1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de minh hoa so 226 KHUNG BO GDDT 2018

20 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình có đúng ba nghiệm Câu 6: Thể tích của khối lập phương ABCD.A 'B'C'D 'có đường chéo AC' 6bằng Câu 7: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuô

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU – NGHỆ AN – NĂM 2018 Câu 1: Cho hàm số 4 2

y x 4x 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên   ; 

B Hàm số nghịch biến trên  ;0 và đồng biến trên 0; 

C Hàm số nghịch biến trên   ; 

D Hàm số đồng biến trên  ;0và nghịch biến trên 0; 

Câu 2: Cho 8 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác mà

ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên?

Câu 3: lim1 2n

3n 1

 bằng

A 2

3

2 3

Câu 4: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 5: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình bên Hỏi phương trình

ax bx cx d 0  có bao nhiêu nghiệm?

A Phương trình không có nghiệm

B Phương trình có đúng một nghiệm

C Phương trình có đúng hai nghiệm

D Phương trình có đúng ba nghiệm

Câu 6: Thể tích của khối lập phương ABCD.A 'B'C'D 'có đường chéo AC' 6bằng

Câu 7: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a Thể

tích khối trụ đó bằng

Trang 2

A a3 B

3

a 2

C

3

a 3

D

3

a 4

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;3; 1   và B 4;1;9  Tọa

độ của véc tơ AB là

A 6; 2;10  B 1;2; 4 C 6; 2; 10  D 1; 2; 4  

Câu 9: Với các số thực a, b 0 bất kỳ, rút gọn biểu thức 2 1 2

2

P 2 log a log b  ta được

A P log 2ab 2 2 B P log ab 2 2 C

2 2

a

P log

b

 

2a

P log

b

 

 

Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 22x 1  5.2xx 2 0

Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A f x g x dx  f x dx  g x dx  với mọi hàm f x ,g x liên tục trên     

B f x  g x dx  f x dx  g x dx  với mọi hàm f x ,g x liên tục trên     

C f x g x dx    f x dx g x dx     với mọi hàm f x ,g x liên tục trên     

D f ' x dx f x    C với mọi hàm f x có đạo hàm trên   

Câu 12: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x và y e x, trục tung

và đường thẳng x 1 được tính theo công thức

A

1

x

0

Se 1 dx B

1 x 1

1 x 0

Sx e dx D

1 x 1

 

Câu 13: Cho số phức 2 3i. Môđun của số phứcw 1 i z bằng

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d đi qua điểm M 3;3; 2  và

có véc tơ chỉ phương u1;3;1.Phương trình của d là

A x 3 y 3 z 2

C x 3 y 3 z 1

Trang 3

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M a; b;1 thuộc mặt phẳng 

 P : 2x y z 3 0    Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Câu 16: Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiêu 5 bạn tham

gia biểu diễn, xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng

A 245

210

549

582 792

Câu 17: Hàm số 2

y 2x x nghịch biến trên khoảng

A 0;1 B  ;1 C 1;  D 1; 2

Câu 18: Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 2 x 2  xbằng

Câu 19: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 4x2 21 3x2 2

Câu 20: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C ' có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A 'BC bằng

A a 2

a 6

a 21

a 3 4

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M 3; 4;5 và mặt phẳng 

 P : x y 2z 3 0    Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng  P là

A H 1;2; 2   B H 2;5;3  C H 6;7;8  D H 2; 3; 1   

Câu 22: Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8, 4% /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn.

Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

Câu 23: Tích phân

1 2x 0

Ie dx bằng

2

e 1 2

D e 1 2

Câu 24: Biết phương trình z2az b 0 a, b     có một nghiệm là z 2 i.Tính a b

Trang 4

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a Cạnh SA

vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD ,SA a 3.  Góc tạo với mặt phẳng SAB và  SCD bằng

Câu 26: Cho tập A có n phần tử Biết rằng số tập con có 7 phần tử của A bằng hai lần số tập

con có 3 phần tử của A.Hỏi n thuộc đoạn nào dưới đây?

A 6;8  B 8;10 C 10;12 D 12;14

Câu 27: Cho hàm số f x có đạo hàm       2  3 

f ' x  x 1 x 1 2 x  Hàm số f x đồng   biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B 1; 2 C   ; 1 D 2; 

Câu 28: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

cos 2x m sin x m 0   có nghiệm?

Câu 29: Biết rằng phương trình log x m log x 1 023  3   có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1 Hỏi m thuộc đoạn nào dưới đây?

A 1; 2

2

2

 

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a, BC 2a.  Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD ,SA 2a.  Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

A a 2

a 3

3a

2a 3

Câu 31: Cho khối cầu tâm O, bán kính 6cm Mặt phẳng (P) cách O một khoảng h cắt khối

cầu theo một hình tròn (C) Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C) Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của h bằng

Câu 32: Cho  

2 2 1

f x 1 dx 2.

