Không viết vào Phần gạch chéo này Bài 33 điểm: Một người đi bộ bắt đầu khởi hành lúc 6 giờ với vận tốc 5km/giờ.. Bài 41 điểm: Một người bán hàng được số tiền lãi bằng 20% số tiền bán hàn
Trang 1HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: PHỊNG THI: LỚP:
MƠN THI: TỐN SỐ BÁO DANH: ……… SỐ PHÁCH HỌ VÀ TÊN NGƯỜI COI THI: ………
GV: TẠ THỊ MINH HẰNG Điểm bài thi Số phách: ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II LỚP 5 NĂM HỌC 2016- 2017 MƠN TỐN LỚP 5 (Thời gian: 40 phút) Giáo viên chấm thi:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Bài 1(1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a, Cho các số thập phân: 3,794; 3,749; 3,709; 3,8; 3,781 Số bé nhất là: A 3,709 B 3,749 C 3,8 D 3,781 b, Hỗn số 1 được chuyển thành số thập phân là: A 1,2 B 1,4 C 1,5 D 0,14 Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Một người bán hàng bị lỗ 50 000 đồng và số tiền đó bằng 8% số tiềøn vốn bỏ ra Ta tính số tiền vốn đã bỏ ra của nguời đó như sau: A 50 000 : 8 B 50 000 x 100 : 8 C 50 000 x 8 : 100 D 50 000 x 8 Bài 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S: a, Tỉ số phần trăm của 4,5 và 12 là 37,5% b, Tỉ số phần trăm của 6,8 và 4,2 là 1,6% II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: 600cm3 = ………… dm3 9m2 15dm2 = ………… ha 0,78km = 780 ……… 105 giây = ……… phút ……… giây Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 25,89 + 5,647 40 – 3,89
7 giờ 25 phút x 4 10 ngày 18 giờ : 3
Trang 2
Không viết vào
Phần gạch chéo này
Bài 3(3 điểm): Một người đi bộ bắt đầu khởi hành lúc 6 giờ với vận tốc 5km/giờ Sau 2,5 giờ,
một người đi xe đạp đuổi theo với vận tốc gấp 3 lần người đi bộ Hỏi:
a, Hai người gặp nhau lúc mấy giờ?
b, Quãng đường từ điểm khởi hành đến chỗ gặp nhau dài mấy ki-lô-mét?
Bài 4(1 điểm): Một người bán hàng được số tiền lãi bằng 20% số tiền bán hàng Hỏi người ấy được lãi bao nhiêu phần trăm so với giá vốn?
§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
I PhÇn tr¾c nghiÖm: (3 ®iÓm)
Bµi 1: (1 ®iÓm)
Trang 3Khoanh đúng mỗi phần đợc 0,5 điểm; đúng cả 2 phần đợc 1 điểm.
2 giờ 25 phỳt 10 ngày 18 giờ 3
x 4 1 ngày = 24 giờ 3 ngày 14 giờ
15 – 5 = 10 (km)Sau 2,5 giờ người đi bộ đi được quóng đường là:
5 x 2,5 = 12,5(km)Thời gian để người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ là:
12,5 : 10 = 1,25 (giờ)1,25 giờ = 1 giờ 15 phỳt; 2,5 giờ = 2 giờ 30 phỳt
Hai người gặp nhau lỳc:
6 giờ + 2 giờ 30 phỳt+ 1 giờ 15 phỳt = 9 giờ 45 phỳt
b, Quóng đường từ điểm khởi hành đến chỗ gặp nhau dài là:
15 x 1,25 = 18,75 (km)Đỏp số: a, 7 giờ 15 phỳt
Trang 420 x 100% : 80 = 25% (0,25 ®iÓm) Đáp số: 25% (0,25 ®iÓm)
125 hay (0,8) thời gian đi với vận tốc mới
Vì 0,8 = 80% nên thời gian sẽ giảm được:
Phòng học đó chứa nhiều nhất số người là:
(209 – 2) : 6 = 34 (người) còn thừa 3m3 (0,5 ®iÓm)
Số học sinh nhiều nhất trong phòng đó là:
34 – 1 = 33 (học sinh) (0,5 ®iÓm) Đáp số: 33 học sinh (0,5 ®iÓm)
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: PHÒNG THI: LỚP: MÔN THI: TOÁN SỐ BÁO DANH: ……… SỐ PHÁCH
HỌ VÀ TÊN NGƯỜI COI THI: ………
GV: PHẠM THÚY HẠNH
Điểm bài thi Số phách:
Trang 5ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II LỚP 5
NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN TOÁN LỚP 5
(Thời gian: 40 phút)
Giáo viên chấm thi:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Em hãy khoanh vào chữ cái A, B, C, D đặt trước ý trả lời đúng trong mỗi câu sau: Bài 1(2 điểm): a, Chữ số 3 trong số thập phân 17,083 có giá trị là: A 3 B 3 10 C 3 100 D 3 1000 b, Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 5dam3 45m3 = dam3 là: A 5,45 B 5,045 C 5,405 D 545 c, 21,54 ………… 21,445 Dấu điền vào chỗ chấm là: A > B < C = D Không có dấu nào d, Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 phút 12 giây = phút là: A 312 B 192 C 3,2 D 3,12
Bài 2 (1 điểm): Một hình thang có đáy bé là 18cm và bằng 50% đáy lớn Chiều cao bằng 1 3 đáy lớn Tính diện tích hình thang đó A 324cm B 27cm2 C 324cm2 D.648cm2 II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính a, 4,2 + 3,9 + 12,5 b, 40,8 – 9,35 c, 3,075 x 48 d, 218,44 : 8,6 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 2 (1 điểm): Điền dấu thích hợp ( >, <, = ) vào chỗ chấm: a, 7m2 4dm2 ………… 740dm2 b, 6dm3 19cm3 ………… 6019cm3
………
c, 6 tạ 19kg………… 6,019 tạ d, 10m 5cm ………… 10,005m ………
Không viết vào
Phần gạch chéo này
Trang 6Bài 3 (2điểm): Trên quãng đường AB dài 116,4km; hai xe cùng xuất phát một lúc đi ngược
chiều nhau Xe ô tô đi từ A với vận tốc 55km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 42km/giờ Hỏi:
a, Sau bao lâu hai xe gặp nhau?
b, Nơi gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4 (2 điểm): Người ta dùng tấm bìa cứng làm thành cái hộp hình chữ nhật không nắp có chiều dài 4dm, chiều rộng 25cm và chiều cao 2dm Tính diện tích tấm bìa cần dùng để làm hộp (không tính mép dán)
Bài 5(1 điểm): Tính nhanh giá trị của biểu thức: A = 13,5 1420 4,5 780 3 3 6 9 24 27 x x x
§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
I PhÇn tr¾c nghiÖm: (3 ®iÓm)
Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Bài 1(2 điểm)
a, D 3
1000
Trang 7b, 50,4km
Bài 4 (2 điểm):
Bµi gi¶i
25cm = 2,5dmDiện tích xung quanh cái hộp đó là:
Bài 5(1 điểm):
Trang 9MễN TOÁN LỚP 5
(Thời gian: 40 phỳt)
Giỏo viờn chấm thi:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1( 1 điểm): Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a, Gửỷi tieàn tieỏt kieọm 1 000 000 ủoàng vụựi laừi suaỏt 0,6% moọt thaựng thỡ moói thaựng nhaọn ủửụùc tieàn laừi là:
b, Soỏ thớch hụùp ủieàn vaứo choó troỏng cuỷa ngaứy =……… giụứ laứ:
A 8 giụứ B 3giụứ C 6 giụứ D 9giụứ
Bài 2 ( 1 điểm): Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Moọt ngửụứi ủi boọ trong 2 giụứ 30 phuựt thỡ ủửụùc 11,25km Neỏu ngửụứi ủoự ủi boọ trong 3 giụứ thỡ ủửụùc:
c,45% của 180 là 81 d, 10 giờ 48 phỳt : 9 = 1 giờ 16 phỳt
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 2 (2 điểm): Đặt tớnh rồi tớnh:
43,65 x 5,8 260,20 : 60
Khụng viết vào
Phần gạch chộo này
17 phỳt 45 giõy + 12 phỳt 36 giõy 7 năm 8 thỏng – 1 năm 10 thỏng
Trang 10
Bài 3(3 điểm): Quãng đường AB dài 180km Cùng một lúc, một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 43,5km/giờ và một xe gắn máy đi từ B về A với vận tốc 28,5km/giờ Hỏi: a, Sau bao lâu thì hai xe gặp nhau? b, Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét? c, Nếu 2 xe cùng khởi hành lúc 7 giờ 30 phút thì gặp nhau lúc mấy giờ?
