hiện tượng số lượng cá thể của một loài tăng quá cao đã gây ra hiện tượng ức chế sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của làm cho số lượng cá thể của loài đó bị quá thấp do tác động củ
Trang 1Quần xã (P3)
Bài 1 Tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn là
A tháp năng lượng
B tháp sinh khối
C tháp số lượng
D tháp tuổi
Bài 2 Ví dụ không đúng về chuỗi thức ăn là
A cỏ → rắn → chuột → diều hâu
B cỏ → chuột → rắn → diều hâu
C cỏ → chuột → mèo → diều hâu
D cỏ → chuột → cú → diều hâu
Bài 3 Loài nào trong số các loài sau đây không phải là sinh vật sản xuất?
A Lúa
B Ngô
C Tảo lam
D Chuột
Bài 4 Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
A Cỏ → thỏ → cáo → hổ
B Cỏ → cáo → thỏ → hổ
C Cỏ → hổ → cáo → thỏ
D Cỏ → thỏ → hổ → cáo
Bài 5 Trong quần xã, nhóm loài trong quá trình hoạt động tạo ra nhiều sinh khối nhất là
A sinh vật dị dưỡng
B động vật ăn thịt bậc dinh dưỡng cấp 2
C sinh vật tự dưỡng
D động vật ăn cỏ
Bài 6 Ý có nội dung không đúng khi nói về chuỗi và lưới thức ăn là
A cấu trúc của chuỗi thức ăn càng đơn giản khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
B cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
C cấu trúc của chuỗi thức ăn càng phức tạp khi đi từ khơi đại dương vào bờ
D quần xã trưởng thành có lưới thức ăn phức tạp hơn so với quần xã trẻ hay bị suy thoái
Bài 7 Trong quần xã, một loài hoặc một vài loài nào đó có vai trò kiểm soát
và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã được gọi là
A loài ưu thế
B loài chủ chốt
C loài đặc trưng
D loài thứ yếu
Trang 2Bài 8 Có hai loại chuỗi thức ăn cơ bản là chuỗi thức ăn khởi đầu bằng
A sinh vật sản xuất và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật phân giải
B sinh vật sản xuất và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tiêu thụ
C sinh vật tiêu thụ và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật phân giải
D sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật
Bài 9 Khống chế sinh học là
A hiện tượng số lượng cá thể của một loài tăng quá cao đã gây ra hiện tượng ức chế sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của làm cho số lượng cá thể của loài đó
bị quá thấp do tác động của các mối quan hệ hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã
B hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng cao quá hoặc giảm thấp quá do tác động của mối quan hệ giữa quần thể
và môi trường đã gây ra sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài
C hiện tượng số lượng cá thể của mỗi loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng cao quá hoặc giảm thấp quá do tác động của các mối quan hệ hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã
D hiện tượng số lượng cá thể của môi loài không bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng cao quá hoặc giảm thấp quá do tác động của các mối quan hệ hoặc hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã
Bài 10 Ý có nội dung không đúng về nguyên tắc xây dựng ba loại tháp sinh thái là
A tháp khối lượng được xây dựng dựa trên khối lượng tổng của tất cả các cá thể sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng
B tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
C tháp khối lượng được xây dựng dựa trên khối lượng trung bình của tất cả các cá thể sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng
D tháp năng lượng được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích hay thế tích, trong một thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng
Bài 11 Năng suất sơ cấp của thực vật bậc cao phụ thuộc vào:
A Cường độ ánh sáng thích hợp, đất tốt, cường độ thoát hơi nước thấp
B Cường độ ánh sáng thích hợp, đất nghèo kiệt, cường độ thoát hơi nước
C Cường độ chiếu sáng không thích hợp, đất tốt
D Cường độ chiếu sáng thích hợp, đất tốt, độ bão hòa của không khí
Bài 12 Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng Đây là phương pháp bảo vệ thực vật dựa vào
A cạnh tranh cùng loài
B hỗ trợ cùng loài
C ức chế - cảm nhiễm
D khống chế sinh học
Trang 3Bài 13 Cho chuỗi thức ăn sau đây:
Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng Chuột đồng
là
A sinh vật sản xuất
B sinh vật ăn thực vật
C sinh vật ăn thịt bậc 1
D sinh vật ăn thịt bậc 2
Bài 14 Sơ đồ chuỗi thức ăn hoàn toàn đúng là:
A Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa
B Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu
C Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa
D Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu
Bài 15 Người, sán dây, hổ, bò, hươu, báo có thể xếp chung vào nhóm
A sinh vật ăn tạp
B sinh vật sản xuất
C sinh vật tiêu thụ
D sinh vật phân giải
Bài 16 Một quần xã tương đối ổn định thường có đặc điểm về thành phần loài
là
A số lương loài ít và số lượng cá thể của loài thấp
B số lượng loài ít và số lượng cá thể của loài cao
C số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
D số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
Bài 17 Tháp sinh thái là
A được tạo bởi sự sắp xếp chồng lên liên tiếp các bậc dinh dưỡng từ thấp đến cao
B được tạo bởi sự sắp xếp chồng lên liên tiếp các bậc dinh dưỡng từ cao đến thấp
C được tạo bởi sự sắp xếp chồng lên liên tiếp các loài từ cao đến thấp trong bậc thang tiến hoá
D được tạo bởi sự sắp xếp chồng lên liên tiếp các loài từ thấp đến cao trong bậc thang tiến hoá
Bài 18 Quần xã sinh vật có đặc điểm nào dưới đây khác với quần thể?
