*HS cử đại diện nhóm làm tiêu bản nh nêu ở SGK - HS sau khi có TB cơ trên bản kính nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl rồi đậy lam kính để quan sát TB dới kính hiển vi Chú ý : đặt lam kính
Trang 1Giáo án: Sinh học 8
Tiết1:Bài mở đầuNgày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I)Mục tiêu
• HS nêu đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học
• Xác định đợc vị trí của con ngờ trong tự nhiên
lời câu hỏiSGK
- 1 vài HS phát biểu ý kiến, các em khác nhận xét, bổ sung
1) Vị trí con ngời trong
tự nhiên
- Đặc điểm cơ bản để phân biệt ngời với động vật là:
+ sự phân hóa của bộ
x-ơng phù hợp với chức năng lao động bằng tay
và đI bằng 2 chân
+ Nhờ lao động có mục
đích ngời đã bớt lệ thuộcvào thiên nhiên
+ có tiếng nói chữ viết
có t duy trừu tợng và hình thành ý thức+ Biết dùng lửa để lấu chín thức ăn
+ Não phát triển sọ lớn hơn mặt
* Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của môn học cơ thể ngời
- GV cho HS nghiên cứu
1)Nhiệm vụ của môn học cơ thể ngời
- Môn học này cung cấp những kiến thức về đặc
điểm cấu tạo và chức
Trang 2* Hoạt động 3: tìm hiểu phơng pháp học tập
- GV yêu cầu HS đọc
thông tin SGK trả lời
câu hỏi:
- Dựa vào đặc điểm và
nhiệm vụ của môn học
đại diện phát biểu
3) Phơng pháp học tập môn học
-Để học tốt môn cơ thể ngời và vệ sinh cần vận dụng tốt các phơng pháp:
+ Quan sát tranh mô
hình tiêu bản mãu ngâm…
+ Thí nghiệm HS tự làm hoặc GV biểu diễn + Vận dụng kiến thức kĩ năng để giảI quyết những tình huốnh xảy ratrong đời sống
IV) kiểm tra- Đánh giá
• Gv cho HS đoc chậm tóm tắt cuối bài và nêu đợc các nội chính của bài
V) Dặn dò
• Học và nhớ đợc phần cuối tóm tắt của bài
• Học và trả lời 2 câu hỏi cuối bài
• Tự xác định cho bản thân các phơng pháp học tập bộ môn
Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời
Tiết2: Cấu tạo cơ thể ngờiNgày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I) Mục tiêu
• Nêu đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời Nêu đợc vai trò của hẹ thần kinh và
hệ nội tiết trong điều hòa hoạt động các cơ quan
• rèn kĩ năng quan sát so sánh thông qua các hoạt động học tập
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: tranh phóng to H2.1- 3 SGK
Trang 32) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thong báo
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của cơ thể ngời
- GV yêu cầu HS quan
- Đại diện các nhóm báocáo kết quả
- Các nhóm nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo cơ thể ngời
- Cơ thể ngời đợc chia làm 3 phần: Đầu thân và chân tay
- Khoang ngực và khoang bụng ngăn cách nhau bởi cơ hoành
- 1vài HS trình bày kết quả điền bảng các HS nhận xét, bổ sung
- Một vài HS trả lời, các
em khác nhận xét bổ sung
2) Các hệ cơ quan
- Hệ vậnđộng; hệ tiêu hóa; hệ hô hấp; hệ tuần hoàn; hệ bài tiết; hệ thầnkinh
- Ngoài ra trong cơ thể còn có: da; hệ nội tiêt;
hệ sinh dục…
* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
- GV yêu cầu HS dựa - HS đọc thông tin SGK 3) Sự phối hợp hoạt
Trang 4động các cơ quan trong cơ thể
- Các cơ quan trong cơ
thể ngời có sự phối hoạt
động với nhau dới sự chỉ
đạo của cơ chế thần kinh
và thể dịchIV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học bài và ghi nhớ phần tóm tắt của bài
• Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK
• Lấy ví dụ về sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể
• Hãy chứng minh cơ thể là 1 khối thống nhất
Tiết3:Tế bàoNgày soạn: … / … /
3) Ph ơng pháp : Vấn đáp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động1: Tìm hiểu cấu tạo TB
- GV cho HS trả lời câu
- 1 Vài HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo tế bào
- Gồm: Màng sinh chất;
chất tế bào( lới nội chất,
ti thể, ribôxôm, bộ máy gôngi, trung thể…); nhân
Trang 5* Hoạt động 2: Tìm hểu chức năng của các bộ phận trong TB
- HS thảo luận nhóm , thóng nhất ý kiến
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi nhóm khác nhậnxét bổ sung
2) Chức năng các bộ phận trong TB
- Màng sinh chất điều chỉnh sự vận chuyển vạt chất vào và ra TB đẻ cung cấp nguyên liệu và loại bỏ chất thải Chất
