơ đồ

Khi điện áp máy phát đạt 80% trị số định mức, máy tự hòa đồng bộ bắt đầu làm việc

Chúng ta cùng xem xét trình tự điều chỉnh của máy tự động hòa đồng bộ

Ngày đăng: 29/04/2018, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w