A Số lượng cá thể lớn
B Có khu vực phân bố xác định
C Gồm các sinh vật khác loài
D Có hiện tượng quần tụ và cách ly
Bài 19 Tháp sinh thái số lượng được xây dựng dựa trên
A Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
B Khối lượng của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
C Số năng lượng tích lũy trên một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng
D tổng số khối lượng của tất cả các sinh vật trên đơn vị diện tích ở mỗi bậc
Trang 4Bài 20 Hiện tượng khống chế sinh học đã
A đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
B làm cho một loài bị tiêu diệt
C làm cho quần xã chậm phát triển
D làm mất cân bằng trong quần xã
Bài 21 Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết
A con đường trao đổi vật chất và năng luợng trong quần xã
B mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã
C nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
D mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật
Bài 22 Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
A Đàn cá chép Hồ Tây
B Các loài sinh vật ở Trường Sa
C Những con thú sống trong rừng rậm
D Những con cá sống trong ao cá Bác Hồ
Bài 23 Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể không phải là
A tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần thể
B sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể
C sự thay đổi mức sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh
D sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật ký sinh
Bài 24 Sơ đồ nào sau đây là đúng với một chuỗi thức ăn?
A Ếch → Rắn → Đại bàng
B Chuột → Mèo → Hổ
C Cỏ → Hươu → Báo
D Diều hâu → Rắn → Châu chấu → Lúa
Bài 25 Vùng chuyển tiếp giữa các quần xã thường có số lượng loài phong phú là do:
A Môi trường thuận lợi
B Sự định cư của các quần thể tới vùng đệm
C Ngoài các loài vùng rìa còn có loài đặc trưng
D Diện tích rộng
Bài 26 Chu trình dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết
A mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã
B con đường trao đổi chất và năng lượng trong quần xã
C nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
D mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật
Bài 27 Hiệu suất sử dụng năng lượng hay hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng phía sau so với bậc dinh dưỡng phía trước là
A 10 %
Trang 5B 20 %.
C 30 %
D 40 %
Bài 28 Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa cho quần xã sinh vật là
A làm giảm độ đa dạng
B làm tăng độ đa dạng
C tạo nên trạng thái cân bằng sinh học
D làm tăng sinh khối của quần xã
Bài 29 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của khống chế sinh học trong sự tồn tại của quần xã?
A Điều hoà mật độ của các quần thể
B Làm cho loài nào đó trong quần xã bị tiêu diệt hoàn toàn
C Làm giảm số lượng các cá thể trong quần xã
D Đảm bảo sự cân bằng trong quần xã
Bài 30 Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết
A mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
B mức độ sử dụng thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
C mức độ phân giải hữu cơ của các vi sinh vật
D con đường trao đổi vật chất trong quần xã
Bài 31 Các động vật ở bậc cao nhất trong chuỗi thức ăn thường bị ảnh hưởng nhiều nhất của thuốc trừ sâu DDT là vì
A hệ sinh thái mà chúng sống đặc biệt nhạy cảm với chất hóa học
B tốc độ sinh sản của chúng rất nhanh
C thuốc trừ sâu được tích tụ trong các cơ thể con mồi của chúng
D cơ thể của chúng không tích lũy được thuốc trừ sâu ở các mô
Bài 32 Trong nông nghiệp, để phòng trừ các sinh vật gây hại hay dịch bệnh thay cho việc sử dụng thuốc trừ sâu người ta đã ứng dụng:
A quan hệ hỗ trợ trong quần xã
B hiện tượng khống chế sinh học
C quan hệ đối kháng trong quần xã
D trạng thái cân bằng quần thể
Bài 33 Trong số các nhóm sinh vật sau đây của 1 chuỗi thức ăn, nhóm nào cho sinh khối lớn nhất?
A Động vật ăn cỏ
B Sinh vật sản xuất
C Động vật ăn phế liệu
D Vật dữ đầu bảng
Bài 34 Đặc trưng nào sau đây chỉ có ở quần xã mà không có ở quần thể?
A Mật độ
B Tỉ lệ đực cái
Trang 6C Thành phần các nhóm tuổi.
