1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đê cuong on tap HK2

5 628 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì II Môn Toán Lớp 10 Chương Trình Nâng Cao
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ - Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất - Định lý về dấu của tam thức bậc hai - Các phương pháp giải các phương trình, bất phương trình 1.. Bất phương trình tích: dù

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Năm học 2008-2009 PHẦN I ĐẠI SỐ

CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất

- Định lý về dấu của tam thức bậc hai

- Các phương pháp giải các phương trình, bất phương trình

1 Bất phương trình tích: dùng bảng xét dấu.

2 Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu: dùng bảng xét dấu.

3 Bất phương trình bậc hai: dùng định lý về dấu của tam thức bậc hai.

4 Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối: khử dấu giá trị tuyệt đối

0 0

A

A B

A B

A

A B

 

 



 

; AB B( 0) AB

0

B

A B A B

A B

;

0 0

A

A B

A B

A

A B

 

 

 

5 Phương trình và bất phương trình chứa căn bậc hai:

A B

  

2

0 0

A

A B B

A B

 

;

2

0 0 0

A B

A B

B

A B

 

 

II BÀI TẬP

1 Giải và biện luận các bất phương trình sau:

a) mx1 2 x m ; b) m x2 1 x m

2 Giải các bất phương trình sau:

a) (2x 7)( 3 x25x2) 0. b) 1 0

x x

x d) x 3 1 2   x

1

x x

x x

  f) 5 22 7 3 1

x x

x x

3 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Trang 2

a) x2 2x 3 x2 2x5; b) x2 2x 3 2 x3;

c) x2 6x 9 4 x2 6x6; d) 2x2 5x  3 x 1;

e) x2 x 12 8  x; f) x2 3x10 x 2

4 Tìm m để các phương trình bậc hai sau có nghiệm

a) x2 (m2)x8m 1 0; b) mx2 2(m 3)x m  2 0

5 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc

a)  x22(m1)x 1 m2 0; b) (3m1)x2 (3m1)x m  4 0

6 Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm 1 2 2

0

x m

CHƯƠNG V THỐNG KÊ

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Hiểu được dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra; cách lập được bảng tần số - tần suất; bảng tần số - tần suất ghép lớp; cách vẽ các dạng biểu đồ; các số đặc trưng, cách tìm các số đặc trưng, ý nghĩa của từng số đăc trưng của mẫu số liệu

II BÀI TẬP

Tìm số trung bình, số trung vị, phương sai và độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu sau:

a) Số tiền điện phải trả của 50 hộ trong khu phố A được thống kể trong bảng phân bố

tần số sau đây (đơn vị nghìn đồng)

N = 50

b) Trong các đề tài nghiên cứu về bệnh A, người ta ghi lại tuổi của các bệnh nhân

mắc bệnh này Số liệu thống kê được ghi trong bảng sau:

N = 50

CHƯƠNG VI GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Nhớ các giá trị lượng giác của các góc lượng giác đặc biệt

- Các công thức lượng giác:

Trang 3

1 sin(k2 ) sin   ; os(c k2 ) cos.

2 1 sin     1; 1 cos 1

5 Hai góc đối nhau:

cos() cos ; sin(  ) sin ; tan( ) tan ; cot( ) cot 

6 Hai góc bù nhau:

sin(  ) sin ;cos(   ) cos ; tan(   ) tan ;cot(   ) cot 

7 Hai góc phụ nhau:

8 Hai góc hơn kém nhau  :

sin() sin ;cos(  ) cos ; tan( ) tan ;cot(   ) cot  

9 Công thức cộng đối với sin và côsin

10 Công thức cộng với tang và côtang

11 Công thức nhân đôi

2

2 tan

1 tan

c

12 Công thức biến đổi tích thành tổng

1

2

13 Công thức biến đổi tổng thành tích

II BÀI TẬP

1 Cho 0

2

  , hãy xác định dấu của các giá trị lượng giác sau:

a) sin(  ); b) os( 3 )

2

2

 ; d) cot(5 )

2 Tính các giá trị lượng giác của góc lượng giác  , biết:

Trang 4

a) os 4

5

c   với 0

2

  ; b) sin 4

5

2

2

2

  ; d) cot 1

3

2

3 Tính giá trị các biểu thức sau(không dùng máy tính cầm tay):

B   

4 Đơn giản các biểu thức sau:

2

c      ;

2

sin sin

c

5 Chứng minh các đẳng thức sau:

2

1 2cot

c

c

 

 ( nếu cos 1) ;

b)

2 cos cos

1

2 sin sin

tan

4

3 sin(

) 4

5

PHẦN II HÌNH HỌC

CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Véctơ u  0 được gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng  nếu giá của u song song hoặc trùng với đường thẳng 

- Véctơ n  0 được gọi là véctơ pháp tuyến của đường thẳng  nếu giá của n vuông góc với đường thẳng 

- PTTQ của đường thẳng  đi qua điểm M x y và có VTPT là ( ; )0 0 n( ; )a b

axby c 0 với cax0 by0

- PTTS của đường thẳng  đi qua điểm M x y và có VTPT là ( ; )0 0 u( ; )u u1 2 là

0 1

0 2

x x u t

y y u t

- Cho M x y và đường thẳng ( ; )0 0  có PTTQ là axby c 0 Khi đó khoảng cách

từ M đến đường thẳng  là

2 2

d M

a b

 

- Cho hai đường thẳng 1:a x by1  1c10 và 2:a x by2  2c2 0 Khi đó

Trang 5

1 2 1 2

c

a b a b

- Phương trình đường tròn tâm ( ; )I a b bán kính R là (x a )2(y b )2 R2 Phương trình x2y2 2ax 2 by c 0 là phương trình của đường tròn tâm ( ; )I a b bán kính

2 2

Rabc nếu a2b2 c 0

- PTCT của elip là x22 y22 1(a b 0)

cab

- PTCT của hypebol là x22 y22 1 (a 0,b 0)

cab

- PTCT của parabol là y2 2px p( 0) trong đó p gọi là tham số tiêu.

II BÀI TẬP

1 Cho hai điểm (2;3)A , ( 2;5)B  và đường thẳng d có phương trình là

xy 

a) Viết PTTQ của đường thẳng AB.

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d.

c) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và d.

d) Cho (1;1) C , tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

e) Viết PTTS của đường cao CH.

f) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2 Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết elip có một tiêu điểm là F(3; 0) và đi

2

M 

3 Viết phương trình chính tắc của hypebol ( )H , biết hypebol có một tiêu điểm là

( 5;0)

4

y x

4 Cho hypebol ( ) : 9H x2 y2 9 0 , tìm các điểm trên ( )H thỏa mãn

a) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

b) Nhìn hai tiêu điểm dưới một góc 60 0

5 Viết phương trình chính tắc của parabol ( )P , biết ( ) P nhận đường thẳng x 3

làm đường chuẩn

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bất phương trình tích: dùng bảng xét dấu. - đê cuong on tap HK2
1. Bất phương trình tích: dùng bảng xét dấu (Trang 1)
4. Tìm m để các phương trình bậc hai sau có nghiệm - đê cuong on tap HK2
4. Tìm m để các phương trình bậc hai sau có nghiệm (Trang 2)
- Hiểu được dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra; cách lập được bảng tần số - tần suất; bảng tần số - tần suất ghép lớp; cách vẽ các dạng biểu đồ;  các số đặc trưng, cách tìm các số đặc trưng, ý nghĩa của từng số đăc trưng của mẫu số liệu. - đê cuong on tap HK2
i ểu được dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra; cách lập được bảng tần số - tần suất; bảng tần số - tần suất ghép lớp; cách vẽ các dạng biểu đồ; các số đặc trưng, cách tìm các số đặc trưng, ý nghĩa của từng số đăc trưng của mẫu số liệu (Trang 2)
PHẦN II. HÌNH HỌC - đê cuong on tap HK2
PHẦN II. HÌNH HỌC (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w