Đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn x2y2 16nằm trong mặt phẳng Oxy, cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông.. Đáy là hình tròn giới hạn
Trang 1NHÀ XUẤT BẢN TRUNG TÂM LTĐH TDH
Tổng ôn tập các chuyên đề toán 11+12
Luyện thi THPTQG năm2018
Luc Tuyen SĐT: 0972177717
Trang 2NỘI DUNG
TỔNG ÔN CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 2
1 HÀM SỐ 2
2 MŨ – LOGARITH 6
3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 10
4 SỐ PHỨC 16
5 THỂ TÍCH – ĐA DIỆN 20
6 KHỐI TRÒN XOAY 24
7 TOẠ ĐỘ KHÔNG GIAN 29
Đáp án: 35
1 Hàm số 35
2 Mũ – Logarit 35
3 Nguyên hàm – tích phân 35
4 Số phức 35
5 Thể tích – Đa diện 35
6 Khối tròn xoay 35
7 Toạ độ không gian 35
TỔNG ÔN CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 11 36
1 Công thức lượng giác và phương trình lượng giác 36
2 Tổ hợp – Xác suất Nhị thức Newton 36
3 Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân 36
4 Giới hạn 36
5 Quan hệ song song trong không gian 36
6 Quan hệ vuông góc trong không gian 36
Trang 3TỔNG ÔN CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12
1 HÀM SỐ
Câu 1 Hàm số 3 1
1
x y
Câu 7 Cho phương trình x33x2 4 m Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Khi m 0, phương trình trên có một nghiệm
B Khi m 0, phương trình trên có một nghiệm
C Khi m 0, phương trình trên có một nghiệm
D Khi m 2, phương trình trên có một nghiệm
Câu 8 Giao điểm của hai đường tiệm cận của hàm số 3 10
2
x y x
B Hinh vuông cạnh 4m C Hinh vuông cạnh 3m
Câu 10 Tìm m để f(x)sin2xmsinx có điểm cực trị là
Trang 4A m2 B m0 C m 1 D m1
Câu 15 Hàm số y x3 3x24 nghịch biến trên khoảng nào ?
A (0; 2) B (; 0) C ( 2; 0) D (2;)
Câu 16
Đường cong bên đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm
số bên dưới ?
A 1 4 2
y x x B yx42x21
C yx33x1 D y x4 4x21
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
2
1 1
m x y x
nghịch biến
trên tập xác định của nó
A 1 m 1 B m1 C m 1 D 0 m 1
Câu 18 Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số yx42x23
A y CT 3 B y CT 0 C y CT 3 D y CT 1
Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
y xx
A 1 B 0 C 1 D 3
2
Câu 20 Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?
A y2x33x21 B y x3 2x21 C y 2x33x21 D y 2x33x21
Câu 21 Hỏi hàm số yx31 đồng biến trên khoảng nào?
A ( ; ) B (0;) C (;0) D (1;)
Câu 22 Giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2
4x 6x 1 m 0 có đúng hai nghiệm là?
A m 1 hoặc m1 B m 1 hoặc m1
C 1 m 1 D m0 hoặc m1 Câu 23 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx42mx22 có ba cực trị A m0 hoặc m1 B m0 C m0 D m0 Câu 24 Giá trị thực của tham số m để hàm số y 2x 2m 1 x m có tiệm cận đứng đi qua điểm ( 3;1) M là? A m3 B m 3 C m1 D m 1 Câu 25 Biết đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số yx3 x 2 tại một điểm duy nhất Kí hiệu ( ; )a b là tọa độ điểm đó Khi đó giá trị a b bằng? A a b 2 B a b 1 C a b 1 D a b 2 Câu 26 Cho hàm số 2 2 1 2 1 x y x Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng 1 2 x B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 1 2 y và 1 2 y C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng 2 2 y y x O x 0 1
y 0 + 0
y 0
1
Trang 5D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng 2.
