1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn đại số lớp 10

9 652 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 593 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề 2: Phương trình và bất phương trình bậc hai 1/ Sử dụng định lý Viet tính các biểu thức đối xứng giữa hai nghiệm.. 3/ Sử dụng định lý Viet xét dấu các nghiệm của phương trình bậc 2

Trang 1

Đề cương ôn tập môn Đại số cuối năm học 2011 - 2012

Lớp 10 – Trường Lương Văn Can.

-Các kiến thức và kỹ năng cần biết

Vấn đề 1: Hàm số.

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc nhất, bậc hai

2/ Vẽ đồ thị các hàm số có giá trị tuyệt đối Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình

Vấn đề 2: Phương trình và bất phương trình bậc hai

1/ Sử dụng định lý Viet tính các biểu thức đối xứng giữa hai nghiệm

2/ Xét dấu các tam thức bậc 2 chứa tham số

3/ Sử dụng định lý Viet xét dấu các nghiệm của phương trình bậc 2

4/ Giải bất phương trình bậc 2 và bất phương trình hữu tỷ

Vấn đề 3: Hệ bất phương trình.

Giải hệ bất phương trình trình bậc nhất 1 ẩn Tổng hợp nghiệm trên trục số

Vấn đề 4: Các bài toán tổng hợp.

1/ Giải hệ phương trình hai ẩn bậc cao

1/ Giải bất phương trình có trị tuyệt đối

2/ Giải phương trình và bất phương trình vô tỷ

Vấn đề 5: Biến đổi lượng giác.

1/ Thuộc các công thức lượng giác

2/ Chứng minh các đẳng thức lượng giác

Vấn đề 6: Phương trình lượng giác.

1/ Giải các phương trình lượng giác cơ bản và các dạng thường gặp

2/ Giải các baì toán lượng giác có ẩn ở mẫu Kết hợp nghiệm

Trang 2

Bài tập minh họa

Bài 1 Cho hàm số y ax b= + Xác định các hệ số a và b và vẽ đồ thị của hàm số với a,

b vừa tìm được, biết đồ thị hàm số:

1 đi qua các điểm A 1; 2( − ) và B 2; 8(− − )

2 đi qua các điểm C 2; 3( − ) và D 4; 3( − )

3 đi qua điểm E 6; 1( − ) và song song với đường thẳng 1 7

3

y = − x+

Bài 2.

1 Vẽ đồ thị hàm số y = 2x+5

2 Cho hàm số

2x+1 nếu x≤1,

y = x+2 nếu 1< <x 3,

5 2x− nếu x≥3

a Tính f ( )0 , f ( )1 , 7

2

f  

 ÷

 .

b Vẽ đồ thị hàm số đã cho

Bài 3 Xác định hàm số bậc hai y=ax2 +bx c+ , lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số tìm được trong mỗi trường hợp sau khi biết đồ thị của nó:

1 Đi qua ba điểm A( )1;0 , B(3; 2− ) , C(− −1; 6)

2 Đi qua gốc tọa độ, điểm D(1, 3− ) và có trục đối xứng là đường thẳng x=2

3 Đi qua E( )4,9 và có đỉnh là I( )1;0 .

4 Có hoành độ của đỉnh là −2, giao với đường thẳng y =2x+8 tại hai điểm phân biệt

có tung độ lần lượt là 2 và 10

5 Có tung độ của đỉnh là 0, đồng thời đi qua hai điểm F(− −1; 9) , G(0; 4− ) và

hệ số b>0

6 Có tung độ của đỉnh là 1, đồng thời cắt đường thẳng y= −3 tại các điểm có hoành

độ lần lượt là 2− và 2

Bài 4

1

a Vẽ đồ thị, lập bảng biến thiên của hàm số y = x2−4x+3

b Biện luận theo k số nghiệm của phương trình x2 −4x+ =3 k

2

Trang 3

a Vẽ đồ thị, lập bảng biến thiên của hàm số y = − −x2 2 x +3.