D Độ đa dạng và sự phân bố các loài trong không gian
Bài 35 Trong tự nhiên, chuỗi thức ăn thường ngắn là do
A hệ số sử dụng thức ăn ở các bậc dinh dưỡng thường rất thấp, tỉ lệ năng lượng thất thoát qua các bậc dinh dưỡng lại rất cao
B sinh vật thuộc mắt xích phía sau thường ăn hết sinh vật thuộc mắt xích đứng trước nó
C hệ số sử dụng thức ăn ở các bậc dinh dưỡng thường rất cao, tỉ lệ năng lượng thất thoát qua các bậc dinh dưỡng lại rất nhỏ
D số lượng sinh vật ở mắt xích phía sau nhiều hơn phía trước, do đó các sinh vật tiêu thụ thường ăn thịt lẫn nhau
Bài 36 Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn
hổ mang → Đại bàng
Trong chuỗi thức ăn trên, chuột đồng là một mắt xích thuộc bậc dinh dưỡng
A sinh vật sản xuất
B động vật ăn sinh vật tự dưỡng
C động vật ăn thịt
D động vật ăn mùn bã sinh vật
Bài 37 Sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật nào trong chuỗi thức ăn?
A Sinh vật dị dưỡng
B Sinh vật tự dưỡng
C Sinh vật phân huỷ
D Sinh vật ký sinh
Bài 38 Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho biết
A dòng năng lượng trong quần xã
B mối quan hệ về nguồn gốc giữa các loài trong quần xã
C sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và quần xã
D năng lượng tích lũy trong mỗi bậc dinh dưỡng
Bài 39 Hai loài A và B có ổ sinh thái dinh dưỡng chồng chéo lên nhau 1 phần, chúng có thể chung sống với nhau trong điều kiện nguồn thức ăn chung bị suy giảm khi:
A Kích thước quần thể của loài A lớn hơn loài B hoặc ngược lại
B Loài A có vị trí phân loại ở bậc cao hơn loài B
C Loài A có khả năng bắt con mồi có kích thước lớn và cả con mồi có kích thước nhỏ còn loài B chỉ ăn những con mồi cùng loại nhưng có kích thước nhỏ
D Loài B có tiềm năng sinh học nội tại lớn hơn loài A
Bài 40 Lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ
A giữa động vật ăn thịt và con mồi trong quần xã
B giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải trong quần xã
Trang 7C giữa thực vật với động vật trong quần xã.
D dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã và sự chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái
Bài 41 Hai loài gần nhau về nguồn gốc, có chung nguồn sống thường cạnh tranh với nhau, khi đó
A hai loài không thể chung sống hòa bình trong một sinh cảnh, một loài sẽ bỏ đi
B hai loài hướng đến sự phân li ổ sinh thái của mình để có thể chung sống hòa bình
C một loài sẽ chiến thắng tiêu diệt loài kia
D loài thua cuộc sẽ bị chết vì không kiếm ăn được
Bài 42 Câu nào sau đây không chính xác?
A Hai loài có chung nguồn sống thường cạnh tranh với nhau
B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống hòa bình
C Các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến phân li ổ sinh thái của mình
D Cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là một trong những động lực của tiến hóa
Bài 43 Chuỗi thức ăn nào sau đây sẽ có tháp số lượng bị đảo ngược?
A vật kí sinh → vật chủ
B thực vật → động vật ăn thực vật → động vật ăn thịt bậc 1 → động vật ăn thịc bậc 2
C cỏ → thỏ → cáo
D thực vật → sâu ăn lá → chim sâu
Bài 44 Phát biểu nào sau đây về quan hệ giữa các loài là không đúng:
A Hai loài có chung nguồn sống thường cạnh tranh với nhau
B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong một sinh cảnh
C Trong quá trình tiến hóa, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng tới sự phân li ổ sinh thái
D Cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình tiến hoá
Bài 45 Trong quần xã những loài có số lượng cá thể nhiều, tính chất hoạt động mạnh gọi là:
A Loài đặc trưng
B Loài ưu thế
C Loài đặc hữu
D Loài ngẫu nhiên
Bài 46 Trong một hệ sinh thái trên đất liền, bậc dinh dưỡng nào có tổng sinh khối cao nhất?
A Sinh vật sản xuất
B Động vật ăn thực vật
Trang 8C Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
D Sinh vật tiêu thụ bậc 2
Bài 47 Mô tả nào nêu dưới đây là nói về sự khuyếch đại sinh học?
A Hiệu ứng nhà kính có tác động mạnh nhất ở các cực của trái đất
B Khi sử dụng thuốc trừ sâu DDT trong môi trường thì chất độc này sẽ phân bố đều ở các bậc dinh dưỡng
C Năng lượng ở thực vật được chuyển lên các bậc dinh dưỡng càng cao càng ít
D Vật ăn thịt ở bậc dinh dưỡng trên cùng của lưới thức ăn bị ngộ độc nhiều nhất khi môi trường bị ô nhiễm chất độc
Bài 48 Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích là do
A các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau
B tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn
C quần xã có độ đa dạng thấp
D giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh
Bài 49 Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần
xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?
A Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng
B Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật
C Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng
D Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái
Bài 50 Trong quần xã sinh vật, một loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp, nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã được gọi
là
A loài thứ yếu
B loài ngẫu nhiên
C loài chủ chốt
D loài ưu thế