II/ Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để hoàn thành nghĩa đúng cho các câu sau: 1đ Câu 1:Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì .... Câu 2:Điểm nằm trên đường trung trực
Trang 1¤N LUYÖN CUèI N¡M TO¸N 7
§Ò 1
Phần I Trắc Nghiệm ( 2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Câu nào sau đây đúng :
A 2
3
− x2yz là đơn thức có hệ số 2
3 B Bậc của đa thức x3 – x2y2 + y3 là 4
C Hai đơn thức -3x2y và -2
7xy2 đồng dạng D Đa thức 3x – 1 có nghiệm là 3
Câu 2 Bậc của đa thức (x2y3)2
Câu 3 Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức x3 − +x2 1
Câu 4 Đa thức f(x) = 3x + 1, ta có f(-2) bằng :
Câu 5 Cho ∆ ABCbiết  = 600 , µB = 1000 So sánh nào sau đây là đúng ?
A AC > BC > AB B AB > BC > AC
C BC > AC > AB D AC > AB > BC
Câu 6 Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của tam giác :
A 3cm ; 4 cm ; 5 cm B 6 cm ; 9 cm ; 12 cm
C 2 cm ; 4 cm ; 6 cm D 5 cm ; 8 cm ; 10 cm
Câu 7 Tam giác ABC có µ µ 0
60
= =
A B Tam giác ABC là :
A Tam giác cân B Tam giác vuông
C Tam giác đều D Tam giác vuông cân
Câu 8 Cho hình vẽ với G là trọng tâm của ∆ ABC , đẳng thức nào sau đây là sai ?
2
GM
GM =
3
AG
2
GM
GA =
Trang 2Phần II Tự Luận ( 7,0 điểm )
Bài 1 ( 2,0 điểm)
Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b Lập bảng tần số
c Tính số trung bình cộng
Bài 2 ( 2,0 điểm)
Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2
và Q(x) = 4x3 -5x2 + 3x – 4x – 3x3 + 4x2 + 1
a> Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b> Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c> Tính P(-1) ; Q(2)
Bài 3 ( 1,0 điểm )
Tìm chu vi của một tam giác , biết hai cạnh của nó là 1 cm và 7 cm , độ dài cạnh còn lại là một số nguyên
Bài 4 ( 3,0 điểm )
Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AD Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm
a Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD
b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G , D thẳng hàng
c Chứng minh ∆ ABG= ∆ ACG
§Ò 2
Trang 3A- TRẮC NGHIỆM:
I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : ( 4 điểm )
Phần 1:( 1 điểm) Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường được ghi lại
trong bảng sau đây:
10 11 9 13 8 12 10 11 9 8 8
9 8
9 10 11 7 8 10 10 7 8 7 8
7
1) Số các giá trị của dấu hiệu là:
A 25 B 12 C 7 D 13
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 12 B 13 C 7 D Một giá trị khác
3) Tần số tương ứng với giá trị 8 là
A 4 B 7 C 3 D 5
4) Mốt của dấu hiệu là:
A 13 B 12 C 8 D 7
Phần 2:
Câu 1 : Cho đơn thức -3x2y3z Hệ số của đơn thức là:
A -3 B 3 C 5 D 6
Câu 2 : Cho đơn thức -3x2y3 Giá trị của đơn thức tại x = -1; y = 2 bằng:
A 18 B -18 C 24 D -24
Câu 3: Cho 2 đơn thức: -2x2y2 và 13xy3z3 Tích của 2 đơn thức bằng:
A -26x2y5z3 B -26x3y3z3 C -26x3y5z3 D -26x3y6z3
Câu 4: Bậc của đơn thức 26x3y6z3 bằng:
A 6 B 12 C 26 D 54
Câu 5: Cho đa thức x3y3 - 7x5 + 4x2 +8, Bậc của đa thức là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 6: Nghiệm của đa thức F(x) = -2x + 6 là:
A -3 B - 4 C 3 D 4
Câu 7: Tổng của 2 đơn thức -5xy2 và 3xy2 bằng :
A 2xy2 B -2xy2 C 2x2y4 D -2x2y4
Câu 8: Cho ∆ABC có AB = 5cm; BC = 9 cm; AC = 7 cm thì:
A µA B C> > µ µ B µA C B> > µ µ C C B Aµ > > µ µ D C A Bµ > > µ µ
Câu 9: Cho ∆ABC có µA= 50 ; 0 Bµ = 70 0 thì:
Trang 4A AB < BC < CA B AB < AC < BC
C BC < AB < AC D AC < BC < AC