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

− −x2 2 x +3m− =1 0

3

a Vẽ đồ thị ( )C của hàm số

− −x 1 nếu x<0

y=

− +x2 3x−1 nếu x≥0

b Biện luận theo k số giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng y =2k +3.

Bài 5 Giải các bất phương trình sau :

1 −6x2 + + ≥x 15 0 2 ( 2 ) (2 2 )

3 3 1 2

+ − 4 2

Bài 6 Giải các hệ bất phương trình sau :

1

2

7 0

9 0

2 21 34 0

x

x

 − >

 − ≤

2 2 2 7 0

2 19 45 0

x

− ≥

3

2

2

2

3 0 1 7

0 1

x

x

 + +

− + −



4

2

2

2 0

14 41 15 0

− + + ≤



5 2

2

5 2 0

2 3 0

3 2 0

x

+ ≥

 − + ≥



6

2

2

2

x

− >

Bài 7.

1 Cho phương trình :

(m−1) x2 −2(m−1) x m+ − =2 0

Tìm m sao cho phương trình có:

a Hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này bằng ba lần nghiệm còn lại

b Hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn 2 4(x1+x2) =7x x1 2

Trang 4

2 Cho phương trình : (5m−1) x2−9mx+ =5 0.

Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn :2

3x 2 3+ x 2= −3

3 Cho phương trình :

2x2 −x m(2 + + =1) m 0

Tìm m sao cho phương có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn :2 ( ) (2 )2

4

2x 3 + 2x 3 =

Bài 8 Xét phương trình :

(m−1) x2 −2(m+2) x+3m− =2 0

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có :

1 Hai nghiệm phân biệt ;

2 Hai nghiệm trái dấu ;

3 Một nghiệm duy nhất ;

4 Hai nghiệm dương ;

5 Hai nghiệm phân biệt âm

Bài 9.

1 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

x2 −2mx m+ + ≥6 0

2 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

(m+1) x2 −2(m+1) x−3m+ <6 0

Bài 10.

1 Cho phương trình :

( x+1) ( x2 +2mx+ =1) 0

Tìm m sao cho phương trình có :

a Ba nghiệm phân biệt

b Đúng hai nghiệm phân biệt

c Đúng một nghiệm duy nhất

2 Cho phương trình :

( x−1) ( ( m−1) x2+mx m+ ) =0

Tìm m sao cho phương trình :

a Ba nghiệm phân biệt

b Đúng hai nghiệm phân biệt

c Đúng một nghiệm duy nhất

Trang 5

Bài 11 Giải các phương trình sau :

1 ( Phương trình trùng phương ) 2 ( Phương trình hồi quy )

a 2x4 −3x2 −20 0= a x4 −7x3 +12x2 −7x+ =1 0

b 2x4 −17x2 +35 0= b 6x4 −7x3−34x2 +21x+54 0=

3 ( Giải bằng nhẩm nghiệm ) 4 ( Chứng minh vô nghiệm )

a 24x4 +28x3 −18x2 −7x+ =3 0 a 2x4 −2x3+ =1 0

b x4 +2x3 +x2 −36 0= b x4 −6x+ =11 0

c 3x4 −22x2 −17x+ =6 0 c 3x4 −4x3+2x2 −12x+ =13 0

Bài 12 Cho phương trình :

mx4 −2(m−1) x2 + − =m 1 0

Tìm m sao cho phương trình có :

1 4 nghiệm phân biệt

2 Đúng 3 nghiệm phân biệt

3 Đúng 2 nghiệm phân biệt

4 Đúng một nghiệm duy nhất

5 Vô nghiệm

Bài 13 Giải các hệ phương trình :

1 22 5 2

 2 2 2

2 5( ) 11 0

4 3( )

3

1

xy x y

 4

3

3

7 2

7 2



5

3 4

3 4

y

x x

y

 − =



 − =



6

2 2

5



7

2

2

5 7



Bài 14 Giải các phương trình sau :

1

a 2x+ =1 3 d 3x− +2 3x− =5 3

b x+ =1 3x−2 e x3 − + =x 1 x

c x+ +1 3x− =2 2

2 x 34 1= +x 3

− − 3

2

2

6

5 2

Bài 15 Giải các bất phương trình sau :

Trang 6

1 2x+ ≤1 3 4 3x− < −2 x 1.

2 x+ +1 3x− ≤2 2 5 2 2 3

5 6

x

3 1 4− x >2x+1 6 2x− −12 3 2x− + ≤1 2 0

Bài 16 Giải các phương trình sau :

1 x− 2x+ =3 0 2 x+ −4 1− =x 1 2− x

3 x − =1 x− 4 x −2 4 2( x2 −2x) + x2−2x− − =3 9 0

5 3 2− = −x 1 x−1 6 x3 + =1 2 23 x−1

7 x+ +3 14− +x ( x+3 14) ( −x) =9

8 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ =1 4 ( Đề thi đại học, cao đẳng năm 2005 – Khối D )

9 2 33 x− +2 3 6 5− x − =8 0 ( Đề thi đại học năm 2009 – Khối A )

10 3 2+ −x 6 2− +x 4 4−x2 = −10 3x ( Đề thi đại học năm 2011 – Khối B )

Bài 17 Giải các bất phương trình sau :

1 x+ ≥1 2( x2 −1) 2 2x+ < − +5 x2 4x−3

3 5x− −1 x− >1 2x−4 4 1 1 4x2 3

x

2

7 ( x2 −3x) 2x2 −3x− ≥2 0 ( Đề thi đại học và cao đẳng năm 2002 – Khối D )

8 2( 2 16) 7

3

x

− − ( Đề thi đại học và cao đẳng năm 2004 – Khối A )

Bài 18 Giải hệ phương trình :

1 2 4

2 3

x y

+ =

 − =

2

3

2

 ( Đề thi đại học và cao đẳng năm 2002 – Khối B )

 ( Đề thi đại học và cao đẳng năm 2006 – Khối A )

4

2

2 6 6

 ( Đề thi đại học và cao đẳng năm 2008 – Khối B )

Trang 7

5 2 2 1 7 2

1 13

+ + =

 ( Đề thi đại học và cao đẳng năm 2009 – Khối B )

Bài 19.

1 Cho sin cos 2

3

x+ x= Tính giá trị các biểu thức sau :

a A=sin cosx x b B=sin3x+cos3x

c C =sinx−cosx d D=sin4x+cos4x

e E =sin6x+cos6x

2 Cho sin cos 6

5

xx= Tính giá trị các biểu thức sau :

a A=sin cosx x b B=sin3x−cos3x

c C =sinx+cosx d D =cos2x

3 Cho sin cos 1

3

x x= Tính giá trị các biểu thức sau :

a A=sinx+cosx b B=sin3x+cos3x

c C =sinx−cosx d D=sin3x−cos3x

Bài 20 Chứng minh rằng :

1 4sin4 x+4cos4x+2cos cos3x x+sin2 x−cos2x− =3 2cos4x ( với x∈¡ )

2 (1 tan 2+ t c) os 23 t+ +(1 cot 2 sin 2t) 3 t =sin 2t+cos 2t

( với t∈¡ , giả thiết rẳng các biểu thức luôn có nghĩa )

3 2sin os 2 3 2 sin 2sin sin 2

4 cot sin 1 tan tan 2

α

(vớiα ∈¡ , giả thiết rẳng các biểu thức luôn có nghĩa )

5 8 sin( 6b+cos6b) −3 sin 6( b−sin 2 sin 2b) b− =5 3cos 42 b ( với b∈¡ )

Bài 21 Trong mỗi trường hợp sau, cho hai biểu thức A và B , hãy biến đổi từ biểu thức

A sao cho nó trở thành biểu thức B

1 2sin cos 3sin 3 4sin 33 2sin (2sin 22 1)

2 2

B=4sin 2 cos3 cos 4t t t (với t∈¡ )

2 2cos os5 4cos 2 sin 2 sin 1

và 2sin sin7

B= α α (vớiα ∈¡ ).