Bài 7(1 điểm): a, Tính: (24% + 3 4 + 0,76 + 25%) x (35 7 + 1 8 28)
b, Tìm x: 7011
25 : (x – 42,6) = 117,14 – 47,03
§¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm
I PhÇn tr¾c nghiƯm: (3 ®iĨm)
Bµi 1: (1 ®iĨm)
Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 ®iĨm
a, A 6000 đồng
b, C 6 giờ
Bµi 2: (1 ®iĨm)
Trang 11+ 17 phút 45 giây - 7 năm 8 tháng - 6 năm 20 tháng
12 phút 36 giây 1 năm 10 tháng 1 năm 10 tháng
180 : 72 = 2,5 (giờ)
b, Chỗ gặp nhau cách A số ki-lô-mét là:
43,5 x 2,5 = 108,75 (km)
c, 2,5 giờ = 2 giờ 30 phútHai xe gặp nhau lúc:
7 giờ 30 phút + 2 giờ 30 phút = 10 giờ Đáp số: a, 2,5 giờ
Trang 12HỌ VÀ TÊN NGƯỜI COI THI: ………
Điểm bài thi Số phách:
Trang 13A 60 phút B 1 giờ 15 phút C 1 giờ 30 phút D 1 giờ 5 phút
b) 5 ngày 18 giờ + 1 ngày 22 giờ 1 tuần 16 giờ
Dấu cần điền vào ô trống là:
A < B > C = D Không có dấu nào
Bài 3: ( 1 điểm )
a) Một hình thang có đáy bé là 18cm và bằng 50% đáy lớn Chiều cao bằng 1
3 đáy lớn Tínhdiện tích hình thang đó
A 324cm B 27cm2 C 324cm2 D 648cm2
b) Một hình lập phương có diện tích một mặt là 9dm2 Thể tích của hình lập phương đó làbao nhiêu?
A 27dm3 B 9dm3 C 27 000cm3 D 81dm3
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1điểm): Xếp các số đo sau theo thứ tự tăng dần:
11
6 phút; 6
5 phút; 1,4 phút; 75 giây
Bài 2: ( 1điểm ) Tính giá trị biểu thức:
a) 8,54cm + 3,27cm x 2 = b) 3,47dm2: 0,01 – 347dm2 =
………
………
Không viết vào
Phần gạch chéo này
Bài 3: ( 2 điểm ) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước bên trong lòng hồ là:
chiều dài 20m, rộng 10m và sâu 1,2m Người ta lát mặt xung quanh (bên trong) và đáy bể bằngloại gạch men trắng hình vuông có cạnh 2dm
a) Tính diện tích phần lát gạch
b) Tính số tiền mua gạch để lát bể đó ? Biết giá tiền một viên gạch là 35000đồng
Trang 14
Bài 4: ( 2 điểm ) Hai ô tô ở A và B đi cùng chiều về phía C Sau 2 giờ ô tô đi từ A đuổi kịp ô tô đi từ B Quãng đường từ A đến B dài 32 km Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A bằng 1,5 lần vận tốc ô tô đi từ B ………
………
………
………
………
Bài 5: ( 1 điểm ) Tính nhanh: a) 521,12 x 5 – 42,14 x 50 + 521,12 x 5 – 42,14 x 50
0,1 + 8,97 + 8,96 + 8,98 + 8,99
§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm I PhÇn tr¾c nghiÖm: (3 ®iÓm) Bài 1(1 điểm): Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm a, B 15,058
b, B 5,045
Bài 2 (1 điểm): Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm a, C 1 giờ 30 phút
b, C =
Bài 3 (1 điểm):