5 2

If x dxbằng

Câu 33: Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v t  t210 m / s 

Trang 5

máy bay đạt vận tốc 200 m / s thì nó rời đường bang Quãng đường máy bay đã di chuyển  trên đường băng là

A 2500 m

3

Câu 34: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log x log x 1 log x.log x2  3   2 3 là

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 3;3; 2   và hai đường thẳng

 Đường thẳng d qua M cắt d ,d lần lượt tại A1 2

và B Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Câu 36: Cho đa giác đều 100 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác Xác suất để 3 đỉnh

được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là

A 3

16

8

4 11

Câu 37: Cho hàm số y 2x 1

x 1

 có đồ thị  C và điểm I 1; 2 Điểm   M a; b ,a 0   thuộc

 C sao cho tiếp tuyến tại M của  C vuông góc với đường thẳng IM Giá trị a b bằng

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y 3x m sinx cos x m     đồng biến trên ?

Câu 39: Số điểm cực trị của hàm số yx 1  3 x2 là

Câu 40: Biết đường thẳng y3m 1 x 6m 3    cắt đồ thị hàm số y x 3 3x21 tại ba điểm phân biệt sao cho có một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

A 1;0 B 0;1 C 1;3

2

2

Câu 41: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn ln x ln y ln x   2y là các số thực dương thỏa mãn P x y 

Trang 6

A P 6 B P 2 3 2  C P 3 2 2  D P 17 3

Câu 42: Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình

x 2x 1 x 2x 2

4   m.2   3m 2 0

    có bốn nghiệm phân biệt

A 2;   B 2;  C  ;1  2; D  ;1

Câu 43: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E, F lần lượt là trung

điểm của các cạnh SB, SC Biết mặt phẳng AEF vuông góc với mặt phẳng  SBC Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A a 53

3

a 5

3

a 3

3

a 6 12

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 2 y z

 và mặt cầu   S : x 1 2y 2 2z 1 2 2 Hai mặt phẳng  P và  Q chứa d và tiếp xúc với

 S Gọi M và N là tiếp điểm Độ dài đoạn MN bằng

A 2 2 B 4 3

2 3

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M 1; 2;3 Gọi    P là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng cách lớn nhất, mặt phẳng  P cắt các trục tọa

độ tại các điểm A, B, C Thể tích khối chóp O.ABC bằng

A 1372

686

524

343 9

Câu 46: Hàm số f x 7 cos x 4sinx

cos x sinx

 có một nguyên hàm F x thỏa mãn   F 3

 

 

trị của F

2

 

 

 bằng

A 3 11ln 2

4

 

B 3

4

C 3

8

D 3 ln 2

4

 

Câu 47: Xét hàm số f x liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn  2f x 3f 1 x    1 x.

Tích phân  

1

0

f x dx

Trang 7

A 2

1

2

3 5

Câu 48: Với hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1z2  8 6i và z1 z2 2, tìm giá trị lớn nhất

Pz  z

A P 4 6B P 2 26C P 5 3 5  D P 34 3 2 

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc

a 3 BAD 60 ,SA SB SD

2

     Gọi là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SBC  Giá trị sin  bằng

A 1

2

5

2 2 3

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :x 3 y 2 z 1

 và mặt phẳng  P : x y z 2 0    Đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P , vuông góc với đường thẳng d đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với  P đến  bằng 42 Gọi

M 5; b;c là hình chiếu vuông góc của I trên  Giá trị của bc bằng

Đáp án

*** SIÊU ƯU ĐÃI ***

“ Đề thi trên được trích một phần trong BỘ ĐỀ THI THỬ 2018.

( Hơn 300 đề )

CAM KẾT!

- Chế độ chữ : Times New Roman

Trang 8

- Công thức toán học Math Type Để các thầy cô chỉnh sửa, làm chuyên đề ôn

thi, NHCH…

- Các đáp án A,B,C,D đều căn chỉnh chuẩn

- File không có màu hay tên quảng cáo.

- Về thanh toán: nếu không yên tâm ( sợ bị lừa ): tôi sẽ gửi trước 1 file word chuyên đề nhỏ bất kì mà thầy cô yêu cầu trong bản PDF xem trước.

Điện thoại hỗ trợ : 0912 801 903 Cảm ơn các thầy cô đã quan tâm Zalo: 0912 801 903

GIỚI THIỆU

ĐẦY ĐỦ TÀI LIỆU TOÁN 10 – 11 - 12

Bản word - Giải chi tiết

Chỉ 500.000 Tất cả bộ sách file word và > 300 đề minh họa 2018.

