b Tìm m để đồ thị có tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác gócphần tư thứ nhất .CMR khi đó hàm số có cực đại và cực tiểu... b Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và CMR đường t
Trang 1Giải phương trình : 2 2 6 12
x x
1 Cho hàm số : 1 3 2
3
y x x x ( C) a)Viết PT TT(d) của ( C) tại điểm uốn ĐS : 3x + 3y – 8 = 0
b)CMR ( d ) có hệ số góc nhỏ nhất
2 Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 2
b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A(0;-1)
ĐS :9x + 8y+8= 0;y = -1
3 Cho hàm số y = -x3 + 3x -2
a)Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A(-2;0) ĐS : 9x + y –18 = 0;y = 0
4 Cho hàm số y = x3 -3mx2 +3(m2-1) x – (m2-1)
a) Khảo sát ( C ) khi m = 0
b) Viết PTTT của ( C ) đi qua A( 2 3 ;-1)
9 Cho hàm số y = x3 + mx2 - m - 1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 2
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?
10.Cho hàm số y = x3 -3x2 + 3mx + 3m + 4a) Khảo sát ( C ) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?ĐS :-3;0
11 Cho hàm số : y = x3 – 3x + ma) Khảo sát ( C) khi m = 2b) Định m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành ? ĐS :
b) Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc (d) : y = 2mx – m - 1
13.Cho hàm số y = 2x3 -3(m +3)x2 + 18mx - 8
a) Khảo sát ( C ) khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ?
27
14.Cho hàm số y = x3 -(2m + 1)x2 + (6m – 5)x - 3
a) Khảo sát ( C ) khi m = 2
b) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành ? ĐS : m
Trang 2b) Viết PTTT của ( C ) biết tiếp tuyến của đồ thị song song với
b) Chứng minh khi m thay đổi đường thẳng (d) : y = m(x+1) + 2
luôn cắt (C ) tại một điểm cố định A Tìm các giá trị của m để (d) cắt
(C ) ba điểm A,B,C sao cho tiếp tuyến của (C ) tại BvàC vuông góc
3
m
18.Cho hàm số y = x3 +1 - k( x + 1) ( Ck)
a) Tìm k để đồ thị tiếp xúc trục hoành
b) Viết PTTiếp tuyến của ( Ck ) tại giao điểm của (Ck) với trục
tung Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên hai trục một tam giác códiện tích bằng 8
19.Cho hàm số : 1 3 2 1
m
a) Khảo sát khi m = 2
b) M ( Cm ) có hoành độ bằng - 1,Tìm m để tiếp tuyến của ( Cm )
tại M song song với (d) : 5x – y = 0 ĐS :m = 4
20.Cho ( C) :y = 2x3 + 3x2 - 12x -1
a) Khảo sát ( C )
b)Tìm điểm M thuộc ( C) sao cho tiếp tuyến tại M của ( C) đi qua gốc
toạ độ ĐS :A(-1;12)
21.Cho hàm số : y = x4 – 5x2 + 4
a) Khảo sát ( C )b) Tìm a để đồ thị tiếp xúc với (P) : y = x2 + a
22.Cho (C) : y = (x+1)2 (x -1)2 và (P) ; y = ax2 – 3 Định a để ( C) và (P)tiếp xúc Viết PT tiếp tuyến chung ĐS : a = 2 ; y =
b) Khảo sát hàm số với m tìm được
25.Tìm các điểm trên Oy để từ đó vẽ đến ( C) : y = x4 – 4x2 + 2 được 4tiếp tuyến ĐS : 2 < a < 10 3
26.Cho hàm số : y 3(x 21)
x
a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) đi qua gốc tọa độ
a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C) đi qua A(0;3) ĐS :(4 12)x y 3 0
28.Cho hàm số : 2 1
1
y x
a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) song song với đường thẳng x + y = 0
Trang 329.Cho hàm số :
2 2 31
y x
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) song song với đường thẳng x + y = 0
30.Cho hàm số : 2 2
1
y x
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua gốc tọa độ
31.Cho hàm số : y x 1
x
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(-1; 7) ĐS : y = - 3x + 4 ; y = -15x - 8
32.Cho hàm số : y x2 x 1
x
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(2;-1)
33.Cho hàm số : 2 2 1
2
y x
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) đi qua A(6; 4)
34.Cho(Cm) :
22
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C) đi qua A(-6;5) ĐS :x +y+1 = 0;x +4y-14 = 0
36.Cho hàm số :
a) Khảo sát ( C )b) Tìm k để tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của (C ) song song với (d) :
y = kx + 2 Suy ra k để mọi tiếp tuyến của ( C) cắt (d) ĐS :k < 1
1
x y x
a) Khảo sát ( C )b) Tìm a để từ A(0;a) kẻ đến ( C) hai tiếp tuyến sao cho hai tiếpđiểm ở về hai phía của Ox ĐS :a 2 3,a1
38.Cho hàm số : 2 1
a) Khảo sát ( C )b) Tìm trên trục tung các điểm từ đó vẽ đến ( C ) ít nhất một tiếptuyến ĐS :A(0;b) với b -1
a) Khảo sát ( C )b) Tìm các điểm M(a;1) ,từ đó vẽ đến ( C) đúng một tiếp tuyến ĐS :
a) Khảo sát ( C )b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x - 3y + 3 = 0
41.Cho hàm số :
a) Khảo sát ( C )
Trang 4b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x +3y + 6 = 0
a) Khảo sát ( C )