có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = – 2x + m – 1 Giá trị âm
của tham số m để đường thẳng d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) có diện tích bằng 3 là:
cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt nằm về hai
phía trục tung khi giá trị m thuộc khoảng:
A.( ; 2 3) B.( ;1 )
2 C.(; 4) \{ 2} D (; 4) \{2}
Trang 6Câu 36 Cho hàm số 1
1
x y x
có đồ thị là ( C ) Tìm m để y2xm cắt (C) tại hai điểm
phân biệt A,B sao cho AB ngắn nhất
A m 1 B m 4 5 C m D m1
Câu 37 Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G x( )0, 025x2(30x)
trong đó x mg( ) và x0 là liều thuốc cần tiêm cho bệnh nhân Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm thêm cho bệnh nhân một liều lượng là?
x y
Trang 7Câu 47 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số mx 12
Câu 48 Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A m 0 B m 0 C m 0 D m 0
Câu 50 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 2 2
4
x y
Trang 8A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10 Phương trình 2
3 3
log x 2 log x4 0 có nghiệm là
A x3 B x 3 2 C 3
x x
3
Câu 15 Tập xác định của hàm 2
1 3
y x x là:
A. ;1 3; B 1;3 C R\ 1;3 D R
Câu 16 Bình gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép, với lãi suất 7,56%/ năm
Số tiền Bình nhận được (cả vốn lẫn lãi) sau năm năm là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến chữ
y y D logb a.loga xlogb x
Câu 19 Cho P = Kết quả rút gọn của P là:
2 e
x x 1
Trang 9Câu 23 Hàm số y = có đạo hàm là:
Câu 24 Cho hàm số y = Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu 25 Nếu (a, b > 0) thì x bằng:
Câu 28 Cho hai số thực a b, , (1 a b) Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng?
A logb a 1 loga b B loga b 1 logb a
C 1 log a blogb a D logb aloga b1
Câu 29 Biểu thức 3 6 5
x x x (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
5 3
5 2
Câu 33: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi tháng người này tiết kiệm
một số tiền cố định là X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất 0,8% /tháng Tìm X để sau ba năm kể từ ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 500
triệu đồng
A
6 37
b
M M
Trang 10C log a bloga b D log m log
n
b a
a
x x
C logax y loga xloga y D logb xlog logb a a x.
Câu 38 Cho đồ thị của ba hàm số
x
y a , x
y b và x
y c (với a, b,
c là ba số dương khác 1 cho trước)
như hình vẽ bên Dựa vào đồ thị và
các tính chất của lũy thừa hãy so
Câu 39 Một lon nước soda 80 F0 được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 32 F0 Nhiệt
độ của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức T 3248 0, 9 t
(với a, b, c là ba số dương khác 1 cho
trước) như hình vẽ bên Dựa vào đồ
thị và các tính chất của lũy thừa hãy
Trang 11Câu 43 Nghiệm x y của hệ phương trình ; 3 2 11
y x
A Có đúng 1 nghiệm duy nhất B Có nhiều hơn 2 nghiệm
C Vô nghiệm D Có đúng 2 nghiệm phân biệt
Câu 45 Nghiệm x y của hệ phương trình ;
Câu 47 Anh Việt muốn mua một ngôi nhà trị giá 500 triệu đồng sau 3 năm nữa Vậy ngay từ
bây giờ Việt phải gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là bao nhiêu tiền để có đủ tiền mua nhà, biết rằng lãi suất hàng năm vẫn không đổi là 8% một năm và lãi suất được tính
theo kỳ hạn một năm? (kết quả làm tròn đến hàng triệu)
A 397 triệu đồng B 396 triệu đồng C 395 triệu đồng D 394 triệu đồng Câu 48 Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Vietcombank Lãi suất hàng năm không
thay đổi là 7,5%/năm và được tính theo kỳ hạn một năm Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiền lãi là bao nhiêu?(kết quả làm tròn
đến hàng ngàn)
A 143562000 đồng B 1641308000 đồng
C 137500000 đồng D 133547000 đồng
Câu 49 Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức f x A.e rx, trong đó A
là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r0, x (tính thoe giờ) là thời gian tăng
trưởng Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có 1000 con và sau 10 giờ là 5000 con Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 25 lần?
A 50 giờ B 25 giờ C 15 giờ D 20 giờ
Câu 50 Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05% Theo số liệu của
Tổng Cục Thống Kê, dân số của Việt Nam năm 2014 là 90.728.900 người Với tốc độ tăng dân
số như thế thì vào năm 2030 thì dân số của Việt Nam là bao nhiêu?
Trang 12( )
f x dx x x C
3 2
Trang 13x C x
D 1ln 33
x
C x
f x dxF x F b F a
b
b a a
f x dxF x F b F a
b
b a a
1ln2
x
C x
2ln1
x C x
D lnx1 2 xC
Câu 24 Họ nguyên hàm của hàm số: ysin cosx xlà:
Trang 14C t anx cot x2x C D.tanxcotx2x C
Câu 26 Biến đổi
3
01 1
x dx x
f x dx
1
0(3 )
2I
Câu 34 Với 0 a 1, giá trị của tích phân sau
a 2 0
dxdx
A.ln a 2
a 1 B.
a 2ln2a 1 C.
ln
2 a 1 D.
a 2ln2a 1
Trang 15Câu 35 Kết quả phép tính tích phân
1
dxI
xe dx a Khi đó biểu thức b2 a3 3a2 2a có giá trị bằng
Câu 37 Biết rằng
a
2 2 0
Câu 38 Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên a; b và thỏa mãn:
0 g x f x , x a; b Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y f x , y g x , x a ; x b Khi đó V dược tính bởi công thức nào sau đây?
Câu 40 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y 3x x ; Ox2 Quay H xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 41 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn
a; b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b quay quanh trục Ox , có công thức là:
A
b 2 a
b 2 a
b a
b a
Trang 16Câu 45 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi: C : y x; d : y x 2;Ox là:
Câu 46 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi: C : y ln x; d : y 1; Ox; Oy là:
Câu 48 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn
bởi đường tròn x2y2 16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông Thể tích của vật thể là:
Câu 49 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình tròn giới hạn
bởi đường trònx2y2 16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều Thể tích của vật thể là
Trang 17A 256 3
.3
.3
.3
.3
y x y x quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
y
x O
Trang 18Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn 5( ) 2
1
z i
i z
A 1+i B 1-i C -1+i D -1-i
Câu 16 Cho số phức z thỏa: z 2 i z 3 5i Khi đó phần thực và phần ảo của zlà:
Câu 20 Gọi M, N, P là điểm biểu diễn số phức 2+i, -4+3i, 6-5i Tìm số phức z biễu diễn bởi
điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành
Câu 21 Cho z z là hai nghiệm của số phức 1, 2 2
2 17 0
z z Tính : z12z22
Câu 22 Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z biết z 1 2i3 2 i 2016 là
đường tròn tâm Tìm tâm I và bán kính của đường tròn đó:
Câu 24 Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
A ( 53 ) ( 5i 3 )i B ( 72 )( 7i 2 )i
Trang 19Câu 37 Cho hai số phức z a bivà z a b i (Trong đó a b a b, , , đều khác 0) điều kiện giữa a b a b, , , để
Trang 20A z = 4 - 3i B z = 2 + 3i C z = 2 - 3i D z = 4 + 3i
Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
điều kiện: z i z 1 1 i
là:
A Đường tròn tâm I 2; 1 ; bán kính R = 2 B Đường tròn tâm I2;1 ; bán kính R = 2
C Đường tròn tâm I 2; 1 ; bán kính R = 6 D Đường thẳng y = x
Câu 40 Gọi A, B là hai điểm biểu diễn các nghiệm phức của phương trình z2 2 z 3 0
Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là :
A AB = 1,4142 B AB =2,8284 C AB = 2 2 D AB = 2
Câu 41 Cho số phức z 1 in , biết nN và thỏa mãn log (4 n 3) log (4 n 9) 3
Khi đó:
A z = 8+8i B.z = -64-64i C z = 8 – 8i D z = 64-64i
Câu 42 Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1 1 3i; z2 3 2i
; z3 4 i Chọn kết luận đúng nhất:
Câu 43
Cho số phức z x yi 1 ( ,x y ) Phần ảo của số phức
11
75
z z
C z1 z2 8 D
Câu 50 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 + i , 2 + 3i , 1 – 2i
Số phức z biểu diễn bởi điểm Q sao cho MN3MQ0 là:
Trang 21Câu 2 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hai mặt bên
(SAB) và ( SAD ) vuông góc với mặt đáy, cạnh SB tạo với mặt đáy một góc600 Thể tích khối chóp là:
Câu 4 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và ABa Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp
a
B
33.12
a
C
33.3
a
D
33.4
a
B
33.3
a
C
3
.3
a
Câu 7 Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa
mặt phẳng (A BC ) và mặt đáy bằng 45 0 Thể tích của khối lăng trụ ABCA B C tính theo a
a
B
3
3 38
a
C
3
3 3.4
a
D
3
3.4
a
Câu 8 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạch a, M là trung điểm của AB,mặt
phẳng SAB là tam giác đều vuông góc với đáy Đường cao là:
A SA B SB C SC D SM
Câu 9 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là
A AB B AB’ C AC’ D A’A
Câu 10 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt
D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 11 Một hình lập phương có cạnh 4cm Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương
rồi cắt hình lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương
Trang 22thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?
A.8 B.16 C.24 D.48
Câu 12 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB =a 2, BC
= 3a Góc giữa cạnh A B và mặt đáy là 600 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C
A 2a3 3 B 3a3 3 C
333
a
D a3 3
Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a và AD = a
Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
D
332
a
V B
3
3 12
a
V C
3
3 2
a
V D
3
3 4
a
V
Câu 18 Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a và các cạnh bên đều băng a
Thể tích của khối lăng trụ là:
A
2
3 4
a
V B
3
3 12
a
V C
3
3 4
a
V D
3
6 4
a
V D
3
3 3
V
Trang 23Câu 22 Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a bằng:
A
3
2 12
a
B
3
6 12
a
C
3
3 12
a
D
3
3 4
a
33a 3
4 C
333
a
D
3312
a
Câu 25 chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SAABCD
và SA a 3 Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
Câu 26 Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân tại
A Cho AC AB 2a , góc giữa AC’ và mặt phẳng ABCbằng 30 Thể tích khối lăng trụ 0
Câu 27 Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC =
, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ
A
3
36
a
B
3
63
a
C
3
33
a
D
3
66
a
Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; Hình chiếu vuông góc của S
trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABD Cạnh bên SD tạo với đáy
một góc 600 Thể tích của khối chóp S.ABC tính theo a bằng:
a
C
3156
a
D
31512
a
Câu 29 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A'B'C'D' có cạnh đáy a và mặt phẳng (BDC') hợp với
đáy (ABCD) một góc 60o.Tính thể tích khối hộp chữ nhật
a
C
262
Câu 30 Cho lăng trụ đứng ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông và cạnh bên bằng a
biết rằng mặt (ABC'D') hợp với đáy một góc 30o.Thể tích khối lăng trụ là
333
Câu 31 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình
chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với
đáy ABC một góc 60 Thể tích lăng trụ là
a
C
333
a
D
334
a
Câu 32 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a Mặt bên SAB là
tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyABCD.Thể tích khối chóp SABCD là:
2
a