Nhận cả mua lẻ bộ tài liệu…

Trang 9

HƯỚNG DẪN CÁCH XEM CẢ BỘ TÀI LIỆU:

Bước 1: Thầy cô copy đường link và dán vào trình duyệt google hoặc cộc cộc

như hướng dẫn

Đường link :

https://drive.google.com/drive/folders/1J0sQJZg48_r6Ot1E7q-AoG8D85xTtMhh

Bước 2: Thầy cô dán đường link vào trình duyệt google hoặc cộc cộc là mở và

xem tài liệu

Trang 10

CAM KẾT!

- Chế độ chữ : Times New Roman

- Công thức toán học Math Type Để các thầy cô chỉnh sửa, làm chuyên đề ôn

thi, NHCH…

- Các đáp án A,B,C,D đều căn chỉnh chuẩn

- File không có màu hay tên quảng cáo.

- Về thanh toán: nếu không yên tâm ( sợ bị lừa ): tôi sẽ gửi trước 1 file word chuyên đề nhỏ bất kì mà thầy cô yêu cầu trong bản PDF xem trước.

Điện thoại hỗ trợ : 0912 801 903 Cảm ơn các thầy cô đã quan tâm Zalo: 0912 801 903

Hoặc nhắn tin “ Xem bộ sách… + địa chỉ gmail của thầy cô ” chúng

tôi sẽ gửi mail bộ sách 10,11,12 bản PDF vào mail để thầy cô tham khảo trước khi quyết định mua bản Word.

Trang 11

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

y ' 4x 8x 4x x 2

y ' 0 x 0

 Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 0;  , nghịch biến trên khoảng   ;0

Câu 2: Đáp án B

Số tam giác tạo thành là C38 56

Câu 3: Đáp án A

Ta có

1 2

1

n

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án D

Ta có: AC' 6 AB 2 V AB 3 2 2

Câu 7: Đáp án D

Ta có:

 

 

Câu 8: Đáp án A

AB 6; 2;10

Câu 9: Đáp án B

P log a  log b log a log b log a b

Câu 10: Đáp án A

x 2

1 2 x

2 2



Câu 11: Đáp án C

Câu 12: Đáp án B

Xét hàm số f x  ex  x, hàm số liên tục trên đoạn 0;1

Ta có f ' x ex 1 f ' x 0, x 0;1 f x đồng biến trên 0;1

1

0

f x f 0   1 0 e x, x  0;1  Se 1 dx

Trang 12

Câu 13: Đáp án A

Ta có w 1 i 2 3i      5 i w  26

Câu 14: Đáp án B

Câu 15: Đáp án B

M a; b;1 thuộc mặt phẳng  P : 2x y z 3 0     2a b 1 3 0     2a b 2 0  

Câu 16: Đáp án A

Có 2 trường hợp như sau

+)TH1: có 3 nam, 2 nữ, suy ra có 3 2

5 7

C C 210cách chọn +) TH2: có 4 nam, 1 nữ, suy ra có 4 1

5 7

C C 35cách chọn

Suy ra xác suất cần tính bằng 5

12

210 35 245

Câu 17: Đáp án D

Hàm số có tập xác định D0;2

Ta có y ' 1 x 2 y ' 0 x 1

2x x

 Hàm số nghịch biến trên khoảng1; 2

Câu 18: Đáp án A

Hàm số xác định  2 x 2 0 D  2; 2

2 x

Suy ra y 2 2, y 1  2, y 2 2 min y 2 min y max y 2 2

max y 2

Câu 19: Đáp án D

Hàm số có tập xác định D ; 1 1; \ 0 

     

Ta có 2

x 1

x 1

x 0 

 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Câu 20: Đáp án C

Gọi E là trung điểm của BC, F là hình chiếu của A xuống A’E

Dễ chứng minh F là hình chiếu của A xuống mp A 'BC 

Khi đó: d A F AE.A A '2 2 a 21

2

AE A A '

2

Trang 13

Phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với  P : x y 2z 3 0    là:

x 3 t

y 4 t H 3 t; 4 t;5 2t ,

z 5 2t

 

  

Cho H d  3 t t 4 10 4t 3       t 1 H 2;5;3 

Câu 22: Đáp án A

Gọi số tiền ban đầu là a thì ta có a 1 8, 4%  n 2a n log 1 8,4% 2 8,6

Suy ra sau 9 năm thì người đó sẽ có số tiền gấp đôi số tiền ban đầu

Câu 23: Đáp án C

1

Câu 24: Đáp án A

Suy ra được nghiệm còn lại là

1 2

1 2

a

1

b

1

Câu 25: Đáp án A

Do AB / /CD=> giao tuyến của mặt phẳng SAB và  SCD là đường

thẳng qua S và song song với AB

Dễ thấy SxDSA Góc tạo bởi mặt phẳng SAB và  SCD bằng

DSA arctan 30

3

Câu 26: Đáp án C

Điều kiện: n 7

Số tập con có 7 phân tử và 3 phân tử của A là 7

n

C và 3

n

C Suy ra

7! n 7 ! 3! n 3 !

Câu 27: Đáp án B

Ta có f ' x   0 1 x 2  f x đồng biến trên khoảng 1; 2 

Câu 28: Đáp án B

Trang 14

PT  1 2sin x m sin x m 02     2sin x m sin m 1 0 12      

Đặt tsin x , 0 t 1     1  2t2 mt m 1 0 2    

Để (1) có nghiệm thì (2) có nghiệm t0;1  2t21 m t 1    có nghiệm t0;1

Suy ra

2

2t 1

m

t 1

 có nghiệm t0;1

Xét hàm số    

2

Lập bảng biến thiên hàm số    

 0;1 

f t  f t  4 2 2 m 4 2 2   m 1

Câu 29: Đáp án B

Điều kiện: x 0, đặt t log x;0 x 1 3    t 0

PT  t2 mt 1 0   1

PT ban đầu có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1   1 có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 0

Suy ra

2

m 0

Câu 30: Đáp án D

Dựng C x / /BD d BD;SC  d BD; SCx   

Dựng AKCE; AH SK

Khi đó Cx cắt AB tại E và AK tại I suy ra BI là đường trung bình

của AEK( Do BD qua trung điểm O của AC)

Do AK 2AI 2. AB.AD2 2 4a AH SA.AK2 2

5

d

Câu 31: Đáp án A

Kí hiệu bán kính đáy của hình nón là x, chiều cao hình nón là y (trong đó

0 x 2R;0 y R    ) Gọi SS’là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì ta có:

2

x y 2R y (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Trang 15

Mặt khác  

3

3

Do đó V 32

81

 dấu bằng xảy ra y 4R; x 2R 2

Khi đó OH y R R 2cm

3

Câu 32: Đáp án D

dt 1

Do đó  

5

2

If x dx 4

Câu 33: Đáp án A

v 200  t 10t 200  t 10s

Máy bay di chuyển trên đường bang từ thời điểm t 0 đến thời điểm t 10 , do đó quãng

đường đi trên đường băng là:    

10 2 0

2500

3

Câu 34: Đáp án B

ĐK: x 0  log x 1 log x 12    3    0 x 2 x 3     0 2 x 3 

Phương trình có 2 nghiệm nguyên là x 2; x 3 

Câu 35: Đáp án A

Gọi A 1 t; 2 3t; t   d ;B 1 u;1 2u; 2 4u1     d2

Ta có:

t 2 k 4u 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

t 0 1

ku k t 0; u 0 A 1; 2;0 ; B 1;1; 2 AB 3

2

ku 0

Câu 36: Đáp án C

Gọi đường tròn (O) là đường tròn ngoại tiếp đa giác Xét A là 1 đỉnh bất kỳ của đa giác,kẻ đường kính AA’ thì A’ cũng là 1 đỉnh của đa giác Đường kính AA’ chia (O) thành 2 nửa

Trang 16

đường tròn , với mỗi cách chọn ra 2 điểm B và C là 2 đỉnh của đa giác và cùng thuộc 1 nửa đường tròn, ta đường 1 tam giác tù ABC Khi đó số cách chọn B và C là: 2C 249

Đa giác có 100 đỉnh nên số đường chéo là đường kính của đường tròn ngoại tiếp đa giác là 50

Do đó, số cách chọn ra 3 đỉnh để lập thành 1 tam giác tù là: 50.2C249 100C249

Không gian mẫu:

2

100

Câu 37: Đáp án D

Hệ số góc của đường thẳng IM là:

1 M

2

2a 1 2

Mặt khác tiếp tuyến tại M có hệ số góc  

 2

1

k y ' a

a 1

Giả thiết bài toán

2

a 0 loai 1

1

a 1

Câu 38: Đáp án A

Ta có: y ' 3 m cos x sinx  3 m 2cos x

4

Hàm số đồng biến trên khi y ' 0  x   Min y ' 0  3 m 2 0

m

3

2

        Vậy có 5 giá trị nguyên của m

Câu 39: Đáp án B

1

2 x 1

Do y xác định tại các điểm x 0; x 2

5

  và y’ đổi dấu qua các điểm này nên hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 40: Đáp án A

Giả thiết bài toán điểm uốn của đồ thị hàm sốy x 3 3x2 1thuộc đường thẳng Mặt

khác U 1; 1  d 1 3m 1 6m 3 m 1

3

Với m 1

3

 thử lại thấy thỏa mãn nên m 1

3

 là giá trị cần tìm

Ngày đăng: 29/04/2018, 15:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w