Câu 10: Cho ∆ABC nhọn có µA= 40 0, Gọi H là trực tâm của tam giác thì số đo ·BHC
bằng:
A 800 B 1000 C 1200 D 1400
Câu 11: Cho ∆ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm Nếu AM = 12
cm thì AG bằng:
A 4 CM B 6 CM C 8 CM D 10 CM
Câu 12: Cho∆ABC cân tại A có AH là đường cao, biết AB = 10 cm, BC = 12 cm thì
AH bằng:
A 12 cm B 10 cm C 8 cm D 6 cm
II/ Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để hoàn thành nghĩa đúng cho các câu sau: (1đ)
Câu 1:Điểm nằm trên tia phân giác của một góc
thì
Câu 2:Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng
thì
Câu 3:Giao điểm của 3 đường trung trực của một tam giác
thì
Câu 4:Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0
và
B/ TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Cho 2 đa thức P(x) = 4x2 - 3x + 1 -x3 + 5x - 3x2 + 2x4
Q(x) = -2x4 + 3x2 - 5x + x3 +6x + 6
a Hãy thu gọn 2 đa thức P(x) và Q(x)
b Tinh P(x) + Q(x); P(x) - Q(x)
Bài 2: (2,5 điểm) Cho ·xOy nhọn, trên cạnh Ox lấy điểm A, trên cạnh Oy lấy điểm
B sao cho OA = OB Vẽ AE vuông góc với Oy, E∈Oy; Vẽ BF vuông góc với Ox, F∈ Ox
a Chứng minh: AE = BF, OE = OF
b Gọi giao điểm của AE và BF là I Chứng minh: IA = IB, IE = IF
c Chứng minh AB // EF
Bài 3:(0,5 điểm) Cho đơn thức 2x2y3 biết giá trị của đơn thức bằng -216 khi x, y nhận các giá trị nguyên, Tìm các giá trị nguyên đó của x,y
Trang 5Đề 3:
A- TRAẫC NGHIEÄM:
Bài 1: (1 điểm) Điền dấu nhân vào ô trống thích hợp
a b là đa thức
b x3 + x2 là đa thức bậc 5
c (xy)3 và y3x3 là 2 đơn thức đồng dạng
d
3
1
x2y - 1 là đơn thức
Bài 2: (1 điểm) hãy ghép đôi 2 ý ở hai cột để đợc khẳng định đúng
Trong một tam giác
a Điểm cách đều ba đỉnh a’ Là điểm chung của ba đờng phân giác
c Trọng tâm c’ Là điểm chung của ba đờng trung tuyến
d Điểm (nằm trong tam giác) cách đều
ba cạnh
d’ Là điểm chung của ba đờng trung trực Bài 3: (1,5 điểm) hãy khoanh tròn chữ cáI trớc kết quả đúng
Câu 1 Cho ∆ABC có Â=500 ; ^
B = 600 ; = 70Ĉ 0 trong các khẳng định sau, khẳng định
đúng là
A AC > AB > BC C BC > AB > AC
B AB > AC > BC D AB > BC > AB
Câu 2 Cho G là trọng tâm của ∆ABC; AM là đờng trung tuyến (hình 1) hãy chọn khẳng
định đúng
A
AM
AG
=
2
1
A
C
AM
GM
=
3
1
B
GM
AG
D
AG
GM
3
2
G
B
H C Câu 3 Cho một tam giác cân biết độ dài hai cạnh của nó là 4 và 9 Độ dài cạnh thứ ba là:
Câu 4 Cho ∆ABC cân tại B và ^
B= 400 Góc ở đáy tam giác cân đó là
Câu 5 Cho ∆DEF ( ^
D = 900) và DE = 5cm, DF = 12cm, EF có độ dài là
Trang 6A 5cm B 12cm C 119cm D 13cm
Câu 6 Nếu ∆ABC có Â = 300 , ^
B =450 thì góc ngoài tại đỉnh C bằng
B Tự luận.
Bài 1: (1,5 điểm) Một thầy giáo theo dõi thời gian làm một bào tập (Thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số” và nhận xét
Bài 2: : (1,5 điểm) Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 –x2 –x3 +2x2-x4+1-3x3
a sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lỹ thừa giảm của biến
b Tính M(-1) và M(1)
c Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
Bài 3: (3,5 điểm) Cho ∆ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN
a Chứng minh: Góc ABM = góc CAN
b Chứng minh: ^ ∆AMN cân
c So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC
d Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB =
BC = CN thì tia AB đi qua trung điểm đoạn thẳng IN
Trang 7Đề 4
Phần1: Trắc nghiệm: (3 điểm)
Mỗi câu sau đây có kèm theo các câu trả lời A; B; C; D Em hãy tìm câu trả lời
đúng và nghi vào bài làm.
Câu 1: Điểm kiểm tra học kỳ I môn toán của học sinh lớp 7A đợc cho ở bảng "tần số"
sau:
Mốt của dấu hiệu là:
Câu 2: Đơn thức 4x73x2 thu gọn bằng:
Câu 3: Đa thức Q (x) = ax2 + 5x - 2 có một nghiệm là 1, hệ số a của đa thức là:
A 3 B -3 C -7 D 7
Câu 4: Nghiệm của đa thức P(x) = x2 + 5x - 6 là:
A - 6 B -1 C 1 D 6
Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, mệnh đề đúng là:
A BC2 + AC2 = AB2 B AB2 = AC2 - BC2
C AC2 = BC2 + AB2 D AB2 +AC2 = BC2
Câu 6: Trong một tam giác trọng tâm của tam giác là điểm chung của:
A Ba đờng trung tuyến B Ba đờng phân giác
C Ba đờng trung trực D Ba đờng cao
Phần 2: tự luận (7 điểm )
Câu 1: (2 điểm)
a, Tính tích của hai đơn thức sau: - 0,5x2yz và -3xy3z Tìm hệ số và bậc của tích tìm đ-ợc
b, Cho A = x2- 2x - y2 + 3y - 1 B = -2x2 + 3y2 - 5x + y + 3 Tính A + B, A - B?
Câu 2: (1,5 điểm ) Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3
a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo thứ tự giảm dần của các biến?
b, Tính P(1) và P(-1)?
c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm?
Câu 3(3,5điểm) Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 90o ), tia phân giác của góc B cắt
AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC) chứng minh rằng:
a, ∆ ABE bằng ∆ HBE
b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH
c, EC > AE
Trang 8§Ị 5
I/ Trắc nghiệm: (5đ)
1, Giá trị của biểu thức 3x2 – 4x + 5 khi x = 0 là:
a 12 b 9 c 5 d 0
2, Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức:
a.3x2yz b 4xy + 1 c 5x.6yz2 d 9x2y4z5t
3, 4xyz 5x2yz3 =
a 9x2yz3 b - 9x2yz3 c 20x3y2z4 d - 20x3y2z4
4, Bậc của đơn thức 7xy2z6 là:
a 6 b 7 c 8 d 9
5, Đơn thức đồng dạng với đơn thức 7xyz2 là:
a 2zxyz
1
−
b 7xyz c xyz3 d −x2y2z
2 2 2 2
4
1 4
3
y x y x
a −x2y b x2y
c −x2y2 d x2y2
7, 8xy3 – 12xy3 =
a 4xy3 b - 4xy3 c 20xy3 d - 20xy3
8, Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức 1 biến:
a 4x2y + 7 b 5x2 + 6x - 7 c 3 – 2xy d 6x - 5y
9, Bậc của đa thức 7x2y – 5x6 + 3y2z + 5x6 là:
a 6 b 5 c 4 d 3
10, Để x = a là nghiệm của đa thức P(x) thì:
a P(a) = 1 b P(a) = 0 c P(a) = - 1 d P(a) ≠ 0
11, Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a, BC =
a 2a2b - 2a2 c a 2 d -a 2
12, Cho tam giác ABC có A = 1020, cạnh lớn nhất là:
a BC b AB c AC d Không đủ dữ kiện
13, Cho tam giác ABC có B = 120 0, cạnh nhỏ nhất là:
a AB b AC c BC d Không đủ dữ kiện
14, Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = 60 , cạnh nhỏ nhất là:
a BC b AB c AC d Không đủ dữ kiện
15, Bộ ba nào là số đo của các cạnh của 1 tam giác:
a 7cm; 6cm; 5cm b 7cm; 6dm; 5cm
c 2cm; 2cm; 5cm d 4cm; 4cm; 8cm
Trang 916, Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác được gọi là:
a, Trọng tâm của tam giác b Trực tâm của tam giác
c Tâm đường tròn nội tiếp d Tâm đường tròn ngoại tiếp
17, Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác được gọi là:
a, Trọng tâm của tam giác b Trực tâm của tam giác
c Tâm đường tròn nội tiếp d Tâm đường tròn ngoại tiếp
18, Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác thì:
a Cách mỗi đỉnh 3
2
độ dài đường trung tuyến
b Cách đều ba cạnh của tam giác
c Cách đều ba đỉnh của tam giác
19, Cho tam giác ABC cân tại A, thì đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:
a Đường phân giác b Đường cao
c Đường trung trực d Đường phân giác, đường cao, đường trung trực
20, Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = 50 0 thì :
a AB < AC b, AB > AC c AB > BC d AC > BC
II/ Tự luận:(5đ)
Câu 1:(1,5 đ) Cho P(x) = 4x5 − 7x2 + 3x4 − 3x5 + 3 −x−x5
a, Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm
b, Cho Q(x) = x2 + 5x− 6 Tính P(x) + Q(x)
Câu 2:(0,5 đ)
Tìm nghiệm của đa thức N(x) = 7x - 5 Câu 3:(1 đ) Cho tam giác ABC biết A = 3B = 6C
a, Tìm số đo các góc A, B, C
b, Vẽ đường cao AD Chứng minh rằng: AD < BC < CD
Câu 4:(2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu của B trên đường phân giác CD của góc C Dựng điểm E sao cho H là trung điểm của đoạn DE Chứng minh rằng:
a, C EB = A DC vàE BH = A CD
b, BE ⊥ BC
Trang 10đề 6:
I.trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
(Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Câu 1: Nghiệm của đa thức − + 8x 4 là :
A 2 B 4 C - 2 D 1
2
Câu 2: Biểu thức nào sau đây là đơn thức :
A x+ 1 B x x( − 2) C xyz− 1 D 4
Câu 3: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3
2x y :
A 2x y3 2 B ( 2 3)3
2x y C −x y2 3 D x y3 3
Câu 4: Giá trị của biểu thức 2
4x − +xy 2 tại x= 1 và y= 2 là :
A 0 B - 4 C 2 D 4
Câu 5: Bậc của đa thức x11 +xy9 −x y4 5 + 1 là :
A 10 B 15 C 11 D 9
Câu 6: Cho tam giác ABC có AB = 5 cm; BC = 8 cm; AC = 10 cm So sánh nào sau đây
đúng :
A B Cà < < à àA B Cà < <àA Bà C àA B C< <à à D C B Aà < <à à
Câu 7: Cho tam giác ABC cân tại A có àA= 50 0 thì số đo của àB là :
A 50 0 B 100 0 C 65 0 D 130 0
Câu 8: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam
giác vuông :
A 3cm; 9cm; 14 cm B 2cm; 3cm; 5cm
C 4cm; 9cm; 12cm D 6cm; 8cm; 10cm
B
tự luận : ( 6 điểm )
Câu 9 :(2 điểm) Điểm kiểm tra học kỳ I môn toán của lớp 7A2 đợc thống kê nh sau :
10 9 7 8 9 1 4 9 3 5
2 4 6 7 10 5 9 7 8 4
6 5 4 9 8 7 5 6 7 9 a)Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ?
b)Lập bảng tần số và nhận xét
c)Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 10: (1,5 điểm) Cho hai đa thức:
P x( ) 2 = x4 − 3x2 + −x 5
Q x( ) =x4 − + +x3 x2 4
a) Tìm N(x) biết N(x) + P(x) = Q(x)
b) Tính P(1); Q(2); N(-3)
Trang 11C©u 11 :(1,5 ®iÓm)
Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë C cã µ 0
60
A= , tia ph©n gi¸c cña gãc BAC c¾t BC ë E KÎ EK vu«ng gãc víi AB ( K∈AB) KÎ BD vu«ng gãc víi AE ( D AE∈ ) Chøng minh:
a) AK = KB
b) AD = BC
C©u 12 : (1 ®iÓm) T×m nghiÖm cña ®a thøc :
4
8
x + x
Trang 12§Ị 7
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 tại x = -3; y = -2 là:
Câu 2: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống ………… + 3xy = -7xy là:
Câu 3: Đơn thức xy(-2x2y)2z có dạng thu gọn là:
A -4x3y2z B -2x5y3z C 4x5y3z D 4x3y2z
Câu 4: Biểu thức rút gọn của
3
2x y+ x y+ 4x y− 2x y
là:
A
2
3
2
1 3
4x y
Câu 5: Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức P(x) = x2 – x – 6 ?
Câu 6: Đa thức 2x5 + x3 – x4 - 2x5 + 6x2 – 1 có bậc là:
Câu 7: Có tam giác nào mà ba cạnh có độ dài như sau không?
A 5cm, 3cm, 2cm B 4cm, 5cm, 6cm
C 4cm, 3cm, 1cm D 10cm, 6cm, 4cm
Câu 8: Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 1cm và 10cm.Vậy chu vi của tam giác là:
Câu 9: Tam giác ABC có µC = 500 ; µB = 600 Câu nào sau đây đúng?
A AB AC BC〉 〉 B AB BC AC〉 〉
C BC AC AB〉 〉 D AC BC AB〉 〉
Câu 10: Tam giác ABC có µA= 70 0 Gọi I là giao điểm của các tia phân giác của các góc B và C Số đo của ·BIC là:
A 1250 B 1050 C 1150 D 1350
II/ TỰ LUẬN: 7,5 điểm
Bài 1: (1 điểm) Tính tích hai đơn thức
2
2
3xy
−
và 6x y2 2, rồi tính giá trị của đơn thức tìm được tại x = 3 và y =
1 2
Bài 2:(2 điểm) Cho các đa thức A(x) = x3 – 2x4 + x2 – 5 + 5x