Khoanh đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Trang 16HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: PHÒNG THI: LỚP: MÔN THI: TOÁN SỐ BÁO DANH: ……… SỐ PHÁCH
HỌ VÀ TÊN NGƯỜI COI THI: ………
Trang 17Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
Bài 1(0,5 điểm):
Số hình thang vuông có trong hình bên là: B M C
A 1 hình B 2 hình
C 3 hình D 4 hình
A N D
Bài 2(0,5 điểm): Diện tích tam giác ABC là: A
A 207dm2 B 20,7dm2
C 41,4dm2 D 414dm2 4,6dm
H B 9dm C
Bài 3(0,5 điểm): Diện tích một hình tròn là 153,86cm2 Chu vi hình tròn đó là:
A 43,96cm2 B 43,96cm C.21,98cm
Bài 4(0,5 điểm): Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào dài nhất:
A.1,4 giờ B 1 giờ 35 phút C 13
4giờ D 110 phút
Bài 5(1 điểm): Lớp 5A8 có 18 học sinh nam, 12 học sinh nữ Tính tỉ số phần trăm của số học
sinh nữ và số học sinh cả lớp
A.18% B 40% C 30% D 60%
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Viết số thích hợp: 13 4m3 = cm3 475 000cm3 = dm3 Bài 2 (1điểm): Điền dấu >, <, = vào ô trống; a, 48 phút 42 giây – 20 phút 24 giây 9,5 phút x 3
b, 37 giờ 12 phút : 4 8 x 5,5 giờ
Bài 3(2 điểm): Hai tỉnh A và B cách nhau 350km Cùng một lúc, một ô tô xuất phát từ A, một xe máy xuất phát từ B đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 3 giờ 30 phút Tính vận tốc Không viết vào Phần gạch chéo này Mỗi xe, biết vận tốc của ô tô bằng 3 2 vận tốc xe máy
Trang 18
Bài 4(2 điểm): Một phũng học dạng hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m; chiều cao 3,8m Nếu mỗi người làm việc trong phũng đú đều cần cú 6m3 khụng khớ thỡ cú thể cú nhiều nhất bao nhiờu học sinh trong phũng đú, biết rằng lớp học chỉ cú 1 giỏo viờn và thể tớch đồ đạc trong phũng chiếm 2m3?
Bài 5(1 điểm): Khi đi cựng một quóng đường, nếu vận tốc tăng 25% thỡ thời gian sẽ giảm đi bao nhiờu phần trăm? (Giải cụ thể)
Đáp án và biểu điểm I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Bài 1(0,5 điểm): C 3 hỡnh
Bài 2 (0,5 điểm): B 20,7dm2 Bài 3 (0,5 điểm): B 43,96cm Bài 4 (0,5 điểm): D 110 phỳt Bài 5 (1 điểm): B 40%
I Phần tự luận: (7 điểm) Bài 1( 1 điểm): Điền đúng mỗi phần đợc 0,5 điểm 13 4m3 = 1750000cm3 475 000cm3 = 475dm3
Trang 19Bµi 2( 1 ®iÓm): Điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Bài 4(2 điểm):
Bµi gi¶i
Thể tích phòng học đó là:
10 x 5,5 x 3,8 = 209 (m3) (0,5 ®iÓm)
Phòng học đó chứa nhiều nhất số người là:
(209 – 2) : 6 = 34 (người) còn thừa 3m3 (0,5 ®iÓm)
Số học sinh nhiều nhất trong phòng đó là:
34 – 1 = 33 (học sinh) (0,5 ®iÓm) Đáp số: 33 học sinh (0,5 ®iÓm)
Bài 5(1 điểm):
Vận tốc mới bằng 125% vận tốc cũ