b) Viết PTTT của (C ) vuông góc với (d) : x + 4y – 1 = 0
ĐS : 4x - y -1 = 0; 4x -y -9 = 0
43.Cho(C ): y x 4 1
x a) PTTT của (C) đi qua A(1;0)
ĐS : y = (2 6 -6) (x – 1) ; y = (- 2 6 -6) (x – 1)b) Khảo sát ( C )
44.Cho hàm số : y x2 1
x
a) Khảo sát ( C )
b) Gọi A là điểm bất kỳ của ( C ) Tiếp tuyến của ( C ) tại A cắt hai
tiệm cận tại M và N Tính diện tích Tam giác IMN CMR: A là trung
a) Khảo sát với m = 1
b) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt Tìm
hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại các điểm đó
b) Tìm m để đồ thị có tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác gócphần tư thứ nhất CMR khi đó hàm số có cực đại và cực tiểu
47.Cho hàm số :
211
y x
a) Khảo sát với m = 3b) Tìm k để tồn tại ít nhất một tiếp tuyến của đồ thị song song vớiđường thẳng y = kx + 2 Từ đó suy ra giá trị k để mọi tiếp tuyếncủa ( C) cắt đường thẳng y = kx + 2
48.Cho hàm số : 3 2
2
x y x
a) Khảo sát ( C)b) Tìm trên ( C ) những điểm mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc bằng
50.Cho hàm số : 2 1
1
y x
a) Khảo sát với m = -1b) Tìm m để đồ thị tiếp xúc trục hoành ?
51.Cho hàm số : 1 1
b) Tìm hoành độ các điểm trên ( C ) có hoành độ lớn hơn 1 sao chotiếp tuyến tại đó tạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi bénhất ?
52.Cho hàm số : y x2 mx 8
x m
Trang 5a) Khảo sát với m = 1
b) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và tiếp
tuyến tại hai điểm đó vuông góc nhau ?
53.Cho hàm số : 2
b) Tìm m để tiếp tuyến của ( Cm) vẽ từ gốc tọa độ vuông góc nhau?
54.Cho hàm số : (2 1) 2
a) Khảo sát với m = -1
b) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C) và hai trục toạ độ ?
c) Tìm m để đồ thị tiếp xúc với đường thẳng y = x ĐS : m 1
55.Cho hàm số : 2 3 6
x y
x với trục hoành ,biết rằng các tiếp tuyến đó vuông góc vớiđường thẳng y = x + 2006.ĐS : O(0;0) , A(8;0)
57.Cho hàm số :
b) Tìm trên trục tung các điểm từ đó vẽ đến ( C ) hai tiếp tuyến
vuông góc nhau ?
58 Tìm các điểm cực trị của hàm số :
c) Chứng minh rằng với mọi m tam giác có ba đỉnh là ba điểm cựctrị của (Cm) là tam giác vuông cân ĐS : m = 1
60.Cho hàm số y = x4 - 2m2 x2 + 1a) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giácvuông cân ĐS : m = 1
b) Khảo sát ( C ) với m = 1
61.Cho hàm số y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10a) Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị.ĐS : ( ; 3) (0;3) b) Khảo sát ( C ) với m = 1
62.Cho hàm số y = 1
2x4 – mx2 + 3
2a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu mà không có cực đại
CỰC TRỊ
Trang 6b) Khảo sát ( C ) với m = 3 và viết phương trình tiếp tuyến của ( C)
đi qua A(0 ; 3
2)
63.Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4
a) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại đồng thời các điểm cực
đại và cực tiểu lập thành một tam giác đều ?ĐS : m 33
b) Khảo sát khi m = 1
64.Cho hàm số y = ( 1 – m )x4 – mx2 + 2m - 1
a) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ?
b) Tìm m để hàm số có đúng một cực trị ?
65.Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + ( m - 1) x + 2
a) CMR hàm số luôn có cực trị với mọi m
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.Khảo sát với m tìm được
66.Cho hàm số y = ( m + 2)x3 – 3x2 + m ( Cm)
a) Khảo sát khi m = 0
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại.ĐS :-3 <m<-2 ;-2<m<1
67.Cho hàm số y = 2x3 + mx2 – 12x -13
a) Khảo sát khi m = 3
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại và các điểm này cách
đều trục tung ? ĐS :a = 0
68.Cho hàm số y = ( m + 2)x3 +3x2 + mx -5
a) Khảo sát khi m = 0
b) Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại ĐS : ( 3;1) \ 2
69.Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1
Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại thỏa x CDx CT 2
70.Cho hàm số y = 13 x3 - x +m
a) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
ĐS : m 23
b) Khảo sát khi m =23
71.Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6( m - 2) x -1,cắt trụchoành tại ba điểm phân biệt trong đó có đúng hai điểm có hoành độâm ?ĐS : 0m23
72.Cho hàm số y = x3 + (m – 1 )x2 - (2m + 1) x + 2m Tìm m để hàm số đạt cực tiểu và cực đại
73.Cho hàm số y = x3 + ax + 2a) Khảo sát khi a = -3b) Tìm a để đồ thị cắt trục hoành tại đúng một điểm ĐS : a > -3
74.Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 9x + m a) Tìm m để PT : x3 + 3x2 - 9x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt ?
ĐS : -27 < m < 5b) Khảo sát ( C ) khi m = 6
75.Cho hàm số y = -x3 + 3mx2 + 3(1- m2) x + m3 – m2 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 1
b) Viết p/ trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của ( Cm)c) Tìm k để phương trình -x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có ba nghiệm phânbiệt ĐS : ( 1;3) \ 0;2
76.Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + 3( m2-1) x + m3 ( Cm)a) Khảo sát khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt trong đó cóđúng hai điểm có hoành độ âm?
Trang 777.Cho hàm số y = x3 +3x2 +m2 x + m Tìm m để đồ thị hàm số có hai
điểm cực trị vàhai điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng x – 2y
+ 5 = 0.ĐS : m = 0
78.Cho hàm số y = 2x3 +3(m - 1)x2 +6(m - 2) x -1 Tìm m để đồ thị hàm
số có hai điểm cực trị và đường thẳng nối hai điểm cực trị vuông góc
với đường thẳng x – y = 0 ĐS : m = 2, m = 4
79.Cho hàm số y = x3 -3mx2 + (m2 + 2m - 3) x + 4 Tìm m để đồ thị hàm
số có hai điểm cực trị ở về hai phía của trục tung
80.Cho hàm số : 1 3 2
13
y x mx x m ( Cm) CMR đồ thị hàm số luôncó cực trị Tìm m để khoảng cách giữa hai điểm cực trị nhỏ nhất ?
81.Cho hàm số y = 2x3 - 3(2m + 1)x2 +6m(m +1) x +1 CMR với mọi m
hàm số đạt cực trị x1 ; x2 và x2 - x1 không phụ thuộc m ;
82.Cho hàm số y = 2x3 + 3(m - 3)x2 +11 - 3m Tìm m để hàm số có hai
điểm cực trị Gọi hai điểm cực trị của đồ thị là A và B Tìm m để A ,
B và C(0;-1) thẳng hàng ? ĐS : VN
83.Cho hàm số y = x3 + mx2 - m -1
a) Tìm a để đồ thị hàm số ( C-3) có điểm cực đại và điểm cực tiểu
ở về hai phía của đường tròn (phíatrong và phía ngoài ) x2 + y2 –2ax – 4ay + 5a2 – 1 = 0 ĐS :3 5a1
b) Khảo sát với m = -3
84.Cho hàm số y = x3 + 3mx2 + 3( m2-1) x + m3 – 3m ( Cm)
a) CMR hàm số luôn có cực trị với mọi m và các điểm cực đại và
cực tiểu luôn chạy trên hai đường thẳng cố định
b) Khảo sát với m = 0
85.Cho hàm số y = 1
3x3 - m( x + 1 ) a) Khảo sát khi m = 1
87.Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + (2m + 1)x + 3 - m
a) Khảo sát ( C ) khi m = 4
b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và CMR đường thẳngnối hai điểm cực trị luôn đi qua một điểm cố định
88.Cho hàm số y = 3mx3 - 2(m + 1)x a) Khảo sát ( C ) khi m = 1 b) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và tung độ các điểmcực trị thoả : (yCĐ – yCT)2 = 29(4m+4)2
89.Cho hàm số : y mx 1
x
a) Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đếntiệm cận xiên của (Cm) bằng 1 2 ĐS : m = 1
b) Khảo sát khi m = 1 4
90.Cho hàm số :
Trang 8a) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu và hai điểm
đó đối xứng nhau qua (d) : x + 2y + 8 = 0 ĐS : m = 1b) Khảo sát khi m = 3
92.Cho hàm số : 2 2 2
cách từ hai điểm đó đến (d) : x + y + 2 = 0 bằng nhau b) Khảo sát khi m = 1.ĐS : m < 3 2;m 1 2
93.Cho hàm số : 2 8
b) Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu ở về hai phía
của đường thẳng : 9x – 7y – 1 = 0 ĐS : 3 9
a) Khảo sát khi m = 1
b) CMR với mọi m đồ thị (Cm) luôn có điểm cực đại , điểm cực tiểu
và khoảng cách giữ hai điểm đó bằng 20
95.Cho hàm số : y x2 2mx m
98.Cho hàm số : 2 2 2
100 Cho hàm số : y x x x m m
101 Tìm m để hàm số 2 (2 4 ) 4 1
trịvà hai giá trị cực trị trái dấu ĐS : m > 1 5
103 Cho hàm số : y x x x m m
Trang 9b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa
chúng nhỏ nhất ?ĐS : m 23
104 Cho hàm số : y x21 mx
x
a) Khảo sát ( C) khi m = 0
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và khoảng cách giữa
a) Khảo sát ( C) khi m = 1
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của
b) Định m để hàm số đạt cực trị tại x1;x2 sao cho x1.x2 = -3.ĐS m = 2
107 Cho hàm số : 2(2 3) 4 2
y
x m
a) Khảo sát ( C) khi m = 2
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của
a) Khảo sát ( C) khi m = 2
b) Định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về cùng phía
của trục hoành ĐS : m 1 4
109 Cho hàm số : 2( 21) 4 3
110 Cho hàm số : x2m x2 2m2 5m3
112 Cho hàm số : 2 4
x Tìm các điểm trên đồ thị những điểm cótổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất ?ĐS : (1;1) , (-1;3)
TÌM ĐIỂM TRÊN ĐỒ THỊ
Trang 10114 Cho hàm số :
2 2 51
y x
y x
x có khoảng cách từ đó đến
ĐS :7 223 15; 2 23 , 7223 15; 2 23
122 Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 9x + 1 ( Cm)
a) Khảo sát khi m = 2b) Tìm m điểm uốn của đồ thị ( Cm) thuộc đường thẳng y = x + 1
123 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m ( Cm)a) Khảo sát khi m = 2
b) Tìm m để trên đồ thị ( Cm) có hai điểm phân biệt đối xứng nhauqua gốc tọa độ
124 Cho hàm số y = ( m + 2)x3 – 3x2 + m ( Cm) CMR ( Cm) luôn đi qua điểm cố định với mọi m
125 Tìm trên đồ thị hàm số : 1 3 2
126 Cho hàm số y = mx3 + 3mx2 - (m - 1)x -1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 4
b) Tìm m để đồ thị hàm số không có điểm cực trị
127 Cho hàm số y = x3 -6x2 + 9x
a) Khảo sát ( C )
b) Tìm m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị ( C ) tại ba điểm phânbiệt O(0;0) , A và B CMR khi m thay đổi trung điểm I của đoạn AB luônnằm trên đường thẳng song song với Oy
128 Tìm m để hàm số : 1 3 2
3
y x m x m x đồngbiến trên (0; 3)
TÍNH ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN
Trang 11129 Cho hàm số y = x3 - 3mx2 + m - 1
a) Khảo sát ( C ) khi m = 1
b) Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng x > 0
130 Cho hàm số y = x3 +3x2 + (m + 1)x + 4m
a) Khảo sát ( C ) khi m = - 1
b) Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( - 1 ; 1) ĐS :
a) Khảo sát với m = 2
b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó ?ĐS : 2m1
132 Cho hàm số : 2
a) Khảo sát với m = 4
b) Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó ?ĐS : 1m2
133 Cho hàm số : 2 2 3
a) Khảo sát với m = -2
b) Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x > 3.ĐS:m 9
134 Cho hàm số :
b) Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x > 1 2 ĐS:m 1
135 Cho hàm số :
b) Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x 1 ĐS : 1 m1 6
136 Cho hàm số :
138 Cho hàm số :
b) Định m để hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) ĐS :0 m
140 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m
a) Khảo sát ( C ) khi m = 0
b) Định m để hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)
141 Cho hàm số : 2
1
x y x
a) Khảo sát ( C)b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm M ,N sao cho
MN = 5 ĐS : m = -1 ; m = 5
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Trang 12142 Cho hàm số :
b) Tìm m để đ/ thẳng y = mx cắt ( C) tại ba điểm phân biệt
144 Cho hàm số :
211
y x
a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = mx – 1 cắt ( C ) tại hai điểm M ,N thuộc cùng
a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = 2mx – m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt
M ,N thuộc hai nhánh
147 Cho hàm số : y m x(( 1)1) 1x 2
m x
a) Khảo sát ( C) khi m = 2
b) Tìm k để (dk) : y = kx – 1 cắt ( C ) tại hai điểm M ,N
148 Cho hàm số :
1
y x
a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,N saocho MN ngắn nhất ?
149 Cho hàm số : 1
1
x y x
a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = 2x + m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,Nsao cho các tiếp tuyến của ( C ) tại M và N song song nhau
150 Cho hàm số : 1
b) Tìm m để (dm) : y = m cắt ( C ) tại hai điểm phân biệt M ,N saocho OM vuông góc ON ?
