ÔN TẬP CUỐI NĂMA.. MỤC TIÊU - Ôn tập lại các kiến thức đã học trong các chương từ I đến IV.. - Vận dụng tốt lý thuyết để giải các bài tập B... 7/ Các số viết được dưới dạng số thập phân
Trang 1ÔN TẬP CUỐI NĂM
A MỤC TIÊU
- Ôn tập lại các kiến thức đã học trong các chương từ I đến IV
- Vận dụng tốt lý thuyết để giải các bài tập
B CHUẨN BỊ :
* Giáo viên : SGK.
* Học sinh : SGK.
C TIẾN TRÌNH ÔN TẬP :
1- Lý thuyết : 20’
x > 0 <=> x là số hữu tỉ dương
1/ x∈Q x = 0 <=> x không là số hữu tỉ dương cũng không âm
x < 0 <=> x là số hữu tỉ âm
x nếu x ≥ 0 2/ x =
-x nếu x < 0
3/ an=
số thừa
a
a.a
n ( a ∈ Q )
an am = an + m; an : am= an - m ( a ≠0 ) ; ( ) anm= an.m ; ( a.b )n =
an bn;
b
a n
=
b
a
n
n
( b ≠ 0) 4/ Với a, b, c, d, m ∈ Z, m > 0
+ Cộng :
m
b
m a + = a m + b ; + Trừ :
m
b
m a = a m - b
+ Nhân : b a d c = b.d a.c ( b, d ≠ 0); + Chia : b a : d c = b a .d c = a.d b.c
( b, c, d ≠ 0)
Trang 25/ Thương của a : b là tỉ số của 2 số a và b.
6/ Một đẳng thức giữa 2 tỉ số là tỉ lệ thức
b
a =
d c = e f = b a + + d c = b a - - d c + + e f =
7/ Các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi là số vô
tỉ
8/ Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực
9/ Căn bậc hai của 1 số a không âm là 1 số x sao cho x2 = a
10/ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R
* Phương pháp :
- Giáo viên đặt câu hỏi theo bảng tóm tắt hoặc theo sơ đồ
- Học sinh trả lời
Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng
Hướng dẫn giúp đỡ HS yếu ,
kém
Gọi HS nêu K/n giá trị tuyệt
đối của một số thực
Sinh hoạt nhóm ( 4 nhóm) Học sinh giải trên bảng
2 học sinh khá giỏi lên bảng giải
1/ a/ – 9701
3 ; c/ 53
300
−
b/ – 129
90 d/ 1211
3 2/ a/ x + = ⇔x 0 x = − ⇔ ≤x x 0
0
x x x x x x x x x
⇔ ≥
Số thực Số hữu
tỉ
Số vô tỉ
Số nguyên
Số hữu tỉ không nguyên
Số tự
nhiên
Số nguyên âm
Trang 3Gọi HS nêu tính chất dãy tỷ
số bằng nhau 1học sinh lên bảng giải. 3/
a c a c a c
b d b d b d
a c b d
b d a c
a c b d
Hướng dẫn giúp đỡ HS yếu ,
kém
+ Nhắc lại tính chất dãy tỷ số bằng nhau
+ Nêu cách giải bài này và giải
4/ Gọi a,b,c lần lượt là tiền lãi của từng đơn vị ta có:
560 40
2 5 7 2 5 7 14
a = = =c c a b c+ + = =
+ +
=> a = 2 40 = 80 (triệu)
=> b = 5 40 = 200 (triệu)
=> c = 7 40 = 280 (triệu)
3- Củng cố : 10 ’
* x = a: a > 0 => x = ±a; a < 0 => không có x; a = 0 => x = 0
* Muốn chứng minh 1 tỉ lệ thức mới suy ra từ tỉ lệ thức cơ bản b a = d c thì ta
đặt tỉ lệ thức cơ bản bằng k rồi tìm 1 số hạng ngoại tỉ và 1 số hạng trung tỉ theo số hạng
trung tỉ và số hạng ngoại tỉ còn lại sau đó thế vào 2 tỉ số cần chứng minh
* Cách giải bài toán tỉ lệ thức