Bài tập có sử dụng biểu bảng có tác dụng: - Giúp HS dễ ậ xét, so sánh.. Phân tích hệ thống bài tập có sử dụng hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng, đồ thị trong sách giáo khoa, sách bài tập trung
Trang 111 NÂNG CAO
- – –
I
Trong công ng theo ph ng nay, c a viên sinh thu ,
thao nghi m, sinh
th khoa Song bên , nh không
quan
Hoá – môn khoa t nghi m – là môn mà ng con ng
công ng trong ng lai ph vậ ng vào ễ Vì
sinh ph i rèn k ng th hành, có vố k th c sâu ng v hóa ngay từ khi còn ng i trên g nhà p thông g, vì lí do nào mà không lúc nào ng ũ cho các em theo k
ô v Cho nên, ng hình vẽ ng, ị ẽ là ngôn n ễ ng g nh ng q th c ễ hóa giúp
sinh g lí v th c ễ Tuy nhiên, nh ng bài ậ hóa có sử ng hình vẽ ng, ị trong ng trình hóa h c thông hi n nay còn ít và ũ c giáo viên ử ng vậ v là làm nào h sinh ử ng ngày càng n và có
q ng bài ậ hóa có hình vẽ b g, thị? mong ố pháp h ặ thù môn, góp
nâng cao ch h ậ sinh, tôi c Hệ thống h bàì tập
h 11 Nâng cao có sử dụng hình vẽ - sơ đồ - biểu bảng - đồ thị
Trang 2
1.1 Vai trò của bài tập hóa học có sử dụng hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng, đồ thị
Hoá là môn vừa lí vừa n m, ngoài th nghi m
nay, BT ằ hình ẽ còn quá ít do vậy ũ ít ử ng
là ng BT mang tính quan, sinh ng g v th và k ng hành HH BT có sử ng hình vẽ có tác g:
- Mô t , thay thí nghi m khó, t ặ k th c không hành ừ giúp HS ễ tái hi n và vậ ng k th c
- Giúp HS hình dung ng vậ quá ỏ bé ặ quá ặ không
g n HS ễ thu và lâu
- Giúp HS rèn k n ng vẽ hình
- Giúp HS phát k n ng quan sát, phân tích, suy n
- Rèn quan sát cho HS, là ở HS duy
Trang 3- Dễ cố ố k cho HS, ừ giúp HS ễ và lâu
- Giúp GV k gian
- Giúp HS g nhanh m ố ng BT nh : n ậ tinh tách ậ
ch m lập hoá các hay lậ mố liên g các
- Nâng cao q bài lên p
1.1.3 Bài tập có sử dụng biểu bảng có tác dụng:
- Giúp HS dễ ậ xét, so sánh
- Giúp GV và HS dễ ng ố ôn ậ ố hoá k
- Giúp HS g nhanh, trình bày ng g ố ng BT : ậ xác ịnh thành dung ịch, bi n ậ tìm k q bài toán,
- Giúp GV k gian và nâng cao q ậ cho HS
1.1.4 Bài tập có sử dụng đồ thị: Bài ậ có ử ị nay ít, do
ũ ít ử ng, bài ậ có ử ng ị có tác g:
- Giúp HS tái m ố quá trình hoá h
- Giúp HS phát k n ng quan sát, suy
- Hình thành p ng pháp m số ng BT nh BT CO2/SO2 tác d ng v Ca(OH)2/Ba(OH)2, muố Al3+/Zn2+ tác ng v dung ị OH-, ừ g nhanh các BT ng này, là BT tr c nghi m
1.2 Phân tích hệ thống bài tập có sử dụng hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng, đồ thị trong sách giáo khoa, sách bài tập trung h phổ thông
Qua nghiên Tôi ống kê so sánh g ố ng BT có sử ng
– – – v ố BTHH ra trong SGK,
BT trung thông sau:
Trang 4ỉ (1) / (2)
Tôi xin gi m vài công trình có liên quan tài sau:
● Bài lí yế và ự m hóa – 1- hóa vô - tác
g Cao Giác (2009), NXB Giáo Tác ẩ g m 7 ng v v các bài ậ lí và nghi m hóa vô chú ý là ở 7, tác
ng hóa vô giúp các em sinh 10, 11, 12 ễ
ố k và mố liên các v nhau ừ bài lâu h n
● Ôn và hóa nhanh giáo khoa hóa vô – tác g Quan
Hán Thành (2003), NXB Q ố gia thành ố Chí Minh Trong tác phẩm, tác g chia theo ừ v mỗ v n tác g ố hóa ki sau
Trang 5ra các ng hóa sinh vậ ng, k sâu và hoàn
Tuy nhiên, các tài trên
- g c bài ậ là bài tập có ử hình vẽ ị hóa 11;
- nêu lên tác c bài ậ có ử HV, S BB, ;
- pháp ử các bài ậ có HV, S BB, trong hóa
● ố bài ậ góp tiêu môn
Bài tập là c c a sinh, ằ giúp HS k sâu, vậ ng và phát thố g tri th hình thành và rèn các k
ng Vì bài tập sát m tiêu và góp m tiêu môn
● ố bài ậ bám sát dung ậ
vào m c tiêu ch ng, bài và ừng dung trong bài xây d ng,
c bài tậ cho phù p v m tiêu
● b tính chính xác, khoa i
Trang 6dung bài ậ ra ậ ậ phù v v m ng trình Ki chính xác, tránh ra bài ậ v k còn tranh cãi
Tùy theo trình sinh mà xây ng t ố bài ậ cho phù v
k ng các em Các bài ậ xây d ng ừ ễ n khó, ừ vậ
ng sáng phát huy tính tích sinh sinh
m c này thì ừ nâng lên m cao h
2.2 Quy trình xây dựng hệ thống bài tập hóa h có sử dụng hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng, đồ thị
Trang 7có liên quan dung ó
- Nghiên ặ m, trình ậ HS k BT cho phù
● 3: Thu ậ thông tin xây t ố bài ậ
- Các bài ậ trong SGK, SBT hóa trung thông
- Bài tập trong các sách tham kh báo, chí
- Các thông tin trên m ng internet,
- Tính c hóa c nit , photpho
- Tính c vậ lí, tính ch t hóa m ố : NH3, NO, NO2, HNO3, P2O5, H3PO4
- P pháp và ng ng các và m ố nit , photpho
Trang 8nhiên, có ý v môi ng, ặ môi ng k ng khí và
Trang 9Bài tập 2 ng trong hình vẽ sau dùng và thu khí N2 ừ
ỗ NaNO2 và NH4Cl bão hoà
Hình vẽ trên sai ở nào? Hãy vẽ cho g
ướ ẫ : m kẹ sai,
thu khí p úp x
Bài tập 3 ẽ hình và thu khí N2 ừ ỗ NaNO2 và NH4Cl bão hoà
ướ ẫ : xem bài 2
Bài tập 4 M bình khí ỗ g m N2, O2, CO, CO2 và H2O
trong PTN có ố khí, nút cao su, c bình tam giác, dd NaOH, H2SO4 ặ Cu, CuO ẽ hình ặ c kèm theo các hoá thu N2 tinh k
ướ ẫ :
Bài tập 5 Hình vẽ sau mô thí nghi m hòa tan NH3 trong
Pha thêm phenolphtalein vào có tác ng
A làm t ng hòa tan NH3 vào
Bài tập 6 thí nghi m hình vẽ sau:
a) Vì sao NH3 tan m trong và dd NH3
có tính baz ?
Trang 10b) Quá trình hòa tan NH3 vào g m các quá trình lý, hóa nào?
ướ ẫ : cân ằ áp ấ , trong ướ NH3 phân li ra OH-
Bài tập 7 hành thí nghi m hình vẽ sau:
ướ ẫ : câu a, b, c: hình (1); câu d: hình (2)
Bài tập 9 hành thí nghi m hình vẽ sau:
ỏ ừ ừ dd NH3 vào 2 ống nghi m
Nêu ra các pthh
ướ ẫ : 1 ạ kế ủ xanh lam ế ự ạ sau tan ạ ứ xanh ẫm; 2 tạ kế ủ keo rắ , không tan
Bài tập 10 Hình vẽ sau mô thí nghi m
khí NH3 cháy trong oxi
Trang 11a) các pthh x y ra, cho bi t vai trò các ch t trong ng
b) ố NH3 trong oxi không khí, có xúc tác thì ẩ thu c là gì?
Bài tập 11 Khi dung dịch NH3 ặ khí NH3, ố khí NH3
thu ố ghi m thì ta nên ặ q ỳ tím ẩm ở vị trí nào sau ?
ướ ẫ : xem hình v bài 12
Bài tập 14 c trong hình vẽ bên dùng khí nào trong ố các khí:
H2, O2, N2, NH3 trong PTN? khí c thì dd là gì?
ướ ẫ : ề ế N2 ừ
NaNO2 bão hoà và NH4Cl bão hoà
Trang 12Bài tập 15 Có NH3 trong PTN bằng hình vẽ sau:
a) Cho vai trò các trong thí ngh trên
b) Khi cho dd HCl ố bình mở khóa K ( nóng), ra nào?
c) Khi mở khóa K và nóng Fe, t gì x y ra?
d) các trình hóa ra
ướ ẫ :
a) Zn + HCl: ề ế H2; (1) + (2): ề ế N2; ộ Fe: xúc tác b) c ỉ ạ khí H2
c) phenolphtalein c y sang
Bài tập 16 Cho ị NH3 trong công ng (hình vẽ)
a) Hãy mô quá trình s n xu NH3 trong công ng
b) Cho v ng NH3 trong công n ng pháp
Trang 13ướ ẫ : a) ượ ă hoa; b) tượ hoá
Bài tập 18 Hình vẽ sau mô thí nghi m và thu khí NO2 trong PTN
a) Vì sao Cu NO2 trong PTN?
ướ ẫ : A:HNO3 loãng;
B: Cu; C:NO; D: H2O
Bài tập 20 So sánh tích khí NO duy thoát ra ( ktc) trong hai thí nghi m sau:
ướ ẫ : VNO (1) = 448ml < VNO (2) = 896ml
Bài tập 21 Quan sát sau:
a) Có dùng ng trên ch và thu khí
nào trong các khí sau: Cl2, O2, NH3, SO2, NO2, N2?
Trang 14b) Xác ị c ỏ A và c B v khí có ở câu a
ướ ẫ : a) Cl2, O2, SO2, NO2
b) Cl2: HCl ặ , KMnO4; O2: H2O2, MnO2; SO2: H2SO4
ặ , Na2SO3 tinh ; NO2: HNO3 ặ , Cu
Bài tập 22 Trong PTN có Cu v HNO3 loãng, và các ng c :
chậ ỷ tinh, ố nghi m, ống khí, nút cao su, giá ố nghi m Hãy
ng thí nghi m và thu khí NO Vẽ hình và v pthh
ướ ẫ : xem hình v bài 19
Bài tập 23 Trong PTN có Cu v HNO3 ặ dd NaOH, bông, và các ng c
nh : bình tam giác, ố nghi m, ống d n khí, nút cao su, giá ống nghi m Hãy ng thí nghi m và thu khí NO2 Vẽ hình và v pthh
ướ ẫ : xem hình v bài 18
Bài tập 24 Thí ng trong hình vẽ bên
có dùng HNO3 ừ NH3
Cho vai trò các dùng trong
thí nghi m trên, v các pthh x y ra
ướ ẫ : KMnO4: ề ế O2;
ướ ẫ : cho m Cu vào bình
Bài tập 26 Nung 2 ố nghi m, m ống NaNO3, ố kia Cu(NO3)2
Làm nào ng minh s n phẩm thu c
là NaNO3 hay Cu(NO3)2?
Trang 15ướ ẫ : Cho dd H2SO4 loãng vào 2 m sau khi nung, nào
ạ dd màu xanh là Cu(NO3)2 ban ầ
Bài tập 27 hành thí nghi m phân Cu(NO3)2 hình vẽ Cho
ra, g thích, v pthh
ướ ẫ : có khí màu nâu ỏ, tàn que m b cháy
Bài tập 28 Hình vẽ sau mô chu trình trong nhiên
Trong nhiên có ở âu?
T ở nào?
luân trong nhiên nào?
Bài tập 29 Cho c trúc photpho ỏ và photpho tr ng
D vào trúc trên hãy so sánh tính c vậ lý c 2 thù hình này
ướ ẫ : Photpho ỏ có ấ trúc polime nên ề , có ộ nóng y
Trang 16Bài tập 31 tên ặ công hóa
thay A, B, C trong hình vẽ mô thí nghi m
k ng bố cháy khác nhau P tr ng và P ỏ
ướ ẫ : xem hình v bài 30
Bài tập 32 Cho vào ố nghi m m ít photpho ỏ dùng ố nghi m hai ỏ h
ậ lên ố nghi m này ng k vào gi m g vào giá nóng ằng (hình vẽ) Trong bóng ố áy ố nghi m ỏ ẽ phát sáng và khi rút b ng g ra, gi y ố cháy Hãy g thích trên
ướ ẫ : P ỏ y thành P rắ
Bài tập 33 L m ống nghi m chia làm 5 Cho m ít photpho ỏ
và khô vào ống nghi m Nút ống nghi m ằng nút cao su và un ố nghi m
ỗ có P cho khi P cháy ng quay ng ống nghi m cho vào ố
mở nút cao su Ta dâng lên v nh (hình vẽ) G thích trên các pthh ra
ướ ẫ : O2 c ếm 1/5 tích không khí
Bài tập 34 L m ậ tinh ng n cho vài m Ca3P2 vào ẽ có
khí thoát lên mặ ng vòng sáng ậ lòe và i khói ng (hình vẽ)
G thích và v các pthh x y ra
ướ ẫ : khí là PH3, khói rắ là P2O5
Trang 17Bài tập 35 Cho hóa sau:
V các pthh x y ra, cho vai trò N2 trong các trên
ướ ẫ : N2 là chấ k trong ư trình (1); ấ oxi hóa trong (2), (3)
Bài tập 36 các pthh hoá sau (ghi rõ k có)
N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → N2O
Bài tập 37 ừ kỉ XX, HNO3 từ không khí bằng
ng pháp q theo sau:
V các pthh trên
Bài tập 38 các pthh hoá sau:
ướ ẫ : X: NH3; Y: NH4NO3; Z: NO; T: NO2
Bài tập 39 Trong hóa
Trang 18A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O
b) Sau khi c án ng, hãy v các pthh
ướ ẫ : C
Bài tập 41 pthh s c hóa sau:
Bài tập 42 pthh s c hóa sau:
ướ ẫ : A: NH3; B: NH4Cl; C: NH4NO3; D: N2O
Bài tập 43 các pthh d ng phân ử và ion rút g theo hoá sau:
Bài tập 44 hoá sau:
Bài tập 45 Cho các sau: HNO3, NH3, NH4NO3, N2, NO, NO2
a) Hãy ậ hai hoá ễ mố quan g các trên
b) các pthh trong hai trên
Bài tập 46 Cho các sau: NO2, NaNO3, HNO3, Cu(NO3)2, KNO2,
KNO3 Hãy ậ m hoá ễ mố quan g các ch Vi các pthh và ghi rõ ng, có
Bài tập 47 Khi nóng ừ ừ H3PO4 ị m n Quá trình m
H3PO4 theo sau: H3PO4 → X → Y → Z
X, Y, Z là các ch t nào theo sau?
Trang 19A H2PO4, HPO3, H4P2O7 B HPO3, H4P2O7, P2O5
C H4P2O7, P2O5, HPO3 D H4P2O7, HPO3, P2O5
ướ ẫ : D
Bài tập 48 Cho các sau: Ag3PO4, Ca3(PO4)2, H3PO4, P2O5, P, PH3,
Ca3P2, Na3PO4 Hãy ậ m hoá diễn mố quan gi a các trên các pthh và ghi rõ u ki n g, n u có
Bài tập 49 Cho các sau: 3Ca3(PO4)2.CaF2, H3PO4, NH4H2PO4,
NaH2PO4, Ag3PO4, K3PO4 Hãy ậ m c hoá ễ mố quan
g các trên các pthh x y ra
Bài tập 50 ừ amoniac, á vôi, không khí và các xúc tác thích hãy
ậ phân canxi nitrat và amoni nitrat
Bài tập 51 ừ không khí và ậ phân m NH4NO3, v các
ph ng trình hóa
Bài tập 52 ừ không khí, n và khí th công ng CO2, ậ u
m amoni nitrat và urê
Bài tập 53 ừ q ặ photphorit, hãy ậ ch hoá thành
a) photpho b) supephotphat kép c) photphat
Bài tập 54
a) các pthh s hoá sau: Ca3(PO4)2 → H3PO4 → Ca(H2PO4)2
b) Tính ố ng dd H2SO4 65% dùng 500kg supephotphat kép, ằng trong axit c 5% so v lí t
ng ion hoá
(kJ/mol) 1402 1012 947 834 703