151 Cho hàm số : 2 ( 3) 1
Trang 13a) Khảo sát ( C)
b) CMR khi m thay đổi (d) : y = m(x+1) + 2 luôn cắt ( C) tại một
điểm A cố định Hãy tìm m để (d) cắt ( C) tại 3 điểm A,B,C khácnhau sao cho tiếp tuyến với ( C) tại B và C vuông góc nhau
a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để (dm) : y = mx + 2 – 2m cắt ( C ) tại hai điểm p/biệt
ĐS : m > 1
156 Tìm GTLN của hàm số: y = 2ln( x+ 1) – x2 + x ĐS : 2ln2
157 Tìm GTLN của hàm số:
xy
4 khi x y 2
d) y 22 4 x x 2 3 2 x x 2 ĐS : 3 tại x = 0
159 Tìm GTLN–GTNN của hàm số : 2 cos2x + 4sinx trên [0; ]2
160 Tìm GTLN–GTNN của hàm số :y = x2.lnx trên [0;e].ĐS : e2 ; 0
+1
166 Tìm GTLN–GTNN của hàm số :y = x + cos2x trên [0;
4
]
ĐS : 12 4 ; 1
167 Tìm GTLN–GTNN của hàm số :
2
sinx y
x y x
trên [ -1; 1 ] GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Trang 14169 Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y = e-x .cosx trên [ 0; ]
trên [ 1; e3]
4max
172 Tìm GTLN–GTNN của hàm số :
y = 2 cos2x+ 4sinx trên [ 0; 2 ].ĐS : 2 2 ; 2
173 Tìm GTLN–GTNN của hàm số : y = ( x– 6) x trên [0;3]2 4
4sinxcosxf) y(x1) 1 x2
1
cosx y
cos x cosx
ĐS :maxy = 1 khi x =k2 ;miny = 0 khi x =k2 +
177 Tìm điểm uốn của đồ thị : 222 1
x x
y e ĐS : 0; 1e , 2; 1e
178 Tìm điểm uốn của đồ thị :y 2 3 x 4.ĐS : (4;2)
179 Cho hàm số : y = x3 - 3mx2 + 9x + 1.Tìm m để điểm uốncủa(Cm) thuộc (d) : y = x + 1,ĐS : m 0; 2
180 Tìm a và b để đồ thị y = x3 – ax2 + bx – 2 có điểm uốn là I(23 ;-3)
ĐS : a = 2 ; b = 11 8
181 Tìm a và b để đồ thị y = 14x4 + ax2 + b có điểm uốn trên Ox
ĐS : a > 0 và b =5a2 9
182 Tìm m để đồ thị y = x4 -2x3 – 6x2 + mx + 2m - 1 có hai điểm uốn
thẳng hàng với A(1;-2) ĐS : m = 4
183 Tìm m nguyên để đồ thị hàm số y = x4 – 2mx3 + (m+1)x – 4không có điểm uốn ĐS : m = 0;1;2;3;4
ĐIỂM UỐN
TIỆM CẬN
Trang 15184 Cho hàm số : 2 2 2
a) Khảo sát ( C) khi m = - 3
b) Tìm m để tam giác tạo bởi hai trục toạ độ và tiệm cận xiên của
đồ thị (Cm) có diện tích bằng 4.ĐS : m = - 6 ; m = 2
185 Cho hàm số : 2 3 2 1
a) Khảo sát ( C) khi m = - 1
b) CMR với mọi m tiệm cận xiên hay ngang của (Cm) luôn đi qua
điểm cố định ĐS : A(-1;0)c) Viết PT tiếp tuyến của (Cm) đi qua A(-1;0).ĐS : y = (m-4) (x+1)
186 Cho hàm số : 2 ( 2)
a) Khảo sát ( C) khi m = 3
b) Tìm m để tam giác tạo bởi hai trục toạ độ và tiệm cận xiên của
đồ thị (Cm) có diện tích bằng 8.ĐS : m = - 5 ; m = 3
c) Tìm k để (d) : y = k cắt ( C) tại hai điểm phân biệt M,N sao cho
x đạt cực trị bằng 1 tại x
= 1 và có tiệm cận xiên vuông góc với đường thẳng x + 2y + 1 = 0
x m không có tiệm cận ĐS : m =0; 1
189 Xác định hàm số ;( 0)
190 Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị
b) Tìm k để pt : - x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt
195 Cho hàm số : y = x3 - 3x2 + 4 a) Khảo sát hàm số
BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Trang 16b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
x3 - 3x2 + 4 = m3 – 3m2 + 4
196 Cho hàm số : y = x3 - 3x
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
cosxsin2x + 2cosx - m = 0 Với ;
2 2
197 Cho hàm số : y = - x3 + 3x2
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
cos2x ( 3 - cosx ) + m = 0 Với x 0 ;
198 Cho hàm số : y = ( x + 1 )2 ( 2 – x )
a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
a) Khảo sát ( C)
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình
b1) x2 - ( 3 + m )x + 3 + 2m = 0
b2) x2 - ( 2 + m )x + 1 + 2m = 0
b3) x4 - ( 3 + m )x2 + 3 + 2m = 0
b1) e2x - ( 3 + m )ex + 3 + 2m = 0
200 Cho hàm số : y = 2x3 - 9x2 +12x - 4
