1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo thi TN12 Toán (18)

2 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn toán t.n. th pt (tham khảo)
Trường học Trường THPT Phạm Phú Thứ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ THI MÔN TOÁN T.N.. b.1đ Tìm toạ độ điểm M trên d, biết rằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng  bằng 3 B.PHẦN RIÊNG 3đ: Thí sinh học chương t

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ

ĐỀ THI MÔN TOÁN T.N TH PT

(THAM KHẢO)

A.PHẦN CHUNG : ( 7đ ) ( Bắt buộc ) Dành cho tất cả các thí sinh

Bài 1 : (3đ) Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2, có đồ thị (C)

a.(2đ) : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b.(0,5đ) : Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) : y = 3x – 5y – 4 = 0

c.(0,5đ) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox, Oy và (C)

Bài 2 : (1đ) Tìm GTNN và GTLN của hàm số : y = x + 12  3x2

Bài 3 : (1đ) Giải phương trình : 2log 3(x – 2) – log 3(x – 4)2 = 0

Bài 4 : (2đ) Trong không gian Oxyz, cho A(3 ; -2 ; -4), mặt phẳng ( ) : x + y – z – 7 = 0

và đường thẳng : 

 1

2 1

z

t y

t x

(t) a.(1đ) Viết phương trình mặt phẳng ( ), biết rằng ( ) đi qua A(3 ; -2 ; -4) và

( ) // ( )

b.(1đ) Tìm toạ độ điểm M trên (d), biết rằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) bằng

3

B.PHẦN RIÊNG (3đ): Thí sinh học chương trình nào làm theo chương trình đó

I.PHẦN DÀNH CHO HS THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN :

Bài 1 : Tính tích phân sau : I =

2 0 sin cos

dx x

e x

Bài 2 : Cho khối chóp S.ABC có SA  (ABC), SA = 2a, ABC đều cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

Bài 3 : Tìm m để pt sau có nghiệm : 4x  2x  3  m 0

II.PHẦN DÀNH CHO HS THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO :

Bài 1 : Tính tích phân sau : I = dx

x x

x

  

2

1 2

2 12 7

Bài 2 : Cho hàm số : y =

1

2 2

mx

mx

x ( m là tham số 0) Xác định m để đồ thị hàm số trên

có cực đại, cực tiểu có hoành độ x1,x2 thoả mãn : x1 + x2 = 4x1x2

Bài 3 : Tìm m để phương trình : sinx + cosx + 1 +

2

1

m x x

x

cos

1 sin

1 cot

x  

2

;

0 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A.PHẦN CHUNG :

Bài 1 :

a.(2đ) : Txđ : (0,25đ)

Trang 2

Sự biến thiên: giới hạn (0,25đ); ý đúng, y’ = (0,25đ)

Bảng biến biến thiên : (0,75đ) Đồ thị đúng, đối xứng : (0,25đ)

b.(0,5đ) Lập luận : y =  x  b

3

5

(0,25đ), Kết quả (0,25đ) c.(0,5đ) Hình vẽ =>S = (x 3x 2 )dx

1

0

2 3

   : (0,25đ) , kết quả S =

4

5

(đ.v.d.t) : (0,25đ)

Bài 2 : (1đ) Txđ : D = [-2;2] : (0,25đ) , y’ = 0 : (0,25đ) , BBT : (0,25đ), kết luận (0,25đ) Bài 3 : (1đ) Đk : x>2 và x 4 (0,25đ), biến đổi tương đương : log3(x 2 )  log3(x 4 )(0,25đ) Giải pt : (0,25đ), kết luận : phương trình có 1 nghiệm x = 3(0,25đ)

Bài 4 : (2đ) a.(1đ) Lập luận => nB  ( 1 ; 1 ;  1 ) :(0,25đ) ,phương trình dạng : (0,25đ), kết quả (0,25đ)

b.Gọi M( t ; 1-2t ; 1)(d) : (0,25đ) , áp dụng công thức : (0,25đ)

Tìm được t = -10 hoặc t=-4 (0,25đ) Kết quả : (0,25đ)

B.PHẦN RIÊNG :

I.CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN :

Bài 1 : (1đ) ĐẶt t = sinx => dt = cosxdx : (0,25đ).Đổi cận đúng : (0,25đ), thế vào đúng

=> nguyên hàm (0,25đ) , kết quả : (0,25đ)

Bài 2 : (1đ) Hình vẽ : (0,25đ), công thức : (0,25đ) ,

4

3

2

a

SABC  : (0,25đ)

Kết quả : V=

6 3

3

a : (0,25đ)

Câu 3 : (1đ) Biến đổi, đặt t = 2x(t > 0) : (0,25đ)

II.CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO :

Bài 1 : (1đ) Chia đúng: (0,25đ), tính nguyên hàm: (0,25đ),

Kết quả: (0,25đ) I = 1 + 25ln2 – 16ln3

Bài 2 : (1đ) Txđ : 0,25đ, ý đúng : (0,25đ)

+Lập luận, áp dụng viết : (0,25đ)

+Giải pt tìm m = 12 : (0,25đ)

Bài 3 : (1đ) +Biến đổi đặt t = sinx + cosx = 2sin 

 4

x , điều kiện : 1

1

2

t : (0,25đ) +Lập luận : (0,25đ), lập bảng biến thiên đúng : (0,25đ)

+Kết quả : m 2 2  2 : (0,25đ)

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w