1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì II khối 10 môn toán55203

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 180,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10 CB Biên soạn: Tổ Toán trường THPT Mỹ Phước Nội dung:.. Ma trận nhận thức.. Hiều cách giải bất phương trình quy về bậc hai.. Vận dụng tính giá trị lượng giá

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10 CB

Biên soạn: Tổ Toán trường THPT Mỹ Phước

Nội dung:

Ma trận nhận thức Đáp án Ma trận đề Đề thi Bảng mô tả

Tổng điểm Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng quan Tầm

trọng

Trọng

ma trận Thang 10

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tổng điểm

1.Bất đẳng thức -bất phương

trình

Câu I.a-b

2

2

2.Bài toán về cung,góc

Câu II.b

1

2

2

2

3.Bài toán về giải tam giác Câu IV.a-b

1

1

4.Phương pháp toạ độ trong

mặt phẳng

Câu V.a-b

1,5

Câu V.c-d

1,5

3

Mục đích kiểm tra

Phân hoá hoc sinh:

2,5

10

BẢNG MÔ TẢ

Câu 1.a Hiều cách chứng minh bất đẳng thức

Câu 1.b Hiều cách giải bất phương trình quy về bậc hai.

Câu 2 Vận dụng tính giá trị lượng giác của cung,góc lượng giác ,chứng minh đẳng thức lượng giác

Câu 3 Vận dụng được kiến thức về thống kê để giải bài toán về thống kê.

Câu 4 Hiểu được bài toán về giải tam giác dạng đơn giản khi cho biết 2 cạnh và 1 góc.

Trang 2

SỞ GD& ĐT TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT MỸ PHƯỚC TÂY NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN - LỚP 10 (Chuẩn)

Thời gian làm bài: 120 phút

-Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng :

(1 a)(1 b)(1 c) 8

b) Giải bất phương trình sau :

2

0 2

x

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Tính các giá trị lượng giác của cung ,biết sin 3 và

4

2

   

b) Chứng minh rằng: cos tan 1

Bài 3 (2 điểm)

Thống kê điểm thi của 50 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán ta có bảng số liệu :

a) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất

b) Tính điểm trung bình , phương sai và độ lệch chuẩn

c) Tìm mốt và số trung vị

d) Vẽ biểu đồ tần số hình cột và nêu nhận xét

Bài 4.(1,0 điểm)

Cho ABC có AB = 5 ; CA = 8 ;  ฀ 0

60

A

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tính và bán kính ฀B đường tròn ngoại tiếp ABC 

Bài 5 ( 3,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy Cho ABC có A(1;-1) ; B(-3;0) ; C(2;3)

a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng chứa cạnh BC

b) Viết phương trình đường cao AH

c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với BC

d) Tính diện tích ABC

-Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

ĐỀ THAM KHẢO

NGHỊ

Trang 3

SỞ GD& ĐT TIỀN GIANG ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT MỸ PHƯỚC TÂY NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN TOÁN - LỚP 10 (Chuẩn)

Thời gian làm bài: 120 phút

I Hướng dẫn chung

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất trong toàn Hội đồng chấm thi.

3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số phần thập phân.

II Đáp án và thang điểm

ĐIỂM

Bài 1

(2.0 đ) a (1 Áp đ)dụng bất đẳng thức côsi ta có:

 

(1 a)(1 b)(1 c) 8 a b c 8

b (1 đ)

4 3 0

3

x

x

     

    BXD

x  1 2 3 

xx + 0 -  - 0 + 2-x +  + 0 

-VT + 0  + 0

-Từ BXD suy ra tập nghiệm của bất phương trình:

S=(   ;1] (2;3]

0.25 x 3

0.25

0.25 x 3

0.25

Bài 2

Trang 4

 

tan

7 cot

3 b.(1 đ)

tan

(1 sin ) cos (1 sin ) cos cos

0.25

0.25

0.25

0.25 x 3

Bài 3

(2đ)

a.(0.5 đ)

Điểm Tần số Tầnsuất(%) 9

10 11 12 13 14

5 15 25 3 1 1

10 30 50 6 2 2

b (1 đ)

Điểm TB:

1 (5.9 15.10 11.25 12.3 13.1 14.1) 10, 66 50

Phương sai:

1 [5(9 10, 66) 15(10 10, 66) 25(11 10, 66) 50

3(12 10, 66) 1(13 10, 66) 1(14 10, 66) ] 0.9

x

Độ lệch chuẩn:

0, 95

x

S

c.(0.5 đ)

Mốt:M0  11

Số trung vị: 11 11

11 2

e

d.(1 đ)

-Vẽ biểu đồ đúng

-Nhận xét:Điểm chiếm tỉ lệ cao nhất là 11 ,thấp nhất là

13,14 đ,đa số điểm là 10 và 11

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

Bài 4

(1,0đ)

a.(1 đ)

Áp dung đ/l cosin:

2 2

2 cos 1

5 8 2.5.8 49

2 7( )

0.25

0.25 x 2

0.25

Trang 5

b (1đ)

0

BC AB

2

2

0.25 x 2

0.25 x 2

Bài 5

(3đ)

a.(0,75 đ)

(5;3) BC ( 3;5)

BC qua B nhận nBC làm vtpt nên có pt có dạng :

     

3 x 3 5(y-0) 0  3x - 5y +7 0 Vậy PTTQ BC: 3x - 5y +7 0

b.(0,75đ)

AH qua A nhận BC làm vectơ pháp tuyến

PT của AH:

5(x 1) 3(y 1) 0 5x 3y 2 0

c.(0,75đ)

0 0

2 2

( ; )

( 3) 5

PT đường tròn tâm A và tiếp xúc BC:

( 1)2 ( 1)2  225

34

d.(0,75đ)

 ( ; ) 15

34

 52 32  34

BC

(đvdt

1 . 1 15 34 15

0.25

0.25 x 2

0,25

0,25x2

0.25 x 2

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi - Đề kiểm tra học kì II khối 10  môn toán55203
c độ nhận thức – Hình thức câu hỏi (Trang 1)
Thống kê điểm thi của 50 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi tốn ta cĩ bảng số liệu : - Đề kiểm tra học kì II khối 10  môn toán55203
h ống kê điểm thi của 50 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi tốn ta cĩ bảng số liệu : (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w