Vì trên cùng một quãng đường vận tốc tỉ lệ nghịch với thời gian đi nên thời gian đi với vận tốc mới bằng 100
125 hay (0,8) thời gian đi với vận tốc mới
Vì 0,8 = 80% nên thời gian sẽ giảm được:
100% - 80% = 20%
Đáp số: 20%
Trang 20HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: PHÒNG THI: LỚP: MÔN THI: TOÁN SỐ BÁO DANH: ……… SỐ PHÁCH
HỌ VÀ TÊN NGƯỜI COI THI: ………
Điểm bài thi Số phách:
Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 294cm2 Cạnh của hình lập phương đó là: A.15cm B 6cm C 7cm
Bài 3 (1 điểm): Điền Đ, S vào ô trống:
1 giờ 24 phút = 1,24 giờ 2 phút 45 giây = 2,75 phút
Trang 214,005dm2 = 400,5m2 203cm3 = 0,203dm3
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 52,37 giờ + 4,175giờ 17 giờ – 11giờ 45phút
4 ngày 15 giờ x 3 11 phút 5 giây : 5
Bài 2(1,5 điểm): Một bể nước dạng hình chữ nhật đo trong lòng bể có chiều dài 1,4m; chiều rộng 95cm; chiều cao 8dm Hỏi khi bể chứa đầy nước thì chứa được bao nhiêu lít nước? Không viết vào Phần gạch chéo này
Bài 3(2,5 điểm): Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 45 phút và ngược dòng từ B về
A hết 2 giờ 30 phút
a, Hỏi ca nô đó đi ngược dòng từ B về A lâu hơn đi xuôi dòng (từ A đến B) bao nhiêu phút? bao nhiêu giờ?
b, Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng? Vận tốc ca nô khi ngược dòng và vận tốc của dòng nước? Biết rằng quãng đường từ A đến B dài 35km
Trang 22
Bài 4(1 điểm): Tớnh nhanh 0,399 x 83,5 + 0,399 x 18,5 – 0,399 : 0,5
Đáp án và biểu điểm I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Bài 1(1 điểm): Khoanh đỳng mỗi phần được 0,5 điểm a, C.15,009 b, B 5,394; 5,439; 5,934; 5,943 Bài 2 (1 điểm) C 7cm Bài 3 (1 điểm): Điền đúng mỗi phần đợc 0,25 điểm 1 giờ 24 phỳt = 1,24 giờ S 2 phỳt 45 giõy = 2,75 phỳt Đ 4,005dm2 = 400,5m2 S 203cm3 = 0,203dm3 Đ I Phần tự luận: (7 điểm) Bài 1( 2 điểm): Tớnh đúng mỗi phần đợc 0,5 điểm 52,37 giờ + 4,175giờ 17 giờ – 11giờ 45phỳt + 52,37 giờ - 17 giờ - 16 giờ 60 phỳt
4,175 giờ 11 giờ 45 phỳt 11 giờ 45 phỳt
56,545 giờ 5 giờ 15 phỳt 4 ngày 15 giờ 11 phỳt 5giõy 5
x 3 1 phỳt = 60giõy 2 phỳt 13giõy 12 ngày 45 giờ 65giõy hay 13 ngày 21 giờ 15
0
Bài 2( 1,5 điểm):
Trang 23Bµi gi¶i
a, 1,4m = 14dm; 95cm = 9,5dm (0,5 ®iÓm)
Thể tích bể nước đó là:
14 x 9,5 x 8 = 1064 (dm3) = 1064l (0,5 điểm) §¸p sè: 1064l (0,5 ®iÓm)
Bài 3(3 điểm):
Bµi gi¶i
a, Tổng vận tốc của hai xe đó là:
180 : 2 = 90 (km/giờ) (0,5 điểm) Coi vận tốc của ô tô là 3 phần bằng nhau thì vận tốc của xe máy là 2 phần bằng nhau như thế
(0,5 điểm)Tổng số phần bằng nhau là: