Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng
Trang 1u u'
1
1 -1
-1
-/2
5/6 3/4 2/3
-/6 -/4 -/3
06
2 2
2 2
Trang 2BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG CƠ
Câu 1: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
C Sớm pha 2 so với li độ D Trễ pha 2 so với li độ
Câu 2: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
C Sớm pha 2 so với li độ D Trễ pha 2 so với li độ
Câu 3: Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian
A tuần hoàn với chu kỳ T B như một hàm cosin
C không đổi D tuần hoàn với chu kỳ T/2
Câu 4: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 5: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại C li độ bằng không
B gia tốc có độ lớn cực đại D pha cực đại
Câu 6: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B.Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D.Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
Câu 7: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản tác dụng lên vật
Câu 8: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ dao động giảm dần
B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 9: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp
lại như cũ gọi là
A tần số dao động B pha ban đầu
C chu kì dao động D tần số góc
Câu 10: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động
điều hoà cùng phương cùng tần số?
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
Trang 3B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 12: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Acos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ), trong đó A, ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, , φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, là hằng số,
được gọi là dao động
A tuần hoàn B điều hoà C tắt dần D cưỡng bức
Câu 13: Thế nào là dao động tự do?
A Là dao động tuần hoàn
B Là dao động điều hoà
C Là dao động không chịu tác dụng của lực cản
D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố
bên ngoài
Câu 14: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
A tăng khi giá trị vận tốc tăng
B không thay đổi
C giảm khi giá trị vận tốc tăng
D tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
Câu 15: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã
A làm mát lực cản môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
C cung cấp 1 phần năng lượng cho hệ đúng phần năng lượng mà hệ bị mất sau mỗi chu kỳ
D kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
Câu 16: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = Hcos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ) gọi là dao
động
A điều hoà B cưỡng bức C tự do D tắt dần
Câu 17: Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo treo thẳng đứng (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 0
là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng)?
Câu 18: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Acos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ) thì động năng
và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số
A ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ’ = ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, B ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ’ = 2ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, C ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ’ = ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, /2 D ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ’ = 4ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số,
Câu 19: Pha của dao động được dùng để xác định
A biên độ dao động B tần số dao động
C trạng thái dao động D chu kì dao động
Câu 20: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng
A đoạn thẳng B đường elíp C đường thẳng D đường tròn
* Trả lời câu 21, 22: Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1) và x2 = A2cos (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2)
Câu 21: Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi
A φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2k + 1)π B φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = 2kπ
C φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2k + 1)π/2 D φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = π/4
Câu 22: Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi
A φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2k + 1)π B φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = 2kπ
C φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2k + 1)π/2 D φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2 – φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 = π/4
Câu 23: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?
Trang 4A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô
B Dao động của đồng hồ quả lắc
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D Cả B và C đều đúng
Câu 24: Chọn câu đúng trong các câu sau.
A Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian
B Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D Biên độ dao động là giá trị cực tiểu của li độ
Câu 25: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà.
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 26: Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà.
A Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều
B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 27: Công thức tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn là
Câu 28: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức.
A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn
B Là dao động điều hoà
C Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
Câu 29: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là sai?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong các vị trí biên.
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 30: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acosωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t Gốc thời gian được chọn lúc vật
A có ly độ x = +A C qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B có ly độ x = -A D qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 31: Dao động là dao đông của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng
của lực ngoài tuần hoàn Điền vào chỗ trống (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ) một trong các cụm từ sau:
A Điều hòa B Cưỡng bức C Tắt dần D Tuần hoàn
Câu 32: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?
A Khi t = 0 B Khi t = T/4 C Khi t = T D Khi vật qua VTCB
Câu 33: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng
A Động năng của nó khi qua vị trí cân bằng B Thế năng của nó ở vị trí biên
Trang 5C có tọa độ x = A hoặc x = - A D có tọa độ x = A
Câu 35: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Biên độ dao động
của vật là
Câu 36: Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy trì với biên độ
không đổi?
A Không có ma sát B Tác dụng lực ngoài tuần hoàn lên con lắc
C Con lắc dao động nhỏ D A hoặc B hoặc C
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x = - 4cos5πt, (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, x: cm; t: s) Điều nào sau
đây là sai?
A Biên độ dao động là A = 4 cm B Tần số góc là 5π rad/s
C Chu kỳ là T = 0,4 s D Pha ban đầu φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, = 0
Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = 6cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 2π t + π/3 ) (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, cm).