3 A=sin 9x+3sin 7x+3sin 5x+sin 3x

B=8sin 6 cosx 3x ( với x∈¡ )

Trang 8

4 cos 1 os3 1 os5

B=8cos sin3x 2x ( với x∈¡ )

5 A=sin 32 a c− os 42 a−sin 52 a c+ os 62 a

B= −2cos sin 2 sin 9a a a ( với a∈¡ )

6 sin os3 sin 3

1 2sin 2

x

+

+

B=cosx (với x∈¡ , giả thiết rẳng các biểu thức luôn có nghĩa )

7 A=tan 3 tan 52 x x+2 tan3x−tan 5x

và 2sin

cos 3 cos5

x B

= (với x∈¡ , giả thiết rẳng các biểu thức luôn có nghĩa )

Bài 22 Giải các phương trình sau :

1

a sin 4 sin 3 0

3

  b

2

c sin 7 5 cos 3 0

    d

2

a

cos 2 cos

sin 1 2sin 1

2sin 2 1

0 2cos2 3 3sin 3 1

x

c cos2 cot 33sin( 1 1) 0

x

Bài 23 Tìm nghiệm của các phương trình sau trong khoảng cho trước :

1 tan 2 1 0

  với x 2 2,

π π

2 cot 3( x+90) =cot 18( )0 với x∈(0,π)

Bài 24 Giải các phương trình sau :

4 3 sin cos 4cos 2sin

2

3 tan cot 6cos2 4sin 2

cot tan

Bài 25 Giải các phương trình sau :

1 sin3x− 3 cos3x =sin cosx 2x− 3 sin2xcosx ( Đề thi đại học và cao đẳng năm

Trang 9

2008 – Khối B )

2 cos3x−sin3x=sinx−cosx 3 sin sin 2x x+sin 3x=6cos3x

Bài 26 Giải các phương trình sau :

1 cos4x− 3 sin 4x= − 2 2 cos7 cos5x x− 3 sin 2x= −1 sin 7 sin 5x x

3 2 2 sin( x+cos cosx) x= +3 cos 2x 4 sinx+ 3 cosx= 3 sin 2x+cos2x

5 sin 2x−sin 3x=cos 2x−cos3x

Bài 27 Giải các phương trình sau :

1 sin cosx x+2sinx+2cosx=2 2 1 tan+ x=2 2 sinx

3 sin 2 2 sin 1

4

  4

sin x−cos x=1

Bài 28 Giải các phương trình sau :

1 tan2 cot2 10

3

x+ x = 2 3 tan( 2 x+cot2x+ =2) 8 tan( x−cotx)

Bài 29 Giải các phương trình sau :

1

a 2 2 2 3

cos cos 2 cos 3

2

x+ x+ x= b cos2 x+cos 22 x+cos 32 x=1

c sin2x+sin 32 x=cos 22 x+cos 42 x d cos cos33x x+sin sin 33x x =cos 43 x 2

a cos 2x+5sinx+ =2 0 b cos 2x=sin3x+cos3x

c 2sin3x−cos 2x+cosx=0

3

a sin 2 5sin cos3

    b

4

a cosx+cos4x− =2 0 b sin 2x+cos3x− =2 0

Bài 30 Giải các phương trình sau :

1 9sinx+6cosx−3sin 2x+cos 2x =8

2 (2sinx+1 3cos4) ( x+2sinx− +4) 4cos2 x=3

3 (1 sin+ 2x)cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x ( Đề thi đại học và cao đẳng năm

2007 – Khối A )

4 3 cos5x−2sin 3 cos 2x x−sinx =0 ( Đề thi đại học và cao đẳng năm

2009 – Khối D )

Ngày đăng: 25/08/2016, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w