1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

58TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen dai hoc su pham lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet 10585 1491963890

27 193 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi A là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và d là đường thẳng đi qua điểm M0;2 có hệ số góc bằng k.. Tìm k để khoảng cách từ A đến d bằng 1 trục Ox, Oy, Oz sao cho hình chóp S.ABC có các

Trang 1

x m y

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(1;2;-3) Đường thẳng

AB cắt mặt phẳng tọa độ (Oyz) tại điểm M xM;y M;z M Giá trị của biểu thức

Txyz là:

A 4 B 4 C 2 D 0

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

 S :x2y2 z2 2x4y6z 5 0 Tiếp diện của (S) tại điểm M(1;2;0) có phương trình là:

Trang 2

C

363

a

D

362

y x

 , biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm M(0;1) và đồ

thị có giao điểm của hai tiệm cận là I(1;1)

x y x

  C

x 11

y x

D

x 11

y x

a

D

334

a

Trang 3

Câu 18: Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng a và ' ' ' ' BAD600,

a

C

322

a

D

3212

Đường thẳng d đi qua A(5;3;5) cắt d1, d2 tại B và C Độ dài đoạn thẳng BC là:

Câu 21: Cho hàm số y  x3 3x2 Gọi A là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và d là đường

thẳng đi qua điểm M(0;2) có hệ số góc bằng k Tìm k để khoảng cách từ A đến d bằng 1

trục Ox, Oy, Oz sao cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau

Câu 23: Tập hợp nghiệm của bất phương trình  2   

Trang 4

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều,

mặt bên SCD là tam giác vuông cân đỉnh S Thể tích khối chóp S.ABCD là:

a

D

336

Câu 31: Cho hàm số 2 3 3 2

33

yxx Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:

A 39 B 1 C 2 D 39 1

Câu 32: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình 1 2   3

3log x 3 1 log x 3 0

Trang 5

x y x

A y = 1 B y = 1, y = 1 C y = 1 D y = 0

Câu 39: Số phức z thỏa mãn z  z 0 Khi đó:

A z là số thuần ảo B Môđun của z bằng 1

C z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0 D Phần thực của z là số âm

Câu 40: Cho số phức z = 1 + i Khi đó z bằng: 3

Câu 43: Cho hình trụ có các đáy là hình tròn tâm O và tâm O’, bán kính đáy bằng chiều cao và

bằng 4cm Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao

cho AB4 3cm Thể tích khối tứ diện AOO’B là:

Trang 6

A 32 3

3 cm B 32cm C 3 64 3

3 cm D 64cm 3

Câu 44: Cần xẻ một khúc gỗ hình trụ có đường kính d = 40cm và chiều dài h = 3m thành một cái

xà hình hộp chữ nhật có cùng chiều dài Lượng gỗ bỏ đi tối thiểu xấp xỉ là:

os2 1

c x

c x

e y e

D

' os2

2sin 21

c x

x y

e

Câu 49: Cho hình nón (N) có đỉnh S, đường tròn đáy là (O) có bán kính R, góc ở đỉnh của hình

nón là  = 1200 Hình chóp đều S.ABCD có các đỉnh A, B, C, D thuộc đường trong (O) có thể tích là:

R

C

3

2 33

R

D

329

  C (1;+) D (;1)

-HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN

21B 22C 23C 24B 25B 26B 27D 28A 29D 30D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:

- Phương pháp: + Hàm số ( )

( )

u x y

- Phương pháp: + Xác định tọa độ điểm M  d

+ Tính MA, MB rồi thay vào biểu thức T

Trang 8

+ Gọi  là đường thẳng đi qua 2 điểm A và B

Vectơ chỉ phương của  là: 1 1  

- Phương pháp: + Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)

+ Phương trình tiếp diện của (S) tại M  (S) đi qua M và nhận IM làm véctơ

pháp tuyến

- Cách giải

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và bán kính R = 3

Ta có : M(1;2;0)  (S)

Trang 9

Gọi () là mặt phẳng tiếp diện của (S) tại M Khi đó () đi qua M và nhận IM0; 0;3 làm véctơ pháp tuyến

+ Chiều cao h = SO = OB.tan600

Trang 10

- Phương pháp: + Xác định tọa độ hai điểm cực trị A và B của đồ thị hàm số

+ Giải phương trình: d(A, Oy) = d(B, Oy) ta tìm được m

Trang 11

- Phương pháp: Xác định 2 đường tiệm cận và tìm giao của đồ thị với trục Oy Từ đó có được

mối liên hệ giữa a, b, c, d

1

d c a

c b d

Trang 13

2 11

- Phương pháp: + Xác định tọa độ 2 điểm cực tiểu A và B của đồ thị hàm số

+ Tính độ dài các cạnh của tam giác AOB từ đó tính diện tích tam giác AOB

 Hai điểm cực tiểu là: A(1;2) và B(1;2)

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB  I(0;2)

Trang 14

- Phương pháp: + ACA ' ' '

13

 

Trang 15

+ Đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng () và ()  phương trình của d

+ Tìm tọa độ giao điểm B = d  d1 và C = d  d2, rồi tính khoảng cách giữa B và C

- Cách giải:

Gọi () và () lần lượt là mặt phẳng đi qua A, chứa d1 và đi qua A chứa d2

+ Đường thẳng d1 đi qua M1(1;-1;0) và có vtcp u1 (1; 1; 2) nên n u AM1, 1  (1; 3; 2)

- Phương pháp: + Xác định tọa độ điểm cực tiểu A của đồ thị hàm số

+ Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và có hệ số góc k

+ Giải phương trình d(A,d) = 1 Từ đó tìm được k

- Cách giải:

Trang 16

- Phương pháp: + Vì A, B, C lần lượt thuộc các trục Ox, Oy, Oz nên có tọa độ là A(a;0;0),

B(0;b;0), C(0;0;c) Tìm tọa độ A, B, C dựa vào giả thiết SASB, SBSC, SASC

Trang 17

- Phương pháp: + Nếu cơ số a > 1:loga f x( )loga g x( ) f x( )g x( )0

+ Nếu 0 < a < 1:loga f x( )loga g x( ) 0 f x( )g x( )

- Phương pháp: + Giải hai phương trình: x25x 4 0 và x33x29x100

+ Lập bảng xét dấu để tìm nghiệm của hai bất phương trình: x25x 4 0(1)và

 Tập nghiệm của bất phương trình x33x29x100 là 4,51; 092   2, 42;

 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là [4; 1]

- Đáp án B

Câu 25:

- Phương pháp: + Viết phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

+ Giải phương trình: khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang bằng 1, ta tìm được tọa độ điểm M

- Cách giải: 1

1

x y

x

Trang 18

;1

Trang 19

2 2 2

Trang 20

+ Do M.ABC là hình chóp tam giác đều và MA = MB = MC nên chiều cao của hình chóp là

MH, với H là tâm ABC

Gọi I là trung điểm của BC

- Phương pháp: + Xác định tọa độ 2 điểm cực trị A và B của đồ thị hàm số, rồi tính khoảng

cách giữa 2 điểm A và B bằng công thức:   2 2

 Hai điểm cực trị là A(0;0) và B33; 1 

Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

Trang 21

Do A B' ' B BC'  và B BC' vuông cân tại B

 Tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A BB C ' '

là trung điểm của A’C

Trang 22

+ Nhìn hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số biểu diễn điểm cực tiểu trước, cực đại sau tức là y’ đổi dấu

từ () sang (+) rồi sang () nên a < 0

+ Mà hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung nên phương trình ' 2

2 nghiệm trái dấu tức là a.c < 0 nên c > 0

+ Mặt khác điểm uốn của đồ thị có hoành độ x > 0 tức là phương trình y'' 6ax2b0 có nghiệm x > 0 hay 0 0

3

b

b a

+ Vẽ đồ thị 2 hàm số y = f(t) và y = g(t) trên cùng hệ trục Oty Số giao điểm của 2 đồ thị hàm số

là số nghiệm của phương trình ẩn t

 Số nghiệm của phương trình ẩn x

1 01

x x

Xét 2 hàm số y = t3 + t và y = 1

Đồ thị 2 hàm số trên hệ trục Oty như hình vẽ sau:

Từ đồ thị ta thấy: 2 hàm số cắt nhau tại 1 điểm

 Phương trình (2) có 1 nghiệm thỏa mãn 0 ≤ t ≤ 1

 Phương trình (1) có 1 nghiệm thực thỏa mãn yêu cầu bài

toán

- Đáp án C

Câu 37:

Trang 24

.3

AOO B B AOO AOO

VVSO B

Trang 25

Theo giả thiết: hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

có chiều cao AA’ = 3m nên để lượng gỗ bỏ đi ít nhất

thì hình chữ nhật ABCD phải có diện tích lớn nhất

Do hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O; R)

- Phương pháp: + Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu

+ Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n IA IB, 

+ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và nhận n IA IB,  làm véctơ pháp tuyến

Trang 26

- Phương pháp: Giải hệ phương trình đối xứng loại 1 bằng cách đặt S = x + y; P = xy (điều

kiện: S2 4P)  Điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm

Trang 27

Vì S.ABCD là hình chóp đều nên ABCD

là hình vuông và SO là chiều cao của hình chóp

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 0 , có  thể tích là: - 58TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen dai hoc su pham lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet  10585 1491963890
u 8: Hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 0 , có thể tích là: (Trang 1)
Câu 35: Đồ thị của hàm số  y  ax 3  bx 2   cx d  như hình vẽ sau: - 58TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen dai hoc su pham lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet  10585 1491963890
u 35: Đồ thị của hàm số y  ax 3  bx 2   cx d như hình vẽ sau: (Trang 4)
Hình chóp - 58TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen dai hoc su pham lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet  10585 1491963890
Hình ch óp (Trang 9)
Đồ thị 2 hàm số trên hệ trục Oty như hình vẽ sau: - 58TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt chuyen dai hoc su pham lan 3 nam 2017 co loi giai chi tiet  10585 1491963890
th ị 2 hàm số trên hệ trục Oty như hình vẽ sau: (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w