Ở thời điểm t = 1(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, s), pha dao động, ly độ của chất điểm lần lượt bằng
Câu 39: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi của lực ngoài bằng của dao động cưỡng bức.
Điền vào chỗ trống (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, ) một trong các cụm từ sau:
A Biên độ B.Tần số C Biên độ và tần số D Tần số và pha
Câu 40: Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 41: Với phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + 2 )(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, cm), người ta đã chọn gốc
thời gian là lúc vật
A đi qua VTCB theo chiều dương B ở vị trí biên dương
Câu 42: Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở
A vị trí cân bằng B vị trí li độ cực đại
C vị trí lò xo không biến dạng D vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 43: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi
A vật ở hai biên B vật ở vị trí có vận tốc bằng không
C hợp lực tác dụng vào vật bằng không D không có vị trí nào gia tốc bằng 0 Câu 44:Vật dao động điều hoà có động năng bằng thế năng khi vật có li độ
Câu 47: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 0,5s, khối lượng của quả nặng là 400g
(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, lấy 2 = 10) Độ cứng của lò xo là
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m
Trang 6Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB theo chiều dương một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó daođộng Chọn gốc thời gian lúc thả vật Phương trình dao động của vật nặng là
A x = 4cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10t)cm B x = 4cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10t - 2 )cm
C x = 4cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10t - 2)cm D x = 4cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10t + 2)cm
Câu 49: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ 1s Muốn tần số dao
động của con lắc là 0,5Hz, thì khối lượng của vật m phải là
A m’ = 2m B m’ = 3m C m’ = 4m D m’ = 5m.
Câu 50: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi
quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quảnặng là
Câu 51: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi
quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạđộ.Chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho vật Phương trình li độ dao động của quả nặng là
A x = 5cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 40t -2 )m B x = 0,5cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 40t +2 )m
C x = 5cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 40t -2 )cm D x = 0,5cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 40t)cm.
Câu 52: Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ 1,2s Khi gắn quả nặng m2
dao động của chúng là
* Trả lời câu 53, 54: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ 0,6s, khi mắc vật
Câu 53: Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kỳ dao động của m là
Câu 56: Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2
Câu 57: Một CLĐ có độ dài , trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người
ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được
10 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là:
Câu 58: Tại một nơi có 2 con lắc đơn đang dao động với biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng
thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiệnđược 5 dao động Tổng chiều dài của 2 con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
Trang 7Câu 59: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao
động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần.
Câu 60: Một CLĐ có chu kỳ dao động 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực
Câu 63: Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
cực đại là 0,1s Chu kì dao động của vật là
Câu 66: Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật ở vị trí cân bằng người ta truyền cho nó vận tốc 31,4
cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hoà Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì daođộng của con lắc là
Câu 67: Con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ
vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,2s Tần số dao động của con lắc là:
Câu 68: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ
lần lượt là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
Câu 69: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ
lần lượt là 3cm và 4cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
sin(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số,
4
x1 và x2 4 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A = 0(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad) B = (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad) C = /2(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad) D = - /2(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad).
Câu 72: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm ) t
sin(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số,
4
x1 và x2 4 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi:
A = 0(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad) B = (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad) C = /2(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad) D = - /2(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, rad).
Câu 73: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm ) t sin(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số,
4
x1 và x2 4 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t ) cm Phương trình của dao động tổng hợp là
A x = 8sin(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + /6)cm B x = 8cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t + /6)cm
Trang 8C x = 8sin(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t - /6)cm D x = 8cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t - /6)cm
Câu 74: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía
trên một trục bánh xe của toa tầu Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lôdao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là
Câu 75: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 5Hz Khi pha dao động bằng 23 thì li độ
A x 2 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10 t ) cm B x 2 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 5 t ) cm
C x 2 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10 t ) cm D x 2 3 cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 5 t ) cm
Câu 76: Vật dao động điều hoà theo pt: x = 2cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 4t - /3)cm Quãng đường vật đi được trong
0,25s đầu tiên là
Câu 77: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động x = 4cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 4t)cm Thời gian
chất điểm đi được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là:
Câu 78: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc 10O rồi thả ra
A 0,73 m/s B 1,1 m/s C 0,55 m/s D 0,64 m/s
Câu 79: Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc α0 Khi con lắc đi qua vị trí có ly độ góc α thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?
