1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo thi TN12 Toán (28)

5 87 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Thi TN12 Toán (28)
Trường học Trường Thpt Nam Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 365 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Thời gian 150 phút

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm).

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số y= − +x3 3x2−2

2.Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng y mx= −2cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt

Câu II (3,0 điểm )

1 Giải bất phương trình 2

3

log (x+1) <2

2 Tính tích phân 3

3 0

sinx cos

x

π

=∫

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=xextrên đoạn [ ]0; 2

Câu III (1,0 điểm )

Cho hình chóp S ABC. có đáy ABClà tam giác đều, các cạnh bên đều bằng a, góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chópS ABC. theo a

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm )

1.Theo chương trình Chuẩn:

Câu IV.a (2,0 điểm ).

Trong không gian Oxyzcho điểm Ađược xác định bởi hệ thức OA uuur r r = + + i 2 3 j k rvà đường thẳng d

có phương trình tham số 1

2

x t

=

 = +

 = −

(t∈¡ )

1.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P đi quaA và vuông góc với đường thẳng d 2.Tính khoảng cách từ điểm Ađến đường thẳng d

Câu V.a (1,0 điểm )

Tìm mô đun của số phức 2 17

1 4

z

i

= + +

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu IV.b (2,0 điểm ).

Trong không gian Oxyzcho điểm Ađược xác định bởi hệ thức OAuuur r= +i 2r rj k+ và mặt phẳng ( )P có phương trình tổng quát x−2y+ + =3z 12 0

1.Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua Avà vuông góc với mặt phẳng ( )P

2.Tính khoảng cách giữa đường thẳng OA và mặt phẳng ( )P

Câu V.b (1,0 điểm )

Cho số phức 5 3 3

1 2 3

i z

i

+

=

− Tínhz12

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM

Câu I

Sự biến thiên:

2

y = − x + x

0 y'=0

2

x x

=

Giới hạn :xlim→+∞y= −∞, limx→−∞y= +∞ 0,25 Bảng biến thiên:

0,5

Hàm số đồng biến trên khoảng(0; 2) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0),(2;+∞) Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = y(2) = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = y(0) = -2

0,25

Đồ thị Giao điểm của ( )C với các trục toạ độ (0;-2),(1;0)

Đồ thị ( )C nhận điểm I(1;0) làm tâm đối xứng

0,5

x y’

y

2 CT

CĐ +∞

-∞

2

Trang 3

x x x m

2

0

x

=

⇔  − + =

Đường thẳng y mx= −2cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt

⇔Phương trình x2− + =3x m 0có 2nghiệm phân biệt, khác 0

0,25

2

9 4 0

m m

∆ = − >

⇔  − + ≠

0,25

9 0

4

m

Câu II

(3 điểm ) 1 (1,0 điểm )Bất phương trình đã cho tương đương với hệ bất phương trình

2

( 1) 0 ( 1) 3

x x

 + >

 + <



0,25

2

1

2 8 0

x

≠ −

⇔  + − <

1

x x

≠ −

⇔ − < <

4 x 1

⇔ − < < − hoặc − < <1 x 2 0,25 2.(1,0 điểm )

Đặt t c= osx⇒dt=-sinxdt⇒sinxdx=-dt 0,25

Do đó

3 3

1

I dt t dt t

=∫ =∫

1

1 2 2

1

2t

= −

0,25

3

2

3 (1,0 điểm ) '( ) x x x(1 )

[ ]

'( ) 0 1 0; 2

Trang 4

2 1

(0) 0, (2) 2 , (1)

f = f = ef =e

0,25 Suy ra maxf(x)=ex∈[ ]0;2 -1tại x= 1; min f(x)=0x∈[ ]0;2 tại x= 0 0,25

Câu III

(1điểm) Gọi Olà tâm của tam giác đều ABC,gọi Hlà trung điểm của BC

SA SB SC a= = = nên SO (ABC)⊥

Do đó SAO· =300, sin 300

2

a

SO SA= = ,

3 2

a

AH = AO= =

ABClà tam giác đều nên 3

2

a

BC=

0,5

Diện tích đáy 1 1 3 3 3 9 3 2

ABC

Do đó thể tích khối chóp S ABC là . 1 1 9 3 2 3 3 3

S ABC ABC

Câu IVa

(2,0 điểm) 1 (1,0 điểm)Vì ( )Pd nên ( )P có một vectơ pháp tuyến nr=(1;1; 1)− 0,25

( )P đi qua A(1; 2;3)và có vectơ pháp tuyến nr=(1;1; 1)− nên có phương trình:

0

x y z

2 (1,0 điểm ) Gọi M = ∩d ( )P Suy ra ( ; ; )1 4 5

3 3 3

Do đó ( , ) 2 6

3

Câu Va

(1,0 điểm)

17(1 4 ) 17(1 4 )

(1 4 )(1 4 ) 1 4

Trang 5

d ⊥( )P nên dcó một vectơ chỉ phương a= −(1; 2;3)

0,5 Đường thẳngdđi qua A(1; 2;1) có phương trình chính tắc dạng:

x− = z− = z

0,5

2 (1,0 điểm ) Đường thẳngOAđi qua A(1; 2;1)và có vectơ chỉ phương u OAr uuur= =(1; 2;1) Mặt phẳng( )P có vectơ pháp tuyến nr= −(1; 2;3)

0,25

Ta có

( )

u n

A P

 ⊥

 ∉



r r

(vì u nr r =0và 1 2.2 3.1 12 0− + + ≠ ) Suy ra OA P//( )

0,25

0,25

Do đó ( ,( )) ( ,( )) 6 14

7

Ta có (5 3 3 )(1 2 3 ) 213 13 32 1 3

(1 2 3 )(1 2 3 ) 1 (2 3)

0,25

2 i 2

= − +

2(cos sin )

Suy ra z12=2 (cos812 π +isin 8 ) 2π = 12=4096 0,5

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề tham khảo thi TN12 Toán (28)
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
w