TB thực hiện các hoạt
động trao đổi chất Nhân
điều khiển mọi hoạt
động sống của cơ thể
* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học của TB
- GV yêu cầu HS nghiên
- 1 vài HS trình bày về thành phần hóa học của TB
- HS thảo luận , thống nhất ý kiến
- Đại diện nhóm trả lời các nhóm khác nhận xét
bổ sung
3) Thành phần hóa học của TB
- Các nguyên tố hóa học
có trong TB cũng chính
là những nguyên tố có ngoài tự nhiên
- Giữa cơ thể và môI ờng t nhiên có những sự liên quan mật thiết
tr-* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sống của TB
- GV cho HS trả lời câu
- Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
- Đại diên nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung
4) Hoạt động sống của TB
- TB tham gia váo các hoạt động sống là: trao
đổi chất, sinh trởng, sinhsản và cảm ứng
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
Trang 6• Học và nhớ phần tót tắt cuối bài
• Học bài trả lời 2 câu hỏi cuối bài
• vẽ và ghi chú thích cấu tạo hiển vi của TB
* Hoạt động 1: Tìm hiểu kháI niệm mô
- GV yêu cầu HS nghiên
- Đại diên nhóm phát biểu ý kiến, nhóm khác nhận xét bổ sung
1) KháI niệm mô
- Mô là tập hợp những
TB chuyên hóa có cấu tạo giống nhau đảm nhiệm những chức năng nhất định
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô
- 1vài HS trả lời HS khácnhận xét bổ sung
- HS quan sát H4.2SGK trả lời câu hỏi SGK
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
2) Các loại mô
a mô biểu bì
- Gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể, lót trong cơ quan rỗng
nh ống tiêu hóa, dạ dày, bóng đái có chức năng bảo vệ hấp thụ và tiết
b Mô liên kết: ( mô sợi, mô xơng, mô sụn, mô
mỡ)-Gồm những TB nằm rảirác trong chất nền
- Tạo bộ khung hco cơ
thể, và neo giữ các cơ
quan hoặc chức năng
đệm
Trang 7bổ sung.
- HS quan sát H4.3 SGKkết hợp nghiên cứu thông tin SGK
- Thảo luận nhóm , thống nhất đáp án
- Đại diên nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS nghiên cứu thông tin, kết hợp quan sát H4.4 SGK trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ sung
c Mô cơ
- Các TB cơ đều dài và
đều có chức năng co dãntạo nên sự vận động
d Mô thần kinh
- Gồm các TB thần kinh(nơron) và các TB thần kinh đệm
- Cấu tạo nơron:
- Chức năng mô thần kinh:
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài Nắm vững các loại mô
• Học bài và trả lời 4 câu hỏi SGK
• Mỗi nhóm chuẩn bị cho giờ thực hành một con ếch
Tiết5:Thực hành quan sát tế bào và mô
Ngày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I) Mục tiêu
• Chuản bị đợc tiêu bản tạm thờiTB mô cơ vân
• Quan sát và các TB trong tiêu bản đã làm sẵn
• Phân biệt những điểm khác nhau của mô biểu bì mô cơ và mô liên kết
• rèn luyện đức tínhkiên trìcẩn thânj ngăn lẳptong công tác thực hành
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: dụng cụ thực hành nh SGK
2) Học sinh: Mỗi HS chuẩn bị 1 con ếch hoặc 1 miếng thịt lợn
3) Ph ơng pháp: Thực hành kết hợp với quan sát và vấn đáp
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
Trang 8* Hoạt động 1: Làm tiêu bản và quan sát TB mô cơ vân
- GV gợi ý cho HS quan sát để phân
biệt màng, chất TB , vân ngang cà
nhân của TB
*HS cử đại diện nhóm làm tiêu bản
nh nêu ở SGK
- HS sau khi có TB cơ trên bản kính nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl rồi
đậy lam kính để quan sát TB dới kính hiển vi
Chú ý : đặt lam kính không bị bọt khí
* HS điều chỉnh kính hiển vi quan sát tiwu bản sao cho thấy TB cơ vân rõ nhất
* Hoạt động 2: Quan sát tiêu bản các loại mo khác
* GV yêu cầu HS quan sát các tiêu
- Đại diên nhóm báo cáo kết quả, nhms khác nhận xét bổ sung và xác
định các thành phần của các mô đợc quan sát
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản
• GV yêu cầu HS vẽ lại các mô đã quan sát
V) Dặn dò
• ôn lại các bài đã học đặc biệt chú ý mô thần kinh
• Nắm vứng cấu tạo và chức năng của nơronchuaanr bị cho bài sau
Tiết:6 Phản xạNgày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I) Mục tiêu
• HS trònh bày đợc cấu tạo và chức năng của nơron Mô tả đợc phản xạ và cung phản xạ
• Phân biệt đợc cung phản xạ với vòng phản xạ