A v2 = 2 g(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 - cos αO ) B v2 = 2 g(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, cos α - cos αO )
C v2 = g(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, cos α - cos α0 ) D v2 = 3 g(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, cos α - cos α0 )
Câu 80: Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa
cùng phương, cùng tần số: x1 = 4cos10πt; x2 = 4 3cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt + π/2) ?
A x = 8cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt + π/3) B x = 8cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt - π/3)
C x = 4 3cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt - π/3) D x = 4 3cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt + π/2)
Câu 81: Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng 100
N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 20π cm/s
dao động của vật là
A x = 2cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt - π/2) B x = 5cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 5πt + π)
C x = 4cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10t - π/2) D x = 2cos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 10πt + π/2)
Câu 82: Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng 100
N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 20π cm/s
A 31,4 cm/s B 75,36 cm/s C 54,38 cm/s D 15,7 cm/s
Câu 83: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Người ta đưa đồng hồ từ mặt
đất lên độ cao 5km, bán kính Trái đất là 6400km (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng
hồ đó chạy
Trang 9ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TỪ 2007 ĐẾN 2011 Câu 1(TN 2007_lần1): Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x Acos t+ , vận
tốc của vật có giá trị cực đại là
A gia tốc trọng trường B chiều dài con lắc.
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 3(TN 2007_lần1): Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
Câu 4(TN 2007_lần1): Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và
một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kỳ dao động của con lắc
Câu 8(TN 2007_lần2): Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acos ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t và có
cơ năng là E Động năng của vật tại thời điểm t là
Câu 10(TN 2007_lần2): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f
vật được tính theo biểu thức
Trang 10Câu 12(TN 2008_lần1): Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F n F c0 os10 t
thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
Câu 14(TN 2008_lần1): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k,
một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 15(TN 2008_lần1): Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố
định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A về vị trí cân bằng của viên bi B theo chiều chuyển động của viên bi.
C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước.
Câu 16(TN 2008_lần1): Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi
dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm
Câu 19(TN 2008_lần2): Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
A tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
B không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi
Trang 11C không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi
D tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.
Câu 20(TN 2008_lần2): Hai dao động điều hòa có phương trình là 1 5 os 10
Câu 21(TN 2008_lần2): Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ
cứng 40 N/m Con lắc này dao động điều hòa với chu kì bằng
Câu 23(TN 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt
(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A 5 cm/s B 0 cm/s C -20π cm/s D 20π cm/s.
Câu 24(TN 2009): Dao động tắt dần
A có biên độ không đổi theo thời gian B luôn có lợi
C luôn có hại D có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 25(TN 2009): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là
Câu 26(TN 2009): Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi
dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Lấy g = π2 (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, m/s2) Chu kì dao động của con lắc là
A 0,5 s B 2 s C 1 s D 1,6 s.
Câu 27(TN 2009): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không
Dao động của con lắc có chu kì là
A 0,2 s B 0,6 s C 0,8 s D 0,4 s.
Câu 28(TN 2009): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo 1 trục cố định Phát biểu nào đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 29(TN 2009): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, s) và biên độ 2 cm Vận
tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng
Trang 12A 3 cm/s B 4 cm/s C 8 cm/s D 0,5 cm/s.
Câu 30(TN2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ Con lắc
dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x10cos10 (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, t cm) Mốc thế năng ở vị
A 1,00 J B 0,10 J C 0,50 J D 0,05 J.
Câu 31(TN2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/
m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 33(TN2011): Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương
ngang Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
C hướng về vị trí cân bằng D hướng về vị trí biên
Câu 34(TN2011): Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số
riêng của hệ dao động
Câu 35(TN2011): Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa
với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2ℓ dao động điều hòa với chu kì là
gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A mg(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 3 - 2cosα) B mg(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 - sinα) C mg(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 + cosα) D mg(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, 1 - cosα)
Câu 2(CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, coi chiều dài của
con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Trang 13Câu 3(CĐ 2007): Một CLLX gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao
động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
A 800 g B 200 g C 50 g D 100 g.
Câu 4(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm
Câu 5(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi
tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài banđầu của con lắc này là
A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm.
Câu 6(CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, sự
cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác
dụng lên hệ ấy
C Hiện tượng cộng hưởng (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng
tần số dao động riêng của hệ
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 7(ĐH 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng
B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Câu 8(ĐH 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 9(ĐH 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 10 os 4 t+
Câu 10(ĐH 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động
điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật
sẽ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần.
Câu 11(ĐH 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên,
con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng