Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a.. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống mpBCD.. Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 - 2009 TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC MÔN: TOÁN - Thời gian: 150 phút (KKGĐ)
I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7, 0 Điểm )
Câu I.( 3 điểm) Cho hàm số y = − + x3 3x2 − 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng
1 (d) : y x 2009
9
Câu II ( 3 điểm).
1 Giải phương trình:log (252 x+3 − = +1) 2 log (52 x+3+1)
2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2x3+3x2−12x 2+ trên [ 1; 2 ]−
3 Tính tích phân sau :
π
∫
2 (1 sin x) 0
Câu III ( 1 điểm) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống mp(BCD)
Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD chiều cao AH.
II PHẦN RIÊNG ( 3,0 Điểm ) Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần 1 hoặc phần 2 )
Câu IV.a ( 2 điểm) Trên Oxyz cho M (1 ; 2 ; -2), N (2 ; 0 ; -1) và mặt phẳng ( P ):3x y+ +2z− =1 0.
1 Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) qua 2 điểm M; N và vuông góc ( P ).
2 Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm I ( -1; 3; 2 ) và tiếp xúc mặt phẳng ( P )
Câu V.a ( 1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:y x= 3 −3x và y x=
2 Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2 điểm) Trên Oxyz cho A (1 ; 2 ; -2 ), B (2 ; 0 ; -1) và đường thẳng (d): 1 2
− .
1 Viết phương trình mặt phẳng ( P ) qua 2 điểm A; B và song song ( d ).
2 Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm A và tiếp xúc đường thẳng ( d ) Tìm tọa độ tiếp điểm.
Câu V.b ( 1 điểm).
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ):
2
x 4x 4 y
x 1
=
− và tiệm cận xiên của ( C ) và 2
đường thẳng x = 2 ; x = a ( với a > 2 ) Tìm a để diện tích này bằng 3.
* Lưu ý: Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào.
Trang 22
-2
y
2
3
-1
3
-1
O
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐÁP ÁN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2008 - 2009
TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC MÔN: TOÁN - Thời gian: 150 phút (KKGĐ)
I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7, 0 Điểm )
I ( 3
điểm)
1) (2 điểm)
Sự biến thiên
Chiều biến thiên: y' = − 3x2 + 6x,
= ⇒ = −
= ⇔ − 2 + = ⇔ = ⇒ = 0 1
Suy ra hàm số nghịch biến trên (−∞ ;0) (∪ 2;+ ∞), đồng biến trên ( )0;2
Cực trị: hàm số có 2 cực trị + Điểm cực đại: x= ⇒2 y c®= 3 + Điểm cực đại: x= ⇒0 y ct = −1
Giới hạn: xlim→−∞y=xlim→+∞y= −∞; xlim→−∞y= +∞
Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận
0,50
0,25
Bảng biến thiên:
x −∞ 0 2
+∞
y' 0 + 0
y +∞ 3 CĐ -1
−∞
CT
0,5
Đồ thị:
ĐĐB: x -1 0 1 2 3
y 3 -1 1 3 -1
0,5
Trang 32) (1 điểm) Tiếp tuyến của (C) có dạng y y− =0 f x'( )( 0 x x− 0 ) Trong đó: = − ⇔ − + + = ⇔ = − ⇒= ⇒ == −
2
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến của (C) thoả điều kiện là:
= − −
= − +
0,25 0,50
0,25
II (3
điểm)
1) (1 điểm)
ĐK: 25x+ 3 − > 1 0
( + 3− = +) ( + 3+ ⇔) ( + 3− =) ( + 3+ )
+
= −
=
3
3
x
x = -2 thoả đk : Vậy pt có một nghiệm x = -2
0,25 0,25 0,25
0,25 2) (1 điểm)
= ⊃ −
=
¡
1
D
x
x
( 1) 15; (1) 5; (2) 6;
Vậy [− ] = = − [− ] = − =
1;2 15 t¹i 1; 1;2 5 t¹i 1
0,50 0,25
0,25 3) (1 điểm)
+
2
sin 2
1 sin
x
π
0 0
1
0,25
0,25
Trang 4( ) ( )
2
∫
2 2
2
2
t
0,25
0,25 III.(1
điểm)
Tính bán kính đáy R = AH = 3
3
a Độ dài chiều cao hình trụ h = l = SH
= 6 3
a
2 2
3
xq
a
S = πR l= π 2 3 6
.
9
a
V = πR h= π
0,50 0,50
IV (2
điểm)
II PHẦN RIÊNG ( 3, 0 Điểm )
1 (1 điểm)
Ta có: MNuuuur= −(1; 2;1); nuurP =(3;1; 2)⇒nuurQ =MN nuuuur uur, P= −( 5;1;7) là VTPT của (Q)
Pt (Q): 5x y− − 7z− = 17 0
0,50 0,50
2 (1 điểm) Mặt cầu (S) có bán kính ( ;( )) 3
14
R d I P= =
14
0,50
0,50
V.a
(1 điểm) PT hoành độ giao điểm 3
0
2
x
x
=
− = ⇔ =
= −
Diện tích 0( 3 ) 2( 3 )
−
= ∫ − + ∫ − = + =
0,50
0,50
IV.b
(2 điểm)
1 (1 điểm)
Ta có: uuurAB= −(1; 2;1); uuurd =(2;1; 1)− ⇒nuurP =uuur uurAB u, d=(1;3;5) là VTPT của (P) 0,50
Trang 5Pt (P): x+ 3y+ + = 5z 3 0
0,50
2 (1 điểm) Mặt cầu (S) có bán kính ( ; ) 84 14
6
Pt (S): (x− 1) 2 + − (y 2) 2 + + (z 2) 2 = 14
Pt mặt phẳng qua A vuông góc d: 2x y z+ − − = 6 0 Thay d vào pt mp trên suy ra t = 1 tiếp điểm M(3; 1; 1) − −
0,25
0,25 0,25 0,25 V.b
(1điểm)
2
3
− + −
= = − + −
− − suy ra tiệm cận xiên y= − +x 3
2
1
1
a
a
x
−
S = a− = ⇔ − = ⇔ = +a e a e
0,50
0,25 0,25