• Bieets quan sát phân tích so sánh đờng đI của cung phản xạ và vòng phản xạ.II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:Tranh phíng to H6.1- 3 SGK
Trang 92) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp quan sát làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
- 1 vài em phát biểu ý kiến , các em khác nhận xét bổ sung
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận các nhóm khác bổ sung
để cùng xây dựng đáp
án
- HS suy nghĩ 1 vài em trả lời các em khác nhậnxét bổ sung
1) Cấu tạo và chức năng của nơron
- Nơron thần kinh gồm
có thân ( chứa nhân), sợitrục và các sợi nhánh Diện tiếp xúc giữa đầu mút của sợi trục ở nơron này với nơron kế tiếp gọi
là xináp
- Chức năng:
+ Cảm ứng: Khả năng tiếp nhận các kích thích
và phản ứng lsị với các kích thích bằng phát ra xung thần kinh
+ Dẫn truyền xung thần kinh: khả năng lan truyền xung thần kinh theo 1 chiêu nhất định từnơI phát sinh hoặc nơI tiếp nhận về thân nơron
và truyền đI dọc theo sợitrục
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cung phản xạ
- HS thảo luận nhóm cử
đại diện trả lời các nhómkhác nhận xét bổ sung
để đa ra đáp án chung của lớp
2) Cung phản xạa) Phản xạ
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môI trờngtrong dới sự điều khiển của hệ thần kinh
b) Cung phản xạ
Trang 10HS khác nhận xét bổ sung
- 1 vài HS nêu ví dụ vè vòng phản xạ và phân tích đờng dẫn truyền xung thân kinh trong phản xạ đó
- HS thực hiện lệnh của
GV trao đoỏi nhóm và
cử đại diên mô tả spơ đồcung phản xạ
- 1 cung phản xạ gồm 3 nơron: nơron hớng tâm, nơron trung gian, nơron
li tâm
c) Vòng phản xạ
- Trong vòng phản xạ luôn có luồng thông tin ngợc báo về trung ng thần kinh điều chỉnh phẩn ứng cho thích hợp
luồng thần kinh bao gồmcung ohản xạ và đờng phản hồi tạo nên vòng phản xạ
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
• Tìm thêm ví dụ về phản xạ và phân tích đờng đI của xung thần kinh trong phản xạ
đó
• đọc mục em có biết
Chơng II: Vận độngTiết:7 Bộ XơngNgày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I) Mục tiêu
• HS xác định đợc tên và vị trí các xơng chính trong cơ thể ngời Phân biệt đợc các loại xơng và các loại khớp
• GiảI thích đợc đặc điểm cấu tạo của các xơng phù hợp với chức năng của chúng
• Biết cách quan sát so sánh các loại xơng trên hình vẽ
• Biết đợc vai trò của sự luyện tập đối với bộ xơng và biết cách giữ gìn bảo vệ bộ
x-ơng của bản thân
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh phóng to các hình 7.1- 4 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và thông báo
III) Hoạt động dạy học
1) ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
Trang 11* Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xơng
- GV yêu cầu HS quan
- HS suy nghĩ trả lời , các em khác nhận xét bổsung
1) Các phần chính của
bộ xơng
- Bộ xơng ngời gồm 3 phần : Xơng đầu, xơng thân, xơng chi
* Hoạt động 2: Tìm hiểu phân biệt các loại xơng
- Xơng ngắn: Kích thớc ngắn : Xơng cổ tay, x-
ơng cổ chân, các đốt sống…
- Xơng dẹt: hình bản dẹt,mỏng: xơng bả vai, xơngcách chậu, xơng sọ…
- HS thảo luận nhóm trả
lời câu hỏi SGK
- Các nhóm cử đại diện trả lời từng câu hỏi, các nhóm khác nhận xét bổ sung để thống nhất đáp
- Khớp bán động:…
- Khớp bất động:…
IV) kiểm tra- Đánh giá
Trang 12• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
• Mẫu vật: đốt xơng sống lợn hoặc bò ca đôI đã làm khô, vài chiếc xơng đùi ếch
• Các dụng cụ: Đoạn dây đồng 1 phanh để gắp xơng; 1 đèn cồn; 1 cốc nớc để rửa xơng; 1cốc đựng axit HCl 10%
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát thí nghiệm và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
quan sát yêu cầu HS trả
lời câu hỏi
+ Cấu tạô của xơng dài?
đại diện trả lời , các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến của nhóm mình
- HS suy nghĩ , 1 vài em phát biểu , các em khác nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo của xơng
a Cấu tạo của xơng dài
- Cấu tạo hình ống làm cho xơng chắc và nhẹ
Nan xơng xếp vòng cung
có tác dụng phân tán lực làm tăng khả năng chịu lực
b.Chức năng của xơng
Trang 13em khác nhận xét bổ sung.
* HS trao đổi nhóm để thực hiện lệnh của GV
1 vài em nêu nhận xét các em khác bổ sung
ơng cứng và mô xơng xốp có cấu tạo gồm nhiều nan xơng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự to ra và dài ra của xơng
- GV treo tranh H 8.4-5
SGK yêu cầu HS quan
sát và đọc thông tin SGK
để trả lời câu hỏi
+ Nhờ đâu xơng dài ra
lời Các nhóm khác nhậnxét bổ sung
2) Sự to ra và dài ra của xơng
- Xơng to ra về bề ngang
là nhờ các TB màng
x-ơng phân chia tạo ra những TB mới đẩy vào trong và hóa xơng
- Xơng dài ra là nhờ 2
đĩa sụn tăng trởng( nằm giữa thân xơng và 2 đầu xơng) hóa xơng
* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hóa học và tính chất của xơng
- GV yêu cầu HS tiến
- HS nghe và ghi nhớ thông tin
3) Thành phần hóa học
và tính chất của xơng
- Xơng đợc cấu tạo bằngchất hữu cơ( gọi là cốt giao) và chất vô cơ chủ yếu là canxi Sự kết hợp giữa chất hữu cơ và chất vô cơ làm cho xơng vừa rắn chắc vừa đàn hồi
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
Trang 14V) Dặn dò
• Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
• Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của TB, và của TB bắc cơ
• Hiểu rõ tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ
• Hiểu đợc ý nghĩa của sự co cơ
- Bắp cơ gồm nhiều bó cơ, mỗi bó gồm rất nhiều sợi cơ ( TB cơ) bọc trong màng liên kết
Hai đầu bắp cơ có gân bám vào các xơng qua khớp, phần giữa phềnh
Trang 15co, tơ cơ mảnh xuyên
sâu vào vùng phân bố
của tơ cơ dày làm cho
TB cơ ngắn lại
- GV yêu cầu HS trả lời
câu hỏi SGK và theo dõi
nhắc nhở hớng dẫn các
em tự giải thích các hiện
tợng
nhóm, một vài em trả lờicác em khác bổ sung thống nhất đáp án
- HS thực hiện lệnh của
GV các nhóm thảo luận,
đại diên trình bày từng nội dung bài tập Các nhóm khác theo dõi, góp
ý kiến và bổ sung
hớng tâm về trung ng thần kinh Trung ng thầnkinh phát lệnh theo dây
* Hoạt động 3: Tìm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ
- GV cho HS trả lời câu
+ Sự co cơ có tác dụng gì? Phan tích sự hoạt
động co, dãn giữa cơ 2
đầu và cơ 3 đầu ở cánh tay
-HS trao đổi nhóm và cử
đại diện phát biểu câu trả lời, các nhóm khác nghe và bổ sung
3) ý nghĩa hoạt động co cơ
- Các cơ vân có đầu bámvào xơng khi cơ co giúp xơng cử động làm cơ thểvận động để giảI quyết các nhu cầu cuộc sống
nh đi lại, lao động…Sự sắp xếp các cơ trên cơ
thể thờng tạo thành từng cặp đối kháng , cơ này keo xơng về 1 phía thì
cơ kia kéo xơng về phía ngợc lại
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Về nhà học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời 3 câu hỏi cuối bài
Tiết10: Hoạt động của cơ
Trang 161) Giáo viên: Máy ghi công cơ và các quả cân với khối lợng 100g 200g, 300g, 400g,và 800g.
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp làm việc với SGK và thông báo
III) Hoạt động dạy học
- HS nghe và nghi nhớ kiến thức
1)Công cơ
- Khi cơ co tạo ra một lực gọi là công cơ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự mỏi cơ
HS …
-HS thảo luận nhóm cử
đại diện phát biểu câu trả lời, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS làm theo lệnh của
GV, 1 vài em nêu nguyên nhân sự mỏi cơ,
em khác nhận xét bổ sung
2) Sự mỏi cơ
- Cơ làm việc quả sức thì
biên độ co cơ giảm và dẫn tới cơ bị mệt Hiện tợng đó gọi là sự co cơ
a) Nguyên nhân sự mỏi cơ
b) Biện pháp chống mỏi cơ
- Biên pháp chống mỏi cơ là nghỉ ngơi và xoa bóp để máu đa tới nhiều
Trang 17oxi, thảI nhanh axit lactic ra ngoài.
* Hoạt động 3: Tìm hiểu sự luyện tập để rèn luyện cơ
- GV yêu cầu HS suy
3) Sự luyện tập để rèn luyện cơ
- Sự luyện tập thờng xuyên giúp tăng thể tích cơ, tăng độ co cơ, tăng
độ dẻo dai
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học thuộc và ghhi nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài trả lời 4 câu hỏi cuối bài
• Hãy xác định biện pháp luyện tập cơ cho bản thân
Tiết11: tiến hóa của hệ vận động vệ sinh hệ vận động
Ngày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I) Mục tiêu
• Chứng minh đợc hệ cơ xơng ở ngời tiến hóa hơn ở động vật
• Vận dụng đợc các kiến thức về hệ vận động để giữ gìn và bảo vệ thân thể
• rèn luyện kĩ năng quan sát so sánh phân tỉchút ra các đặc điểm tiến hóảơ con ngời
từ các tranh phóng to H1.1- 4SGK
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: tranh phóng to ccs hình 11.1- 4 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp, quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) Sự tiến hóa của bộ
x-ơng ngời so với xx-ơng thú
- Phiếu học tập
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tiến hóa của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú
Trang 18đại diện trình bày đáp án
sự tiến hóa của hệ cơ
động cách tay, bàn tay
và đặc biệt cơ vận động ngón cái phát triển giúp ngời có khả năng lao
ý kiến chỉnh sửa
3) Vệ sinh hệ vận động
- Để cơ xơng phát triển phải chú ý rèn luyện thể dục thể thao thờng xuyên và lao động vừa sức
- Khi mang vác và khi ngồi học cần lu ý chống cong vẹo cột sống
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Biết cách sơ cứu khi gạp ngời gãy xơng
• Biết băng bó cố định khi xơng bị gãy, cụ thể là xơng cẳng tay
Trang 19* Hoạt động 1: Tìm hiểu phơng pháp sơ cứu.
- GV yêu cầu HS trao nhóm trả lời
+ Gặp ngời bị tai nạn gãy xơng cần
phảI làm gì? Đánh dấu + vào ô cho
câu trả lời đúng nhất:…
- GV gợi ý phân tích và hớng dẫn HS
tự nêu đáp án
- GV yêu cầu từng nhóm HS đọc SGK
quan sát H12.1SGK và tiến hành tập
sơ cứu ngời bị gãy xơng cẳng tay
- GV theo dõi nhắc nhở giúp những
nhóm cha làm tốt, đồng thời đánh giá
nhận xét và biểu dơng các nhóm làm
tốt
- HS thảo luận nhóm cử đại diện phát biểu câu trả lời của nhóm các nhóm khác góp ý kiến bổ sung
- HS tự hoàn chỉnh các câu trả lời và ghi vào vở
- HS tập sơ cứu ngời gãy xơng cẳng tay theo hớng dẫn ở SGK
- Các nhóm cử đại diện báo cáo kết quả nhận xét lẫn nhau và rút kinh nghiệm về cách đặt nẹp, lót gạc
- GV theo dõi nhận xét đánh giá và
chỉ ra những cái đúng, sai trong khi
- HS cử đại diện báo cáo kết quả nhận xét và đánh giá kết quả của nhóm mình và các nhóm khác
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học ôn và nắm vứng các nội dung: Cấu tạo và tính chất của cơ, xơng Sự hoạt
động của cơ, sự tiến hóa của hệ vận động
Chơng III: Tuần hoàn
Tiết13: Máu và môI trờng trong cơ thểNgày soạn: … / … /
Ngày dạy: … / … / …
I) Mục tiêu
• HS phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
Trang 20• Phân biệt đợc máu, nớc, mô và bạch huyết Xác định đợc vai trò của môI trờng trong cơ thể.
• rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích so sánh tự rút ra kết luận từ những sơ đồ và hình vẽ
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh H13.1- 2 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Ván đáp, quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
* HS trao đổi thảo luận
cử đại diện trả lời từng câu hỏi
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung và đánh giá
nhóm mình và các nhómkhác
I)Máu1) Thành phần cấu tạo của máu
- Máu gồm 2 phần:
Huyết tơng và tế bào máu
+ Huyết tơng chiếm 55%
+ Các TB máu chiếm 45% gồm:
Hồng cầu Bạch cầuTiểu cầu
2) Tìm hiểu chức năng của huyết tơng và hồng cầu
- Huyết tơng tham gia vào việc vận chuyển các chất: dinh dỡng,
hoocmôn, kháng thể, muối khoáng và chất thải
* Hoạt động 2: Tìm hiểu môi trong cơ thể
- GV yêu cầu HS quan
II) Môi trờng trong cơ
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bài
Trang 21V) Dặn dò
• Học thuộc và ghi nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài trả lời các câu hỏi cuối bài
• Rèn luyện kĩ năng, quan sát phân tích so sánh để tự nắm đợc kiến thức từ các hìnhvẽ
• HS biết cách phòng tránh bệnh dịch một cách khoa học
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:Tranh phóng to H14.1- 4 SGK
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp với quan sát và làm việc với SGK và thông báo
III) Hoạt động dạy học
mới vào cơ thể đã bịi
bạch cầu tiêu diệt; nêu
- HS thảo luận nhóm và
cử đại diện nhóm trả lời từng câu hỏi của SGK
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung
đánh giá
1) Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
- Thực bào: là hiện tợng các bạch cầu ( chủ yếu
là bạch cầu trung tính vàbạch cầu mônô) hình thành chân giả bắt, nuốt
và tiêu hóa vi khuẩn
- Kháng nguyên: Là những phân ử prôtêin ngoại lại có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể
Trang 22thoát khỏi lại bị kháng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu miễn dịch
SGK
- Các nhóm nhận xét bổ sung và cùng xây dựng
đáp án dới sự hớng dẫn của GV
2) Miễn dịch
- Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc mộtbẹnh truyền nhiễm nào
+ Miễn dịch nhân tạo có
đợc một cách không ngẫu nhiên, chủ động khi cơ thể khong bị nhiễm bệnh
IV) kiểm tra- Đánh giá
• GV cho HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và nêu lên những ý chính của bàiV) Dặn dò
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trẩ lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mục" Em có biết"
Tiết 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máuNgày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/
A) Mục tiêu bài học:
• HS nêu đợc cơ chế đông máu và ý nghĩa của sự đông máu nêu đợc cơ ngng máu
và nguyên tắc truyền máu
• Rèn luyện kĩ năng quan sát so sánh phân tích để rút ra kiến thức từ các sơ đồ hìnhvẽ
Trang 23+ Vai trò của tiểu cầu
đối với sự đông máu ?
- GV theo dõi gợi ý HS
trả lời câu hỏi để HS tự
của GV thảo luận và
cử đại diện trình bày từng câu trả lời của nhóm
- Các nhóm khác nghe nhận xét bổ sung và
đánh giá kết quả của cácnhóm mình và các nhómkhác
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
1) Sự đông máu
- Đông là một cơ chế tự
vệ của cơ thể, giúp cơ
thể không bị mất nhiều máu khi bị thơng
- Sự đông máu liên quan
đến hoạt động của tiểu cầu là chủ yếu, để hình thành một búi tơ máu
ôm giữ các tế bào máu thành khối máu đông bịtkín vết thơng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các nguyên tắc truyền máu
- GV yêu cầu HS trả lời
và nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi
- Một vài HS trình babỳ kết quả các em khác nhận xét đánh giá và chỉnh sửa bổ sung để cùng xây dựng đáp án
đúng
2) Các nguyên tắc truyền máu
a) Các nhóm máu ở ngời
- ở ngời có 4 nhóm máu chính:
+ Nhóm máu O+ Nhóm máu A+ Nhóm máu B + Nhóm máu AB
Trang 24* HS dựa vào kiến thức vừa học nghiên cứu trao
đổi nhóm về 3 câu hỏi
SGK
- Các nhóm cử đại diện trình bày các câu trả lời, các nhóm khác đánh giá
bổ sung
- HS nghe và ghi nhớ kiến thức
b) Các nguyuên tắc cần tuân thủ khi truyền máu
- Khi truyền máu cần làm xét nghiệm trớc để lựu chọn loại máu truyềncho phù hợp, tránh tai biến ( hồng cầu ngời chokết dính trong huyết t-
ơng ngời nhận gây tắc mạch) và tránh nhận máu nhiễm các tác nhân gây bệnh
D) Củng cố:
• GV cho HS đọc kĩ phần tóm tắt cuối bài và nắm chắc cơ chế đông máu, nguyên tắc truyền máu
E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Nắm vững cơ chế đông máu ngng máu và nguyên tắc truyền máu
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
A) Mục tiêu bài học:
• HS xác định đợc các thành phần cấu tao của hệ tuần hoàn và vai trò của chúng Xác định đợc cấu tạo của hệ bạch huyết và vai trò của chúng
• Rèn kĩ năng quan sát phân tích, so sánh để rút ra kiến thức từ các sơ đồ hình vẽ.B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
• Tranh phóng to H16.1-2 SGK
2) Học sinh:
Trang 25* Hoạt động 1: Tìm hiểu tuần hoàn máu
- GV yêu cầu HS trả lời
của hệ tuần máu là vận
chuyển máu trong cơ thể
- HS quan sát tranh phóng to H16 SGK thảo luận nhóm và trình bày các câu trả lời
- Các nhóm khác nghe nhận xét bổ sung và
đánh giá
1) Tuần hoàn máu
- Hệ tuần hoàn gồm tim
và hệ mạch tạo thành vòng tuần nhỏ và tuần hoàn lớn
- Vòng tuần nhỏ dẫn máu qua phổi giúp máu trao đổi O2 và CO2
- Vòng tuần hoàn lớn dẫn máu qua tâta cả các
tế bào của cơ thể để thựchiện sự trao đổi chất
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự lu thông bạch huyết
t-ơng thấm qua thành mao
mạch, tới các khe hở của
các tế bào tạo thành nớc
mô
Nớc mô đợc tạo thành
liên tục và qua khe hở
của các tế bào chảy vào
- Các nhóm khác nghe nhận xét bổ sung và
- Hệ bạch huyết gồm phân hệ lớn và phân hệ nhỏ
- Hệ bạch huyết cùng với hệ tuần hoàn thực hiện chu trình luân chuyển môi trờng trong của cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể
D) Củng cố:
• GV cho HS đọc kĩ phần tóm tắt cuối bài và nêu đợc sự tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mục " Em có biết"
F) Rút kinh nghiệm:
Trang 26Tiết 17: Tim và mạch máuNgày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/
A) Mục tiêu bài học:
• HS xác định đợc các bộ phận cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của tim
• Xác định đợc các loại mạch máu
• Nêu đợc đặc điểm các pha trong chu kì co dãn của tim
• Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh để nắm đợc kiến thức từ hình vẽB) Chuẩn bị:
- HS trao đổi nhóm cử
đại diện trình bày các câu trả lời
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung và đánh giá
- TTT có thành cơ tim dày nhất, TNP có thành cơ tim mỏng nhất
1) Cấu tạo tim
- Tim đợc cấu tạo bởi cơ
tim và mô liên kết tạo thành các ngăn tim ( tâmnhĩ phải, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm thất phải ) và các van tim( van nhĩ- thất ; van
động mạch)
* Hoạt động 2:Cấu tạo của mạch máu
GV yêu cầu HS trả lời 2
câu hỏi:
+ Trong cơ thể ngời có
- HS quan sát tranh phóng to H17.2 SGK dựa vào những gợi ý h-
2) Cấu tạo mạch máu
- mạch máu trong mỗi vòng tuần hoàn đều gồm
Trang 27trả lời các câu hỏi SGK
+ Pha dãn chung mất
bao nhiêu giây? Hoạt
động của máu và van
tim nh thế nào ?
+ Pha nhĩ co mất bao
nhiêu giây Hoạt động
của máu và van tim nh
thế nào ?
+ Pha thất co mất bao
nhiêu giây, Hoạt động
của máu và van tim nh
thế nào ?
