PHềNG GD&ĐT HUYỆN NGÃ NĂM CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH VÂN DUNG A Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc NĂM HỌC 2010 – 2011 Tập thể giỏo viờn khối lớp 3 – Trường Tiểu Học Võn Dung
Trang 1PHềNG GD&ĐT HUYỆN NGÃ NĂM CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH VÂN DUNG A Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
NĂM HỌC 2010 – 2011
Tập thể giỏo viờn khối lớp 3 – Trường Tiểu Học Võn Dung A căn cứ vào :
- Nhiệm vụ năm học 2010 - 2011 của trờng tiểu học VÂN
DUNG A, tiếp tục giữ vững danh hiệu trờng tiờn tiến cấp huyện,
đồng thời xây dựng trung tâm giỏo dục cú chất lợng cao của địa phương tiến tới xõy dựng trường đạt chuẩn
- í thức, vai trũ quan trọng của mỗi thầy cụ giỏo với phương chõm “ Mỗi thầy cô giáo là tấm gơng đạo đức, tự học và sáng tạo Xõy dựng mụi trường thõn thiện và tớch cực trong nhà trường ”
- Thực trạng qua khảo sát chất lợng đầu năm học 2010 - 2011 và kết quả tổng kết năm học 2009-2010 của học sinh
- Tình hình đặc trng của tổ Sự bàn bạc và nhất trớ của các thành viên trong tổ đã thông qua cuộc họp chuyên môn đầu năm
- Cỏc chỉ tiờu phấn đấu đó thống nhất trong hội nghỉ cỏn bộ cụng chức của nhà trường
Tổ chuyờn mụn khối lớp 3 xõy dựng kế hoạch thực hiện nhiệm
vụ năm học năm học 2010 – 2010
A.ĐẶC ĐIỂM TèNH HèNH
Trang 2
Những mặt thuận lợi và khó khăn chung :
- Giáo viên :
+ Thuận lợi :
Đều là người thường trú tại thị trấn,có kinh nghiệm dạy học từ
15 năm trở lên
Tất cả có trình độ chuyên môn chuẩn theo yêu câu,có trên 50%
số giáo viên đang theo học nâng cao
Có ý thức trong công tác,quan hệ tốt với đồng nghiệp,tận tâm với học sinh
+ Hạn chế :
Tay nghề chưa đồng đều ,địa bàn trường lớp chưa tập trung nên ảnh hưởng đến việc trao đổi học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và sự chỉ đạo trực tiếp kịp thời của BGH
Quỹ thời gian dành cho việc thăm điểm dự giờ trong tổ rất ít vì tất cả giáo viên trong khối phải dạy cả ngày thứ bảy
- Học sinh :
+ Thuận lợi :
Hệ thống giao thông nông thôn tương đối hoàn chỉnh giúp học sinh tới trường thuận tiện Đời sống kinh tế văn hóa xã hội của người dân trong địa bàn không ngừng nâng cao,phụ huynh quan tâm chăm sóc con em nhiều hơn
+ Hạn chế :
Vẫn còn một số học sinh ở nơi hẻo lánh thiếu thốn về vật chất lẫn tinh thần – kinh tế còn rất khó khăn ,cho nên các em chưa được cha mẹ quan tâm đúng mức
Số lượng học sinh yếu còn nhiều,nhất là ở môn tiếng Việt.Nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt còn rất yếu
B.QUI MÔ PHÁT TRIỂN
Trang 31 Học sinh :
- Tổng số : 98/ 4 lớp nữ : 53 dân tộc : 10
(nữ 7)
+ Học đúng tuổi : 67 nữ : 38 dân tộc : 5 + Học trễ 1 tuổi : 16 nữ : 9 dân tộc : 3 + Học trễ 2 tuổi > : 14 nữ : 5 dân tộc : 2
+ Học sớm 1 tuổi : 1 nữ : 1
- Hoàn cảnh : + Khó khăn : 04 nữ : 02 dân tộc : Nghèo : nữ : dân tộc : Khuyết tật : 1 nữ : dân tộc : Mồ côi : nữ : dân tộc : Khác : nữ : dân tộc :
- Địa bàn cư trú : + Ấp 2 : 21
+ Ấp 3 : 7
+ Ấp 4 : 12
+ Ấp 5 : 8
+ Ấp 6 : 11
+ Ấp 7 : 21
+ Nơi khác : 18
Như vậy,so với năm học 2009-2010 số lượng học sinh giảm 2 lớp / 33 em 2 Giáo viên : - Tổng số : 4 nữ : 2 dân tộc : 1
- Trình độ : + Chuẩn : 3 nữ : 2 dân tộc : 0 + Trên chuẩn : 1
+ Đang học TX : 1
- Độ tuổi :
Trang 4+ Dưới 40 : 0 nữ : dân tộc :
- Đoàn thể :
+ Đảng viên : 0 nữ : dân tộc :
+ CĐ viên : 4 nữ : 2 dân tộc : 1
- Chất lượng CC năm 2009 – 2010 :
+ LĐTT : 4 nữ : 2 dân tộc :
+ CSTĐ : 0 nữ : dân tộc :
- Mạng lưới lớp :
+ Điểm trung tâm : 33 nữ : 16 dân tộc : 0 + Điểm ấp 2 : 33 nữ : 15 dân tộc : 10 + Điểm ấp 6 : 11 nữ : 9 dân tộc : 0 + Điểm ấp 7 : 21 nữ : 13 dân tộc : 0
C CHẤT LƯỢNG DẠY – HỌC
I Năm học 2009 – 2011 :
1 Giáo viên :
- Cuối năm học 2009 – 2010 :
Tổng số giáo viên : 6
+ Giỏi cấp trường : 3
+ Lao động giỏi : 3
2 Học sinh :
- Cuối năm học 2009 – 2010 :
Tổng số học sinh : 131
+ Giỏi : 42 tỉ lệ :
+ Khá : 48 tỉ lệ :
Trang 5+ Trung bình : 39 tỉ lệ :
+ Yếu : 2 tỉ lệ :
- Chất lượng khảo sát đầu năm học 2010 – 2011 :
Tổng số học sinh : 98 nữ : 53 dân tộc : 10
Môn tiếng Việt :
+ Giỏi : 12 tỉ lệ :
+ Khá : 29 tỉ lệ :
+ TB : 24 tỉ lệ :
+ Yếu : 23 tỉ lệ :
(Diện HSKK : tỉ lệ : nữ : dân tộc : ).
Môn toán :
+ Giỏi : 19 tỉ lệ :
+ Khá : 24 tỉ lệ :
+ TB : 31 tỉ lệ :
+ Yếu : 24 tỉ lệ :
(Diện HSKK : tỉ lệ : nữ : dân tộc : ).
D.KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2010 - 2011
I Trọng tâm :
- Thực hiện dạy học theo chuẩn kiến thức – kỹ năng
- Đánh giá – xếp loại giáo viên theo chuẩn kiến thức nghề nghiệp giáo viên tiểu học
- Làm tốt việc kiểm tra,đánh giá và xếp loại học sinh tiểu học
- Xây dựng trường học”Thân thiện,tích cực”
- Đổi mới phương pháp dạy học và nâng cao chất lượng đội ngũ.
II Cụ thể :
1.Thực hiện dạy dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
a.Thực hiện nghiêm túc QĐ 16/2006/QĐ.BGD&ĐT :
- 100% giáo viên dạy đúng chuẩn kiến thức,kỹ năng
Trang 6- Có 50% bài học được giáo viên xem xét về chuẩn kỹ năng học tập
- Đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng đối với học sinh học hòa nhập
b Học sinh phát triển năng lực học tập :
- 100% học sinh có thói quen tự học
- Có 50% học sinh đạt danh hiệu học sinh tiên tiến trở lên
- Không có học sinh thụ động trong học tập
c Không có học sinh lên lớp không đúng chuẩn :
- Có 20% học sinh được học cả ngày
- 100% lớp học làm tốt việc bàn giao học sinh
- 100% học sinh được khảo sát chất lượng học tập đầu năm
2 Đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp :
a Thực hiện nghiêm túc tinh thần “Mỗi thầy giáo, cô giáo là
một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo”.
- 100% giáo viên đăng ký dạy tốt, học tốt
- 60% giáo viên theo học các lớp trên chuẩn
- 40% giáo viên có sáng tạo trong dạy học
b Đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học là một hoạt
động thường xuyên :
- 100% giáo viên làm tốt việc tự đánh giá
- Không có giáo viên xếp loại kém
c Tổ trưởng thực hiện nghiêm túc việc đánh giá chuẩn nghề
nghiệp giáo viên tiểu học :
- 100% giáo viên được tư vấn trước khi tiến hành tự đánh giá
- Có 70% giáo viên được xếp loại từ khá trở lên (có 30% giáo viên được xếp loại xuất sắc)
3 Làm tốt việc kiểm tra – đánh giá học sinh :
a Giáo viên thực hiện tốt thông tư 32/2009/TT.BGD&ĐT :
- 100% giáo thông hiểu và thực hiện nghiêm túc tinh thần thông tư 32/2009/TT.BGD&ĐT
Trang 7- 100% học sinh được đánh giá, xếp loại theo tinh thần
32/2009/TT.BGD&ĐT
b Thông qua kiểm tra, đánh giá học sinh để thực hiện tốt mục
tiêu giáo dục :
- 90% học sinh được lên lớp thẳng (cuối tháng 5)
- Không có học sinh phải bỏ học do học yếu
- 100% học sinh học lực yếu được giúp đỡ kịp thời
c Phát huy tinh thần học tập tích cực, sáng tạo của học sinh :
- Tỉ lệ chuyên cần của khối đạt trên 95%
- 100% học sinh được tham gia học tập cùng nhau và được phát biểu ý kiến trong học tập
- 80% học sinh có góc học tập tại nhà
4 Xây dựng nhà trường thân thiện, học sinh tích cực.
a Trường, lớp xanh, sạch, đẹp, an toàn :
- Có 30 cây xanh được trồng mới
- 100% học sinh được sinh hoạt, học tập an toàn và có ý thức bảo vệ môi trường
b Dạy học có hiệu quả :
- Tỉ lệ học sinh bỏ học dưới 1%
- 80% giáo viên dạy giỏi cấp trường( 20% giáo viên đăng ký dạy giỏi cấp cơ sở)
- 100% giáo viên được tập huấn chuyên môn từ 4 – 6
ngày/năm
c Rèn luyện kỹ năng sống cho học sinh :
- 100% học sinh có thói quen tự phục vụ và được học tập qui tắc ứng xử hằng ngày (xưng hô, chào hỏi, thái độ, hành vi,…thể hiện sự tập trung, thành thật, kính trọng…)
- 100% học sinh có thói quen chào hỏi, xin lỗi, cảm ơn khi cần thiết
- 100% được tham gia các phong trào do nhà trường, địa
phương tổ chức
Trang 8d Tổ chức các hoạt động tập thể vui chơi lành mạnh :
- 100% học sinh được tham gia các trò chơi dân gian do lớp tổ chức
- 100% các lớp học có tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp (trong đó, 70% lớp học có hoạt động ngoài giờ lên lớp đạt hiệu quả)
- 100% các giờ dạy được tổ chức theo tinh thần “Thân thiên, tích cực”
e Học sinh được tìm hiểu, chăm sóc, phát huy giá trị di tích lịch
sử :
- 100% học sinh được tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
do trường, lớp tổ chức
- 100% các lớp học làm tốt việc giảng dạy lịch sử địa phương
5 Đổi mới phương pháp dạy học và nâng cao chất lượng đội
ngũ.
a Tích cực đổi mới phương pháp dạy học :
- 70 – 80% số tiết dạy có sử dụng đồ dùng dạy học
- 100% giáo viên thực hiện được việc đa dạng hóa các hình thức học tập
- Không còn hiện tượng dạy chay, dạy học đọc chép
b Thực hiện nghiêm túc kế hoạch chuyên môn:
- 100% giáo viên được tham dự sinh hoạt chuyên môn 2 lần/ tháng ( được dự giờ lẫn nhau, được sinh hoạt chuyên môn, … )
- 100% giáo viên đều được thao giảng từ 2-4 tiết dạy/ 1 năm học
- 100% giáo viên đạt yêu cầu về hồ sơ chuyên môn
c Phát triển tinh thần tự học, tự rèn luyện của giáo viên, học
sinh:
- 60% giáo viên có đề tài nghiên cứu khoa học (SKKN) đạt cấp trường trở lên
- Tổ chức được một chuyên đề bồi dưỡng chuyên môn để nâng cao tay nghề cho giáo viên
- 100% giáo viên, học sinh được tham gia phong trào dạy tốt, học tốt do trường phát động ( giáo viên giỏi, học sinh giỏi)
Trang 9B.GIÁM HIỆU DUYỆT TM.TK3
E KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN HẰNG THÁNG
Trang 10KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 9 / 2010
S
T
NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
6
7
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 10 / 2010
Trang 11STT NỘI DUNG THỜI GIAN
NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ
1
2
3
4
5
6
7
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 11 / 2010
Trang 12HIỆN QUẢ
1
2
3
4
5
Ban Giám Hiệu duyệt
Tổ trưởng
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 12 / 2010
STT NỘI DUNG THỜI GIAN NGƯỜI THỰCHIỆN QUẢKẾT
1
Trang 133
4
5
6
7
Ban Giám Hiệu duyệt
Tổ trưởng
KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 01 / 2011
NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
……… ………
Trang 14…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Ban Giám Hiệu duyệt Tổ trưởng KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 02 / 2011 STT NỘI DUNG THỜI GIAN NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ …… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Trang 15…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Ban Giám Hiệu duyệt Tổ trưởng KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 3 / 2011 STT NỘI DUNG THỜI GIAN NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ …… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
……… ………
Trang 16…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Ban Giám Hiệu duyệt Tổ trưởng KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 4 / 2011 STT NỘI DUNG THỜI GIAN NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ …… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Trang 17…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Ban Giám Hiệu duyệt Tổ trưởng KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN THÁNG 5 / 2011 STT NỘI DUNG THỜI GIAN NGƯỜI THỰC HIỆN KẾT QUẢ …… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
Trang 18…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….
…… ……… ……… ……… …….