b Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1 có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và AB.. Tính theo a thể tích
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
(Đề thi gồm 1 trang) Thời gian:180 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y x42(m2 1)x2 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
b) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt
giá trị lớn nhất
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình : sin 2xcosxsinx1 (xR)
b) Giải bất phương trình : 1 2 2
2
log log (2x ) 0 (xR)
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2
3
dx I
x x
Câu 4 (0,5 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11 1
2
z
z z
Hãy tính
4 2
z i
z i
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.ABC, ABC đều có cạnh bằng a, AA = a và đỉnh A
cách đều A, B, C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và AB Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (AMN)
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình
x y z x y z Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa truc Oy và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính r 2 3
Câu 7 (0,5 điểm) Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 12 đội bóng tham dự, trong đó có 9 đội nước
ngoài và 3 đội của Việt Nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C
mỗi bảng 4 đội Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau
Câu 8 (1,0 điể m) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH có
phương trình 3x4y10 và đường phân giác trong BE có phương trình 0 xy Điểm 1 0 (0;2)
M thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích tam giác
ABC
Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2 2
x x x x x (x R)
Câu10 (1,0 điểm) Cho các số thực x, y thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P x y x x y x y
- Hết -
ĐỀ SỐ 141
Trang 2SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI – HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ MINH HỌA SỐ 2
Câu 1
(2 đ)
a) (Tự khảo sát)
b) y’ = 4x3 – 4(m2+1)x
y’ = 0
2
0
1
x
x m
hàm số (1) luôn có 3 điểm cực trị với mọi m
2
1
CT
x m giá trị cực tiểu y CT (m21)21
V m y max(y CT)0m2 1 1 m0
Câu 2
(1 đ)
a) sin 2xcosxsinx1 (1)
(1) (sinxcos )(1 sinx xcos )x 0
x x
x x
4
3
2
k Z
2
og log (2x ) 0 (xR) (2)
Điều kiện: log (22 x2)02x2 1 1 x 1
Khi đó (2) log (22 2) 1 1 2 1 21 1 1 1
0
x
x
Vậy tập nghiệm bpt là S ( 1;0)(0;1)
Câu 3
(1 đ)
2
I
3
t x x t x dx t dt
x t x t
2
t dt
3
2
x I
x
Câu 4
(0,5 đ)
11
1 2
z
z z
2
4 13 0
z z , ' 9 9i2 2 3
2 3
z 2 3i 4
2
z i
z i
2
1 2
i i
z 2 3i 4
2
z i
z i
i i
Câu 5
(1 đ)
Gọi O là tâm tam giác đều ABC A’O (ABC)
,
Trang 3A O AA AO a ;
2
3 4
ABC
a
S
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C : ' ' '
ABC
Ta có 1 ,( )
3
V S d N ABC , ( ) 3 NAMC
AMC
V
d C AMN
S
2
Suy ra:
NAMC
2
a
AM AN , nên AMN cân tại A
Gọi E là trung điểm AM suy ra AEMN, '
A C a
2
AMN
a
2
d C AMN
Câu 6
(1 đ)
( ) :S x y z 4x6y2z20(x2) (y3) (z1) 16
( )S có tâm (2; 3;1) I bán kính R 4; trục Oy có VTCP j (0;1;0)
Gọi n( ; ; )a b c
là VTPT mp(P),
( )P chứa Oy n jb0 n ( ;0; ) (a c a2 c2 0)
Phương trình mp(P): axcz 0
(P) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn có bán kinh r 2 3
E
A
B
C
C'
B' A'
M
O
N
Trang 4 2 2
2
a c
c
Vậy phương trình mp(P) : x hoặc 30 x4z 0
Câu 7
(0,5 đ)
Số phần tử không gian mẫu là n( ) C C C124 84 44 34.650
Gọi A là biến cố “3 đội bong của Việt nam ở ba bảng khác nhau”
Số các kết quả thuận lợi của A là n A( )3C93.2C63.1.C33 1080
Xác xuất của biến cố A là ( ) 1080 54
( 34650 173
n A
P A
n
Câu 8
(1 đ)
Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC
Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương trình 4x − 3y – 1 = 0
B là giao điểm của BC và BE Suy ra tọa độ B là nghiệm của hệ pt:
(4;5)
B
x y
Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0
A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:
( 3; )
A
Điểm C thuộc BC va MC = 2 suy ra tọa độ C là nghiệm hệ pt:
(1;1) 1; 1
31 33
;
;
25 25
C
C
Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra
A, C khác phía đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC
Tương tự A và 31 33;
25 25
thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác
ngoài của tam giác ABC
BC = 5, ( , ) 49
20
AH d A BC Do đó 49
8
ABC
S (đvdt)
A
B
C
H
E M(0;2)
N
I
Trang 5Câu 9
(1 đ)
x x x x x (*)
ĐK: x(x2 + 2x − 4) ≥ 0 1 5 0
x x
Khi đó (*) 4 x x( 22x4) x25x 4
4 x x( 22x4) (x22x4) 3 x (**)
TH 1: x 1 5, chia hai vế cho x > 0, ta có:
(**)
Đặt
2
, 0
x
, ta có bpt: t2 4t 3 0 1 t 3
2 2
2
4 0
TH 2: 1 5 x0, x2 5x , (**) luôn thỏa 4 0
Vậy tập nghiệm bpt (*) là 1 17 7 65
S
Câu10
(1 đ)
P x y x x y x y
Xét các điểm M(x−1; −y) , N(x+1; y) Ta có OM + ON ≥ MN
(x1)2 y2 (x1)2y2 44y2
P2 1y2 y2 f y( )
TH1: y ≤ 2: f y( )2 1y2 2 y
2
2
1
y
f y
y
2
2
3
y
y
Lập bảng biến thiên f(y)
( 2]
3
3
TH2: y ≥ 2: f y( )2 1y2 y ≥ 2 52 2 3
Vậy P 2 3 x y;
Do đó MinP 2 3 khi x = 0 ; y = 3
3
- Hết -