a) Khảo sát hàm số
b) Tìm m để pt : 3 2
2 x 9x 12 x m có 6 nghiệm phân biệt
201 Cho hàm số : y = x3 - 6x2 +9x
a) Khảo sát hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm pt : 3 2
a) Khảo sát ( C) ,suy ra đồ thị(C1) : y 2 x1
x
( vẽ hình riêng)b) Dựa vào đồ thị ( C1) biện luận theo m số nghiệm x[-1;2] của p/trình : (m 2).x m 0
203 Cho hàm số : ( 1)2
2
x y x
a) Khảo sát ( C)
b) Tìm m để pt :
2( 1)2
x m x
có 4 nghiệm phân biệt
204 Cho hàm số : y = 3 - x4 + 2x2 .a) Khảo sát hàm số
b) Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
x4 – 2x2 = m4 – 2m2
205 Cho hàm số :
211
a) Khảo sát ( C)b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
ĐS :m 32 m72
Trang 17207 Cho hàm số :
2 2 21
a) Khảo sát ( C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
a) Khảo sát ( C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
sin2x –(m+4)sinx + 4 + m = 0 ;x(0; )
210 Cho hàm số : y = x3 - 5x2 + 7x - 3
a) Khảo sát hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình
2
1 2
214 Cho hàm số : 2 2 5
2
y x
a) Khảo sát ( C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của p/ trình :
Trang 18Giải
Đặt yf x( )( C ) ,khảo sát hàm số này ,lập bảng biến thiên
Xét đường thẳng (d) : y k , ta phải tìm k sao cho đường thẳng (d) phải
luôn ở phía trên ( C ) ,Tức là : max f x x D ( )k
Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị của a để BPT :
(3a + 1).12x + ( 2 – a ) 6x + 3x < 0 , nghiệm đúng với mọi x > 0
, Vậy hàm số luôn đồng biến trên tập t >
1 Do đó : maxt1y 2 a Đáp số : a > -2
BÀI TOÁN 2 : Tìm k để bất phương trình : ( ) f x k có nghiệm x D
Giải
Đặt yf x( )( C ) ,khảo sát hàm số này ,lập bảng biến thiên
Xét đường thẳng (d) : y k , ta phải tìm k sao cho đường thẳng (d) ở
phía trên ( C ) ,Tức là : min ( )x D f x k
Ví dụ : Tìm tất cả các giá trị của m để BPT sau có nghiệm :
32x + 1 –( m + 3) 3x - 2(m + 3) < 0
23
nên hàm số đồng biến trên tập t >
0 Do đó : mint0y 0 m3 m 3
217 Tìm tất cả các giá trị của m để BPT sau có nghiệm x 1; 2 :
7 3
2 2
ln ln ln
)
2
1 2 )
b)
84
84 ln )
NGUYÊN HÀM
Trang 19x x x
2 4
2 4
2
233 Họ nguyên hàm của f x x ex x
ln
ln ) (
1 2
1 cos
cos ln
b) Hai kết quả a , b đều đúng d)Hai kết quả a , b đều sai
235 Họ nguyên hàm của 4 3 4 2
x
x x x
)
x
x2 4
11
d)Hai kết quả a , b đều sai
Trang 20x x
Trang 21243 a)
1
0
4 2 431
141201
2 4 1
ln3 14
x dx x
151
1 7ln
6 49
2
x dx cos x
524
81
1
1
ln ln( 2 1)2
43
dx cos x
4 2 1
15sin 2 (1 sin )
17sin 2 (1 s )
1 5ln
4 34
2cos
Trang 22267 a)
6 64 4
8 12
cos xdx sin x
2 1
x x
x x
1 ( 2 ) 6
dx sinx cosx
2
4 0
281
x dx x
15
1 3 2 0
1
dx x
1
1ln
Trang 23286 a)
1
2 0
2
x dx x
e dx
xdx J
3 3
216
4sin 2
5(e sinx e x dx e x x )
2 1
12
3 2 2
3(2 1)
4 1
10 ln 3 19 ln 2 14 ln 7
3 2
x dx
Trang 24306 a)
2
3 0
2
sinx x dx x
y x
Trang 25325 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
ĐS : m = 2,3 ; n =8
331 a) Một cơ quan có 4 cổng ra vào Hỏi một người khách có thể
chọn mấy cách ra vào cơ quan đó ? ĐS : 16b) Có thể chọn mấy cách vào ra cơ quan đó bằng hai cổng khácnhau ( cổng ra khác cổng vào) ? ĐS : 12
332 Với các chữ số 1 , 2 , 3 , 4, 5 Có thể lập :
a) bao nhiêu số gồm hai chữ số ? bao nhiêu số gồm hai chữ số khácnhau ? bao nhiêu số lẻ gồm hai chữ số ? bao nhiêu số chẵn gồmhai chữ số khác nhau ? ĐS : 25 ; 20 ; 15 ; 8
b) bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt ?Trong các số này có baonhiêu số chia hết cho 5 ? ĐS : 120 ; 24
333 Với các chữ số 1 , 2 , 3 , 4, 5 , 6 Có thể lập :
a) bao nhiêu số gồm 6 chữ số ?
ĐS :46656b) bao nhiêu số gồm 6 chữ số phân biệt ? ĐS :720c) bao nhiêu số gồm 6 chữ số phân biệt và chia hết cho 2?ĐS : 360
334 Một cô gái có 8 áo sơ mi và 6 quần tây
a) Hỏi cô gái có bao nhiêu cách chọn một bộ để mặc ?ĐS : 48b) Cô gái có 3 đôi dép hỏi cô gái có thể “diện” bằng bao nhiêu cáchthông qua cách chọn áo quần và dép để mang ?ĐS : 144
GIẢI TÍCH TỔ HỢP
GIAI THỪA
NGUYÊN LÝ CĂN BẢN VỀ PHÉP ĐẾM
HOÁN VỊ
Trang 26335 Trên đường thẳng x x’ ,cho 3 điểm A , B , C Hỏi có bao nhiêu
cách ghi các điểm A,B,C đã cho ? ĐS : 6
336 Ta muốn mời 6 người ngồi vào một dãy 6 ghế Có bao nhiêu cách
xếp chỗ ngồi nếu :
a) Có 3 người trong họ không muốn ngồi kề nhau ?ĐS : 144
b) Có 2 người trong họ không muốn ngồi kề nhau ?ĐS : 480
c) Có 3 người trong họ không muốn ngồi kề nhau đôi một?ĐS :144
337 Một dãy 5 ghế dành cho 3nam sinh và 2 nữ sinh Có bao nhiêu
cách xếp chỗ ngồi nếu :
a) Họ ngồi chỗ nào cũng được ? ĐS : 120
b) Nam ngồi kề nhau ,nữ ngồi kề nhau ? ĐS : 24
c) Chỉ có nữ sinh ngồi kề nhau ? ĐS : 24
338 Một học sinh có 12 cuốn sách đôi một khác nhau , trong đó 2 sách
Toán , 4 sách Lý , 6 sách Hoá Hỏi có bao nhiêu cách xếp sách lên
một kệ dài :
a) Nếu các sách cùng bộ môn được xếp cạnh nhau ? ĐS :207.360
b) Nếu các sách cùng bộ môn không được xếp cạnh nhau ?
Trang 27c) 3 2
1
132
345 Cho 3 điểm A , B , C Hỏi ta có thể có bao nhiêu vectơ khác vectơ
không ? Trường hợp cho 4 điểm ? ĐS : 6 ; 12
346 Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau có thể lập từ các chữ
số : 0 , 2,4,6,8 ? ĐS : 48
347 Với các chữ số : 0 , 1, 2 , 3 ,4 ,5 ,6 ta có thể lập được bao nhiêu số
gồm 5 chữ số khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số 5 ?ĐS:1560
348 Với các chữ số : 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm
5 chữ số khác nhau và trong đó chữ số 1 và 2 không đứng cạnh
nhau ? ĐS: 72
349 Với các chữ số : 0 , 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số
chẵn , mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau ? ĐS : 312
350 Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ
trống trên một kệ trang trí Có bao nhiêu cách xếp nếu :
a) người đó có 6 pho tượng khác nhau ? ĐS : 720
b) người đó có 4 pho tượng khác nhau ? ĐS : 360
c) người đó có 8 pho tượng khác nhau ? ĐS : 20160
351 Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong
mỗi số có mặt chữ số 0 mà không có chữ số 1 ( chữ số đầu tiên khác
0) ĐS : 33600
352 Với các chữ số : 1, 2 , 3 ,4 ,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm
6 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt 2 lần ,các số còn lại mỗi số có mặt
đúng một lần ? ĐS :360
353 Có bao nhiêu số gồm 5 chữ số bắt đầu bằng 1 và chứa đúng 2 chữ
số giống nhau ,ví dụ : 14475 ; 12341 ; Đs : 5040
354 Với các chữ số : 0,1, 2 , 3 ,4 ,5,6.Lập mấy số tự nhiên :
a) gồm 5 chữ số khác nhau đôi một.ĐS : 2160b) chẵn gồm 5 chữ số khác nhau đôi một.ĐS : 1260
355 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau ,biết rằng :
a) các số này chia hết cho 5 ?ĐS : 28560b) trong các số này phải có mặt 3 chữ số 0,1,2 ? ĐS : 21000
356 Giải phương trình & Bất phương trình :
2
x x
C
e)
2 1 3
45
n n
C C
f) A2x1 C1x 79 ĐS : x = 11g) 3 1 x11 14( 1)
x x
P
j) C3xC x4 11C x21 ĐS : x = 13k) 11C x3 24C x21 ĐS : x = 10 TỔ HỢP
Trang 28357 Một tổ trực gồm 9 học sinh Nam và 3 nữ Giáo viên muốn chọn 4
HS để trực Có bao nhiêu cách chọn nếu :
a) Chọn HS nào cũng được ? ĐS : 495
b) Có đúng một nữ sinh được chọn ? ĐS : 252
c) Có ít nhất một nữ sinh được chọn? ĐS : 369
358 Khối B – 2005 : Một đội thanh niên tình nguyện có 15
người ,gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi có có bao nhiêu cách phân công dội
thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi
tỉnh có 4 nam và 1 nữ ? ĐS : 207900
359 Khối D – 2005 : Tính :
1 3( 1)!
n n
361 Khối B – 2004 :Trong một môn học ,thầy giáo có 30 câu hỏi khác
nhau gồm 5 câu khó , 10 câu hỏi trung bình ,15 câu hỏi dễ Từ 30 câu
hỏi có thể lập bao nhiêu đề kiểm tra ,mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác
nhau sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có 3loại câu hỏi ( khó ,
trung bình ,dễ ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2 ? ĐS : 56875
362 Có 5 nhà toán học nam , 3 nhà Toán học nữ ,và 4 nhà vật lý
nam Lập một đoàn công tác 3 người cần có cả nam và nữ ,cần có
nhà Toán học và nhà Vật lý ?.Hỏi có bao nhiêu cách ?ĐS : 90
363 Có bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số của nó gồm 4 chữ số 4 và 6
368 Một đồn cảnh sát có 9 người Trong ngày cần cử 3 người làm
nhiệm vụ địa điểm A,2 người ở địa điểm B,còn 4 người thường trựctại đồn Hỏi có mấy cách phân công?ĐS :1260
369 Một tổ gồm 8 nam trong đó có anh An và 6 nữ trong đó có chị
Bình Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 người trong đó có 2 nữ với điềukiện An và Bình không đồng thời có mặt ĐS : 735
370 Gọi tập X có hữu hạn phần tử số tập con của X có đúng 3 phần
tử nhiều hơn số các tập con của X có đúng 2 phần tử là 14 Hỏi cómấy tập con của X có đúng 4 phần tử ? ĐS : 35
372 Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một nhóm đồng ca gồm 8 người ,biết rằng trongnhóm đó có ít nhất 3 nữ ĐS : 3690
Trang 29373 Tìm số hạng thứ 13 trong khai triển :33 215.ĐS : 87360
374 Tìm số hạng lớn nhất trong khai triển (1 + 0,2)1000.ĐS :A166
375 Tìm số hạng thứ 7 ,biết rằng hệ số của nhị thức của số hạng thứ
ba trong khai triển của 2 3
376 Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển :( 2x2 - 12 y3)8 ĐS : 70
377 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
384 Tìm hệ số của hạng tử chứa x2 và x3 trong khai triển :
(x + 1)5 + (x – 2)7 ĐS : -662 ; 560
385 Tìm số hạng chứa x2 trong khai triển :
7 3
388 P(x) = (1+2x)12 = a0+ a1x1+ a2x2 + + a12x12.Tìm :max(a0;a1; ;a12)
ĐS : 126720
NHỊ THỨC NIUTƠN
Trang 30389 Trong khai triển 1
3
n
a a
bằng 2048.Tìm số hạng thứ tư.ĐS : 16z14
391 Tìm hệ số của x31 trong KT :( x +1 x )2 40 ĐS :9880
392 Tìm hệ số x8 trong khai triển :1x2(1 x)8.ĐS : 238
393 Tìm x biết rằng tỉ số của số hạng chứa C với số hạng chứa 6x x 6
x
C trong khai triển 3
3
123
395 Cho n là số nguyên dương thoả :C n n1 C n n2 36
,hãy tìm số hạngnguyên của khai triển : 42 5n.ĐS : 84 2
Trang 31408 Sử dụng khai triển : (3x – 1)16,tính :
416 Có 6 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau Người ta chọn ra
tem và 3bì thư rồi dán 3 tem ấy lên ba bì thư Hỏi có bao nhiêu cách
làm như vậy ? ĐS : 1200
417 Từ các chữ số 0,1,2,3,5, 7,9 lập được bao nhiêu chữ số chẵn gồm
4 chữ số khác nhau ?ĐS : 220
418 Từ các chữ số 1,2,,5, 7,8 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác
nhau ?a)Số tạo thành chẵn ĐS : 24b) Số tạo thành không có chữ số 7 ĐS : 24c) Số tạo thành nhỏ hơn 278 ĐS : 18
419 Tìm tập xác định của hàm số : 2
b)Biết tổng các hệ số nói trên là 11 Tìm hệ số của x2 ĐS : 6
421 Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có sáu
chữ số khác nhau và chữ số 1 đứng cạnh chữ số 2 ?ĐS : 48
422 Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên có sáu
chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3 ?ĐS : 192
b) Từ 0,1,2,3,4,5 lập mấy số chẵn có 5 chữ số phân biệt?ĐS:216
425 Giả sử ( 1 + 2x)n = a0 + a1 +a2x2 + + anxn.Biết rằng : a0 + a1 +a2+ + an = 729 Tìm n và số lớn nhất trong các số a0 ; a1 ;a2 ; ; an
ĐS : n = 6 ; a4 = 240
426 Từ 1,2,3,4,5,6 lập mấy số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt và trong
mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng 3 chữ số sau 1đơn vị?ĐS:108
427 Từ một tổ gồm 7 nữ và 5 nam Cần chọn ra 6 em trong đó số học
sinh nữ phải nhỏ hơn 4.Hỏi có mấy cách chọn ?ĐS :462
428 P(x) =(1+x)9+(1+x)10+(1+x)11+ +(1+x)14= a0+a1x+ +a14x14 Tìm a9 ĐS : 3003
TOÁN TỔNG HỢP