+ Chu kĩ co dãn của tim
mất bao nhiêu giây?
nhịp tim của ngời là bao
- Đại diện một vài nhóm
HS phát biểu câu trả lời
- Các nhóm khác nghe
bổ sung và đánh giá
- HS quan sát sơ đồ và nêu ra đáp án đúng
3 ) Chu kĩ co dãn của tim
- Tim co dãn theo chu kì
- Mỗi chu kì gồm 3 pha + Pha nhĩ co mất
+ Pha thất co+ Pha dãn chung
Kết luận: Sự phối hợp
hoạt động của các thành phần cấu tạo của tim qua
3 pha làm cho máu đcợ bơm theo một chiều từ tâm nhĩ vào tâm thất và
từ tâm thất vào động mạch
D) Củng cố:
• GV cho HS đọc kĩ phần tóm tắt cuối bài và nêu lại những nội chính của bài E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mục " Em có biết"
F) Rút kinh nghiệm:
Tiết 18: kiểm tra 1 tiếtNgày soạn: …/…/…
Trang 28Ngày dạy: …/…/
A) Mục tiêu bài học:
• HS B) Chuẩn bị:
Câu 1: Đánh dấu + vào ô cho câu trả lời đúng trong các câu sau:
1) Đặc điểm của bộ xơng ngời thích nghi vớ t thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân là:
Cột sống cong ở 4 chỗ, xơng chậu nở, lồng ngực nở sang 2 bên
Xơng tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại
Xơng chậu lớn bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển
Cả a, b và c đúng
2) Hớng luân chuyển bạch huyết đúng trong mỗi phân hệ là
Tĩnh mạch→ mao mạch bạch huyết→ hạch bạch huyết→ ống bạch huyết
mao mạch bạch huyết→ mạch bạch huyết→ hạch bạch huyết→ mạch bạch huyết→ ống bạch huyết→ Tĩnh mạch
mạch bạch huyết→ hạch bạch huyết→ ống bạch huyết→ mạch bạch huyết→ mao mạch bạch huyết→ Tĩnh mạch
Cả b và c
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
1) Xác định các chức năng tơng ứng với các phần của xơng ở bảng bằng cách ghép chữ
( a,b,c…) với số ( 1,2,3…) sao cho phù hợp
Bảng cấu tạo và chức năng các bộ phận của xơngdài
c) Xơng lớn lên về bềngang
d) Phân tán lực tạo ô chứa tủy
e) Chịu lựcf) Xơng dài ra
Trang 292) Đámh dấu + vào ô trống để chỉ ô có hồng cầu không bị kết dính trong bảng sau đây:
Hoạt động của các van trong các
Van nhĩ- thất Van động mạchPha nhĩ co
Trang 30A) Mục tiêu bài học:
• HS nêu đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch chỉ ra đợc các tác nhân gây hại, biết đợc các biện pháp phòng tránh và rèn luyện hệ tim mạch
• Rèn luyện kĩ năng quan sát nhận xét để tiếp thu kiến thức từ sơ đồ hình vẽ
• Có ý thức bảo vệ và rèn luyện hệ tim mạch
HS nghe và nghi nhớ kiến thức
1) Sự vận chuyển máu trong hệ mạch
- Sự hoạt động phối hợp các thành phần cấu tạo của tim và hệ mạch tạo
ra huyết áp trong mạch-
Trang 31chiều dài hệ mạch Tuy
- HS trao đổi nhóm cử
đại diện trình bày câu trả
lời
- Các nhóm khác nghe góp ý kiến chỉnh lí, bổ sung và đánh giá
- HS tự rút ra đợc kết luận
- HS tập chung nghiên cứu bảng 18.1 SGK để nắm đợc khả năng làm việc của tim
2) Vệ sinh hệ tim mạcha) Cần bảo vệ hệ tim mạch tránh tác nhân có hại
- Cần khắc phục và hạn chế các nguyên làm tăngnhịp tim và huyết áp không mong muốn
- Tiêm phòng các bệnh cho tim mạch hạn chế ăncác thức ăn có hại cho tim mạch
b) Cần rèn luyuện hệ timmạch
- Cần rèn luyện hệ t8im mạch thờng xuyên, đều
đặn vừa sức bằng các hình thức thể dục, thể thao, xoa bóp
D) Củng cố:
• GV yêu cầu HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài chỉ định một vài em nêu nên những nội dung chính
E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mục " Em có biết"
F) Rút kinh nghiệm:
Tiết 20: Thực hành sơ cứu cầm máu
Trang 32Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/
A) Mục tiêu bài học:
• HS phân biệt đợc vết thơng động mạch, tĩnh mạch hay mao mạch
- Trong khi HS tiến hành băng bó vết
thơng, GV theo dõi chỉ ra cái đúng cái
sai trong thao tác của HS
- GV theo dõi báo cáo kết quả của các
nhóm, nhận xét nhắc nhở các nhóm
làm không tốt, đánh giá và động viên
các nhóm làm tốt
- Các nhóm HS tiến hành băng bó vết thơng ở lòng bàn tay
- Khi băng bó xong các nhóm cử dậi diện báo cáo kết quả trớc lớp, các nhóm theo dõi nhận xét đánh giá rút
ra kinh nghiệm
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự chảy máu trong động mạch
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK để
Trang 33- GV theo dõi nhận xét đánh giá kết
A) Mục tiêu bài học:
• HS nêu đợc khái niệm hô hấp và vai trò của hô hấp đối với sự sống
• Xác định đợc các giai đoạn của quá trình ho hấp
• Giải thích đợc sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan hôhấp
• Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh để chiếm lĩnh kiến thức từ sơ đồ hình vẽ
Trang 34Quá trình hô hấp gồm 3
giai đoạn ( sự thở, sự
trao đổi khí ở phổi và
trao đổi khí ở tế bào )
- GV theo dõi sự trả lời
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét góp ý kiến
D) Củng cố:
• GV yêu cầu HS đọc chậm phần tóm tắt cuối bài và phân biệt đợc các giai đoạn của hô hấp, cấu tạo và chức năng các cơ quan hô hấp
E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
A) Mục tiêu bài học:
• HS nêu đợc cơ chế thông khí ở phổi, trình bày đợc quá trình trao đổi khí
ở phổi và ở tế bào
Trang 35• Rèn luyện kĩ năng quan sá, phân tích để thu thập kiến thức từ các hình vẽ.
giảm (khi thở ra)?
+ Dung tích phổi của
mỗi ngời phụ thuộc vào
đúng( với sự giúp đỡ của
Trang 36+ Các khí trao đổi ở phổi
và tế bào đều theo cơ
- HS trao đổi nhóm, cử
đại diện trình bày câu trả
lời trớc lớp
- HS cả lớp nghe, bổ, sung và cùng chỉnh lí xây dựng đáp án đúng (dới sự hớng dẫn của GV)
- Tứng HS (nhóm) đối chiếu và chỉnh sửa phần chuẩn bị của mìnhD) Củng cố:
• GV cho HS đọc phần tóm tắt SGK
E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mục "Em có biết"
F) Rút kinh nghiệm:
Tiết 23: Vệ sinh hô hấpNgày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/
A) Mục tiêu bài học:
• HS trình bày đợc tác hại của các tác nhân gây ô nhiễm không khí đối với hoạt động hô hấp
• Giải thích đợc cơ sở khoa học của việc luyện tập thể dục thể thao đúng cách
• Đề ra các biện pháp luyện tập để có một hệ hô hấp khỏe mạnh và tích cực hành động ngăn ngừa các tác nhân gây ô nhiễm không khí
Trang 37• Bộ su tập các số liệu hình ảnh của con ngời đã đạt đợc những thành tích cao và đặc biệt rèn luyện hệ hô hấp
án
- Các nhóm cử đại diện phát biểu câu trả lời trớclớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung và đánh giá
- Dới sự hớng dẫn của
GV cả lớp xây dựng đáp
án đúng
- Từng HS (nhóm) chỉnhsửa phần chuẩn bịi của mình
* Hoạt động 2:Tìm hiểu các biện pháp luyện tập để có hệ hô hấp khỏe mạnh
- GV cho HS nghiên cứu
- Các nhóm cử đại diện trình bày các câu trả lời
- Các HS khác nghe nhận xét, đánh giá và tự
Trang 38cao hiệu quả hô hấp.
sửa vào phần chuẩn bị của mình (nếu cần)
D) Củng cố:
• GV cho HS đọc phần tóm tắt SGK
E) Dặn dò:
• Học thuộc và nhớ phần tóm tắt cuối bài
• Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mục "Em có biết"
F) Rút kinh nghiệm:
Tiết 24: Thực hành hô hấp nhân tạoNgày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/
A) Mục tiêu bài học:
• HS hiểu rõ cơ sở khoa học của hô hấp nhân tạo xác định đợc trình tự các bớc hô hấp nhân tạo
• Biết cách hà hơi thổi ngạt và ấn lồng ngực
Trang 39+ Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân
- GV theo dõi giúp đỡ những nhóm
làm cha tốt, động viên và biểu dơng
động tác đúng hoặc sai khi các nhóm
thực hiện và đánh giá chung
- HS thực hiện lệnh của GV, theo dõi những gợi ý và hớng dẫn của GV, thảo luận nhóm để xác định rõ các
động tác cần thực hiện trong hà hơi thổi ngạt và tiến hành hà hơi thổi ngạt
- Dới sự hớng dẫn của GV, các nhóm báo cáo kết quả và rút kinh nghiệm
- Các nhóm đọc hớng dẫn trong SGK, trao đổi nhóm và xác định rõ các độngtác ấn lồng ngực
- Các nhóm báo cáo kết quả và rút kinh nghiệm
A) Mục tiêu bài học:
• HS xác định đợc các nhóm chất trong thức ăn, nêu đợc các hoạt động trong qúa trình tiêu hóa, nêu đợc vai trò tiêu hóa với cơ thể ngời
• Xác định đợc các cơ quan của hệ tiêu hóa
• Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích các hình vẽ
B) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
• Tranh phóng to H24.1-3 SGK
Trang 40• Mô hình hệ tiêu hóa ở ngời.
lời các câu hỏi sau:
+ Trong quá trình tiêu
hóa, những chất nào
không bị biến đổi về mặt
hóa học? Chất nào đợc
biến đổi về mặt hóa
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung
và đánh giá các câu trả
lời của các nhóm, cùng xây dựng một đáp án chung cho cả lớp (dới sựhớng dẫn của GV )
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các cơ quan trong hệ tiêu hóa
- Một em điền hoàn