1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập hk2

6 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 529 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh cần nắm được những kiến thức sau đây: + Các phép tính trong tập số nguyên.. + Các phép tính cộng ,trừ ,nhân ,chia phân số.. + Tìm một số khi biết giá trị phân số của nĩ, tìm giá

Trang 1

I/ Phần số học:

1 Học sinh cần nắm được những kiến thức sau đây:

+ Các phép tính trong tập số nguyên

+ Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

+ Các phép tính cộng ,trừ ,nhân ,chia phân số

+ Tìm một số khi biết giá trị phân số của nĩ, tìm giá trị phân số của một số cho trước

2 Học sinh cần thành thạo những kỹ năng sau đây:

+ Bỏ ( Thêm) dấu ngoặc cĩ dấu cộng, dấu trừ đằng trước

+ Chuyển các số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức

+ Quy đồng , rút gọn các phân số

+ Đổi hỗn số, số thập phân, số phần trăm ra phân số và ngược lại.( Chú ý điều kiện đổi , khi nào nên đổi, cách đổi hỗn số âm ra phân số)

+ Tính tốn ( Tính nhanh, Tính theo thứ tự)

+ Tìm x

+ Giải các bài tốn cơ bản về phân số

II/ Phần hình học:

1 Học sinh cần nắm được những kiến thức sau đây:

+ Hệ thức cộng gĩc - Các cách chứng tỏ tia nằm giữa hai tia

+ Tia phân giác của gĩc

+ Các loại gĩc( Gĩc vuơng , gĩc nhọn, gĩc tù)

+ Gĩc kề nhau, gĩc kề bù

2 Học sinh cần thành thạo những kỹ năng sau đây:

+ Chứng tỏ tia nằm giữa hai tia

+ Tính số đo gĩc

+ Kiểm tra một tia cĩ là phân giác của gĩc hay khơng ( Bằng lập luận)

1/ Sắp xếp các dãy số sau theo thứ tự tăng dần : 2; 5 1; ; 1; 1 ;1 1; 0,5

2/ Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất : 2; 5; 7; 10

− − − −

3/ Trong các phân số sau phân số nào nhỏ nhất : 11 14; ; 1

4/ Tìm ba phân số có mẫu bằng 20 và nằm giữa hai phân số 1

2 và 2 3

5/ Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 12 rồi sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần :

4 − 6 −3 24 2

Trang 2

6/ Tìm năm phân số nằm giữa hai phân số 2

3 và 3 4

7/ Tìm ba phân số dạng a

b biết -1 < a

b < 0

8/ Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 18 rồi sắp xếp chúng theo thứ thự giảm dần :

3 6 −6 36 2

9/ Tìm ba phân số nằm giữa hai phân số 2

3

− và 1 2

10/ So sánh hai phân số : a/ 7

15 và 4

9 b/ 2001

2002 và 2000

2001

11/Tìm số đối của các số sau: -3; 78; 3; 9

4 11

; -1;1

12/Tìm số nghịch đảo của các số sau: -3; 78; 3; 9

4 11

; 1

3; 1 5

; -1; 1

13/ Rút gọn các phân số sau:

1/ ( 5).27

18.15

2/ 3.7.( 17)( 34).28− − 3/ 12.7 12.9

12

− 4/ 13.7 13

8 21

− 5/

8.5 8.2 16

1>408 +−4536 2> 15 +−43 3>215 +−1536 4> 35 +−47 5> 94 - −65

10 ( 56) 11> : 12>(-14): 13> : ( 48)

> + +

7 4 7 4 7+ + + + 3 5 3 5 3+ + + + 21 -5 3 1 2 1

− −

> + + + + 22> 2 5 2

+ + ÷

23>3.56.25.( 4)

8 7 − 24> 3 2 7 .20.19

7 5 3 72 25>1 7 .12

4 3 26> 5 2 5 9

− +−

27>8 3 7 12 .2

7 4 8 15

28>3 1 8

4 4 3+ 29> 7 22 1

15 15 33− 30> 2 1: 2 3:

− +−

31> 4 :5 41 5 :4 7

− +

32>

− − − 

 ÷

  33>

36 15 10

42 84 21

 − 

  34>

 −   + 

    35>

 +  − 

   36>

 −  − −  − 

 +  − + 

    38>

2 5 1 1 1 3

3 3 2 3 2 2

 +  +  + 

1 4 1 6 1

3 5 3 5 3+ − 40> 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19+ + 41> 5 2 3 : 24 4 25 8

1 5 3

2 7 5

+  − ÷

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Trang 3

43> 6 5 3 3

: 5 ( 2)

7 8+ −16 − 44> 0,25 13 5 2: 4

   

 ÷  ÷

    45 >

14 12 4,5 7 : (8 5,75)

46> 25% 1 0,75 : 43 31

4 ( 0,37) ( 1,63) ( 2,5) 3

4+ − + + −8 + − + 2 48>1 1 1 1 1

2 6 12 20 30+ + + +

49>

− + 50>

3.5 5.7 7.9 9.11+ + + 51> 5 3 3 4

− − + − ÷

 

52> 5 2 5 9 15

53> 6

7 + 1

7.2

7 +1

7 .5

7 54> 4

9 .13

3 -4

3.40

9

55>82

7 - (34

9 + 42

7) 56> (102

9 + 23

5 ) - 62

9 57> 197 .118 + 197 113 - 1926 Tìm x

x+ = −

2/ 1 3

2+ =x 4 3/ 5 1

2− =x 3 4/ 4 5

x− =−

5/ x - 1 1 3

2= +3 4 6/ 5 1 7

4− = −x 2 8

x− − =

8/ 2 1 1

− = 9/ :3 1 2

10/ 3 1 1: 5

− =

11/ 3 5 1 4

− − = − ÷

  12/

:

 

− + = − ÷

  13/

3x+ 2= 6 14/ 23 1 1

5x− = −2 4

15/ 31 1 2

2 2− x= 3 16/ 3 1 5 14

2x− =3 7 15 17/ 4 1 1 1:

2x 5 10

4

x

= 19/ 30 2

5

x

− =−

x = 21/ 4

x = 22/ 2x -70% = -1,7 23/ 41 2 32 11

24/ 1 3 3

2 x + =4 2 25/ 4. 2 3 1

4

x− = 26/ 1 1( 4) 1

8 8− x− = 27/ 4 5: 1

5 7+ x=6

− + − = 29/ 20%x + 2 4 511

3x+ x=

− + < < +−

12/ 4 1 1 1 2 1 1 3.

 − ≤ ≤  − − 

TOÁN GIẢI bài 1 : Một lớp có 45 học sinh Sỗ nam là 15 em Tìm tỉ số % của học sinh nam và học sinh nữ

Bài 2: Đội tuyển học sinh giỏi khối 6 gồm có 60 bạn Trong đó có 2

3học sinh giỏi môn Văn, 3

10 số học sinh giỏi Toán, 1

30học sinh giỏi Sử Tính tỉ số học sinh giỏi mổi môn?

Bài 3: Nhân dịp kỹ niệm sinh nhật của Bác, học sinh ba khối 6, 7, 8 của trường em trồng được 48 cây gồm các loại Trong đó khối 7 trồng được 1

3 tổng số cây của trường trồng được, khối 8 trồng được 5

8 số cây còn lại, tính số cây trồng được mổi khối 6, 7, 8

Bài 4: Quãng đường đi từ nhà đến trường dài 1500m An đi bộ được 2

5quãng đường chợt nhớ hôm nay trực nhật nên nhờ Bảo chở quãng đường còn lại Tính quãng đường An đi bộ và đi xe đạp

Trang 4

Bài5 Công ty cầu đường đang thi công nâng cấp quốc lộ 1A Đến tháng 10, công ty đã thi công 4

5chiều dài quãng đường, công ty còn lại phải thi công thêm 80km thì mới hoàn thành Hỏi chiều dài quãng đường cần nâng cấp là bao nhiêu km?

Bài 6 Đội văn nghệ khối 6 gồm 3

5là các bạn trong ban hát, 16 bạn còn lại tham gia ban múa Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu người?

Bài 7: Bố của Bảo là 48 tuổi Tuổi chị bằng 1

3 tuổi bố, tuổi Bảo bằng 3

4 tuổi chị Tính tuổi của mổi người

Bài8: Hiện nay, 35

6 tuổi Bình bằng tuổi Mẹ Mẹ Bình 46 tuổi thì Bình bao nhiêu tuổi?

Bài 9 Một thùng chứa 80 lít dầu Lần thứ nhất người ta lấy ra 2

5 số dầu, lần thứ hai người ta lấy 75% còn lại Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ?

Bài 10 Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1

5 chiều dài Biết 15% chiều dài sân là 18m Tính chu vi và diện tích của sân

Bài11 Một mảnh vườn hình chữ nhật có 40% chiều rộng bằng 2

9 chiều dài Biết chiều dài vườn bằng 72m .Tìm chu vi của vườn ?

Bài 12 Bạn An đọc cuốn sách trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc 1

3số trang ngày thứ hai đọc 5

8 số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang ?

* LÝ THUYẾT:

I GÓC VUÔNG, GÓC BẸT, GÓC NHỌN, GÓC TÙ

1 Góc vuông: Có số đo bằng 900

2 Góc bẹt: Có số đo bằng 1800

3 Góc nhọn: Có số đo nhỏ hơn 900

4 Góc tù: Có số đo lớn hơn 900, nhỏ hơn 1800

II> THẾ NÀO LÀ HAI GÓC KỀ NHAU, BÙ NHAU, PHỤ NHAU, KỀ BÙ

1 Hai góc kề nhau: Là hai góc có chung một cạnh, hai cạnh còn lại nằm trên hai nữa mặt phẳng đối nhau có bờ là cạnh chung

2 Hai góc bù nhau: Có tổng số đo bằng 1800

3 Hai góc phụ nhau: Có tổng số đo bằng 900

4 Hai góc kề bù: Là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800

III TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC:

* Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

* Nếu Oz là tia phân giác của góc xOy thì ta có: + = và =

Trang 5

y z Hoặc : = =

2 1

* Mổi góc không phải là góc bẹt chỉ có một tia phân giác O x

* Góc bẹt có hai tia phân giác

*

BÀI TẬP:

Bµi 1:Cho c¸c gãc sau ®©y gãc nµo lµ gãc vu«ng , gãc bĐt, gãc nhän ,gãc tï, t×m c¸c cỈp gãc bï nhau

phơ nhau

gãcABC = 300 gãc xOy = 600 gãcMON = 1200

gãc TOV = 900 gãc COD = 1800 gãcKOT = 1500

Bµi 2: Trªn mét nưa mỈt ph¼ng bê chøa tia Ox, vÏ hai tia Oy vµ Oz sao cho

= 300; = 1100

a) Trong ba tia Oz, Oy, Ox tia nµo n»m gi÷a hai tia cßn l¹i? V× sao?

b) TÝnh gãc

Bµi 3 VÏ hai gãc kỊ bï xOt, tOz, biÕt gãc xOt = 800 VÏ tia On n»m gi÷a hai tia Ox vµ Ot sao cho gãc xOn = 400

a) Tia On cã lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc xOt kh«ng ? V× sao?

b) Cho Om lµ tia ph©n gi¸c cđagãc tOz TÝnh sè ®o gãc mOn

Bt 4 Cho hai góc kề bù ·xOy và · yOx' Gọi Oz là tia phân giác của ·yOx' Biết · 'x Oz = 400 Tính ·xOy ;

·xOz ?

Bt 5 Vẽ tam giác ABC biết AB =AC = 4cm ; BC = 6cm Nêu cách vẽ

Bt 6 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Oz sao cho ·xOy = 300; ·xOz = 1500

a/ Tính ·yOz ?

b/ Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox Viết tên các cặp góc kề bù trong hình ?

c/ Kẻ Ot là tia phân giác ·yOz Có nhận xét gì về 2 góc ·xOy và ¶tOz ?

Bt 7 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy, Ot sao cho ·xOt = 300,

·xOy = 600

a/ Tính ¶tOy ?

b/ Gọi Ox’và Oy’ là hai tia đối của hai tia Ox, Oy Tính · 'x Oy' Kể tên các cặp góc kề bù

Bt 8 Cho ·xOy =700 Kẻ tia Oz nằm giữa hai tia Ox,Oy sao cho ·xOz =200 Kẻ tia Ot nằm giữa 2 tia Oz, Oy

sao cho ¶tOy = 250

a/ Tính ·zOt , ·xOt ?

b/ Tia nào là tia phân giác của ·zOy ? Tại sao ?

c/ Liệt kê tất cả các góc kề nhau trên hình vẽ?

Bt 9 Cho 2 tia Omvà On cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng xy đi qua O, biết ·xOm =

300 ·yOn = 400

a/ Tính ·xOn ; ·yOm ?

b/ Tia On nằm giữa hai tia nào ?

c/ Tia nào là tia phân giác của ·xOn ? Tại sao?

Bt 10 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia OA vẽ hai tia OB, OC sao cho ·AOB = 500

·AOC =1500 Vẽ các tia OM, ON theo thứ tự là tia phân giác của ·AOB , ·AOC

a/ Tính ·MON ?

Trang 6

b/ Tia OB có phải là tia phân giác của không?

Bt 11 Cho 2 góc kề bù ·xOt và ·yOt , biết ·yOt = 600

a/ Tính số đo ·xOt ?

b/ Vẽ phân giác Om của ·yOt và phân giác On của ¶tOx Hỏi ·mOt và ·tOn có quan hệ gì ? ·mOy và ·xOn có

quan hệ gì?

Bt 12 Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng chứa tia Ox , lần lượt vẽ các tai Oy, Oz sao

cho ·xOy = 600 , ·xOz = 600 Tính số đo ·yOz ?

10/ Cho đường tròn (O;R) Hãy vẽ :

• Bốn điểm A,B,C,D trên đường tròn

• Ba điểm M,N,P ngoài đường tròn

• Hai điểm K,L trong đường tròn

Tìm xem trên đường tròn có bao nhiêu dây, bao nhiêu cung?

Ngày đăng: 29/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w